Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:27' 07-05-2026
Dung lượng: 546.1 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275

Ma trận-Đề kiểm tra cuối kì II. Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và các dạng câu hỏi theo cấu trúc
mới của bộ GD&ĐT chương trình 2018)
I. MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - VẬT LÍ 11- Thời gian làm bài: 45 phút
Nội dung kiến thức với tỉ lệ 30% Chƣơng 3 (Điện trƣờng) và 70% Chƣơng 4 (Dòng điện - Mạch điện).
Mứ độ nhận thức: 40% Nhận biết, 40% Thông hiểu và 20% Vận dụng.

Nội dung kiến thức
STT (Bài học)
1
CHƢƠNG 3: ĐIỆN
TRƢỜNG (30%)

Đơn vị kiến thức
Lực tƣơng tác; Điện trƣờng;
Điện trƣờng đều; Công;
Điện thế; Tụ điện
CHƢƠNG 4: DÒNG Cƣờng độ dòng điện; Định
ĐIỆN - MẠCH
luật Ohm; Nguồn điện;
ĐIỆN (70%)
Năng lƣợng & Công suất;
Thực hành
TỔNG CỘNG (Số
câu)

2

3

TỔNG ĐIỂM

Nhận
biết
(NB)
4 câu
(Phần I)

Thông hiểu
(TH)
1 câu (Phần
II)

12 câu
(Phần I)

1 câu (Phần
II) + 1 câu
(Phần III)

Vận dụng
(VD)
1 câu (Phần
III) + 0,5 câu
(Phần IV)
2 câu (Phần
III) + 1,5 câu
(Phần IV)

Tổng
điểm
3,0
điểm

16 câu

2 câu (P2) +
1 câu (P3)

3 câu (P3) + 2
câu (P4)

24 câu

4,0
(40%)

4,0 (40%)

2,0 (20%)

10
điểm

7,0
điểm

II. BẢNG PHÂN BỐ CÂU HỎI CHI TIẾT THEO TỪNG PHẦN
Phần I. Câu Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,0 điểm - Mức độ Nhận biết)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.


Chương 3 (1,0 điểm):
o Câu 1: Định luật Coulomb.
o Câu 2: Đơn vị cƣờng độ điện trƣờng.
o Câu 3: Khái niệm điện dung tụ điện.
o Câu 4: Đặc điểm điện trƣờng đều.
 Chương 4 (3,0 điểm):
o Câu 5 - 16: Các bài về Cƣờng độ dòng điện (Bài 22), Định luật Ohm (Bài 23), Nguồn điện (Bài
24), Năng lƣợng và công suất (Bài 25).
Phần II. Câu Trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm - Mức độ Thông hiểu)
Mỗi câu 1 điểm, gồm 4 ý nhỏ a, b, c, d.



Câu 17 (Chương 3): Tính chất công lực điện và điện thế.
Câu 18 (Chương 4): Đặc điểm nguồn điện, điện trở trong và sụt áp.

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
Phần III. Câu Trả lời ngắn bằng số (1,0 điểm - Mức độ Thông hiểu & Vận dụng)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 19 (VD, Ch3): Tính toán lực Coulomb theo khoảng cách.
 Câu 20 (TH, Ch4): Xác định suất điện động từ đồ thị thực hành Bài 26.
 Câu 21 (VD, Ch4): Tính điện năng tiêu thụ (kWh).
 Câu 22 (VD, Ch4): Tính số lƣợng electron dịch chuyển qua tiết diện dây.
Phần IV. Câu Tự luận trình bày (3,0 điểm - Mức độ Thông hiểu & Vận dụng)
Điểm chia theo từng ý nhỏ trong câu.




Câu 23 (1,5 điểm - Ch3):
o Ý a (VD): Tính công của lực điện trƣờng đều (
).
o Ý b (TH): Xác định hiệu điện thế giữa hai điểm.
Câu 24 (1,5 điểm - Ch4):
o Ý a (VD): Tính cƣờng độ dòng điện toàn mạch (Định luật Ohm).
o Ý b (VD): Tính công suất tỏa nhiệt của mạch điện.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (16 CÂU - 4,0 ĐIỂM)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Mức độ: Nhận biết)
Câu 1 (NB, Ch3): Biểu thức đúng của định luật Coulomb trong chân không là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải: Theo định luật Coulomb, lực tƣơng tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phƣơng khoảng
cách.
Đáp án: B
Câu 2 (NB, Ch3): Đơn vị của cƣờng độ điện trƣờng trong hệ SI là:
A. Vôn (V).

B. Culông (C).

C. Vôn trên mét (V/m).

D. Niutơn (N).

Lời giải: Cƣờng độ điện trƣờng đƣợc đo bằng V/m hoặc N/C.
Đáp án: C
Câu 3 (NB, Ch3): Đại lƣợng đặc trƣng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định là:
A. Điện tích .
Lời giải: Điện dung

B. Cƣờng độ điện trƣờng .

C. Điện dung .

đặc trƣng cho khả năng tích điện của tụ.

Đáp án: C
Câu 4 (NB, Ch3): Điện trƣờng đều là điện trƣờng có:

D. Hiệu điện thế .

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
A. Các đƣờng sức điện là các đƣờng thẳng song song cách đều.
B. Cƣờng độ điện trƣờng tại mọi điểm là nhƣ nhau về độ lớn nhƣng khác về hƣớng.
C. Cƣờng độ điện trƣờng giảm dần theo khoảng cách.
D. Độ lớn cƣờng độ điện trƣờng tại tâm là lớn nhất.
Lời giải: Theo định nghĩa, điện trƣờng đều có vectơ cƣờng độ điện trƣờng tại mọi điểm nhƣ nhau (cùng
phƣơng, chiều, độ lớn).
Đáp án: A
Câu 5 (NB, Ch4): Cƣờng độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của vật dẫn đƣợc tính bằng công thức:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải: Cƣờng độ dòng điện là đại lƣợng đặc trƣng cho tác dụng mạnh, yếu và tính bằng điện lƣợng dịch
chuyển trong một đơn vị thời gian.
Đáp án: B
Câu 6 (NB, Ch4): Hạt tải điện trong kim loại là:
A. Ion dƣơng.

B. Ion âm.

C. Electron tự do.

D. Lỗ trống.

Lời giải: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hƣớng của các electron tự do.
Đáp án: C
Câu 7 (NB, Ch4): Đơn vị của suất điện động là:
A. Ampe (A).

B. Ôm ( ).

C. Vôn (V).

D. Jun (J).

Lời giải: Suất điện động của nguồn điện đƣợc đo bằng Vôn.
Đáp án: C
Câu 8 (NB, Ch4): Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của vật dẫn kim loại sẽ:
B. Không đổi.

A. Giảm.

C. Tăng.

D. Bằng không.

Lời giải: Do sự dao động nhiệt của các ion dƣơng nút mạng tăng, cản trở electron chuyển động nên điện trở
tăng.
Đáp án: C
Câu 9 (NB, Ch4): Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch đƣợc xác định bởi công thức:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải: Công suất điện tiêu thụ bằng tích hiệu điện thế và cƣờng độ dòng điện.
Đáp án: B
Câu 10 (NB, Ch4): Năng lƣợng điện tiêu thụ

kWh tƣơng đƣơng với:

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
A.
Lời giải:

J.

J.

B.

kWh

W

J.

C.

s

D.

J.

J.

Đáp án: B
Câu 11 (NB): Kí hiệu của nguồn điện trong sơ đồ mạch điện là:
A. Một vạch dài và một vạch ngắn song song (-| |-).

B. Hai vạch bằng nhau song song (-| |-).

C. Một hình tròn có dấu X (x).

D. Một đƣờng gấp khúc (_|\|_).

Đáp án: A
Câu 12 (NB): Hiện tƣợng đoản mạch xảy ra khi:
A. Điện trở mạch ngoài rất lớn.

B. Điện trở mạch ngoài bằng không.

C. Hiệu điện thế rất lớn.

D. Nguồn điện bị ngắt.

Đáp án: B
Câu 13 (NB): Điện trở nhiệt loại NTC có đặc điểm:
A. Nhiệt độ tăng, điện trở tăng.

B. Nhiệt độ tăng, điện trở giảm.

C. Điện trở không đổi theo nhiệt độ.

D. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ âm.

Đáp án: B
Câu 14 (NB): Thiết bị đo trực tiếp cƣờng độ dòng điện trong mạch là:
A. Vôn kế.

B. Ampe kế.

C. Ôm kế.

D. Công tơ điện.

Đáp án: B
Câu 15 (NB): Suất điện động của nguồn điện đặc trƣng cho:
A. Khả năng tích điện của nguồn.

B. Khả năng thực hiện công của lực lạ.

C. Khả năng tỏa nhiệt của nguồn.

D. Thời gian sử dụng nguồn.

Đáp án: B
Câu 16 (NB): Quy ƣớc chiều dòng điện trong mạch là chiều dịch chuyển có hƣớng của:
A. Các electron.

B. Các điện tích âm.

C. Các điện tích dƣơng.

D. Các ion âm.

Đáp án: C
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (2 CÂU; Mức độ: Thông hiểu. Mỗi câu có 4 ý a, b, c, d: 2 ĐIỂM)
Câu 17 (TH, Ch3): Xét một điện tích điểm
song song:

dịch chuyển trong điện trƣờng đều ⃗ giữa hai bản kim loại phẳng

a) Công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo của điện tích.

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
b) Đƣờng sức điện trƣờng là những đƣờng thẳng song song và cách đều nhau.
c) Khi điện tích dịch chuyển vuông góc với đƣờng sức điện, công của lực điện bằng không.
d) Điện thế tại một điểm đặc trƣng cho điện trƣờng về phƣơng diện năng lƣợng.
Lời giải:
a) Sai. Công lực điện không phụ thuộc hình dạng đƣờng đi.
b) Đúng. Đặc điểm của điện trƣờng đều.
c) Đúng. Vì hình chiếu

, nên

.

d) Đúng. Điện thế đặc trƣng cho phƣơng diện năng lƣợng (thế năng).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 18 (TH, Ch4): Một nguồn điện có suất điện động
ngoài:

và điện trở trong

đang cung cấp điện cho mạch

a) Suất điện động của nguồn bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch hở.
b) Khi cƣờng độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu điện thế mạch ngoài cũng tăng.
c) Hiệu suất của nguồn điện đƣợc tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế ngoài và suất điện động.
d) Điện trở trong của nguồn là nguyên nhân gây ra sự sụt áp khi mạch có dòng điện.
Lời giải:
a) Đúng. Khi

thì

, tăng thì

b) Sai. Vì
c) Đúng.

.
giảm.

.

d) Đúng. Do độ giảm thế trên điện trở trong là

.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN (4 CÂU - 1,0 ĐIỂM. Mức độ: Thông hiểu và Vận dụng)
Câu 19 (VD, Ch3): Hai điện tích điểm
C và
C đặt cách nhau cm trong chân
không. Tính độ lớn lực tƣơng tác giữa chúng (đơn vị Niutơn, đáp án bằng số đƣợc làm tròn 3 số thập phân).
Lời giải: Áp dụng định luật Coulomb:

N.

Đáp án: 0,004
Câu 20 (TH, Ch4): Trong thí nghiệm đo suất điện động của pin, đồ thị
cắt trục tung tại giá trị
V. Suất điện động của pin này là bao nhiêu Vôn? (đơn vị Vôn, đáp án bằng số đƣợc làm tròn 2 số thập
phân).
Lời giải: Giá trị tại điểm cắt trục tung (

) chính là suất điện động .

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
Đáp án: 1,58
Câu 21 (VD, Ch4): Một bóng đèn có công suất
theo đơn vị số điện (kWh).
kW

Lời giải:

h

W sử dụng liên tục trong

giờ. Tính điện năng tiêu thụ

kWh.

Đáp án: 1
Câu 22 (VD, Ch4): Một dây đồng có tiết diện
tiết diện dây trong giây. (Biết
phân).

mm mang dòng điện
A. Tính số electron dịch chuyển qua
20
C). (đơn vị 10 hạt, đáp án bằng số đƣợc làm tròn 1 số thập
= 0,1x1020 hạt.

C. Số electron

Lời giải:
Đáp án: 0,1

PHẦN IV. TỰ LUẬN TRÌNH BÀY (2 CÂU - 3,0 ĐIỂM. Mức độ: Thông hiểu và Vận dụng)
Câu 23 (TH/VD - 1,5 điểm): Một điện tích điểm
trƣờng đều có cƣờng độ
V/m trên quãng đƣờng

C di chuyển dọc theo đƣờng sức của một điện
cm.

a. Tính công của lực điện trƣờng thực hiện (0,75đ).
b. Tính hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của quãng đƣờng đó (0,75đ).
Lời giải:
a. Công của lực điện trƣờng:

(C)

b. Hiệu điện thế:
Đáp án: a)

(V/m)
J; b)

(m)

(V/m)

(m)

J.

V.

V.

Câu 24 (VD - 1,5 điểm): Cho mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động
nối với mạch ngoài gồm hai điện trở

mắc nối tiếp.

V, điện trở trong

a. Tính cƣờng độ dòng điện chạy trong mạch (0,75đ).
b. Tính công suất tỏa nhiệt của toàn mạch (0,75đ).
Lời giải:
a. Điện trở mạch ngoài:
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch:

.
A.

b. Công suất tỏa nhiệt của toàn mạch (gồm mạch ngoài và nguồn):
(Hoặc
W).
Đáp án: a)

A; b)

W.

W

BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
.o0-HẾT-0o.
 
Gửi ý kiến