
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:30' 14-04-2026
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 08h:30' 14-04-2026
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 3 - NĂM 2024-2025
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
số điểm TN TL TN TL TN TL
TN
TL
Số và phép tính: Cộng, trừ,
Số câu
2
nhân, chia các số trong phạm vi Câu số 2, 6
1 000.
Số điểm 1,0
1
1
2
1
11
1,0
5
0,5
8,9
3,0
3
1,0
4
3
2,3,5,6 8,9,11
2,5
4,0
Số câu
1
1
Giải bài toán bằng hai phép tính Câu số
10
10
Số điểm
2,0
2,0
Đại lượng và đo các đại lượng:
Các đơn vị đo độ dài, đo nhiệt
độ.
Số câu
2
Câu số 1, 4
Số điểm 1,0
Số câu
Hình học: điểm, đoạn thẳng,
hình tam giác, hình tròn, hình tứ Câu số
giác, khối hộp chữ nhật, khối lập
Số điểm
phương
Tổng
Số câu
4
Số điểm 2,0
1
2
1,4
1,0
1
7
7
0,5
0,5
1
2
2
1
1
7
4
1,0
1,0
3,0
1,0
2,0
4,0
6,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH HÒA
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
LỚP 3 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 phút
Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm 2024
Họ và tên học sinh:……………………………
Lớp:………………………………………………..
Điểm
Giám thị
Giám thị 1 :…………………
Giám thị 2:…………………
Giám khảo
Giám khảo 1 :………………
Giám khảo 2:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 0,5 điểm ( Mức1)
10 cm = ……. mm
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
Câu 2. Số liền sau số 370 là: 0,5 điểm (Mức 1)
A. 371
B. 369
C. 380
D. 360
Câu 3. Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan có bao nhiêu
gói bánh? 1 điểm (Mức 3)
A. 42 gói bánh
B. 56 gói bánh
C. 63 gói bánh
D. 70 gói bánh
Câu 4. Con cá cân nặng bao nhiêu gam? 0,5 điểm (Mức 1)
A. 2 g
B. 20 g
C. 2000 g
D. 200 g
Câu 5: Một số giảm đi 6 lần thì được kết quả là 6. Vậy số đó là:
0,5 điểm (Mức 2)
A. 18
B. 24
C. 30
D. 36
1
Câu 6: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 8 số chấm tròn?
0,5 điểm (Mức 1)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác? 0,5 điểm (Mức 2)
A. 1 hình tam giác
B. 2 hình tam giác
C. 3 hình tam giác
D. 4 hình tam giác
PHẦN 2 TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8. Tính giá trị biểu thức (1 điểm) ( Mức 2)
a) (300 + 70) + 400
………………….................
………………….................
………………….................
Câu 9 . Đặt tính rồi tính (2 điểm) (Mức 2)
b) 100 : 2 : 5
………………………………
………………………………
……………………………..
a) 637 + 151
b) 524 – 219
c) 866 : 4
d) 234 × 2
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
Câu 10. Anh Nam đã lát được 48 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều hơn anh
Nam 15 viên gạch. Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch? (2 điểm)
(Mức 3)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một hộp socola có 5 thanh. Hỏi 36 thanh thì xếp được nhiều nhất bao
nhiêu hộp và dư bao nhiêu thanh? (1 điểm) (Mức 1)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
1
B
0,5
2
A
0,5
3
A
1,0
4
C
0,5
5
D
0,5
6
D
0,5
7
C
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài
1
2
3
4
Nội dung
Tính giá trị của biểu thức:
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400
b) 100 : 2 : 5 = 50 : 5
= 770
= 10
Đặt tính rồi tính:
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 788
b) 305
c) 216 dư 2
d) 468
Bài giải
Bác Toàn lát được số viên gạch là:
48 + 15 = 39 (viên)
Cả hai người lát được số viên gạch là:
48 + 29 = 77 (viên)
Đáp số: 77 viên
Bài giải
Ta có phép tính: 36 : 5 = 7 ( dư 1)
Vậy xếp được nhiều nhất 7 hộp và dư 1 thanh.
Đáp số: 7 hộp và dư 1 thanh
*************************Hết***********************
Điểm
1,0
2,0
2,0
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
1,0
0,5
0,25
0.25
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
số điểm TN TL TN TL TN TL
TN
TL
Số và phép tính: Cộng, trừ,
Số câu
2
nhân, chia các số trong phạm vi Câu số 2, 6
1 000.
Số điểm 1,0
1
1
2
1
11
1,0
5
0,5
8,9
3,0
3
1,0
4
3
2,3,5,6 8,9,11
2,5
4,0
Số câu
1
1
Giải bài toán bằng hai phép tính Câu số
10
10
Số điểm
2,0
2,0
Đại lượng và đo các đại lượng:
Các đơn vị đo độ dài, đo nhiệt
độ.
Số câu
2
Câu số 1, 4
Số điểm 1,0
Số câu
Hình học: điểm, đoạn thẳng,
hình tam giác, hình tròn, hình tứ Câu số
giác, khối hộp chữ nhật, khối lập
Số điểm
phương
Tổng
Số câu
4
Số điểm 2,0
1
2
1,4
1,0
1
7
7
0,5
0,5
1
2
2
1
1
7
4
1,0
1,0
3,0
1,0
2,0
4,0
6,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH HÒA
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
LỚP 3 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 phút
Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm 2024
Họ và tên học sinh:……………………………
Lớp:………………………………………………..
Điểm
Giám thị
Giám thị 1 :…………………
Giám thị 2:…………………
Giám khảo
Giám khảo 1 :………………
Giám khảo 2:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 0,5 điểm ( Mức1)
10 cm = ……. mm
A. 1
B. 10
C. 100
D. 1000
Câu 2. Số liền sau số 370 là: 0,5 điểm (Mức 1)
A. 371
B. 369
C. 380
D. 360
Câu 3. Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan có bao nhiêu
gói bánh? 1 điểm (Mức 3)
A. 42 gói bánh
B. 56 gói bánh
C. 63 gói bánh
D. 70 gói bánh
Câu 4. Con cá cân nặng bao nhiêu gam? 0,5 điểm (Mức 1)
A. 2 g
B. 20 g
C. 2000 g
D. 200 g
Câu 5: Một số giảm đi 6 lần thì được kết quả là 6. Vậy số đó là:
0,5 điểm (Mức 2)
A. 18
B. 24
C. 30
D. 36
1
Câu 6: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 8 số chấm tròn?
0,5 điểm (Mức 1)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác? 0,5 điểm (Mức 2)
A. 1 hình tam giác
B. 2 hình tam giác
C. 3 hình tam giác
D. 4 hình tam giác
PHẦN 2 TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8. Tính giá trị biểu thức (1 điểm) ( Mức 2)
a) (300 + 70) + 400
………………….................
………………….................
………………….................
Câu 9 . Đặt tính rồi tính (2 điểm) (Mức 2)
b) 100 : 2 : 5
………………………………
………………………………
……………………………..
a) 637 + 151
b) 524 – 219
c) 866 : 4
d) 234 × 2
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
……………
.………….
…………….
……………
Câu 10. Anh Nam đã lát được 48 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều hơn anh
Nam 15 viên gạch. Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch? (2 điểm)
(Mức 3)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một hộp socola có 5 thanh. Hỏi 36 thanh thì xếp được nhiều nhất bao
nhiêu hộp và dư bao nhiêu thanh? (1 điểm) (Mức 1)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
1
B
0,5
2
A
0,5
3
A
1,0
4
C
0,5
5
D
0,5
6
D
0,5
7
C
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài
1
2
3
4
Nội dung
Tính giá trị của biểu thức:
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400
b) 100 : 2 : 5 = 50 : 5
= 770
= 10
Đặt tính rồi tính:
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 788
b) 305
c) 216 dư 2
d) 468
Bài giải
Bác Toàn lát được số viên gạch là:
48 + 15 = 39 (viên)
Cả hai người lát được số viên gạch là:
48 + 29 = 77 (viên)
Đáp số: 77 viên
Bài giải
Ta có phép tính: 36 : 5 = 7 ( dư 1)
Vậy xếp được nhiều nhất 7 hộp và dư 1 thanh.
Đáp số: 7 hộp và dư 1 thanh
*************************Hết***********************
Điểm
1,0
2,0
2,0
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
1,0
0,5
0,25
0.25
 








Các ý kiến mới nhất