Chuyên đề Số chính phương Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huy Thanh
Ngày gửi: 21h:59' 11-04-2026
Dung lượng: 848.4 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huy Thanh
Ngày gửi: 21h:59' 11-04-2026
Dung lượng: 848.4 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG PHÁP KẸP TRONG BÀI TOÁN SỐ CHÍNH PHƯƠNG
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Không tồn tại số chính phương nằm giữa hai số chính phương liên tiếp.
Cụ thể: Nếu có
thì k không là số chính phương.
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI:
Dạng 1: Chứng minh một số, một biểu thức số không là số chính phương.
I. Phương pháp giải:
1.
Để chứng tỏ một số
không là số chính phương ta tiến hành theo 3 bước:
Bước 1: Chứng tỏ
Bước 2: Chứng tỏ
Bước 3: Từ 2 bước trên suy ra
2.
không là số chính phương
Sử dụng các hằng đẳng thức để biến đổi biểu thức số:
II. Bài toán:
Bài 1: Chứng minh rằng số
không là số chính phương.
Lời giải:
Nhận thấy:
Suy ra
Vậy
không là số chính phương.
Bài 2: Chứng minh rằng số
không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Nhận thấy:
Suy ra
Vậy
không là số chính phương.
Bài 3: Chứng minh số
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có
Suy ra
Chứng tỏ
không là số chính phương.
Bài 4: Chứng minh số
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có
Suy ra
Chứng tỏ
không là số chính phương.
Bài 5: Chứng minh rằng:
a)
b)
Lời giải:
không là số chính phương.
không là số chính phương
a) Ta có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Ta đi chứng minh
Thật vậy :
( 1000 số
)
Mà
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
b) Ta có :
Lại có:
(1000 số
)
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
Bài 6: Chứng minh rằng:
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có :
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 3
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lại có:
(100 số
)
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
Dạng 2: Chứng minh biểu thức
không là số chính phương.
I. Phương pháp giải:
- Để chứng tỏ biểu thức
không là số chính phương ta tiến hành theo 3 bước:
Bước 1: Chứng tỏ
Bước 2: Chứng tỏ
Bước 3: Từ 2 bước trên suy ra
không là số chính phương.
- Sử dụng các hằng đẳng thức sau để biến đổi biểu thức:
II. Bài toán:
Bài 1: Chứng minh rằng tích của hai số tự nhiên liên tiếp khác 0 không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 4
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp khác 0 là
Tích 2 số là
Ta có
Mặt khác
Từ
thì
là không là số chính phương.
Vậy tích của hai số tự nhiên liên tiếp khác 0 không là số chính phương (ĐPCM)
Bài 2: Chứng minh rằng tích của bốn số nguyên dương liên tiếp không là số chính phương.
Lời giải:
Gọi 4 số nguyên dương liên tiếp là
Đặt
Đặt
Nhận thấy
Suy ra
không là số chính phương
Suy ra
không là số chính phương
Vậy tích bốn số nguyên dương liên tiếp không là số chính phương.
Bài 3: Chứng minh rằng tổng bình phương của bốn số tự nhiên liên tiếp không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là
Đặt
Mặt khác ta có:
Từ
Bài 4: Chứng minh rằng
không là số chính phương.
các số sau không là số chính phương
a)
b)
Lời giải:
a) Nhận thấy :
Mà
nên
Cũng có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 6
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
nên
Từ
,
thì
b) Nhận thấy
ta có:
thì
không là số chính phương
không là số chính phương
Bài 5 Chứng minh rằng với
là số tự nhiên thì các số sau không phải số chính phương
a)
b)
Lời giải:
a) Ta có:
Mà
nên
không là số chính phương
b)
Ta có:
Mà
nên
không là số chính phương
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 6: Chứng minh rằng số có dạng
phương.
trong đó
không là số chính
Lời giải:
Đặt
Với
thì
Mặt khác với
Từ
,
ta có
suy ra
không phải là một số chính phương.
Vậy số có dạng
trong đó
Bài 6: Cho
là số nguyên dương và
CMR:
không là số chính phương.
không là số chính phương (ĐPCM)
là ước nguyên dương của
.
Lời giải:
Giả sử:
Đặt:
là số chính phương.
(1)
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Theo bài ra ta có:
vào (1) ta được:
Thay
Do
là các số chính phương nên
Mặt khác:
Vậy
là số chính phương.
không là số chính phương (Mâu thuẫn với giả sử)
không là số chính phương.
Dạng 3: Tìm giá trị của
để biểu thức
là một số chính phương.
I. Phương pháp giải:
Xét các trường hợp có thể xảy ra của . Dùng tính chất “Nếu
thì k không
là số chính phương” đề loại các giá trị không phù hợp của và từ đó chọn giá trị phù hợp của .
II. Bài toán:
Bài 1: Tìm số tự nhiên để
là số chính phương.
Lời giải:
Vì
+)
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
là số chính phương
+)
Ta có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mặt khác
Từ
thì
Vậy
thì
Bài 2: Tìm số tự nhiên
là không là số chính phương.
là số chính phương
để
là số chính phương.
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
là số chính phương
+)
Ta có
Đặt
Nhận thấy
Suy ra
không là số chính phương
Suy ra
không là số chính phương với
Vậy
thì
Bài 3: Tìm số tự nhiên
là số chính phương.
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
+)
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
là số chính phương
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
10
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
+)
là số chính phương
+)
Ta có
Cũng có
không là số chính phương
Vậy với
thì
Bài 4: Tìm số tự nhiên
là số chính phương.
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
không là số chính phương.
+)
là số chính phương.
+)
là số chính phương.
+)
Ta có
Mặt khác ta có:
Xét hiệu:
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
11
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Từ
,
không là số chính phương.
Vậy với
thì
là số chính phương.
Bài 5: Tìm tất các các số nguyên
để :
là số chính phương
Lời giải:
Đặt
hoặc
Khi
hoặc
không phải là số chính phương
Với
và
Ta có :
Lúc đó :
Bài 6: Tìm số tự nhiên
có 2 chữ số biết rằng
và
đều là các số chính phương
Lời giải:
Ta có số tự nhiên
có 2 chữ số nên
Tìm số chính phương lẻ trong khoảng trên ta được
Tương ứng với số
Tương ứng
Vậy số tự nhiên
bằng
bằng 37; 73; 121; 181; 253. Trong đó chỉ có 121 là số chính phương.
có 2 chữ số cần tìm là
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
12
bằng
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 7: Tìm số tự nhiên
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
+)
không là số chính phương.
ta xét:
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
Vậy
thì
là số chính phương
Dạng 4: Tìm một số chính phương thỏa mãn các điều kiện cho trước.
Bài 1: Cho A là số chính phương gồm 4 chữ số. Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì ta
được số B cũng là số chính phương. Tìm hai số A và B.
Lời giải:
Gọi
, khi đó:
Ta có :
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
13
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
(1)
Nhận xét thấy tích với
và
là hai số nguyên dương.
(2)
Từ (1), (2)
Vậy hai số
Bài 2: Tìm 1 số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng số gồm 2 chữ số đầu lớn hơn số gồm hai chữ số
sau một đơn vị.
Lời giải:
Gọi số chính phương có 4 chữ số là
Đặt
Mặt khác theo bài ra ta có :
Từ
suy ra
hoặc
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
14
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
nên
Do
Vậy số chính phương có 4 chữ số cần tìm là
Bài 3: Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống nhau.
Lời giải:
Gọi số chính phương phải tìm là :
Ta có :
(1)
Mà
là số nguyên tố
(2)
Từ (1),(2) ta suy ra
Mà
Thay
vào (1) ta được :
Bằng phép thử
Vậy số cần tìm là
từ 1 đến 9 ta thấy có
là thỏa mãn
.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
15
là số chính phương
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 4: Tìm một số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó là:
Theo bài ra ta có
Vì
cũng là một số chính phương.
Mặt khác ta có :
Mà y là số chính phương nên
Vậy số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương là
Bài 5: Tìm số có hai chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.
Lời giải:
Gọi số phải tìm là
Theo bài ra ta có:
Khi đó
là một lập phương và
là một số chính phương
Đặt
Vì
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
16
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
hoặc
hoặc
TH1 :
là số chính phương
TH2 :
không là số chính phương ( loại)
Vậy số có hai chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các chữ số của nó là 27.
Bài 6: Tìm ba số chính phương lẻ liên tiếp mà tổng của chúng là một số có 4 chữ số giống nhau.
Lời giải:
Gọi ba số lẻ liên tiếp đó là:
Ta xét:
(
Theo bài ra ta có
lẻ và
)
(*)
Vì
Mà
Vì
lẻ nên
lẻ nên
+ Thay
vào (*) ta được
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
17
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
là tích 2 số tự nhiên liên tiếp nên chỉ có tận cùng là
+ Thay
Vậy
(loại)
vào(*) ta được
ba số chính phương lẻ liên tiếp cần tìm là
Bài 7: Tìm số chính phương mà nó bằng bình phương của một số có hai chữ số và bằng lập phương
của tổng hai chữ số của số có hai chữ số đó.
Lời giải:
Gọi số chính phương cần tìm là
Theo bài ra ta có
nên
là số chính phương.
Đặt
mà
Nếu
(thỏa mãn)
Nếu
(loại)
Vậy số chính phương cần tìm là
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
18
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 8: Tìm một số chính phương biết nó bằng tổng của một số có hai chữ số với số gồm hai chữ số đó
viết theo thứ tự ngược lại.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó có dạng
Theo bài ra ta có :
Mà
là số nguyên tố nên
Mà
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 9: Tìm một số chính phương biết nó bằng bình phương của một số có hai chữ số trừ đi bình
phương của số gồm hai chữ số đó viết theo thứ tự ngược lại.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó có dạng
Theo bài ra ta có :
Mà
là số nguyên tố nên
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
19
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Vì
suy ra
là số chính phương
Mà
Mặt khác vì
cùng tính chẵn lẻ nên
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 10: Tìm số chính phương có dạng
, biết :
Lời giải:
Đặt
Mà
nên
Vì
là số nguyên tố
Ta có :
Bài 11: Tìm một số chính phương có 4 chữ số là số là một lập phương của một số tự nhiên.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
20
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi số chính phương đó là :
Vì
cũng là một số chính phương.
Ta có :
Mà y là số chính phương nên
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 12: Tìm một số chính phương gồm 4 chữ số sao cho chữ số cuối là số nguyên tố và số đó bằng
bình phương của số có tổng các chữ số là một số chính phương.
Lời giải:
Gọi số phải tìm là :
Vì
Đặt
với
là số chính phương nên
mà d là số nguyên tố nên
với k là 1 số có hai chữ số mà
có tận cùng là 5 và tổng các chữ số của
có tận cùng là 5
là một số chính phương
Vậy
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
21
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG PHÁP KẸP TRONG BÀI TOÁN SỐ CHÍNH PHƯƠNG
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Không tồn tại số chính phương nằm giữa hai số chính phương liên tiếp.
Cụ thể: Nếu có
thì k không là số chính phương.
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI:
Dạng 1: Chứng minh một số, một biểu thức số không là số chính phương.
I. Phương pháp giải:
1.
Để chứng tỏ một số
không là số chính phương ta tiến hành theo 3 bước:
Bước 1: Chứng tỏ
Bước 2: Chứng tỏ
Bước 3: Từ 2 bước trên suy ra
2.
không là số chính phương
Sử dụng các hằng đẳng thức để biến đổi biểu thức số:
II. Bài toán:
Bài 1: Chứng minh rằng số
không là số chính phương.
Lời giải:
Nhận thấy:
Suy ra
Vậy
không là số chính phương.
Bài 2: Chứng minh rằng số
không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Nhận thấy:
Suy ra
Vậy
không là số chính phương.
Bài 3: Chứng minh số
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có
Suy ra
Chứng tỏ
không là số chính phương.
Bài 4: Chứng minh số
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có
Suy ra
Chứng tỏ
không là số chính phương.
Bài 5: Chứng minh rằng:
a)
b)
Lời giải:
không là số chính phương.
không là số chính phương
a) Ta có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Ta đi chứng minh
Thật vậy :
( 1000 số
)
Mà
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
b) Ta có :
Lại có:
(1000 số
)
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
Bài 6: Chứng minh rằng:
không là số chính phương.
Lời giải:
Ta có :
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 3
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lại có:
(100 số
)
Từ
Suy ra
không là số chính phương (ĐPCM)
Dạng 2: Chứng minh biểu thức
không là số chính phương.
I. Phương pháp giải:
- Để chứng tỏ biểu thức
không là số chính phương ta tiến hành theo 3 bước:
Bước 1: Chứng tỏ
Bước 2: Chứng tỏ
Bước 3: Từ 2 bước trên suy ra
không là số chính phương.
- Sử dụng các hằng đẳng thức sau để biến đổi biểu thức:
II. Bài toán:
Bài 1: Chứng minh rằng tích của hai số tự nhiên liên tiếp khác 0 không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 4
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp khác 0 là
Tích 2 số là
Ta có
Mặt khác
Từ
thì
là không là số chính phương.
Vậy tích của hai số tự nhiên liên tiếp khác 0 không là số chính phương (ĐPCM)
Bài 2: Chứng minh rằng tích của bốn số nguyên dương liên tiếp không là số chính phương.
Lời giải:
Gọi 4 số nguyên dương liên tiếp là
Đặt
Đặt
Nhận thấy
Suy ra
không là số chính phương
Suy ra
không là số chính phương
Vậy tích bốn số nguyên dương liên tiếp không là số chính phương.
Bài 3: Chứng minh rằng tổng bình phương của bốn số tự nhiên liên tiếp không là số chính phương.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là
Đặt
Mặt khác ta có:
Từ
Bài 4: Chứng minh rằng
không là số chính phương.
các số sau không là số chính phương
a)
b)
Lời giải:
a) Nhận thấy :
Mà
nên
Cũng có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 6
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
nên
Từ
,
thì
b) Nhận thấy
ta có:
thì
không là số chính phương
không là số chính phương
Bài 5 Chứng minh rằng với
là số tự nhiên thì các số sau không phải số chính phương
a)
b)
Lời giải:
a) Ta có:
Mà
nên
không là số chính phương
b)
Ta có:
Mà
nên
không là số chính phương
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 6: Chứng minh rằng số có dạng
phương.
trong đó
không là số chính
Lời giải:
Đặt
Với
thì
Mặt khác với
Từ
,
ta có
suy ra
không phải là một số chính phương.
Vậy số có dạng
trong đó
Bài 6: Cho
là số nguyên dương và
CMR:
không là số chính phương.
không là số chính phương (ĐPCM)
là ước nguyên dương của
.
Lời giải:
Giả sử:
Đặt:
là số chính phương.
(1)
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Theo bài ra ta có:
vào (1) ta được:
Thay
Do
là các số chính phương nên
Mặt khác:
Vậy
là số chính phương.
không là số chính phương (Mâu thuẫn với giả sử)
không là số chính phương.
Dạng 3: Tìm giá trị của
để biểu thức
là một số chính phương.
I. Phương pháp giải:
Xét các trường hợp có thể xảy ra của . Dùng tính chất “Nếu
thì k không
là số chính phương” đề loại các giá trị không phù hợp của và từ đó chọn giá trị phù hợp của .
II. Bài toán:
Bài 1: Tìm số tự nhiên để
là số chính phương.
Lời giải:
Vì
+)
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
là số chính phương
+)
Ta có
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mặt khác
Từ
thì
Vậy
thì
Bài 2: Tìm số tự nhiên
là không là số chính phương.
là số chính phương
để
là số chính phương.
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
là số chính phương
+)
Ta có
Đặt
Nhận thấy
Suy ra
không là số chính phương
Suy ra
không là số chính phương với
Vậy
thì
Bài 3: Tìm số tự nhiên
là số chính phương.
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
+)
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
là số chính phương
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
10
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
+)
là số chính phương
+)
Ta có
Cũng có
không là số chính phương
Vậy với
thì
Bài 4: Tìm số tự nhiên
là số chính phương.
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
không là số chính phương.
+)
là số chính phương.
+)
là số chính phương.
+)
Ta có
Mặt khác ta có:
Xét hiệu:
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
11
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Từ
,
không là số chính phương.
Vậy với
thì
là số chính phương.
Bài 5: Tìm tất các các số nguyên
để :
là số chính phương
Lời giải:
Đặt
hoặc
Khi
hoặc
không phải là số chính phương
Với
và
Ta có :
Lúc đó :
Bài 6: Tìm số tự nhiên
có 2 chữ số biết rằng
và
đều là các số chính phương
Lời giải:
Ta có số tự nhiên
có 2 chữ số nên
Tìm số chính phương lẻ trong khoảng trên ta được
Tương ứng với số
Tương ứng
Vậy số tự nhiên
bằng
bằng 37; 73; 121; 181; 253. Trong đó chỉ có 121 là số chính phương.
có 2 chữ số cần tìm là
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
12
bằng
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 7: Tìm số tự nhiên
để
là số chính phương
Lời giải:
Vì
là số tự nhiên nên ta xét các trường hợp sau:
+)
+)
không là số chính phương.
ta xét:
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
Vậy
thì
là số chính phương
Dạng 4: Tìm một số chính phương thỏa mãn các điều kiện cho trước.
Bài 1: Cho A là số chính phương gồm 4 chữ số. Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì ta
được số B cũng là số chính phương. Tìm hai số A và B.
Lời giải:
Gọi
, khi đó:
Ta có :
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
13
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
(1)
Nhận xét thấy tích với
và
là hai số nguyên dương.
(2)
Từ (1), (2)
Vậy hai số
Bài 2: Tìm 1 số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng số gồm 2 chữ số đầu lớn hơn số gồm hai chữ số
sau một đơn vị.
Lời giải:
Gọi số chính phương có 4 chữ số là
Đặt
Mặt khác theo bài ra ta có :
Từ
suy ra
hoặc
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
14
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
nên
Do
Vậy số chính phương có 4 chữ số cần tìm là
Bài 3: Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống nhau.
Lời giải:
Gọi số chính phương phải tìm là :
Ta có :
(1)
Mà
là số nguyên tố
(2)
Từ (1),(2) ta suy ra
Mà
Thay
vào (1) ta được :
Bằng phép thử
Vậy số cần tìm là
từ 1 đến 9 ta thấy có
là thỏa mãn
.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
15
là số chính phương
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 4: Tìm một số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó là:
Theo bài ra ta có
Vì
cũng là một số chính phương.
Mặt khác ta có :
Mà y là số chính phương nên
Vậy số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương là
Bài 5: Tìm số có hai chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.
Lời giải:
Gọi số phải tìm là
Theo bài ra ta có:
Khi đó
là một lập phương và
là một số chính phương
Đặt
Vì
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
16
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
hoặc
hoặc
TH1 :
là số chính phương
TH2 :
không là số chính phương ( loại)
Vậy số có hai chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các chữ số của nó là 27.
Bài 6: Tìm ba số chính phương lẻ liên tiếp mà tổng của chúng là một số có 4 chữ số giống nhau.
Lời giải:
Gọi ba số lẻ liên tiếp đó là:
Ta xét:
(
Theo bài ra ta có
lẻ và
)
(*)
Vì
Mà
Vì
lẻ nên
lẻ nên
+ Thay
vào (*) ta được
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
17
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Mà
là tích 2 số tự nhiên liên tiếp nên chỉ có tận cùng là
+ Thay
Vậy
(loại)
vào(*) ta được
ba số chính phương lẻ liên tiếp cần tìm là
Bài 7: Tìm số chính phương mà nó bằng bình phương của một số có hai chữ số và bằng lập phương
của tổng hai chữ số của số có hai chữ số đó.
Lời giải:
Gọi số chính phương cần tìm là
Theo bài ra ta có
nên
là số chính phương.
Đặt
mà
Nếu
(thỏa mãn)
Nếu
(loại)
Vậy số chính phương cần tìm là
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
18
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 8: Tìm một số chính phương biết nó bằng tổng của một số có hai chữ số với số gồm hai chữ số đó
viết theo thứ tự ngược lại.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó có dạng
Theo bài ra ta có :
Mà
là số nguyên tố nên
Mà
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 9: Tìm một số chính phương biết nó bằng bình phương của một số có hai chữ số trừ đi bình
phương của số gồm hai chữ số đó viết theo thứ tự ngược lại.
Lời giải:
Gọi số chính phương đó có dạng
Theo bài ra ta có :
Mà
là số nguyên tố nên
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
19
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Vì
suy ra
là số chính phương
Mà
Mặt khác vì
cùng tính chẵn lẻ nên
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 10: Tìm số chính phương có dạng
, biết :
Lời giải:
Đặt
Mà
nên
Vì
là số nguyên tố
Ta có :
Bài 11: Tìm một số chính phương có 4 chữ số là số là một lập phương của một số tự nhiên.
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
20
Trang
CHUYÊN ĐỀ 6: SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Lời giải:
Gọi số chính phương đó là :
Vì
cũng là một số chính phương.
Ta có :
Mà y là số chính phương nên
Vậy số chính phương cần tìm là
Bài 12: Tìm một số chính phương gồm 4 chữ số sao cho chữ số cuối là số nguyên tố và số đó bằng
bình phương của số có tổng các chữ số là một số chính phương.
Lời giải:
Gọi số phải tìm là :
Vì
Đặt
với
là số chính phương nên
mà d là số nguyên tố nên
với k là 1 số có hai chữ số mà
có tận cùng là 5 và tổng các chữ số của
có tận cùng là 5
là một số chính phương
Vậy
TÀI LIỆU NHÓM :CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
21
Trang
 








Các ý kiến mới nhất