Ma trận Đề KTĐK Tiếng Việt cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:51' 18-04-2026
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:51' 18-04-2026
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM XÃ KIM THÀNH (SỞ GD TP HẢI PHÒNG)
BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng
PHẦN I:
A. ĐỌC Đọc thành tiếng kết hợp TLCH, kiểm
THÀNH tra nghe, nói.
TIẾNG
* Đọc hiểu văn bản:
- Xác định được hình ảnh, chi tiết có ý
nghĩa trong bài đọc.
- Hiểu ý chính của đoạn văn, bài văn.
- Nắm được nội dung bài đọc.
- Liên hệ thực tiễn để rút ra bài học
đơn giản.
B. ĐỌC
THẦM
VÀ LÀM
BÀI TẬP
* Kiến thức Tiếng Việt:
- Xác định được danh từ, động từ, tính
từ.
- Xác định được trạng ngữ (chỉ thời
gian, địa điểm, nơi chốn, nguyên nhân,
mục đích, phương tiện), chủ ngữ, vị
ngữ.
- Mở rộng vốn từ (du lịch, ý chí, sáng
chế, phát minh)
- Nắm được tác dụng của dấu ngoặc
đơn, dấu gạch ngang; sử dụng dấu
ngoặc đơn, dấu gạch ngang.
- Nhận diện và vận dụng được biện
pháp nghệ thuật so sánh - nhân hóa
trong khi viết.
- Đặt câu theo yêu cầu.
Số
Mức 1
Mức 2
câu,
câu
TL TN TL
số, số TN
điểm
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL
- HS bắt thăm đọc một trong những
bài đọc từ tuần 28-33.
- Biết nêu nhận xét đơn giản một
số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết
3 điểm
trong bài đọc; liên hệ được với bản
(ĐTT 2 đ;
thân, thực tiễn bài học.
- Hiểu ý chính của đoạn văn, nội TLCH 1 đ)
dung bài
- Biết rút ra bài học, thông tin đơn
giản từ bài học.
Số
câu
4
1
1
Câu
số
1,2,3,4
5
6
Số
điểm
2
1
Số
câu
2
Câu
số
Số
điểm
4
2
1
2
2
1,5
1
2
2
7,8
9,10a
10b
1
1,5
0,5
1
2
0
Tổng
PHẦN
II.
PHẦN
VIẾT
2. TẬP LÀM VĂN:
(HS 2 đề để HS lựa chọn)
1. Tả một con vật mà em yêu thích.
2. Tả một loài cây mà em yêu thích.
Số
câu
6
Số
điểm
3
0
0
6
0
2,5
0
3
2,5
0
2,5
2,5
1,5
6
1,5
0
10
2
1,5
4
3
4
7
Chọn 1 trong 2 đề và thực hiện theo yêu
cầu (2 đề được đưa ra có cùng mức độ về
dung lượng và độ khó).
Số điểm: 10 điểm
Đồng Cẩm, ngày 9 tháng 4 năm 2026
NGƯỜI LẬP
Dương Thị Thúy
BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng
PHẦN I:
A. ĐỌC Đọc thành tiếng kết hợp TLCH, kiểm
THÀNH tra nghe, nói.
TIẾNG
* Đọc hiểu văn bản:
- Xác định được hình ảnh, chi tiết có ý
nghĩa trong bài đọc.
- Hiểu ý chính của đoạn văn, bài văn.
- Nắm được nội dung bài đọc.
- Liên hệ thực tiễn để rút ra bài học
đơn giản.
B. ĐỌC
THẦM
VÀ LÀM
BÀI TẬP
* Kiến thức Tiếng Việt:
- Xác định được danh từ, động từ, tính
từ.
- Xác định được trạng ngữ (chỉ thời
gian, địa điểm, nơi chốn, nguyên nhân,
mục đích, phương tiện), chủ ngữ, vị
ngữ.
- Mở rộng vốn từ (du lịch, ý chí, sáng
chế, phát minh)
- Nắm được tác dụng của dấu ngoặc
đơn, dấu gạch ngang; sử dụng dấu
ngoặc đơn, dấu gạch ngang.
- Nhận diện và vận dụng được biện
pháp nghệ thuật so sánh - nhân hóa
trong khi viết.
- Đặt câu theo yêu cầu.
Số
Mức 1
Mức 2
câu,
câu
TL TN TL
số, số TN
điểm
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL
- HS bắt thăm đọc một trong những
bài đọc từ tuần 28-33.
- Biết nêu nhận xét đơn giản một
số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết
3 điểm
trong bài đọc; liên hệ được với bản
(ĐTT 2 đ;
thân, thực tiễn bài học.
- Hiểu ý chính của đoạn văn, nội TLCH 1 đ)
dung bài
- Biết rút ra bài học, thông tin đơn
giản từ bài học.
Số
câu
4
1
1
Câu
số
1,2,3,4
5
6
Số
điểm
2
1
Số
câu
2
Câu
số
Số
điểm
4
2
1
2
2
1,5
1
2
2
7,8
9,10a
10b
1
1,5
0,5
1
2
0
Tổng
PHẦN
II.
PHẦN
VIẾT
2. TẬP LÀM VĂN:
(HS 2 đề để HS lựa chọn)
1. Tả một con vật mà em yêu thích.
2. Tả một loài cây mà em yêu thích.
Số
câu
6
Số
điểm
3
0
0
6
0
2,5
0
3
2,5
0
2,5
2,5
1,5
6
1,5
0
10
2
1,5
4
3
4
7
Chọn 1 trong 2 đề và thực hiện theo yêu
cầu (2 đề được đưa ra có cùng mức độ về
dung lượng và độ khó).
Số điểm: 10 điểm
Đồng Cẩm, ngày 9 tháng 4 năm 2026
NGƯỜI LẬP
Dương Thị Thúy
 









Các ý kiến mới nhất