Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 12. ÔN THI TỐT NGHIỆP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh Bằng
Ngày gửi: 06h:30' 14-03-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ

1

09

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2025

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Vật chất ở thể rắn
A. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác đ ịnh.
B. có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C. có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị
trí cân bằng cố định.
D. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
Câu 2. Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình  
A. nóng chảy.
B. hóa hơi. 
C. hóa lỏng. 
D. đông đặc. 
Câu 3. Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy
mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không có hình dạng xác định.
C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng. 
D. Không chảy được. 
Câu 4.Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,00.105 J/kg, của chì là 0,25.105 J/kg.
Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có
thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?
  A. 1,6 kg.
B. 1 kg.
C. 16 kg.
D. 160 kg.
Câu 5. Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?
A. Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.
B. Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng
mặt trời vào buổi sáng.
C. Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.
D. Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận
hành.
Câu 6. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
A. đường thẳng kéo dài qua O.
B. đường cong hyperbol.
C. đường thẳng song song trục OT.
D. đường thẳng song song trục Op.
Câu 7.Phương trình trạng thái của khí lí tưởng không được ứng dụng trong trường
hợp nào dưới đây?
A. Nghiên cứu sự thay đổi khối lượng của không khí trong khí quyển.  
B. Nghiên cứu sự thay đổi áp suất và thể tích của các lớp khí tồn tại trong các v ật liệu.
C. Nghiên cứu, chế tạo các thiết bị liên quan đến chất khí.
D. Nghiên cứu sự thay đổi khối lượng riêng của không khí trong khí quyển.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đường sức điện bắt đầu từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.
PAGE \* MERGEFORMAT 2

B. Các dường sức từ đi ra ngoài thanh nam châm từ cực nam và đi vào trong thanh
nam châm từ cực bắc.
C. Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt bắc và đi ra mặt nam c ủa
dòng điện tròn ấy.
D. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn nằm trong nh ững mặt
phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng điện và mặt phẳng đó.
Câu 9. Sự sắp xếp kim nam châm ở hình nào sau đây là đúng?

A.

.

B.

C.
D.
Câu 10. Lực tác dụng lên một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường có hướng
A. vuông góc với hướng dòng điện.
B. vuông góc với hướng cảm ứng từ.
C. vuông góc với cả hướng cảm ứng từ và hướng dòng điện.
D. vuông góc với hướng cảm ứng từ, không vuông góc với hướng dòng điện.
Câu 11. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.
B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ tr ường của
nam châm vĩnh cửu.
C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.
D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.
Câu 12. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam
châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn:

Câu 13. Đặt hai phần tử dòng điện có cùng chiều dài, vuông góc với các đường sức t ừ
của một điện trường đều, biết cường độ dòng điện trong phần tử thứ nhất lớn g ấp
hai lần cường độ dòng điện trong phần tử thứ 2. Tỉ số giữa độ lớn của lực từ tác
PAGE \* MERGEFORMAT 2

dụng lên phần tử dòng điện thứ nhất so với độ lớn của lực từ tác dụng lên ph ần t ử
dòng điện thứ hai là
A. 1:2
B. 1:4
C. 2:
D. 4:1
Câu 14. Hạt nhân Triti có:
A. 3 nucleon, trong đó có 1
proton
B. 3 neutron và 1 proton.
C. 3 nucleon, trong đó có 1 neutron
D. 3 proton và 1 neutron
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau g ọi là
đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nên tính ch ất hóa h ọc
khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 16. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn c ủa h ạt
nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Câu 17.So với hạt nhân ,hạt
nhân có
nhiều hơn
A. 16 neutron và 11 proton.
B. 11 neutron và 16 proton.
C. 9 neutron và 7 proton.
D. 7 neutron và 9 proton.
4
Câu 18. Cho phản ứng hạt nhân T + D→ 2 He+n . Cho biết mT = 3,016u; mD = 2,0136u
và mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Khẳng định nào sau đây là
đúng về phản ứng hạt nhân trên.
A. phản ứng tỏa 18,07 MeV.
B. phản ứng thu 18,07 MeV.
C. phản ứng tỏa 11,02 MeV.
D. phản ứng thu 11,02 MeV.

2

Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời
sống. 70% diện tích bền mặt trái đất được nước che phủ nhưng chỉ 0,3% lượng nước
trên trái đất nằm trong các nguồn có thể khai thác dùng làm nước uống. Nhiệt độ
nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước đã được Anders Celsius dùng làm hai điểm mốc
cho thang nhiệt độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ đóng băng của nước là 0 0C độ
PAGE \* MERGEFORMAT 2

Celsius, còn nhiệt độ sôi bằng 100 độ Celsius. Nước đóng băng gọi là nước đá. Nước đã
hóa hơi gọi là hơi nước. Nước có tính chất là với nhiệt độ dưới 40C, nước lại lạnh nở,
nóng co. Điều này không được quan sát ở bất kì chất nào khác.
a. Nhiệt độ đông đặc của nước là 00C
b. Nhiệt độ sôi của nước là 1000C .
c. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của
nước ứng với thang nhiệt độ Fahrenheit có
giá trị lần lượt là 320F và 2730F.
d. Người ta có thể dùng nước để chế tạo
nhiệt kế.
Câu 2: Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ
16°C có khối lượng 11g.
a. Thể tích của khí tính theo đơn vị m3 sẽ là 0,003 m3
b. Nhiệt độ của khối khí tính theo đơn vị Kelvin (lấy tròn số) là 290 K.
c. Số mol của khối khí có trong bình là 0,3 mol.
d. Khối lượng mol của khối khí ấy (lấy tròn số) là 44 g/mol.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong
khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam châm này được đặt trên m ột cái
cân (Hình vẽ). Phần nằm trong từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là 1,0 cm. Khi
không có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,68 g. Khi có dòng đi ện
cường độ 0,34 A chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,12 g. Lấy g = 9,80 m/s 2.
a. Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác
dụng vào cân theo chiều thẳng đứng lên trên
b. Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm là lực
từ tác dụng lên đoạn dây và có chiều hướng lên.
c. Dòng điện trong dây có chiều từ trái sang phải.
d. Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là
0,16 T.
2
2
3
Câu 4: Một phản ứng tổng hợp hạt nhân có phương trình: 1 D  1 D  1T  X .
Cho biết năng lượng tỏa ra sau phản ứng là 4,02 MeV.
Các ý a), b), c), d) dưới đây là đúng hay sai?
a. Hạt nhân X có điện tích +1e.

b. Năng lượng toả ra của một phản ứng là
6,432.10-13J
2

c. Năng lượng toả ra khi 1,00 g 1 D được tổng
hợp hoàn toàn là 2,0.1011 J.
d. Biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của nước
đá là 3,33.105 J/kg. Năng lượng toả ra khi
2

tổng họp hoàn toàn 1,00 g 1 D có thể làm
nóng chảy hoàn toàn 2,91.106 kg nước đá ở 0
PAGE \* MERGEFORMAT 2

°C.

3

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hóa hơi riêng là 0,9.10 6 J/kg và khối lượng
riêng là 0,8 kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hóa h ơi hoàn toàn ở
nhiệt độ sôi là bao nhiêu MJ? (Kết quả làm tròn đến 1 ch ữ s ố sau d ấu ph ẩy th ập
phân)
Đáp án:
Câu 2: Một thùng đựng 20,0 lít nước ở nhiệt độ 20,0 °C. Cho khối lượng riêng của
nước là 1,0.103 kg/m3; nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/(kg.K). Tính th ời gian
truyền nhiệt lượng cần thiết nếu dùng một thiết bị điện có công suất 25,0 kW để đun
lượng nước trên đến 70 °C theo đơn vị phút. Biết chỉ có 80,0% năng lượng đi ện tiêu
thụ được dùng để làm nóng nước. (Kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập
phân)
Đáp án:
Câu 3: Một khối khí lí tưởng ở áp suất p = 1,0.105 Pa có khối lượng riêng là  = 0,090
kg/m3. Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các
phân tử khí là X.103 m/s. Tìm X (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập
phân)
Đáp án:
Câu 4: Cuộn dây có N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 300cm2 có trục song song với
của từ trường đều, B = 0,2 T. Quay đều cuộn dây để sau Δt = 0,5s, trục của nó vuông
góc với . Tính suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây? (Kết quả làm tròn
đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
Câu 5: Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South
Dakota vào ngày 22/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là -20°C. Hai phút
sau, nhiệt độ ngoài trời tăng lên đến 7,2°C. Xác định độ tăng nhiệt độ trung bình trong
2 phút đó theo đơn vị Kenvin/s? (làm tròn 2 chữ số thập phân).

PAGE \* MERGEFORMAT 2

Đáp án:
3,8.1026 W 
Câu 6: Mặt trời có công suất bức xạ toàn phần
. Giả thiết trên mỗi giây
trên Mặt Trời có 200 triệu tấn Helium được tạo ra do k ết qu ả c ủa chu trình cacbon –
41 H  42 He  2e  . Biết mỗi chu trình toả ra năng lượng 26,8 MeV. Kh ối l ượng mol
nitơ: 1
N  6,023.10 23 nguyên tử/mol. Chu trình này đóng
của He bằng 4u / mol ; số Avôgađrô A
góp bao nhiêu phần trăm vào công suất bức xạ Mặt Trời? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

PAGE \* MERGEFORMAT 2

1

Hướng dẫn giải
đề

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

10

C

2

B

11

D

3

C

12

A

4

C

13

C

5

D

14

A

6

D

15

D

7

A

16

D

8

D

17

C

9

A

18

A

Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 4. Khối lượng Pb: Q Al=Q Pb → m Al . λ Al=mPb . λ Pb →mPb =16(kg )
Câu 8. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn n ằm trong nh ững
mặt phẳng vuông góc với dòng điện có tâm là giao điểm giữa dòng đi ện và m ặt ph ẳng
đó. Chiều của đường sức từ cũng xác định theo quy tắc nắm tay phải 1
Câu 9. Sự định hướng của kim nam châm sẽ cho ta biết chiều đường sức của hệ nam
châm như thế nào
Câu 12:
- Xác định được chiều của vecto cảm ứng từ của thanh nam châm hướng từ dưới lên
Khi di chuyển nam châm lại gần ống dây thì cảm ứng từ tăng, từ thông tăng. Theo
định luật Lenxo ta xác định được chiều của từ trường cảm ứng hướng từ trên xuống
PAGE \* MERGEFORMAT 2

- Dựa vào quy tắc nắm tay phải 2 ta xác định được chiều dòng điện cảm ứng cùng
chiều kim đồng hồ
Câu 13. Do lực từ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. Khi I1 = 2I2 thì F1 = 2F2
Câu 15. Do năng lượng liên kết riêng tỉ lệ nghịch với số khối. Vì số khối của h ạt nhân
X lớn hơn hạt nhân Y nên năng lượng liên kết riêng của h ạt nhân Y l ớn h ơn h ạt nhân
X. Nên hạt nhân Y bền hơn hạt nhân X
Câu 18. Sử dụng công thức tính nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của PƯHN

2

Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)

a)
Đ
a)
Đ
b)
Đ
b)
S
1
3
c)
S
c)
S
d)
S
d)
Đ
a)
Đ
a)
Đ
b)
S
b)
Đ
2
4
c)
S
c)
S
d)
Đ
d)
S
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
a. [Đ]. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của n ước đã đ ược Anders Celsius dùng làm
hai điểm mốc cho thang nhiệt độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ đóng băng c ủa
nước là 00C độ Celsius
b. [Đ] Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của n ước đã đ ược Anders Celsius dùng làm
hai điểm mốc cho thang nhiệt độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ sôi bằng 100 đ ộ
Celsius.
c. [S] Công thức tính nhiệt độ theo thang đo Fahrenheit:
F = 1,8.t + 32 = 320F (nhiệt độ đóng băng)
F = 1,8.t + 32 = 2120F (nhiệt độ sôi)
d. [S] Nước dãn nở vì nhiệt một cách rất đặc biệt. Khi tăng nhiệt độ từ 00C đ ến 40C
thì nước co lại chứ không nở ra. Chỉ khi nhiệt độ tăng từ 40C tr ở lên n ước m ới n ở ra.
Chính sự dãn nở không đều đó nên người ta không chế tạo nhiệt kế nước.
Câu 2.
a. [Đ] Do đổi đơn vị từ lít sang m3
b. [S] T = t + 273 = 16 + 273 = 2890F
c. [S]
PV =nRT →n≈0 , 25(mol ) PAGE \* MERGEFORMAT 2

d. [Đ]

n=

m
→M =44 (g /mol )
M

Câu 3
a. [Đ] Số chỉ của cân giảm, chứng tỏ đã có một lực tác dụng vào cân theo chi ều h ướng
lên.
b. [S] Do lực tác dụng vào cân hướng lên nên theo định luật thứ ba của Newton, lực tác
dụng lên đoạn dây hướng xuống.
c. [S] Theo quy tắc bàn tay trái, chiều dòng điện trong dây dẫn hướng từ phải sang
trái.
d. [Đ] Vì dòng điện vuông góc với từ trường nên, độ lớn cảm ứng t ừ gi ữa các c ực nam
châm  
F P
B= = =0 , 16(T )
Il Il
Câu 4:
2
2
3
1
1
a) 1 D  1 D  1T  1 H nên hạt nhân X là 1 H .
 Đúng.

b) Etỏa = 4,02MeV = 6,432.10-13J.
 Đúng.
2

c) Mỗi phản ứng cần sử dụng 2 hạt nhân 1 D . Tổng năng lượng tỏa ra nếu tổng hợp
hoàn toàn 1,00 g deterium là: E = 9,71.1010 J.
 Sai.

E 9,71.1010
m 
2,92.105 kg
5
 3,33.10
d)
 Sai.

3

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

7,2

4

1,2

2

35

5

0,23

3

1,8

6

34

Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là:
Q = mL = DVL = 7,2 (MJ)
6

Câu 2. Nhiệt lượng: Q=mc Δt=4,2 . 10 ( J )
PAGE \* MERGEFORMAT 2

Qtp =

Q ci
H

=5 ,15 .10 6 ( J )

Nhiệt lượng cần thiết để đun nóng nước là:
Q
t= tp =2100( s )=35( phút )
P
Thời gian cần thiết để đun nước:
Câu 3. 8 Áp suất:

1
m
p= ρ v 2 → √ v 2 =1,8. 103 ( )→ X =1,8
3
s

Câu 4.
e c =N

|

|

BS (cos α 2−cos α 1)
=1,2(V )
Δt

Câu 5. Độ tăng nhiệt độ: 7,2+ 20=27,20 C hay 27,2 K
Độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút là:
Câu 6: Trong 1 giây, số hạt nhân Helium được tạo thành là:

m
200.106.106
N  .N A 
.6,02.10 23 3,0115.1037
A
4
Trong 1 giây chu trình đó bức xạ ra 1 năng lượng:
Qi N .W 3,0115.1037.26,8.1,6.10 13 129.10 24 J
Pi 

Qi
129.1024
t
W

Công suất bức xạ của chu trình:
Chu trình này đóng góp phần trăm vào công suất bức xạ Mặt Trời là:
P
.100% 34%
Pi

PAGE \* MERGEFORMAT 2

ĐỀ SỐ

1

10

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2025

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1: Nội năng của một vật là
A. tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. năng lượng nhiệt của vật.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 2: Khi đưa hỗn hợp bê tông nhựa nóng vào xe tải, nhiệt đ ộ c ần đ ảm b ảo trong
khoảng từ 120°C đến 165°C và phải được ghi chép và xác nhận thông qua phi ếu xu ất
xưởng. Loại nhiệt kế nào dưới đây phù hợp để đo nhiệt độ của hỗn hợp này?

Hình 1. Nhiệt kế
kim loại

A. Hình 1.

Hình 2. Nhiệt kế
rượu

B. Hình 2.

Hình 3. Nhiệt kế
thuỷ ngân

C. Hình 3.

PAGE \* MERGEFORMAT 2

Hình 4. Nhiệt kế
galinstan

D. Hình 4

Câu 3: Trong mô hình khí lý tưởng, lực tương tác giữa các phân tử khí khi ch ưa va
chạm
A. rất mạnh.
B. rất yếu, có thể bỏ qua.
C. không thay đổi.
D. rất phức tạp.
Câu 4. Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhi ệt đ ộ
tuyệt đối?
A. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường.
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy
nhất gọi là điện từ trường.
B. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.
C. Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.
D. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường.
Câu 6: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều
một pha gồm hai phần chính là:
A. phần cảm và stato.
B. phần cảm và phần ứng.
C. phần cảm và rôto.
D. phần ứng và stato.
Câu 7: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ
một đường sức từ đi qua.
B. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.
C. Các đường sức từ không cắt nhau.
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng đi ện đ ặt
trong nó.
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. nucleon.
Câu 9: Tia α
A. có tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng trong chân không.
B. là dòng các hạt nhân helium 
.
C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hydrogen .
Câu 10: Người ta thả miếng đồng m = 0,5kg vào 500g nước.
Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 20°C. Hỏi nước nóng lên
thêm bao nhiêu độ C (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân)? Lấy
CCu = 380J/kg.K,

= 4190 J/kg.K.

A.

B.

C.

D.
PAGE \* MERGEFORMAT 2

Câu 11: Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng
trong máy biến áp là
A. để máy biến áp ở nơi khô thoáng.
B. lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối
thép đặc.
C. lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép
mỏng ghép cách điện với nhau.
D. tăng độ cách điện trong máy biến áp.
Câu 13: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz có c ường đ ộ hi ệu d ụng I =
A. Lúc t = 0, cường độ tức thời là i = 2,45 A. Biểu thức của dòng điện tức thời là
A. i = √ 3 cos100  t(A).

√3

B. i = 6 sin(100  t)(A).

C. i = 6 cos(100  t) (A).
D. i = 6 cos(100  t -  /2) (A).
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không phải là ưu
điểm của các nhà máy điện hạt nhân?
A. Phát điện liên tục nhiều năm cho tới khi phải
thay nhiên liệu mới.
B. Không trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi
trường như CO, CO2,…
C. Hoạt động ổn định, không phụ thu ộc vào điều
kiện thời tiết.
D. Chất thải hạt nhân dễ xử lí với chi phí rẻ.
Câu 15: Khối lượng của proton, neutron , hạt nhân

lần lượt là 1,0073 amu; 1,0087

amu, 4,0015 amu và
MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 28,41 MeV.
B. 18,3 eV.
C. 30,21 MeV.
D. 14,21 MeV.
Câu 16: Một động cơ hơi nước cần một nồi hơi “súp de” để đun nước sôi tạo hơi. Việc
giãn nở của hơi tạo áp lực đẩy pit-tông hay các cánh turbine, khi đó chuy ển đ ộng
thẳng được chuyển thành chuyển động quay để quay bánh xe hay truy ền đ ộng cho
các bộ phận cơ khí khác. Để vận hành một động cơ hơi nước có công su ất 40 kW thì
nồi hơi súp de cần liên tục nhận được nhiệt lượng bằng
thiên nội năng của hơi nước trong nồi trong mỗi giây bằng
A. 10 kJ.
B. 50 kJ.
C. 40 kJ.

PAGE \* MERGEFORMAT 2

mỗi giây. Độ biến
D. 90 kJ.

Câu 17. Một khung dây dẫn kín, phẳng có diện
tích 10 c m2 , gồm 100 vòng dây, đặt trong từ
trường có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt
phẳng khung dây. Độ lớn cảm ứng từ biến
thiên theo thời gian như đồ thị Hình vẽ. Độ lớn
suất điện động xuất hiện trong khung dây
trong khoảng thời gian 0 đến 0,1 s.
A. 5.1 0−4 V .
B. 3.1 0−4 V .
C. 5.1 0−3 V .
D. 3.1 0−3 V .
Câu 18: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t (s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân
rã. Đến thời điểm t + 60 (s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95 % số hạt nhân ban đầu.
Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
A. 60 s.
B. 120 s.
C. 30 s.
D. 15 s.

2

Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng c ủa n ước t ại nhà nh ư sau.
Đổ 380 g nước ở nhiệt độ phòng (20 oC) vào đun sôi trong một ấm điện chuyên dụng
như hình vẽ. Các thông số kĩ thuật của ấm điện được cho như bảng 1.
Dung tích
2000 ml
Điện áp
220 V – 50 Hz
2500 W khi nước chưa sôi
Công suất
1700 W khi nước sôi
Chế độ an
Tự hạ công suất khi nước sôi và tự
toàn
ngắt khi cạn nước
Kích thước ấm 16x23 cm
Vỏ ấm bằng thuỷ tinh có khả năng
Chất liệu
cách nhiệt tốt, đế ấm bằng inox
304
Bảng 1: Thông số kĩ thuật của ấm điện
Ngoài ra, học sinh còn dùng cân điện tử để cân lượng n ước còn lại trong ấm và dùng
đồng hồ để đo thời gian đun. Khi nước sôi ở 100 oC thì học sinh mở nắp ấm cho hơi
nước dễ bay ra và bắt đầu ghi lại số liệu khi lượng nước còn lại trong ấm là 350 g. Đ ồ
thị sự phụ thuộc của khối lượng nước m còn lại trong ấm vào th ời gian đun như đồ
thị bên dưới.
PAGE \* MERGEFORMAT 2

Biết rằng khi nước chưa sôi thì hiệu suất đun nước của ấm bằng 96% còn khi n ước
sôi thì hiệu suất ấm đun giảm xuống còn 92%, nhiệt dung riêng của nước là 4200
J/kg.K.
a. Nếu khi nước sôi không mở nắp ấm thì
thời gian để đun cạn nước trong ấm sẽ
tăng lên.
b. Độ hụt khối lượng của nước trong ấm
sau mỗi giây bằng 0,34 g/s
c. Nhiệt hoá hơi riêng của nước trong thí
nghiệm này bằng
d. Tổng thời gian đun nước đến khi cạn
bằng 556,39 s
Câu 2: Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 250 cm 3 gắn với ống nhỏ AB
nằm ngang rất dài có tiết diện 0,1 cm 2, trong ống có một giọt thủy ngân như hình bên
(đầu B hở). Khi nhiệt độ trong bình là 10 oC thì giọt thủy ngân cách A 50 cm. Khi hơ
nóng đẳng áp để nhiệt độ trong bình là 15 oC. Coi dung tích của bình không đổi, áp
suất khí quyển bằng 105 Pa.
a. Thể tích ban đầu của khí bằng 255 cm3
b. Thể tích của khí sau khi hơ nóng bằng 259,5
cm3
c. Trong quá trình hơ nóng, giọt thủy ngân đã
dịch chuyển một đoạn 4,5 cm
d. Công do khối khí thực hiện khi hơ nóng
bằng 0,45 J.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4 A đặt trong trong lòng của nam châm chữ
U như hình vẽ thì chịu một lực từ 0,8 N.
a. Từ trường trong lòng nam châm chữ U là từ
trường đều
b. Lực từ có chiều hướng sang bên trái mặt
phẳng hình vẽ.
c. Nếu dây dẫn d
 
Gửi ý kiến