Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:49' 01-04-2026
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:49' 01-04-2026
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
ST
T
1
2.
Nội
Chủ đề/
dung/
Chương
Đơn vị
kiến thức
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản
của phân
thức đại
Chương số.
VI.
Phép cộng
Phân
và phép
trừ phân
thức
đại số thức đại
số.
Phép nhân
và phép
chia phân
thức đại
số
Chương Phương
VII.
trình bậc
Phương nhất một
ẩn
trình
bậc
Giải bài
nhất và toán bằng
hàm số cách lập
phương
bậc
trình
nhất.
Tổng số câu
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Vận
Tổng
dụng
Biết
Hiểu
4
3
2
%
4
2
2
%
15
7
7
29
2
TD,
GTTH
0,5đ
4
TD,
GTTH
0,5đ
3
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GQVĐ
0,5đ
4
TD,
GTTH
0,5đ
10
3
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
MHH
1,0đ
3
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
4
2
2
2
1
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
Tỉ lệ %
30%
20%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
2,0
20%
3,0
30%
4,0
3,0
40% 30%
3,0
30%
10
100
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
STT
1
Chủ đề/
chương
TNKQ
Nội dung/
Đơn vị kiến
Yêu cầu cần đạt
thức
Biết
Chương
Nhận biết:
VI. Phân
- Nhận biết được các khái niệm cơ
thức đại
Phân thức
bản về phân thức đại số: định
số
đại số. Tính
nghĩa, điều kiện xác định, giá trị
chất cơ bản
của phân thức đại số, hai phân thức
của phân
thức đại số.
Nhiều lựa chọn
bằng nhau.
Hiểu
Tự luận
Đúng – Sai
Biết
Hiể
Vận
u
dụng
Trả lời ngắn
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ
bản của phân thức đại số.
Phép cộng
Nhận biết:
Câu 3
và phép trừ
- Phân biệt được phép cộng, trừ hai
Câu 9
phân thức
đại số.
Câu
Câu
14a
14c
phân thức cùng mẫu và khác mẫu.
Câu
Câu
- Thực hiện cộng, trừ hai phân thức
14b
14d
cùng mẫu đơn giản.
Câu
Thông hiểu:
Câu 4
Bài 3
15
- Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ đối với hai
2
phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép tính giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong
tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được phân thức đối,
phân thức nghịch đảo của một phân
thức.
Thông hiểu:
Phép nhân
- Thực hiện được các phép tính:
và phép
phép nhân, phép chia đối với hai
Câu 5
chia phân
phân thức đại số.
Câu 10
thức đại số
Vận dụng:
Câu
Câu 6
16
- Vận dụng được các phép tính giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong
tính toán.
2
Chương
Phương
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
Bài
Bài
Bài
VII.
trình bậc
- Trình bày được khái niệm phương
Câu 8
17
2a
2b
2c
Phương
nhất một ẩn
trình bậc nhất một ẩn.
Câu 11
Câu
- Nhận biết được một số là nghiệm
Câu 12
18
trình bậc
3
của phương trình bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Giải được phương trình bậc nhất
nhất và
một ẩn.
hàm số
Vận dụng:
bậc nhất.
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn liền với phương trình
bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Lập được phương trình bậc nhất
Giải bài
toán bằng
cách lập
phương
trình
một ẩn từ dữ kiện của bài toán thực
tế.
Câu
Vận dụng:
13a,
Câu
Câu
- Giải quyết được một số vấn đề
Câu
13c
13d
thực tiễn gắn với phương trình bậc
13b
2
2
Bài 1
nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong vật lí, các
bài toán liên quan đến hóa học,….)
Tổng số câu
29
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30
20
20
30
Tỉ lệ phần trăm
10
2
4
2
2
1
1
3
4
TRƯỜNG TH&THCS Tam văn
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: 2025-2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2. Phân thức
A.
.
C.
Câu 3. Phân thức
.
D.
.
xác định khi
B.
A.
.
C.
D.
có phân thức đối là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 5. Phân thức
A.
.
.
C.
.
là
D.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 8. Phương trình
A.
.
B.
.
D.
.
có hạng tử tự do là
C.
Câu 9. Kết quả của phép tính
A.
C.
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
5
Câu 10. Kết quả của phép tính
A.
.
B.
là:
.
C.
Câu 11. Cho hàm số bậc nhất
.
. Hệ số
D.
,
.
của hàm số lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Nhận biết] Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
.
(tuổi).
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
tuổi.
Câu 14. Xác định hàm số
trục hoành tại điểm có hoành độ là
biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là
.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) ) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6 nên nên đồ thị hàm số đi
qua điểm
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
qua điểm
.
c) Ta có hệ số
và
là
nên đồ thị hàm số đi
.
, cắt
Đúng
Sai
d) Hàm số có công thức
.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
tại
Trả lời:
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của thỏa mãn để
với
nhận giá trị nguyên?
và
. Hỏi có bao nhiêu
6
Trả lời:
Câu 17. Cho phương trình
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
Trả lời:
Câu 18. Cho hàm số
( là tham số,
điểm có hoành độ bằng và tung độ , vậy giá trị của
), biết rằng đồ thị của hàm số này đi qua
là:
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Bài 2. (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a)
;
Bài 3. (0,5 điểm) Với
b)
, tính tổng sau:
;
c)
;
.
7
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
B
A
B
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
B
D
C
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSĐ
SĐĐĐ
2
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài
Lời giải
Gọi quãng đường
là
(
Điểm
, km).
1.
(1,0
Thời gian xe tải đi hết quãng đường
là
(giờ)
điểm
)
Ta có
quãng đường
là
(km), khi đó thời gian ô tô đi hết
quãng đường
là:
0,5
(giờ).
Vận tốc xe con sau khi tăng thêm
Quãng đường còn lại là:
Thời gian xe con đi hết
là:
(km/h).
(km).
quãng đường
là
(giờ)
0,5
Vì xe con đến
sớm hơn xe tải là 2 giờ 27 phút
nên ta có phương trình:
.
Giải phương trình, ta được:
8
0,5
(thỏa mãn)
Vậy quãng đường
Bài
dài
km.
Giải các phương trình sau:
2.
a)
;
ĐS:
b)
;
ĐS:
0,5
0,5
0,5
c)
;
ĐS:
Bài 3
Với
, tính tổng sau:
.
Giải
Ta có:
0,25
.
Vậy
0,25
.
9
ST
T
1
2.
Nội
Chủ đề/
dung/
Chương
Đơn vị
kiến thức
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản
của phân
thức đại
Chương số.
VI.
Phép cộng
Phân
và phép
trừ phân
thức
đại số thức đại
số.
Phép nhân
và phép
chia phân
thức đại
số
Chương Phương
VII.
trình bậc
Phương nhất một
ẩn
trình
bậc
Giải bài
nhất và toán bằng
hàm số cách lập
phương
bậc
trình
nhất.
Tổng số câu
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Vận
Tổng
dụng
Biết
Hiểu
4
3
2
%
4
2
2
%
15
7
7
29
2
TD,
GTTH
0,5đ
4
TD,
GTTH
0,5đ
3
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GQVĐ
0,5đ
4
TD,
GTTH
0,5đ
10
3
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
MHH
1,0đ
3
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
4
2
2
2
1
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
Tỉ lệ %
30%
20%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
2,0
20%
3,0
30%
4,0
3,0
40% 30%
3,0
30%
10
100
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
STT
1
Chủ đề/
chương
TNKQ
Nội dung/
Đơn vị kiến
Yêu cầu cần đạt
thức
Biết
Chương
Nhận biết:
VI. Phân
- Nhận biết được các khái niệm cơ
thức đại
Phân thức
bản về phân thức đại số: định
số
đại số. Tính
nghĩa, điều kiện xác định, giá trị
chất cơ bản
của phân thức đại số, hai phân thức
của phân
thức đại số.
Nhiều lựa chọn
bằng nhau.
Hiểu
Tự luận
Đúng – Sai
Biết
Hiể
Vận
u
dụng
Trả lời ngắn
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ
bản của phân thức đại số.
Phép cộng
Nhận biết:
Câu 3
và phép trừ
- Phân biệt được phép cộng, trừ hai
Câu 9
phân thức
đại số.
Câu
Câu
14a
14c
phân thức cùng mẫu và khác mẫu.
Câu
Câu
- Thực hiện cộng, trừ hai phân thức
14b
14d
cùng mẫu đơn giản.
Câu
Thông hiểu:
Câu 4
Bài 3
15
- Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ đối với hai
2
phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép tính giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong
tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được phân thức đối,
phân thức nghịch đảo của một phân
thức.
Thông hiểu:
Phép nhân
- Thực hiện được các phép tính:
và phép
phép nhân, phép chia đối với hai
Câu 5
chia phân
phân thức đại số.
Câu 10
thức đại số
Vận dụng:
Câu
Câu 6
16
- Vận dụng được các phép tính giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong
tính toán.
2
Chương
Phương
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
Bài
Bài
Bài
VII.
trình bậc
- Trình bày được khái niệm phương
Câu 8
17
2a
2b
2c
Phương
nhất một ẩn
trình bậc nhất một ẩn.
Câu 11
Câu
- Nhận biết được một số là nghiệm
Câu 12
18
trình bậc
3
của phương trình bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Giải được phương trình bậc nhất
nhất và
một ẩn.
hàm số
Vận dụng:
bậc nhất.
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn liền với phương trình
bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Lập được phương trình bậc nhất
Giải bài
toán bằng
cách lập
phương
trình
một ẩn từ dữ kiện của bài toán thực
tế.
Câu
Vận dụng:
13a,
Câu
Câu
- Giải quyết được một số vấn đề
Câu
13c
13d
thực tiễn gắn với phương trình bậc
13b
2
2
Bài 1
nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong vật lí, các
bài toán liên quan đến hóa học,….)
Tổng số câu
29
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30
20
20
30
Tỉ lệ phần trăm
10
2
4
2
2
1
1
3
4
TRƯỜNG TH&THCS Tam văn
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: 2025-2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2. Phân thức
A.
.
C.
Câu 3. Phân thức
.
D.
.
xác định khi
B.
A.
.
C.
D.
có phân thức đối là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 5. Phân thức
A.
.
.
C.
.
là
D.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 8. Phương trình
A.
.
B.
.
D.
.
có hạng tử tự do là
C.
Câu 9. Kết quả của phép tính
A.
C.
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
5
Câu 10. Kết quả của phép tính
A.
.
B.
là:
.
C.
Câu 11. Cho hàm số bậc nhất
.
. Hệ số
D.
,
.
của hàm số lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Nhận biết] Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
.
(tuổi).
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
tuổi.
Câu 14. Xác định hàm số
trục hoành tại điểm có hoành độ là
biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là
.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) ) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6 nên nên đồ thị hàm số đi
qua điểm
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
qua điểm
.
c) Ta có hệ số
và
là
nên đồ thị hàm số đi
.
, cắt
Đúng
Sai
d) Hàm số có công thức
.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
tại
Trả lời:
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của thỏa mãn để
với
nhận giá trị nguyên?
và
. Hỏi có bao nhiêu
6
Trả lời:
Câu 17. Cho phương trình
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
Trả lời:
Câu 18. Cho hàm số
( là tham số,
điểm có hoành độ bằng và tung độ , vậy giá trị của
), biết rằng đồ thị của hàm số này đi qua
là:
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Bài 2. (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a)
;
Bài 3. (0,5 điểm) Với
b)
, tính tổng sau:
;
c)
;
.
7
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
B
A
B
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
B
D
C
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSĐ
SĐĐĐ
2
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài
Lời giải
Gọi quãng đường
là
(
Điểm
, km).
1.
(1,0
Thời gian xe tải đi hết quãng đường
là
(giờ)
điểm
)
Ta có
quãng đường
là
(km), khi đó thời gian ô tô đi hết
quãng đường
là:
0,5
(giờ).
Vận tốc xe con sau khi tăng thêm
Quãng đường còn lại là:
Thời gian xe con đi hết
là:
(km/h).
(km).
quãng đường
là
(giờ)
0,5
Vì xe con đến
sớm hơn xe tải là 2 giờ 27 phút
nên ta có phương trình:
.
Giải phương trình, ta được:
8
0,5
(thỏa mãn)
Vậy quãng đường
Bài
dài
km.
Giải các phương trình sau:
2.
a)
;
ĐS:
b)
;
ĐS:
0,5
0,5
0,5
c)
;
ĐS:
Bài 3
Với
, tính tổng sau:
.
Giải
Ta có:
0,25
.
Vậy
0,25
.
9
 









Các ý kiến mới nhất