Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra GK 2 Khoa học tự nhiên 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Cường
Ngày gửi: 21h:35' 04-03-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1

thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1. Thực vật được chia thành các ngành nào?
A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.                       
B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.                 
D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.
Câu 2. Trong các nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Câu 3. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.                      
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.                  
D. Gấu, mèo, dê, cá heo. 
Câu 4. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
A. Nhóm chân khớp.                    
B. Nhóm cá.
C. Nhóm giun.                
D. Nhóm ruột khoang.
Câu 5. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu.
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp.
C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.
D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.
Câu 6. Việt Nam có độ đa dạng sinh học xếp thứ bao nhiêu trên thế giới?
A. 17.
B. 16.
C. 18.
D. 15.
Câu 7. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.
Câu 8. Đặc điểm nào không được dùng để phân loại các nhóm Thực vật?
A. Có mạch dẫn hoặc không có mạch dẫn.
B. Có hạt hoặc không có hạt.
C. Có rễ hoặc không có rễ.
D. Có hoa hoặc không có hoa.
Câu 9. Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.
B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.
C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng.
D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.
Câu 10. Đâu không phải là cơ chế giúp thực vật có thể hạn chế xói mòn?
A. Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất.

thuvienhoclieu.com

Trang 1

thuvienhoclieu.com
B. Cành và thân cây giúp nước mưa chảy xuống lớp thảm mục, ngấm vào lòng đất và hoà cùng
mạch nước ngầm.
C. Tạo chất dinh dưỡng, phù sa bồi đắp cho đất ven bờ biển.
D. Rễ cây giúp giữ đất không bị rửa trôi trước sức chảy của dòng nước.
Câu 11. Tại sao san hô giống thực vật nhưng lại được xếp vào nhóm Ruột khoang?
A. Sinh sản bằng cách nảy mầm.
B. Có khả năng quang hợp.
C. San hô dùng xúc tu quanh miệng để bắt mồi và tiêu hoá chúng.
D. San hô có ruột rỗng.
Câu 12. Hai đội chơi kéo co. Đội đỏ kéo về bên trái, đội xanh kéo về bên phải. Khi đó ta nói lực
kéo của hai đội?
A. Cùng phương ngang, cùng chiều.                
B. Cùng phương ngang, ngược chiều.
C. Cùng phương thẳng đứng, cùng chiều.                 
D. Cùng phương thẳng đứng, ngược chiều.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Các phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở mặt dưới của lá. 
b) Rêu có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử.
c) Dựa vào vị trí của hạt để phân biệt hạt kín và hạt trần.
d) Thực vật hạt kín tiến hoá hơn cả vì có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức
tạp, đa dạng.
Câu 14. Các phát biểu sau là đúng hay sai?
a) Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.
b) Lực xuất hiện trong kéo co làm thay đổi hình dạng vật.
c) Lực của đầu tàu tác dụng lên toa tàu là lực kéo.
d) Khi xách một thùng nước thì chỗ lòng bàn tay tiếp xúc với quai thùng bị lõm xuống.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17
Câu 15.
a. Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?
b. Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật?
c. Thực vật có mạch được chia thành mấy nhóm chính?
d. Thực vật ở cạn đầu tiên là?
Câu 16.
a. Bộ khung của cá mập được cấu thành từ gì cho phép chúng vận động linh hoạt dưới nước?
b. Sử dụng loại sơn gì để hàu không bám vào tàu thuyền?
Câu 17. Dựa vào các kiến thức về lực trả lời các câu hỏi sau:
a. Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào?
b. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới đất lên sàn ô tô, người thợ đó đã tác dụng vào
thùng hàng một lực gì?
PHẦN IV: Tự luận. Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
Câu 18.
a. Nêu một số đặc điểm của thực vật có mạch.
b. Nêu một số tác hại của động vật trong tự nhiên và đời sống.
Câu 19. Đề xuất các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
Câu 20. Lấy một ví dụ về lực không tiếp xúc?
-----------HẾT---------HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN – lớp 6

thuvienhoclieu.com

Trang 2

thuvienhoclieu.com
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
B
C
D
A
B
B
B
C
D
C
C
B
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu
13
14
a)
Đ
S
b)
S
S
c)
Đ
Đ
d)
Đ
Đ
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17.
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu 15.
a. Noãn.
b. Tảo lục đa bào nguyên thủy.
C. Khoảng 12000 loài.
d. 2.
Câu 16.
a. Sụn.
b. Sơn chống hà.
Câu 17.
a. Lực kế.
b. Lực kéo.
PHẦN IV: Tự luận. Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
Nội dung
Câu 18
a.
- Thực vật có mạch là nhóm các loài thực vật có thân, lá, rễ thật và cơ
thể có mạch dẫn.
- Dương xỉ là đại diện của nhóm thực vật có mạch; sinh sản bằng bào tử
(0,25). Chúng thường sống ở những nơi ẩm, mát như: bờ ruộng, chân
tường, dưới tán rừng (0,25)
b.
- Giun kí sinh gây bệnh ở người
- Bọ chét là trung gian truyền nhiễm bệnh dịch hạch
- Ốc bươu vàng gây hại lúa
- Rận các và giáp xác chân chèo kí sinh trên cá
Câu 19
- Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh
vật.
- Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
- Xây dựng các khu bảo tồn nhằm bảo vệ các loài sinh vật, trong đó có
các loài quý hiếm.
- Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia
bảo vệ rừng.
Câu 20
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
Lưu ý: - Không làm tròn tổng điểm toàn bài.
- Học sinh trình bày hoặc giải bằng cách khác đúng cho điểm tương đương.
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II
thuvienhoclieu.com

Trang 3

Điểm
0,25

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

thuvienhoclieu.com
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6

a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án
đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm). Gồm 2 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d.
Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu đúng 1 ý chỉ được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm,
đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Gồm 3 câu đúng mỗi ý 0,25 điểm.
- Phần tự luận gồm 3 câu
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm)
(Chú thích các kí hiệu trong khung ma trận và bản đặc tả: PA là trắc nghiệm nhiều phương
án lựa chọn (4 phương án chọn 1 đáp án đúng); ĐS là trắc nghiệm lựa chọn đúng, sai; TLN là trắc
nghiệm trả lời ngắn)

T Chủ Nội
T đề/ dun
Chươn g/
g
đơn
vị
kiến
thức

Mức độ đánh giá

Tổng

TNKQ
“Đúng - Sai” Trả lời ngắn

Tỉ lệ
%
điể
m

Tự luận

Nhiều lựa
chọn
Biế Hiể Vậ Biế Hiể Vậ Biế Hiể Vận Biế Hiể Vậ Biế Hiể Vậ
t
u n
t u n
t u dụn t u
n t u n
dụn
dụ
g
dụn
dụ
g
ng
g
ng
1,0 1,0 0,75 0,5 0,25 0,25 0,7 0,25 0,5 0,7 1,0 1,0 3,0 2,5 2,5
5
5

1 Đa
dạng
thế
giới
sống
(22
tiết)
2 Lực
0,25
(5 tiết)
Tổng số câu/Số 4 5
3
ý
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ %
30%

0,5 0,25 0,25 0,2
5
4 2
2
4
2,0
20%

0,25 0,2
5
3 4

1
2,0
20%

4
3,0
30%

4

80

1,0 0,5 0,5

20

16 12

40

12

4,0 3,0 3,0 10
40 30% 30% 100
%
%

b) Bản đặc tả
TT
1.

Nội dung
Đa dạng thế giới
sống

Đơn vị kiến thức
1. Đa dạng thực
vật:
- Sự đa dạng.

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời s
trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo

thuvienhoclieu.com

Trang 4

thuvienhoclieu.com
TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

- Thực hành.

trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố
cây gây rừng, ...).
Thông hiểu:
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt đư
nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); T
có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có m
hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (H
Vận dụng:
- Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chi
thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân
học.

2. Đa dạng động
vật:
- Sự đa dạng.
- Thực hành.

Nhận biết:
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời s
- Nhận biết được các nhóm động vật không xươn
dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu v
hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm
khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương số
vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, m
của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọ
tên một số con vật điển hình.
Thông hiểu:
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương s
có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
-Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được t
số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.

Nhận biết:
3. Vai trò của đa
Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự n
dạng sinh học trong
trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo
tự nhiên.
trường, …
Vận dụng:
4. Bảo vệ đa dạng
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học
sinh học
từ của thông hiểu)
5. Tìm hiểu sinh vật Nhận biết:
ngoài thiên nhiên.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nh
dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi
làm thức ăn cho động vật, ...).
Thông hiểu
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại
nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vậ
thiên nhiên.
Vận dụng:
thuvienhoclieu.com

Trang 5

thuvienhoclieu.com
TT

2.

Nội dung

Lực

Đơn vị kiến thức

- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu s
ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kí
ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhó
vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật
xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết q
hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
1. Lực và tác dụng Nhận biết
của lực
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi t
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi h
chuyển động.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng
Thông hiểu
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm
tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng c
kéo hoặc đẩy.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng
tác, không yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng:
Giải thích các hiện tượng sự vật trong đời sống dướ
dụng của lực

2. Lực tiếp xúc và
lực không tiếp xúc

ĐỀ 2

Mức độ đánh giá

Nhận biết
- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
- Lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc.
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đ
tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối t
chịu tác dụng của lực.
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (h
tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặ
tượng) chịu tác dụng của lực.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6

PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án trả lời.
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm
A. Nhân thực
C. Đơn bào hoặc đa bào
B. Dị dưỡng
D. Có sắc tố quang hợp
Câu 2. Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?
A. Nấm độc.
B. Nấm đơn bào
C. Nấm mốc
D. Nấm ăn được
thuvienhoclieu.com

Trang 6

thuvienhoclieu.com
Câu 3. Thực vật được chia thành các ngành nào?
A. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.
B. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.
D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.
Câu 4. Đặc điểm nổi bật của nhóm thực vật hạt kín là gì?
A. Chúng không có hoa.
B. Quả không chứa hạt.
C. Hạt được bao bọc trong quả.
D. Chỉ leo trên giàn.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nhóm thực vật có hoa?
A. Không có hoa, quả hoặc hạt.
C. Có rễ, thân, lá nhưng không có hoa.
B. Có hoa, quả và hạt.
D. Có thân cứng, không có lá.
Câu 6. Loài thực vật nào thuộc nhóm thực vật rêu?
A. Hoa mai
B. Dương xỉ
C. Thông
D. Rêu mốc
Câu 7. Động vật nào sau đây gây ra dịch bệnh cho con người ?
A. Mèo.
B. Muỗi.
C. Ngựa.
D. Cừu
Câu 8. Đa dạng sinh học trong tự nhiên có vai trò quan trọng nào đối với môi trường sống?
A. Tạo ra sự cân bằng sinh thái và duy trì chuỗi thức ăn.
B. Giúp các loài động vật tiêu diệt nhau.
C. Tạo ra các yếu tố gây hại cho con người.
D. Tăng cường ô nhiễm môi trường.
Câu 9. Một trong những vai trò của đa dạng sinh học trong việc bảo vệ môi trường là gì?
A. Làm giảm khả năng gây ra bão.           
C. Làm tăng nhiệt độ toàn cầu.
B. Giảm thiểu sự ô nhiễm không khí, nước.            D. Cản trở sự phát triển của con người.
Câu 10.  Đa dạng sinh học có vai trò gì trong cung cấp thức ăn cho con người?
A. Cung cấp thực phẩm từ các loài động vật và thực vật.
B. Chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật.
C. Chỉ cung cấp thực phẩm từ thực vật.
D. Không cung cấp thức ăn cho con người.
Câu 11. Đáp án nào dưới đây là ví dụ về lực không tiếp xúc?
A. Lực đàn hồi khi kéo giãn dây thun.
B. Lực điện giữa hai quả cầu mang điện.
C. Lực ma sát khi kéo một vật trên mặt đất.
D. Lực cản của không khí đối với một chiếc máy bay.
Câu 12. Lực nào sau đây làm thay đổi hướng chuyển động?
A. Một chiếc xe đang di chuyển trên đường cong.
B. Một quả bóng bị đá bay đi.
C. Một chiếc bàn bị đẩy ra ngoài.
D. Một cây bút bị uốn cong khi bị bẻ.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (3 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13.
a. Bóng đang lăn trên sân, lực cản của cỏ trên sân làm bóng chuyển động chậm dần.
b. Lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung có phương thẳng đứng.
c. Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng vật treo.
d. Kéo dãn dây cao su, dây cao su không bị biến dạng.
Câu 14. Khóa lưỡng phân là công cụ dùng để?
a. Phân loại các loài sinh vật dựa trên đặc điểm hình thái.
b. Xác định các nhóm sinh vật dựa trên gen.
thuvienhoclieu.com

Trang 7

thuvienhoclieu.com
c. Dự đoán hành vi của sinh vật trong môi trường tự nhiên.
d. Phân tích thành phần hoá học của sinh vật.
Câu 15.
a. Lò xo chỉ có thể bị kéo dãn, không thể bị nén lại.
b. Quả bóng cao su có thể biến dạng giống như biến dạng của lò xo.
c. Lực của lò xo tác dụng lại tay được gọi là lực đàn hồi của lò xo.
d. Khi lực tác dụng lên lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi, lò xo sẽ
không còn trở về hình dạng ban đầu khi lực được loại bỏ.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19.
Câu 16.
Thực vật không có mạch (Rêu) không có hệ thống mạch dẫn (xylem và phloem), có kích thước
nhỏ, phát triển chủ yếu ở môi trường....................
Câu 17.
Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) có hệ thống mạch dẫn phát triển, có lá phát triển và
sản xuất bào tử để .......................
Câu 18.
Bác Phương đang đẩy một chiếc xe, bác ấy đã tạo ra ............................
Câu 19.
Một quả bóng bị đá văng ra theo hướng khác sau khi va chạm với một .........................
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm): Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
Câu 20 (1,0 điểm). Em hãy phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống?
Câu 21 (1,0 điểm). Sắp xếp các loài thực vật: rêu tường, lúa, đậu tương, bèo ong, hoa hồng, vạn
tuế, bưởi, thông, cau vào các ngành thực vật phù hợp theo mẫu bảng sau:
Ngành
Rêu
Dương xỉ
Hạt trần
Hạt kín
Loài

Câu 22 (1,0 điểm).
Treo một quả cân 100 g vào một lực kế thì kim của lực kế chỉ vạch thứ 2
a, Nếu treo thêm quả cân 50 g vào lực kế thì kim của lực kế chỉ vạch thứ bao nhiêu?
b, Khi kim của lực kế chỉ vạch thứ 5 thì tổng khối lượng của các quả cân đã treo vào lực kế là
bao nhiêu?
----------HẾT--------HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: KHTN – lớp 6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

A

A

C

B

D

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

B

A

B

A

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
thuvienhoclieu.com

Trang 8

thuvienhoclieu.com
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu
13
14
15
Đáp án
a) Đ
a) Đ
a) S
b) S
b) S
b) Đ
c) Đ
c) S
c) Đ
d) S
d) S
d) Đ
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
16
17
18
19
Đáp án
ẩm ướt
sinh sản
lực đẩy
vật cản
Phần IV. Tự luận:
Câu
Đáp án
Điểm
20
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
- Hệ thống xương trong nâng đỡ
cơ thể không phát triển.
- Không có xương cột sống.

- Hệ thống xương trong nâng đỡ
cơ thể phát triển.
- Có xương cột sống ở dọc lưng.
Trong cột sống có chứa tủy sống.

- Rêu: rêu tường
21

0.5

0.25
0.25
0.25
0.25

- Dương xỉ: bèo ong
- Hạt trần: thông, vạn tuế
- Hạt kín: lúa, đậu tương, bưởi, cau, hoa hồng

22

0.5

a)
- 1 vạch trên lực kế ứng với: 100 : 2 = 50 (g)
- Nếu treo thêm quả cân 50 g vào lực kế thì kim của lực kế chỉ vạch thứ 3
b)
- Khi kim của lực kế chỉ vạch thứ 5 thì tổng khối lượng của các quả cân
đã treo vào lực kế là: 50 x 5 = 250(g)

0.5

0.5

KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án
đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.

thuvienhoclieu.com

Trang 9

thuvienhoclieu.com
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3 điểm). Gồm 3 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d.
Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu đúng 1 ý chỉ được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm,
đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm). Gồm 4 câu đúng mỗi ý 0,25 điểm.
- Phần tự luận gồm 3 câu
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm)

MỨC ĐỘ
Chủ đề

Số
tiết

ài 33. TH: Quan sát các
oại nấm
ài 34, 35. Thực vật. TH:
uan sát và phân biệt một
ố nhóm thực vật
ài 36, 37. Động vật. TH:
uan sát và nhận biết một
ố nhóm động vật ngoài
hiên nhiên
ài 38, 39. Đa dạng sinh
ọc. Tìm hiểu sinh vật
goài thiên nhiên
ài 40, 41. Lực là gì?
iểu diễn lực

ài 42. Biến dạng của lò
o
Điểm số
Tổng số điểm

i dung

Mức độ

Nhận biết
Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự luận

2
C1,C2
4
C3,C4,
C5,C6

2
7

Trắc
nghiệm

5

C22b

3
0,5

3
C8,C9,
C10
2
C11,
C12
2
C18,C19
3,5

4,0 điểm

Vận dụng
Tự
luận

Vận dụng cao

Trắc
nghiệm

2
C16,C17

1
C7

4

5

Thông hiểu

Tự
luận

Trắc
nghiệm

1
C21
1
C20

1
C14

C22a

1
C13
1
C15
2,5

0,5

3,0 điểm

Yêu cầu cần đạt

thuvienhoclieu.com

1

1
2,0 điểm

1

0
1,0 điểm

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Trang 10

C
TL
(ý số)

Nhận biết

. TH:
sát các
m

, 35, 38,
ực vật.
uan sát và
iệt một số
thực vật

, 37.
vật. TH:
sát và
iết một số
động vật
thiên

Vận dụng
Vận dụng
cao

thuvienhoclieu.com
-Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát
hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ
biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày
được sự đa dạng của nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực
tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.

2

-Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan
sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
-Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện
tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được,
nấm độc, ...

Nhận biết

- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong
tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng
và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...).

4

Thông hiểu

- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm
thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch,
không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt
trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).

2

Vận dụng

- Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được
thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học.

Vận dụng
cao

- Phân biệt các mẫu vật thực vật và phân chia được thành các
nhóm thực vật theo khoá lưỡng phân.

Nhận biết

- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa
vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của
chúng (Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp). Gọi
được tên 1 số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào
quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của
chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một
số con vật điển hình.

Thông hiểu

- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có
xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.

Vận dụng

- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số
động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.

thuvienhoclieu.com

1

C21

1

1

Trang 11

C20

. Đa dạng
ọc

Nhận biết
Vận dụng
Nhận biết

Thông hiểu

. Tìm
nh vật
thiên

Vận dụng

thuvienhoclieu.com
Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và
trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi
trường, …).

3

Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. (động từ
của thông hiểu)
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ,
cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm
thức ăn cho động vật, ...).
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm
sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài
thiên nhiên.
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật
ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống
nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật
(thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương
sống).

1

- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm
hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.

Nhận biết

, 41,42.
gì? Biểu
ực. Biến
ủa lò xo.

Thông hiểu

Vận dụng

- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực l
 
Gửi ý kiến