Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cuối kỳ 1. Lớp 8. đề KHTN 8 cuối ký 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Sơn
Ngày gửi: 09h:57' 02-03-2026
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS BÁ HIẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm: 04. trang)
A. PHẦN VẬT LÝ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 5): Hãy trả lời câu hỏi bằng cách
ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước đáp án đúng
Câu 1. Công thức tính khối lượng riêng của một vật là
A. D = m/V

B. D = m.V

C. D = V/m   

D. m = D/V

Câu 2. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:
A. Nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. Lớn hơn trọng lượng của vật.
C. Bằng trọng lượng của vật.
D. Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.
Câu 3. Động tác nào sau đây của người không liên quan đến chuyển động quay?
A. Chạy bộ.

B. Nâng tạ.             

C. Hít thở.

D. Bơi lội.

Câu 4. Có 3 bình đựng chất lỏng giống nhau. Mực chất lỏng trong 3 bình được mô tả như
hình vẽ sau. Hãy cho biết áp suất của chất lỏng tác dụng lên đáy bình nào lớn nhất?
A. Bình a

B. Bình b.

C. Bình c.

D. Bình a và c lớn nhất

Câu 5. Có 3 bình đựng chất lỏng giống nhau. Mực chất lỏng trong 3 bình được mô tả như
hình vẽ sau. Hãy cho biết áp lực của chất lỏng tác dụng lên đáy bình nào nhỏ nhất?
A. Bình a

B. Bình b.

C. Bình c.

D. Bình a và c nhỏ nhất

2. Trắc nghiệm Đúng/Sai (Ghi vào bài làm chữ Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b),
c), d) của các câu hỏi sau:
Câu 6. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng
A. chỉ phụ thuộc bản chất của chất lỏng.
B. có chiều hướng từ dưới lên trên.
C. có độ lớn càng lớn khi thể tích của vật nhúng trong chất lỏng càng lớn.
D. có độ lớn không thể lớn hơn trọng lực tác dụng lên vật.
II. TỰ LUẬN (0,75 điểm)
Câu 7. (0,75 điểm)
Một người đứng lên, tạo ra một áp lực 540 N tác dụng lên một diện tích 0,5 m 2.
Tính áp suất của áp lực đó gây ra?
B. PHẦN HÓA HỌC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,75điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 6): Hãy trả lời câu hỏi bằng cách
ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước đáp án đúng
Câu 1. Cho phản ứng: A + B → C + D. Biểu thức về công thức khối lượng của các chất
nào sau đây là đúng?
A. mA + mB + mC = mD.

B. mA + mB = mC + mD.

C. mA + mB - mC = mD.

D. mA = mB + mC + mD.

Câu 2. Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) , 1mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 24,97 lít.

B. 27,94 lít.

C. 24,79 lít.

D. 27,49 lít.

Câu 3. Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) chất đó? 
A. 6,024.1025

B. 22,06.1024

C. 23,022.1022

D. 6,022.1023

Câu 4. Phương trình hóa học nào đã cân bằng đúng?

A. 4P + 5O2
C. 3P + 2O2

to   2P2 O5

to   2P2 O5


B. 4P + 2O2

to   2P2 O5


D. 3P + 5O2

to   2P2 O5


Câu 5. Khối lượng mol(M) của Na2O là
 A. 62(g).

B. 52(g).

C. 72(g).

D. 82(g)

Câu 6. Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là
A. 11,55 (lít).

B. 11,2 (lít).

C. 10,95 (lít).

D. 12,395 (lít).

2. Trắc nghiệm Đúng/Sai Ghi vào bài làm chữ Đúng (Đ) hoặc (Sai) cho mỗi ý a), b), c),
d) của câu hỏi sau:
Câu 7.
a) Nguyên tử gồm proton, neutron và electron.
b) Phản ứng hóa học luôn xảy ra rất nhanh.
c) Hiện tượng hóa học là hiện tượng tạo ra chất mới.
d) Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất được bảo toàn.
II. TỰ LUẬN( 0,75 điểm ):
Câu 8( 0,5 điểm). Cân bằng phương trình hóa học sau:
a) K
b) Al(OH)3

+

O2
t
o




K2O

Al2O3 + H2O

Câu 9( 0,25 điểm ). Tính số mol của 7,2 gam H2O.
C. PHẦN SINH HỌC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 6): Hãy trả lời câu hỏi bằng cách
ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước đáp án đúng
Câu 1. Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận?
A. A
B. B
C. O
D. AB
Câu 2. Cơ quan nào giúp nhận biết mùi?
A. Mắt
B. Mũi
C. Lưỡi
D. Tai
Câu 3. Da là giác quan giúp con người nhận biết
A. Ánh sáng
B. Âm thanh
C. Nhiệt độ, áp lực, đau
D. Mùi vị
Câu 4. Hệ thần kinh có vai trò gì đối với cơ thể?

A. Điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động các cơ quan
B. Chỉ điều khiển vận động
C. Chỉ điều hòa hô hấp
D. Chỉ tiếp nhân kích thích
Câu 5. Tuyến nào sau đây vừa đóng vai trò là tuyến nội tiết, vừa là tuyến ngoại tiết?
A.Tuyến yên.
C. Tuyến giáp
B. Tuyến trên thận
D. Tuyến tụy
Câu 6. Cấu tạo của da gồm có 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
A. Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì
B. Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da
C. Lớp mỡ dưới da, lớp bì, lớp biểu bì
D. Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da
2. Trả lời ngắn: Từ câu 7 đến câu 10
Câu 7. Trao đổi khí trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra ở đâu? .........................................
Câu 8. Môi trường trong cơ thể gồm: ................................
Câu 9. Hệ thần kinhh bao gồm: Bộ phận thần kinh ..................................... và bộ phận
thần kinh ngoại biên.
Câu 10. Ảnh của vật khi đi qua thấu kính của mắt sẽ hiện rõ nhất tại vị trí nào trên màng
lưới? ...............................................
3. Trắc nghiệm Đúng/Sai câu 11: Ghi vào bài làm chữ Đúng (Đ) hoặc (Sai) cho mỗi ý
a), b), c), d) của các câu hỏi sau:
Câu 13. Máu gồm hai thành phần chính là tế bào máu và huyết tương. Em hãy chọn
đúng/sai cho các ý a, b, c, d về thành phần của máu?
a) Máu gồm huyết tương và các tế bào máu.
b) Hồng cầu có chức năng vận chuyển khí O₂ và CO₂.
c) Tiểu cầu tham gia quá trình đông máu.
d) Trong mọi điều kiện, tỉ lệ các thành phần của máu luôn không đổi.
PHẦN II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Tuyến nội tiết là gì? Cho ví dụ
Câu 2 (1 điểm). Nêu một số phản ứng của cơ thể khi trời nóng và trời lạnh. Theo em
những phản ứng đó có lợi gì cho cơ thể
-----HẾT----(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:.......................................Số báo danh:........................

TRƯỜNG THCS BÁ HIẾN

HDC KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
(HDC gồm: 03 trang)
A. PHẦN VẬT LÝ

I. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – 1,25 điểm (từ câu 1 đến câu 5).
Mỗi câu trả lời đúng HS được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
A
B
C
2. Trắc nghiệm Đúng/Sai (câu 6):
Điểm câu hỏi là 0,5 điểm
- HS trả lời đúng 1 ý được 0,125 điểm
- HS trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm
- HS trả lời đúng 3 ý được 0,375 điểm
- HS trả lời đúng 4 ý được điểm tối đa 0,5 điểm
Câu 6
a
b
c
d
Đáp án

Sai

Đúng

Đúng

4
C

Sai

II.TỰ LUẬN: (0,75 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 7
Một người đứng lên, tạo ra một áp lực 540 N tác dụng
(0,75 điểm) lên một diện tích 0,5 m2. Tính áp suất của áp lực đó gây ra?
Áp suất gây ra là P =F/S
= 540/0,5 = 1080 (N/ m2)
(Lưu ý: Không có đơn vị trừ 0,25 đ)

B. PHẦN HÓA HỌC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 6):
Mỗi câu trả lời đúng HS được 0,125 điểm

5
B

Điểm

0,25
0,5

Câu
Đáp án

1
B

2
C

3
D

4
A

2. Trắc nghiệm Đúng/Sai
- HS trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm
- HS trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm
- HS trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm
- HS trả lời đúng 4 ý được điểm tối đa 1,0 điểm
Câu 7.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng

5
A

6
D

d) Đúng

II. TỰ LUẬN( 0,75 điểm ):
Câu 8
(0,5 điểm)

Câu 9
(0,25 điểm)

Cân bằng phương trình hóa học sau:
a)

4K

b)

2Al(OH)3

t
o


m H2O
MH 2 O

7,2
18

nH2O =

+ O2

=



2K2O

0,25
0,25

Al2O3 + 3 H2O

0,25

= 0,4(mol)

C. PHẦN SINH HỌC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 6):
Mỗi câu trả lời đúng HS được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
B
C
A
2. Trả lời ngắn: Từ câu 7 đến câu 10:
Điểm mỗi câu hỏi là 0,25 điểm
Câu 7. diễn ra ở phổi.
Câu 8. máu, dịch mô và dịch bạch huyết
Câu 9. trung ương
Câu 10. điểm vàng
3. Trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 11:
Điểm mỗi câu hỏi là 1,0 điểm

5
D

6
D

- HS trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm
- HS trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm
- HS trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm
- HS trả lời đúng 4 ý được điểm tối đa 1,0 điểm
Câu 11:
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
PHẦN II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu
Nội dung
(NỘI DUNG CÂU HỎI 1)
- Tuyến nội tiết là những tuyến tiết hormone trực tiếp vào máu để
1
đảm bảo duy trì ổn định môi trường trong và điều hòa các quá trình
sinh lí của cơ thể.
- Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến ức, ...
(NỘI DUNG CÂU HỎI 2)
- Khi trời nóng, mao mạch dưới da dãn để tăng sự tỏa nhiệt, tăng tiết
mồ hôi,...
- Khi trời lạnh, mao mạch dưới da co lại, co cơ chân lông để giảm
sự tỏa nhiệt, nếu lạnh quá thì cơ co liên tục để sinh nhiệt (phản xạ
2
run),…
- Lợi ích của những phản ứng trên: Những phản ứng trên giúp cơ
thể điều hòa thân nhiệt, giúp cho thân nhiệt được duy trì ổn định
quanh mức bình thường đảm bảo cho các hoạt động sống của cơ
thể.

Điểm
1,0
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25

0,5

Bình Tuyền, ngày 19 tháng 12 năm 2025
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Nguyễn Đức Bình
Vũ Văn Luyện
Nguyễn Thị Kim Thúy
 
Gửi ý kiến