Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 16h:02' 08-05-2026
Dung lượng: 183.1 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 16h:02' 08-05-2026
Dung lượng: 183.1 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD$ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
-------------------(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ...................
Mã đề 123
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thời gian Δt, điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
A. ∆ q=
∆t
.
I
B. ∆ q=I . ∆ t .
C. ∆ q=
1
.
I .∆t
D. ∆ q=
I
.
∆t
Câu 2: Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi
là 5 A. Nhiệt lượng toả ra trong 20 phút là
A. 132.108 J.
B. 132.106 J.
C. 132.104 J.
D. 132.105 J.
Câu 3: Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng ?
A. Trong điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như
nhau.
B. Điện trường đều là điện trường mà vector cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
C. Điện trường đều là điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.
D. Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.
Câu 4: Điện năng được đo bằng
A. tĩnh điện kế.
B. vôn kế.
C. ampe kế.
D. công tơ điện.
Câu 5: Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch là
A. mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B. các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.
C. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D. năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Câu 6: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai ?
q1
+
q2
Hình (a)
q1
-
q2
-
Hình (b)
Trang 1/4 - Mã đề 123
q1
+
q2
+
Hình (c)
A. Hình (a).
q2
-
q1
+
Hình (d)
B. Hình (c).
C. Hình (d).
D. Hình (b) .
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện ?
A. Dùng để tạo ra các ion dương.
B. Dùng để tạo ra các ion âm trong vật dẫn.
C. Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
D. Dùng để tạo ra các ion âm.
Câu 8: Câu nào sau đây sai ?
A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyền một điện tích đơn
vị theo vòng kín của mạch điện.
B. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến
cực dường bên trong nguồn.
C. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích
dương q từ cực âm đến cực đương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn
điện.
Câu 9: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi
100 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 500 V/m.
B. 800 V/m.
C. 5000 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 10: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên hai lần và độ lớn của mỗi điện tích điểm
giảm hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. giảm đi 16 lần .
B. tăng lên 8 lần.
C. tăng lên 16 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 11: Đơn vị đo điện trở là
A. Ohm (Ω).
B. Fara (F).
C. Oát (W).
D. Henry (H).
Câu 12: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong
chân không cách điện tích Q một khoảng r là
9
A. E=−9. 10 .
Q
2 .
r
9
B. E=9. 10 .
Q
2 .
r
Q
r
9
C. E=−9. 10 . .
9
D. E=9. 10 .
Q
.
r
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một thí nghiệm khảo sát đặc tuyến Vôn-Ampe đối với một điện trở, kết quả thí
nghiệm được mô tả như hình dưới đây.
Trang 2/4 - Mã đề 123
a) Điện trở dùng trong thí nghiệm trên là điện trở dây kim
loại.
b) Đường đặc tuyến vôn-ampe trên có độ dốc càng lớn khi
điện trở của mạch càng lớn.
c) Giá trị của điện trở dùng trong thí nghiệm là 0,5 .
d) Khi dòng điện có cường độ I = 40 mA thì số electron
dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong mỗi giây
là 5.1017 hạt.
Câu 2: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V- 1,5 A.
a) Khi sử dụng hiệu điện thế 12 V đặt vào bóng đèn thì bóng đèn hoạt động bình thường.
b) Bóng đèn này luôn có công suất là 18 W khi hoạt động.
c) Khi hoạt động bình thường bóng đèn này tiêu thụ điện năng 129600 kJ trong 2 giờ .
d) Bóng đèn này có điện trở 8 Ω.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30 C
dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là x.1018 hạt. Tìm x ?
Câu 2: Với 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc thành bộ rồi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu bộ điện trở. Cho
hai điện trở mắc nối tiếp. Tính U theo đơn vị Vôn sao cho hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở 3 Ω
bằng 4 V ? ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị )
Câu 3: Một acquy có suất điện động 12 V, sản ra một công là 720 J khi acquy này phát điện trong
5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy là bao nhiêu A ?
Câu 4: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có
cường độ là 4 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 10 phút là bao nhiêu kJ ? ( kết quả làm tròn đến
hàng đơn vị )
PHẦN IV: Tự luận. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2.
Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết
= 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Bỏ qua
điện trở của dây nối.
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính ?
b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 ?
Trang 3/4 - Mã đề 123
Câu 2: Có một loại điện trở 3 Ω. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu cái để mắc chúng thành bộ có điện trở
tương đương là 5 Ω ?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 123
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
-------------------(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ...................
Mã đề 123
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thời gian Δt, điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
A. ∆ q=
∆t
.
I
B. ∆ q=I . ∆ t .
C. ∆ q=
1
.
I .∆t
D. ∆ q=
I
.
∆t
Câu 2: Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi
là 5 A. Nhiệt lượng toả ra trong 20 phút là
A. 132.108 J.
B. 132.106 J.
C. 132.104 J.
D. 132.105 J.
Câu 3: Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng ?
A. Trong điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như
nhau.
B. Điện trường đều là điện trường mà vector cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
C. Điện trường đều là điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau.
D. Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.
Câu 4: Điện năng được đo bằng
A. tĩnh điện kế.
B. vôn kế.
C. ampe kế.
D. công tơ điện.
Câu 5: Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch là
A. mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B. các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.
C. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D. năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Câu 6: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai ?
q1
+
q2
Hình (a)
q1
-
q2
-
Hình (b)
Trang 1/4 - Mã đề 123
q1
+
q2
+
Hình (c)
A. Hình (a).
q2
-
q1
+
Hình (d)
B. Hình (c).
C. Hình (d).
D. Hình (b) .
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện ?
A. Dùng để tạo ra các ion dương.
B. Dùng để tạo ra các ion âm trong vật dẫn.
C. Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
D. Dùng để tạo ra các ion âm.
Câu 8: Câu nào sau đây sai ?
A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyền một điện tích đơn
vị theo vòng kín của mạch điện.
B. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến
cực dường bên trong nguồn.
C. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích
dương q từ cực âm đến cực đương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn
điện.
Câu 9: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi
100 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 500 V/m.
B. 800 V/m.
C. 5000 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 10: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên hai lần và độ lớn của mỗi điện tích điểm
giảm hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. giảm đi 16 lần .
B. tăng lên 8 lần.
C. tăng lên 16 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 11: Đơn vị đo điện trở là
A. Ohm (Ω).
B. Fara (F).
C. Oát (W).
D. Henry (H).
Câu 12: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong
chân không cách điện tích Q một khoảng r là
9
A. E=−9. 10 .
Q
2 .
r
9
B. E=9. 10 .
Q
2 .
r
Q
r
9
C. E=−9. 10 . .
9
D. E=9. 10 .
Q
.
r
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một thí nghiệm khảo sát đặc tuyến Vôn-Ampe đối với một điện trở, kết quả thí
nghiệm được mô tả như hình dưới đây.
Trang 2/4 - Mã đề 123
a) Điện trở dùng trong thí nghiệm trên là điện trở dây kim
loại.
b) Đường đặc tuyến vôn-ampe trên có độ dốc càng lớn khi
điện trở của mạch càng lớn.
c) Giá trị của điện trở dùng trong thí nghiệm là 0,5 .
d) Khi dòng điện có cường độ I = 40 mA thì số electron
dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong mỗi giây
là 5.1017 hạt.
Câu 2: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V- 1,5 A.
a) Khi sử dụng hiệu điện thế 12 V đặt vào bóng đèn thì bóng đèn hoạt động bình thường.
b) Bóng đèn này luôn có công suất là 18 W khi hoạt động.
c) Khi hoạt động bình thường bóng đèn này tiêu thụ điện năng 129600 kJ trong 2 giờ .
d) Bóng đèn này có điện trở 8 Ω.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30 C
dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là x.1018 hạt. Tìm x ?
Câu 2: Với 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc thành bộ rồi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu bộ điện trở. Cho
hai điện trở mắc nối tiếp. Tính U theo đơn vị Vôn sao cho hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở 3 Ω
bằng 4 V ? ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị )
Câu 3: Một acquy có suất điện động 12 V, sản ra một công là 720 J khi acquy này phát điện trong
5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy là bao nhiêu A ?
Câu 4: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có
cường độ là 4 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 10 phút là bao nhiêu kJ ? ( kết quả làm tròn đến
hàng đơn vị )
PHẦN IV: Tự luận. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2.
Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết
= 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Bỏ qua
điện trở của dây nối.
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính ?
b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 ?
Trang 3/4 - Mã đề 123
Câu 2: Có một loại điện trở 3 Ω. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu cái để mắc chúng thành bộ có điện trở
tương đương là 5 Ω ?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 123
 









Các ý kiến mới nhất