ma trận và đặc tả cuối kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 03-05-2026
Dung lượng: 459.0 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 03-05-2026
Dung lượng: 459.0 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2025-2026
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
NL tư duy và
lập luận toán
học
NB
1.1.1.
1.
1
Tỉ lệ
thức
và
đại
lượn
g tỉ lệ
2.
2
Biểu
thức
1.1. Tỉ lệ
thức và
dãy tỉ số
bằng
nhau
biết về tỉ lệ thức.
Nhận biết về dãy tỉ số
bằng nhau.
1.1.2. Vận dụng Đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch giải bài toán
tìm x, y
2.1. Biểu
thức đại
số, đa
NB
TH
VD
2.a
(0,
5)
I.3,4
(0,5)
1.2.2. Vận dụng được
kiến thức của Đại lượng
TL
2.b
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
vào giải quyết bài toán
thực tiễn
đa thức một biến.
NB
TL
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
2.1.1. Nhận biết được
VD
NL giải quyết
vấn đề toán học
I.1,
2
(0,5
)
1.2.1. biết hai đại lượng
1.2. Đại
lượng tỉ
lệ thuận,
tỉ lệ
nghịch
TH
NL mô hình hóa
toán học
(0,
5)
I.5
(0,2
5)
TH
VD
NL giao tiếp
toán học
NB
TH
VD
NL sử dụng các
công cụ, PT
toán học
NB
TH
VD
đại số thức một
biến
2.2.1. Thu gọn được đa
TL
1.a
thức một biến ( đơn
giản).
(0,
5)
2.2. Các
phép toán
2.2.2. Thực hiện được
trên đa
phép tính với các đa
thức
thức một biến
III.1
(0,5)
TL
1.b
(0,5
)
I.6
(0,2
5)
Làm quen với
các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên
và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví
dụ đơn giản.
3.1.1.
3.
3
Làm
quen
với
biến
cố và
xác
suất
của
biến
cố
4.1. Quan
Quan hệ giữa
hệ
góc và
giữa cạnh
các trong tam
yếu giác,
4.
4
3.1. Làm
quen với
biến cố
3.1.2. Nhận biết được
xác suất của một biến
cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản
(ví dụ: lấy bóng trong
túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết đươ ̣c
khái niệm: đường
vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ
một điểm đến một
đường thẳng.
4.1.1.
TL
3d
(0,2
5)
TL
3ab
c
(0,7
5)
I.7
(0,2
5)
I.8
(0,2
5)
tố
trong
tam
giác
đường
vuông
góc và
đường
xiên.
TL II.c
d
liên hệ về độ dài của ba 4
cạnh và ba góc trong (1, (0,5
)
0)
một tam giác.
4.1.2. Nhâ ̣n biế t đươ ̣c
II.a
b
(0,5
)
4.1.3. Giải thích được
quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
xiên dựa trên mối quan
hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược
lại).
4.2.1. Nhâ ̣n biế t được:
các đường đă ̣c biê ̣t trong
tam giác (đường trung
tuyế n,
đường
cao,
4.2. Quan đương phân giac, đương
̀
́
̀
hệ giữa trung trực); sự đồng quy
ba cạnh của các đường đặc biệt
của tam đó.
giác. Các
4.2.2. Hiểu được mối
đường
đồng quy quan hệ giữa các cạnh
trong tam trong tam giác.
giác
4.2.3. Diễn đạt được
lâ ̣p luâ ̣n và chứng minh
hình ho ̣c trong những
trường hơ ̣p đơn giản
5.
5
5.1. Một
Một
số hình
số
khối
hình
trong
khối thực tiễn
trong (hình hộp
5.1.1. Nhận biết được số
mặt , số cạnh , số đỉnh
của một số hình khối
trong thực tiễn.
TL
5a
TL
5b
(0,5
)
(0,5
)
II
a,b
(0,5)
TL4
a,b
(1,0)
II
c,d
(0,5)
I.9
(0,2
5)
I.10
(0,2
5)
thực
tiễn
chữ nhật,
hình lập
phương,
hình lăng
trụ đứng)
BẢNG MA TRẬN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2025-2026
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC TOÁN HỌC
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Năng lực tư duy và lập luận
Toán học
Biết
1
2
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Biểu thức
đại số
1.1. Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng nhau
I.1,2
(0,5)
VD
Biết
Hiểu
VD
TL2.1
TL2.2
(1,0)
(1,0)
Năng lực giải quyết vấn
đề Toán học
Biết
Hiểu
I.3,4
1.2. Đại lượng tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch
2.1. Biểu thức đại
số, đa thức một
biến
Hiểu
Năng lực mô hình hóa Toán
học
(0,5)
I.5
(0,25)
TL1.a
(0,5)
VD
III.1
(0,5)
2.2. Các phép toán
trên đa thức
TL1.b
(0,5)
3
4
5
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
TL3d
3.1. Làm quen với
biến cố
I.6
(0,25)
(0,25)
TL3a
bc
(0,75)
I.7
4.1. Quan hệ giữa
góc và cạnh trong
tam giác, đường
vuông góc và
đường xiên.
I.8
TL5b
TL5a
(0,25)
(0,5)
0,75
1,5
(0,5)
4.2. Quan hệ giữa
ba cạnh của tam
giác. Các đường
đồng quy trong tam
giác
TL4
(1,0)
5.1. Một số hình
Một số
hình khối khối trong thực tiễn
trong thực (hình hộp chữ nhật,
tiễn
hình lập phương,
hình lăng trụ đứng)
I.9
(0,25)
Tổng điểm
(0,25)
2,0
II.cd
II.ab
(0,5)
(0,5)
I.10
(0,25)
2,0
0,25
0,25
1,25
2,0
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2025-2026
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
NL tư duy và
lập luận toán
học
NB
1.1.1.
1.
1
Tỉ lệ
thức
và
đại
lượn
g tỉ lệ
2.
2
Biểu
thức
1.1. Tỉ lệ
thức và
dãy tỉ số
bằng
nhau
biết về tỉ lệ thức.
Nhận biết về dãy tỉ số
bằng nhau.
1.1.2. Vận dụng Đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch giải bài toán
tìm x, y
2.1. Biểu
thức đại
số, đa
NB
TH
VD
2.a
(0,
5)
I.3,4
(0,5)
1.2.2. Vận dụng được
kiến thức của Đại lượng
TL
2.b
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
vào giải quyết bài toán
thực tiễn
đa thức một biến.
NB
TL
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
2.1.1. Nhận biết được
VD
NL giải quyết
vấn đề toán học
I.1,
2
(0,5
)
1.2.1. biết hai đại lượng
1.2. Đại
lượng tỉ
lệ thuận,
tỉ lệ
nghịch
TH
NL mô hình hóa
toán học
(0,
5)
I.5
(0,2
5)
TH
VD
NL giao tiếp
toán học
NB
TH
VD
NL sử dụng các
công cụ, PT
toán học
NB
TH
VD
đại số thức một
biến
2.2.1. Thu gọn được đa
TL
1.a
thức một biến ( đơn
giản).
(0,
5)
2.2. Các
phép toán
2.2.2. Thực hiện được
trên đa
phép tính với các đa
thức
thức một biến
III.1
(0,5)
TL
1.b
(0,5
)
I.6
(0,2
5)
Làm quen với
các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên
và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví
dụ đơn giản.
3.1.1.
3.
3
Làm
quen
với
biến
cố và
xác
suất
của
biến
cố
4.1. Quan
Quan hệ giữa
hệ
góc và
giữa cạnh
các trong tam
yếu giác,
4.
4
3.1. Làm
quen với
biến cố
3.1.2. Nhận biết được
xác suất của một biến
cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản
(ví dụ: lấy bóng trong
túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết đươ ̣c
khái niệm: đường
vuông góc và đường
xiên; khoảng cách từ
một điểm đến một
đường thẳng.
4.1.1.
TL
3d
(0,2
5)
TL
3ab
c
(0,7
5)
I.7
(0,2
5)
I.8
(0,2
5)
tố
trong
tam
giác
đường
vuông
góc và
đường
xiên.
TL II.c
d
liên hệ về độ dài của ba 4
cạnh và ba góc trong (1, (0,5
)
0)
một tam giác.
4.1.2. Nhâ ̣n biế t đươ ̣c
II.a
b
(0,5
)
4.1.3. Giải thích được
quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
xiên dựa trên mối quan
hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược
lại).
4.2.1. Nhâ ̣n biế t được:
các đường đă ̣c biê ̣t trong
tam giác (đường trung
tuyế n,
đường
cao,
4.2. Quan đương phân giac, đương
̀
́
̀
hệ giữa trung trực); sự đồng quy
ba cạnh của các đường đặc biệt
của tam đó.
giác. Các
4.2.2. Hiểu được mối
đường
đồng quy quan hệ giữa các cạnh
trong tam trong tam giác.
giác
4.2.3. Diễn đạt được
lâ ̣p luâ ̣n và chứng minh
hình ho ̣c trong những
trường hơ ̣p đơn giản
5.
5
5.1. Một
Một
số hình
số
khối
hình
trong
khối thực tiễn
trong (hình hộp
5.1.1. Nhận biết được số
mặt , số cạnh , số đỉnh
của một số hình khối
trong thực tiễn.
TL
5a
TL
5b
(0,5
)
(0,5
)
II
a,b
(0,5)
TL4
a,b
(1,0)
II
c,d
(0,5)
I.9
(0,2
5)
I.10
(0,2
5)
thực
tiễn
chữ nhật,
hình lập
phương,
hình lăng
trụ đứng)
BẢNG MA TRẬN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC
MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2025-2026
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC TOÁN HỌC
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Năng lực tư duy và lập luận
Toán học
Biết
1
2
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Biểu thức
đại số
1.1. Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng nhau
I.1,2
(0,5)
VD
Biết
Hiểu
VD
TL2.1
TL2.2
(1,0)
(1,0)
Năng lực giải quyết vấn
đề Toán học
Biết
Hiểu
I.3,4
1.2. Đại lượng tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch
2.1. Biểu thức đại
số, đa thức một
biến
Hiểu
Năng lực mô hình hóa Toán
học
(0,5)
I.5
(0,25)
TL1.a
(0,5)
VD
III.1
(0,5)
2.2. Các phép toán
trên đa thức
TL1.b
(0,5)
3
4
5
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
TL3d
3.1. Làm quen với
biến cố
I.6
(0,25)
(0,25)
TL3a
bc
(0,75)
I.7
4.1. Quan hệ giữa
góc và cạnh trong
tam giác, đường
vuông góc và
đường xiên.
I.8
TL5b
TL5a
(0,25)
(0,5)
0,75
1,5
(0,5)
4.2. Quan hệ giữa
ba cạnh của tam
giác. Các đường
đồng quy trong tam
giác
TL4
(1,0)
5.1. Một số hình
Một số
hình khối khối trong thực tiễn
trong thực (hình hộp chữ nhật,
tiễn
hình lập phương,
hình lăng trụ đứng)
I.9
(0,25)
Tổng điểm
(0,25)
2,0
II.cd
II.ab
(0,5)
(0,5)
I.10
(0,25)
2,0
0,25
0,25
1,25
2,0
 









Các ý kiến mới nhất