TIẾT 33. KIỂM TRA HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền Lương
Ngày gửi: 14h:55' 22-04-2026
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền Lương
Ngày gửi: 14h:55' 22-04-2026
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
1
TIẾT 33. KIỂM TRA HỌC KÌ II.
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực
- Đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kĩ năng và vận dụng kiến thức trong học kì 2.
- Qua kết quả bài kiểm tra, học sinh rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập
- Qua kết quả kiểm tra GV cũng có được những cải tiến, bổ sung cho bài giảng và phương pháp giảng dạy cho năm học tiếp
theo
2. Phẩm chất: Rèn luyện tính độc lập, tự tin và tự chủ, trung thực, trách nhiệm trong kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm 40% - Tự luận 60%
IV. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ
đề/Chươn
g
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Mức độ đánh giá
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Chăn nuôi
gà thịt
trong nông
hộ
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
TNKQ
“Đúng – Sai”
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
4
1,0
Giới thiệu 4
về thủy sản 1.0
1
1.0
Trả lời ngắn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Tỉ lệ
% điểm
Tổng
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
1
1,0
1
1.0
4
1,0
1
1,0
1
1.0
30%
1
1,0
1
2.0
2
1,0
2
2.0
1
2.0
50%
2
3
Chủ đề 3
Nuôi cá ao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,5
10
2,5
2,5
25
2
2,0
6,0
60
1
1,0
2
0,5
1
0,5
1
1,0
3
4,0
10
2,5
2,5
25
4
3,5
3,5
35
3
4,0
4,0
40
1
1.0
1,0
10
1
0,5
0,5
5
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g
20%
V. BẢN ĐẶC TẢ
TT
1
Chủ
đề/Chươn
g
Chủ đề 1
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Chăn
nuôi gà
thịt
trong
nông hộ
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
- Nêu được mục đích
của chăn nuôi gà thịt
trong nông hộ.
- Kể tên được các giống
gà thịt phổ biến ở Việt
Nam.
- Nêu được những công
việc chính trong quy
trình chăn nuôi gà thịt.
- Nhận biết được một
số loại thức ăn thường
dùng cho gà thịt.
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
4
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
1
1
Vận
dụng
3
2
Chủ đề 2
trò của việc chăn nuôi
gà thịt đối với kinh tế
hộ gia đình.
- Trình bày được yêu
cầu về chuồng trại và
thức ăn trong chăn nuôi
gà thịt.
- Giải thích được sự
cần thiết của việc
phòng bệnh trong chăn
nuôi gà thịt.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức
để lập kế hoạch nuôi
một lứa gà thịt phù hợp
với điều kiện nông hộ.
- Đề xuất biện pháp cải
thiện khẩu phần ăn
nhằm giúp gà lớn
nhanh, khỏe mạnh.
- Biết đưa ra giải pháp
khi gặp tình huống thực
tế: gà chậm lớn, gà bị
bệnh, chuồng trại ẩm
thấp.
Nhận biết
Giới
- Nêu được khái niệm
thiệu về thủy sản.
thủy sản - Kể tên được một số
loại thủy sản phổ biến
- Nêu được các sản
1
4
4
3
Chủ đề 3
Nuôi cá
ao
phẩm chính từ thủy sản
- Nhận biết được vai trò
cơ bản của thủy sản đối
với đời sống con người.
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
trò của thủy sản trong
việc cung cấp thực
phẩm, xuất khẩu và
phát triển kinh tế.
- Trình bày được sự đa
dạng của nguồn lợi
thủy sản ở Việt Nam
Vận dụng;
- Liên hệ thực tế: nêu ví
dụ về một loại thủy sản
được nuôi ở địa
phương và lợi ích của
nó.
- Đề xuất biện pháp
khai thác và nuôi trồng
thủy sản bền vững, gắn
với bảo vệ môi trường.
- Phân tích tác hại của
việc khai thác thủy sản
bằng phương pháp hủy
diệt.
Nhận biết:
- Nêu được mục đích
và ý nghĩa của việc
nuôi cá ao.
1
1
1
2
5
- Kể tên được một số
loài cá thường nuôi
trong ao ở nước ta
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
trò của nuôi cá ao đối
với kinh tế hộ gia đình
và cung cấp thực phẩm.
- Trình bày được lý do
phải cải tạo ao trước
khi thả cá giống.
- Giải thích sự cần thiết
của việc quản lý môi
trường nước trong ao
nuôi cá.
- Phân tích được mối
liên hệ giữa việc chọn
giống – chăm sóc –
quản lý ao và năng suất
cá.
Vận dụng:
- Liên hệ thực tế: mô tả
mô hình ao nuôi cá ở
địa phương và rút ra bài
học kinh nghiệm.
- Lập kế hoạch nuôi cá
ao phù hợp với điều
kiện nông hộ
- Đề xuất biện pháp xử
lý khi ao nuôi cá bị ô
nhiễm hoặc cá chậm
1
1
1
6
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
lớn.
10
2,5
25
1
1,0
10
1
0,5
5
2
6,0
60
3
VI. ĐỀ RA
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1: Nhiều lựa chọn (10 câu – 2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từ câu 1 đến câu 10
Câu 1. Gia đình bạn Lan nuôi gà để bán cho các quán ăn. Mục đích chính của việc nuôi gà là:
A. Làm cảnh B. Lấy trứng C. Lấy thịt D. Làm giống
Câu 2. Khi nuôi gà thịt quy mô hộ gia đình, loại thức ăn nào giúp gà lớn nhanh và đồng đều nhất?
A. Cỏ tươi
B. Thóc nguyên hạt C. Thức ăn công nghiệp D. Rau xanh
Câu 3. Vào mùa hè nóng bức, chuồng gà cần được thiết kế như thế nào để đảm bảo sức khỏe đàn gà?
A. Đóng kín cửa B. Tối hoàn toàn C. Thoáng mát, có ánh sáng D. Giữ ẩm cao
Câu 4. Một hộ chăn nuôi không tiêm phòng cho gà, sau đó gà bị bệnh hàng loạt. Nguyên nhân chính là do:
A. Thiếu thức ăn
B. Không vệ sinh máng ăn
C. Không tiêm vắc-xin phòng bệnh D. Cho ăn quá nhiều
Câu 5. Khi nói về thủy sản, nhận định nào sau đây đúng?
A. Chỉ gồm các loài cá
B. Là các sinh vật sống dưới nước
C. Chỉ sống ở nước ngọt
D. Không có giá trị kinh tế
Câu 6. Ở địa phương ven biển, nhiều hộ gia đình nuôi tôm, cá để bán ra thị trường. Hoạt động này mang lại lợi ích chủ yếu
nào?
A. Làm cảnh B. Tăng thu nhập C. Giải trí
D. Trang trí môi trường
Câu 7. Một ao nuôi cá bị ô nhiễm do rác thải, cá nổi đầu nhiều. Nguyên nhân chủ yếu là:
A. Nước thiếu oxy
B. Cá ăn quá ít
C. Ao quá sâu
D. Nhiệt độ thấp
Câu 8. Trước khi thả cá giống, người nuôi cần cải tạo ao nhằm mục đích chính là:
A. Làm đẹp ao
B. Tăng diện tích ao
C. Giữ nước lâu hơn D. Diệt mầm bệnh và sinh vật hại
Câu 9. Trong ao nuôi cá tự nhiên, nguồn thức ăn nào giúp cá phát triển mà không tốn nhiều chi phí?
A. Thức ăn viên B. Thóc C. Sinh vật phù du D. Bột mì
7
Câu 10. Một hộ nuôi cá cho cá ăn đầy đủ nhưng cá vẫn chậm lớn. Nguyên nhân hợp lí nhất là:
A. Nước ao không đảm bảo
B. Cá ăn quá nhiều
C. Ao quá rộng
D. Cá thiếu ánh sáng
Phần 2: Trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu 11 (1,0 điểm) (Chọn Đ hoặc S)
a) Thủy sản có vai trò cung cấp thực phẩm cho con người.
b) Ao nuôi cá không cần cải tạo trước khi thả cá.
c) Nước ao nuôi cá cần sạch và đủ oxy.
d) Cá chỉ ăn thức ăn công nghiệp.
Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 12 (0,5 điểm)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trước khi thả cá, cần ____(1)____ ao và xử lí nước bằng _____(2)___ để diệt mầm bệnh.
B. Phần Tự luận
Câu 13 (1,0 điểm): Nêu mục đích của việc nuôi gà thịt trong nông hộ.
Câu 14 (1,0 điểm): Trình bày 2 yêu cầu đối với chuồng nuôi gà thịt.
Câu 15 (1,0 điểm): Nêu 2 vai trò của thủy sản đối với đời sống con người.
Câu 16 (1,0 điểm): Gia đình em chuẩn bị nuôi cá, gia đình em cần làm gì trước khi thả cá?
Câu 17 (2,0 điểm): Trình bày các bước cơ bản trong quy trình nuôi cá ao.
VII. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Phần 1 (2,5 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN C
C
C
D
B
B
A
D
C
A
Câu 11: Đúng 1 ý 0,1đ, đúng 2 ý 0,25đ, đúng 3 ý 0,5đ, đúng 4 ý 1,0đ
Đáp án
a) Đ
b) S c) Đ d) S
Câu 12: Mỗi từ đúng 0,25đ
8
Đáp án:
(1) cải tạo
(2) vôi
Câu 13 (1,0 điểm): Mục đích nuôi gà thịt:
- Nuôi gà để cung cấp thịt làm thực phẩm cho gia đình và xã hội. (0,5 điểm)
- Nuôi gà giúp tăng thu nhập, phát triển kinh tế gia đình. (0,5 điểm)
Câu 14 (1,0 điểm): Cần giữ chuồng gà sạch sẽ vì
- Giữ chuồng gà sạch sẽ giúp hạn chế vi khuẩn, vi rút và các mầm bệnh phát triển. (0,5 điểm)
- Chuồng sạch giúp gà khỏe mạnh, lớn nhanh, giảm tỉ lệ mắc bệnh và chết. (0,5 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Nêu vai trò của thủy sản:
Học sinh nêu được 2 trong các ý sau, mỗi ý 0,5 điểm:
- Thủy sản cung cấp thực phẩm giàu chất dinh dưỡng cho con người.
- Thủy sản là nguồn nguyên liệu cho chế biến thực phẩm, xuất khẩu.
- Nuôi trồng và khai thác thủy sản tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
- Một số loài thủy sản có tác dụng làm cảnh hoặc cải tạo môi trường nước.
Câu 16 (1,0 điểm): Gia đình em chuẩn bị nuôi cá, gia đình em cần làm gì trước khi thả cá?
- Tát cạn ao, dọn sạch bùn, cỏ và các sinh vật có hại trong ao. (0,25 điểm)
- Bón vôi để khử trùng, tiêu diệt mầm bệnh. (0,25 điểm)
- Phơi đáy ao hoặc thay nước sạch vào ao. (0,25 điểm)
- Kiểm tra mực nước và chất lượng nước phù hợp rồi mới thả cá giống. (0,25 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Trình bày quy trình nuôi cá ao.
- Bước 1: Cải tạo ao nuôi
Tát cạn ao, vét bùn, dọn sạch cỏ, bón vôi và cấp nước sạch vào ao. (0,5 điểm)
- Bước 2: Thả cá giống
Chọn cá giống khỏe mạnh, đồng đều, không bị bệnh rồi thả với mật độ phù hợp. (0,5 điểm)
- Bước 3: Chăm sóc và quản lí
Cho cá ăn đầy đủ, đúng thời gian; theo dõi màu nước, mực nước và tình hình sức khỏe của cá; phòng và trị bệnh khi cần. (0,5
điểm)
9
- Bước 4: Thu hoạch
Khi cá đạt kích thước, khối lượng yêu cầu thì tiến hành thu hoạch. Có thể thu toàn bộ hoặc thu tỉa dần. (0,5 điểm)
TIẾT 33. KIỂM TRA HỌC KÌ II.
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực
- Đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kĩ năng và vận dụng kiến thức trong học kì 2.
- Qua kết quả bài kiểm tra, học sinh rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập
- Qua kết quả kiểm tra GV cũng có được những cải tiến, bổ sung cho bài giảng và phương pháp giảng dạy cho năm học tiếp
theo
2. Phẩm chất: Rèn luyện tính độc lập, tự tin và tự chủ, trung thực, trách nhiệm trong kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm 40% - Tự luận 60%
IV. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ
đề/Chươn
g
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Mức độ đánh giá
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Chăn nuôi
gà thịt
trong nông
hộ
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
TNKQ
“Đúng – Sai”
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
4
1,0
Giới thiệu 4
về thủy sản 1.0
1
1.0
Trả lời ngắn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Tỉ lệ
% điểm
Tổng
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
1
1,0
1
1.0
4
1,0
1
1,0
1
1.0
30%
1
1,0
1
2.0
2
1,0
2
2.0
1
2.0
50%
2
3
Chủ đề 3
Nuôi cá ao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,5
10
2,5
2,5
25
2
2,0
6,0
60
1
1,0
2
0,5
1
0,5
1
1,0
3
4,0
10
2,5
2,5
25
4
3,5
3,5
35
3
4,0
4,0
40
1
1.0
1,0
10
1
0,5
0,5
5
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g
20%
V. BẢN ĐẶC TẢ
TT
1
Chủ
đề/Chươn
g
Chủ đề 1
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Chăn
nuôi gà
thịt
trong
nông hộ
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
- Nêu được mục đích
của chăn nuôi gà thịt
trong nông hộ.
- Kể tên được các giống
gà thịt phổ biến ở Việt
Nam.
- Nêu được những công
việc chính trong quy
trình chăn nuôi gà thịt.
- Nhận biết được một
số loại thức ăn thường
dùng cho gà thịt.
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
4
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
1
1
Vận
dụng
3
2
Chủ đề 2
trò của việc chăn nuôi
gà thịt đối với kinh tế
hộ gia đình.
- Trình bày được yêu
cầu về chuồng trại và
thức ăn trong chăn nuôi
gà thịt.
- Giải thích được sự
cần thiết của việc
phòng bệnh trong chăn
nuôi gà thịt.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức
để lập kế hoạch nuôi
một lứa gà thịt phù hợp
với điều kiện nông hộ.
- Đề xuất biện pháp cải
thiện khẩu phần ăn
nhằm giúp gà lớn
nhanh, khỏe mạnh.
- Biết đưa ra giải pháp
khi gặp tình huống thực
tế: gà chậm lớn, gà bị
bệnh, chuồng trại ẩm
thấp.
Nhận biết
Giới
- Nêu được khái niệm
thiệu về thủy sản.
thủy sản - Kể tên được một số
loại thủy sản phổ biến
- Nêu được các sản
1
4
4
3
Chủ đề 3
Nuôi cá
ao
phẩm chính từ thủy sản
- Nhận biết được vai trò
cơ bản của thủy sản đối
với đời sống con người.
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
trò của thủy sản trong
việc cung cấp thực
phẩm, xuất khẩu và
phát triển kinh tế.
- Trình bày được sự đa
dạng của nguồn lợi
thủy sản ở Việt Nam
Vận dụng;
- Liên hệ thực tế: nêu ví
dụ về một loại thủy sản
được nuôi ở địa
phương và lợi ích của
nó.
- Đề xuất biện pháp
khai thác và nuôi trồng
thủy sản bền vững, gắn
với bảo vệ môi trường.
- Phân tích tác hại của
việc khai thác thủy sản
bằng phương pháp hủy
diệt.
Nhận biết:
- Nêu được mục đích
và ý nghĩa của việc
nuôi cá ao.
1
1
1
2
5
- Kể tên được một số
loài cá thường nuôi
trong ao ở nước ta
Thông hiểu:
- Giải thích được vai
trò của nuôi cá ao đối
với kinh tế hộ gia đình
và cung cấp thực phẩm.
- Trình bày được lý do
phải cải tạo ao trước
khi thả cá giống.
- Giải thích sự cần thiết
của việc quản lý môi
trường nước trong ao
nuôi cá.
- Phân tích được mối
liên hệ giữa việc chọn
giống – chăm sóc –
quản lý ao và năng suất
cá.
Vận dụng:
- Liên hệ thực tế: mô tả
mô hình ao nuôi cá ở
địa phương và rút ra bài
học kinh nghiệm.
- Lập kế hoạch nuôi cá
ao phù hợp với điều
kiện nông hộ
- Đề xuất biện pháp xử
lý khi ao nuôi cá bị ô
nhiễm hoặc cá chậm
1
1
1
6
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
lớn.
10
2,5
25
1
1,0
10
1
0,5
5
2
6,0
60
3
VI. ĐỀ RA
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1: Nhiều lựa chọn (10 câu – 2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từ câu 1 đến câu 10
Câu 1. Gia đình bạn Lan nuôi gà để bán cho các quán ăn. Mục đích chính của việc nuôi gà là:
A. Làm cảnh B. Lấy trứng C. Lấy thịt D. Làm giống
Câu 2. Khi nuôi gà thịt quy mô hộ gia đình, loại thức ăn nào giúp gà lớn nhanh và đồng đều nhất?
A. Cỏ tươi
B. Thóc nguyên hạt C. Thức ăn công nghiệp D. Rau xanh
Câu 3. Vào mùa hè nóng bức, chuồng gà cần được thiết kế như thế nào để đảm bảo sức khỏe đàn gà?
A. Đóng kín cửa B. Tối hoàn toàn C. Thoáng mát, có ánh sáng D. Giữ ẩm cao
Câu 4. Một hộ chăn nuôi không tiêm phòng cho gà, sau đó gà bị bệnh hàng loạt. Nguyên nhân chính là do:
A. Thiếu thức ăn
B. Không vệ sinh máng ăn
C. Không tiêm vắc-xin phòng bệnh D. Cho ăn quá nhiều
Câu 5. Khi nói về thủy sản, nhận định nào sau đây đúng?
A. Chỉ gồm các loài cá
B. Là các sinh vật sống dưới nước
C. Chỉ sống ở nước ngọt
D. Không có giá trị kinh tế
Câu 6. Ở địa phương ven biển, nhiều hộ gia đình nuôi tôm, cá để bán ra thị trường. Hoạt động này mang lại lợi ích chủ yếu
nào?
A. Làm cảnh B. Tăng thu nhập C. Giải trí
D. Trang trí môi trường
Câu 7. Một ao nuôi cá bị ô nhiễm do rác thải, cá nổi đầu nhiều. Nguyên nhân chủ yếu là:
A. Nước thiếu oxy
B. Cá ăn quá ít
C. Ao quá sâu
D. Nhiệt độ thấp
Câu 8. Trước khi thả cá giống, người nuôi cần cải tạo ao nhằm mục đích chính là:
A. Làm đẹp ao
B. Tăng diện tích ao
C. Giữ nước lâu hơn D. Diệt mầm bệnh và sinh vật hại
Câu 9. Trong ao nuôi cá tự nhiên, nguồn thức ăn nào giúp cá phát triển mà không tốn nhiều chi phí?
A. Thức ăn viên B. Thóc C. Sinh vật phù du D. Bột mì
7
Câu 10. Một hộ nuôi cá cho cá ăn đầy đủ nhưng cá vẫn chậm lớn. Nguyên nhân hợp lí nhất là:
A. Nước ao không đảm bảo
B. Cá ăn quá nhiều
C. Ao quá rộng
D. Cá thiếu ánh sáng
Phần 2: Trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu 11 (1,0 điểm) (Chọn Đ hoặc S)
a) Thủy sản có vai trò cung cấp thực phẩm cho con người.
b) Ao nuôi cá không cần cải tạo trước khi thả cá.
c) Nước ao nuôi cá cần sạch và đủ oxy.
d) Cá chỉ ăn thức ăn công nghiệp.
Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 12 (0,5 điểm)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trước khi thả cá, cần ____(1)____ ao và xử lí nước bằng _____(2)___ để diệt mầm bệnh.
B. Phần Tự luận
Câu 13 (1,0 điểm): Nêu mục đích của việc nuôi gà thịt trong nông hộ.
Câu 14 (1,0 điểm): Trình bày 2 yêu cầu đối với chuồng nuôi gà thịt.
Câu 15 (1,0 điểm): Nêu 2 vai trò của thủy sản đối với đời sống con người.
Câu 16 (1,0 điểm): Gia đình em chuẩn bị nuôi cá, gia đình em cần làm gì trước khi thả cá?
Câu 17 (2,0 điểm): Trình bày các bước cơ bản trong quy trình nuôi cá ao.
VII. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Phần 1 (2,5 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN C
C
C
D
B
B
A
D
C
A
Câu 11: Đúng 1 ý 0,1đ, đúng 2 ý 0,25đ, đúng 3 ý 0,5đ, đúng 4 ý 1,0đ
Đáp án
a) Đ
b) S c) Đ d) S
Câu 12: Mỗi từ đúng 0,25đ
8
Đáp án:
(1) cải tạo
(2) vôi
Câu 13 (1,0 điểm): Mục đích nuôi gà thịt:
- Nuôi gà để cung cấp thịt làm thực phẩm cho gia đình và xã hội. (0,5 điểm)
- Nuôi gà giúp tăng thu nhập, phát triển kinh tế gia đình. (0,5 điểm)
Câu 14 (1,0 điểm): Cần giữ chuồng gà sạch sẽ vì
- Giữ chuồng gà sạch sẽ giúp hạn chế vi khuẩn, vi rút và các mầm bệnh phát triển. (0,5 điểm)
- Chuồng sạch giúp gà khỏe mạnh, lớn nhanh, giảm tỉ lệ mắc bệnh và chết. (0,5 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Nêu vai trò của thủy sản:
Học sinh nêu được 2 trong các ý sau, mỗi ý 0,5 điểm:
- Thủy sản cung cấp thực phẩm giàu chất dinh dưỡng cho con người.
- Thủy sản là nguồn nguyên liệu cho chế biến thực phẩm, xuất khẩu.
- Nuôi trồng và khai thác thủy sản tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
- Một số loài thủy sản có tác dụng làm cảnh hoặc cải tạo môi trường nước.
Câu 16 (1,0 điểm): Gia đình em chuẩn bị nuôi cá, gia đình em cần làm gì trước khi thả cá?
- Tát cạn ao, dọn sạch bùn, cỏ và các sinh vật có hại trong ao. (0,25 điểm)
- Bón vôi để khử trùng, tiêu diệt mầm bệnh. (0,25 điểm)
- Phơi đáy ao hoặc thay nước sạch vào ao. (0,25 điểm)
- Kiểm tra mực nước và chất lượng nước phù hợp rồi mới thả cá giống. (0,25 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Trình bày quy trình nuôi cá ao.
- Bước 1: Cải tạo ao nuôi
Tát cạn ao, vét bùn, dọn sạch cỏ, bón vôi và cấp nước sạch vào ao. (0,5 điểm)
- Bước 2: Thả cá giống
Chọn cá giống khỏe mạnh, đồng đều, không bị bệnh rồi thả với mật độ phù hợp. (0,5 điểm)
- Bước 3: Chăm sóc và quản lí
Cho cá ăn đầy đủ, đúng thời gian; theo dõi màu nước, mực nước và tình hình sức khỏe của cá; phòng và trị bệnh khi cần. (0,5
điểm)
9
- Bước 4: Thu hoạch
Khi cá đạt kích thước, khối lượng yêu cầu thì tiến hành thu hoạch. Có thể thu toàn bộ hoặc thu tỉa dần. (0,5 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất