Đề thi môn Toán lớp 2 hết tháng 1.2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự viết
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:40' 24-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 257
Nguồn: Tự viết
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:40' 24-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Đề bài gồm cả hai mặt
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC
………………..
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: 2……….
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.)
Câu 1: Trong phép tính 18 : 2 = 9 thì 2 được gọi là thành phần gì trong phép tính?
A. số bị chia
B. số chia
C. thừa số
D. thương
Câu 2: Số gồm 7 đơn vị và 4 chục được đọc là:
A. bảy mươi tư
B. bốn mươi bảy
C. bảy trăm linh tư
D. bốn trăm linh bảy
Câu 3: Hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?
A. 4 hình
B. 9 hình
C. 7 hình
D. 11 hình
Câu 4: Bốn bạn Việt, Nam, Tuấn, Minh có số cân nặng lần lượt là: 29kg; 27k;, 28
kg; 26kg. Bạn có số cân nặng nhẹ nhất là:
A. Việt
B. Nam
C. Tuấn
D. Minh
Câu 5: Mai có 20 quyển vở. Mai có ít hơn Lan 5 quyển vở. Hỏi Lan có bao nhiêu
quyển vở?
A. 15 quyển vở
B. 25 quyển vở
C. 4 quyển vở
D. 100 quyển vở
Câu 6: Lan có một số bút chì được xếp đều vào 2 hộp, mỗi hộp đựng 10 chiếc. Hỏi
Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?
A. 12 chiếc bút chì
B. 20 chiếc bút chì
C. 8 chiếc bút chì
D. 5 chiếc bút chì
Câu 7: Mai có 16 cái kẹo, Mai cho em một nửa số kẹo. Hỏi Mai đã cho em bao
nhiêu cái kẹo?
A. 9 cái kẹo
B. 8 cái kẹo
C. 7 cái kẹo
D. 6 cái kẹo
Câu 8: Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng. Độ dài các đoạn thẳng lần lượt là
7 cm, 6 cm và 5 cm. Hỏi độ dài đường gấp khúc đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 15 cm
B. 16 cm
C. 17 cm
D. 18 cm
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a, Đặt tính rồi tính
29 + 64
b, Tính
82 - 57
42 - 7 + 16
…...….……………. …...….……………. …...….……………………………………….
….…………………
….………………… ….……………………………………………
….…………………
….………………… ….……………………………………………
Câu 2: Điền vào chỗ trống.
a, 21 giờ = ……giờ tối
c, 35 kg + 47 kg =………
b, 63l - 49l = ……..
d, 2 tuần = …… ngày
Câu 3: Bố sinh con năm 29 tuổi. Hỏi năm con 11 tuổi thì bố bao nhiêu tuổi?
….………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 4: Một câu lạc bộ Toán học được chia thành hai tổ, số bạn ở các tổ là như
nhau. Trong đó, các bạn ở mỗi tổ được xếp ngồi vào 5 bàn, mỗi bàn 2 bạn. Hỏi mỗi
tổ có bao nhiêu bạn?
….……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a,
= …….………
b,
Hết
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
=……….………
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
C
D
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
B
B
D
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a, (1 điểm)
- Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
- Nếu đặt tính đúng mà tính sai thì cho 0,25 điểm.
- Nếu không đặt tính mà tính đúng thì cho 0,25 điểm
b, (1 điểm)
42 - 7 + 16
- Nếu trình bày và tính đúng được 1 điểm.
= 35 + 16
- Chia đều điểm cho các bước, đúng đến bước
= 51
nào cho điểm bước ấy.
Câu 2: (1 điểm)
- Mỗi ô trống điền đúng được 0,25 điểm.
- Phần b và c nếu chỉ điền số mà không có đơn vị đo kèm theo thì cho 0,15 điểm.
a, 21 giờ = 9 giờ tối
c, 35 kg + 47 kg =82 kg
b, 63l - 49l = 14 l
d, 2 tuần = 14 ngày
Câu 3: (1,5 điểm)
Vì mỗi năm mỗi người tăng thêm 1 tuổi nên
0,2 điểm
hiệu số tuổi của hai bố con không thay đổi và bằng 29 tuổi.
Vậy năm con 11 tuổi thì bố có số tuổi là:
0,5 điểm
29 + 11 = 40 (tuổi)
0,6 điểm
Đáp số: Bố 40 tuổi
0,2 điểm
Mỗi tổ có số bạn là:
0.5 điểm
2 x 5 = 10 (bạn)
0.6 điểm
Đáp số: 10 bạn
0.4 điểm
Câu 4: (1,5 điểm)
Nếu hs ghi phép tính nhân chưa đúng thứ tự của các thừa số
mà ra kết quả đúng (5x2=10) thì cho 0,3 điểm.
Câu 5: (1 điểm)
Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm.
a,
=4
b,
= 20
Hết
(Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.)
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC
………………..
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ..................................................................... Lớp: 2……….
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.)
Câu 1: Trong phép tính 18 : 2 = 9 thì 2 được gọi là thành phần gì trong phép tính?
A. số bị chia
B. số chia
C. thừa số
D. thương
Câu 2: Số gồm 7 đơn vị và 4 chục được đọc là:
A. bảy mươi tư
B. bốn mươi bảy
C. bảy trăm linh tư
D. bốn trăm linh bảy
Câu 3: Hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?
A. 4 hình
B. 9 hình
C. 7 hình
D. 11 hình
Câu 4: Bốn bạn Việt, Nam, Tuấn, Minh có số cân nặng lần lượt là: 29kg; 27k;, 28
kg; 26kg. Bạn có số cân nặng nhẹ nhất là:
A. Việt
B. Nam
C. Tuấn
D. Minh
Câu 5: Mai có 20 quyển vở. Mai có ít hơn Lan 5 quyển vở. Hỏi Lan có bao nhiêu
quyển vở?
A. 15 quyển vở
B. 25 quyển vở
C. 4 quyển vở
D. 100 quyển vở
Câu 6: Lan có một số bút chì được xếp đều vào 2 hộp, mỗi hộp đựng 10 chiếc. Hỏi
Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?
A. 12 chiếc bút chì
B. 20 chiếc bút chì
C. 8 chiếc bút chì
D. 5 chiếc bút chì
Câu 7: Mai có 16 cái kẹo, Mai cho em một nửa số kẹo. Hỏi Mai đã cho em bao
nhiêu cái kẹo?
A. 9 cái kẹo
B. 8 cái kẹo
C. 7 cái kẹo
D. 6 cái kẹo
Câu 8: Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng. Độ dài các đoạn thẳng lần lượt là
7 cm, 6 cm và 5 cm. Hỏi độ dài đường gấp khúc đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 15 cm
B. 16 cm
C. 17 cm
D. 18 cm
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a, Đặt tính rồi tính
29 + 64
b, Tính
82 - 57
42 - 7 + 16
…...….……………. …...….……………. …...….……………………………………….
….…………………
….………………… ….……………………………………………
….…………………
….………………… ….……………………………………………
Câu 2: Điền vào chỗ trống.
a, 21 giờ = ……giờ tối
c, 35 kg + 47 kg =………
b, 63l - 49l = ……..
d, 2 tuần = …… ngày
Câu 3: Bố sinh con năm 29 tuổi. Hỏi năm con 11 tuổi thì bố bao nhiêu tuổi?
….………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 4: Một câu lạc bộ Toán học được chia thành hai tổ, số bạn ở các tổ là như
nhau. Trong đó, các bạn ở mỗi tổ được xếp ngồi vào 5 bàn, mỗi bàn 2 bạn. Hỏi mỗi
tổ có bao nhiêu bạn?
….……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a,
= …….………
b,
Hết
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
=……….………
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
C
D
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
B
B
D
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a, (1 điểm)
- Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
- Nếu đặt tính đúng mà tính sai thì cho 0,25 điểm.
- Nếu không đặt tính mà tính đúng thì cho 0,25 điểm
b, (1 điểm)
42 - 7 + 16
- Nếu trình bày và tính đúng được 1 điểm.
= 35 + 16
- Chia đều điểm cho các bước, đúng đến bước
= 51
nào cho điểm bước ấy.
Câu 2: (1 điểm)
- Mỗi ô trống điền đúng được 0,25 điểm.
- Phần b và c nếu chỉ điền số mà không có đơn vị đo kèm theo thì cho 0,15 điểm.
a, 21 giờ = 9 giờ tối
c, 35 kg + 47 kg =82 kg
b, 63l - 49l = 14 l
d, 2 tuần = 14 ngày
Câu 3: (1,5 điểm)
Vì mỗi năm mỗi người tăng thêm 1 tuổi nên
0,2 điểm
hiệu số tuổi của hai bố con không thay đổi và bằng 29 tuổi.
Vậy năm con 11 tuổi thì bố có số tuổi là:
0,5 điểm
29 + 11 = 40 (tuổi)
0,6 điểm
Đáp số: Bố 40 tuổi
0,2 điểm
Mỗi tổ có số bạn là:
0.5 điểm
2 x 5 = 10 (bạn)
0.6 điểm
Đáp số: 10 bạn
0.4 điểm
Câu 4: (1,5 điểm)
Nếu hs ghi phép tính nhân chưa đúng thứ tự của các thừa số
mà ra kết quả đúng (5x2=10) thì cho 0,3 điểm.
Câu 5: (1 điểm)
Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm.
a,
=4
b,
= 20
Hết
(Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.)








trong hôm nay
trong hôm nay