Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận+ Bản đặc tả và đề thi cuối học kì II Công nghệ 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Thu Thương
Ngày gửi: 23h:22' 09-05-2026
Dung lượng: 80.9 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7

I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kỳ 2, khi kết thúc tuần 32.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm; 30% tự luận;
- Cấp độ tư duy: nhận biết 40%, thông hiểu 30%, vận dụng 30%
Trắc nghiệm (7,0 điểm): gồm nhận biết 4.0đ, thông hiểu 3.0đ
Nhận biết: - Câu hỏi nhiều lựa chọn: 8 câu, mỗi câu 0,25đ (2,0đ)
- Câu hỏi đúng/sai 2 câu gồm 4 ý hỏi, mỗi ý 0.25đ (2.0đ)
Thông hiểu: - Câu hỏi nhiều lựa chọn: 4 câu, mỗi câu 0,25đ (1.0đ)
- Câu hỏi đúng/sai 2 câu gồm 4 ý hỏi, mỗi ý 0.25đ (2.0đ)
Tự luận: (3,0 điểm) Mức độ vận dụng

Chủ
đề/Bài
học
Bài 7
Bài 8
Bài 9

Trắc nghiệm
Nhiều lựa chọn
Nhận
Thông
Vận
biết
hiểu
dụng
2
0.5
2
0.5
2
0.5

Nhận
biết

Đúng - sai
Thông
hiểu

Bài 12
Bài 13

4
1.0

2
0.5

Vận
dụng

Nhận
biết

Thông
hiểu

Tổng
Vận
dụng

Nhận
biết
2
0.5
2
0.5

Thông
hiểu

Vận
dụng

1
1.0
1
1.0

1
1.0
1
1.0

1
1.0
1
2.0

4
1.0
1
1.0
1
1.0

Tỷ lệ
%
điểm
5%
5%

2
0.5

Bài 10
Bài 11

Tự luận

1
1.0
2
0.5
1
1.0

5%
1
1.0

10%
20%

1
2.0

35%
20%

Tổng
số câu
Tổng
điểm
Tỷ lệ
%

8 câu

4 câu

2 câu

2 câu

2 câu

10 câu

6 câu

2 câu

3.0

4.0

3.0

4.0

3.0

3.0

30%

40%

30%

40%

30%

30%

18
câu
10
điểm
100%

II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết: độ che phủ rừng, nguyên nhân,
Bài 7: Bảo vệ rừng hậu quả của việc mất rừng. Ý nghĩa, mục
đích, biện pháp bảo vệ rừng.
- Nhận biết: vai trò của chăn nuôi, phương
Bài 8: Giới thiệu
thức chăn nuôi, ngành nghề trong chăn
chung về chăn nuôi
nuôi, giống bản địa, giống nhập nội
Thông hiểu:
Bài 9: Nuôi dưỡng
- Đặc điểm vật nuôi non
và chăm sóc vật
- Cách nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực
nuôi
giống, vật nuôi cái mang thai
Vận dụng:
Bài 10: Phòng và
- Biết cách phòng bệnh cho vật nuôi
trị bệnh cho vật
- Hiểu biết về một số bệnh truyền nhiễm ở
nuôi
địa phương.
Nhận biết:
- Nhận biết được một số loại thuỷ sản có
giá trị kinh tế cao ở VN.

Bài 11:  Giới thiệu
chung về nuôi trồng
Thông hiểu
thuỷ sản
- Trình bày được vai trò của nuôi trồng
thuỷ sản.
Bài 12:  Quy trình

Nhận biết:

Nhiều lựa chọn
NB

TH

VD

Đúng - sai
NB

TH

Tự luận
VD

NB

TH

VD

C9,10
C1,2

C3,4

C2

C5,6,7,
8

C1

C11,

C2

C1

- Nêu được các bước trong quy trình nuôi,
chăm sóc, thu hoạch cá nước ngọt.

nuôi cá nước ngọt
trong ao

Thông hiểu:
- Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí
cho việc nuôi và chăm sóc một loại thuỷ
sản phù hợp.
Vận dung:
- Giải quyết tình huống thực tiễn:Đưa ra
biện pháp xử lí khi cá bị bệnh hoặc môi
trường ao bị ô nhiễm. Tính toán đơn giản
lượng thức ăn phù hợp cho cá theo từng
giai đoạn.

12

Nhận biết:
- Nêu được các biện pháp quản lí môi
Bài 13:  Quản lí
trường ao nuôi, phòng và trị bệnh một loài
môi trường ao nuôi thuỷ sản phổ biến.
và phòng, trị bệnh
Thông hiểu:
thuỷ sản
- Đo được nhiệt độ, độ trong của nước nuôi
thuỷ sản bằng phương pháp đơn giản.

C3

C4

UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Đề bài gồm có: 02 trang
MÃ ĐỀ 701

I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh lựa chọn một đáp án đúng, rồi ghi vào bài làm
Câu 1.  Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất nước trái cây
D. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến sản phẩm động vật
Câu 2. Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1                              B. 2
C. 3                       D. 4
Câu 3. Chăm sóc vật nuôi đực giống cần thực hiện công việc nào sau đây?
A. Cho vật nuôi vận động
B. Tiêm vắc xin và vệ sinh phòng bệnh
C. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Quá trình chăm sóc vật nuôi cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Câu 5.  Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích.
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn.
Câu 6. : Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 7. Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8. Sinh vật nào có tính ăn lọc các chất hữu cơ lơ lửng?
A. Vẹm
B. Hàu
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 9.  Để bảo vệ rừng cần phải nghiêm cấm hành vi nào?
A. Khai thác gỗ quý hiếm bừa bãi
B. Chăm sóc cây rừng
C. Tuyên truyền bảo vệ rừng, bảo vệ động vật hoang dã
D. Trồng rừng phủ xanh đất trống, đồi trọc
Câu 10. Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa
2. Trứng
3. Thịt
4. Sức kéo
5. Phân hữu 6. Lông vũ.

A. 1, 2, 3, 5.
B. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 5, 6.
Câu 11.Thức ăn tự nhiên của cá mè trắng là gì?
A. Ốc
B. Cây thủy sinh
C. Thực vật phù du
D. Mùn bã hữu cơ
Câu 12. Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế địch hạ
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Trả lời đúng (Đ) hoặc sai (S) với mỗi nhận định trong các câu sau vào bài làm:
Câu 1: Khi tìm hiểu về nuôi trồng thủy sản, một học sinh đã đưa ra những nhận định như sau:
a) Tất cả các loại cá đều có thể sống chung trong một ao nuôi.

b) Nuôi trồng thủy sản không chỉ có cá mà còn nhiều loài khác.
c) Tôm, cua, cá, rong biển đều có thể được nuôi.
d) Nuôi trồng thủy sản không phụ thuộc vào môi trường nước.
Câu 2: Khi tìm hiểu về thiết kế áo nuôi cá nước ngọt, một học sinh đã đưa ra những nhận định
như sau:
a) Ao nuôi cá nước ngọt nên được xây ở nơi thấp để dễ tích nước.
b) Nguồn nước cấp cho ao nuôi cá phải sạch, không bị ô nhiễm.
c) Ao nuôi cá không cần có hệ thống thoát nước.
d) Đáy ao nên bằng phẳng và có lớp bùn dày để cá sinh trưởng tốt
Câu 3: Khi tìm hiểu về đặc tính của nước trong môi trường nước ao nuôi thủy sản, học sinh đã
đưa ra những nhận định như sau:
a) Nhiệt độ nước trong ao luôn ổn định suốt ngày đêm.
b) Nước ao có pH quá thấp hoặc quá cao đều không tốt cho vật nuôi.
c) Ao nuôi không cần có oxygen hòa tan vì động vật sống dưới nước.
d) Độ trong không ảnh hưởng đến sinh vật trong ao.
Câu 4. Trong một buổi thảo luận, nhóm học sinh đã trao đổi về biện pháp quản lí môi trường
ao nuôi thủy sản và đã đưa ra những nhận định như sau: 
a) Khi phát hiện cá bị bệnh, cần xử lí kịp thời để tránh lây lan.
b) Tất cả các loại bệnh ở thủy sản đều do vi khuẩn gây ra.
c) Giữ môi trường nước sạch là biện pháp phòng bệnh hiệu quả.
d) Có thể dùng thuốc tùy ý mà không cần hướng dẫn khi trị bệnh cho cá.
III. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Sau một đêm mưa lớn, sáng hôm sau người nuôi thấy cá trong ao đồng loạt
nổi đầu lên mặt nước, thở gấp. Điều gì đã xảy ra và cần xử lí thế nào?
Câu 2 (1.0 điểm): Vật nuôi có những biểu hiện khác thường gì khi bị bệnh?
---------- Hết ---------

UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Hướng dẫn gồm: 02 trang
ĐỀ SỐ 701

I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

C

D

B

B

C

B

C

A

B

C

D

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi ý được 0.25 điểm.
Câu 1
Đáp án
Câu 2
Đáp án
Câu 3
Đáp án
Câu 4
Đáp án

a

B

c

d

S

Đ

Đ

S

a

B

c

d

S

Đ

S

S

a

B

c

d

S

Đ

S

S

a

B

c

d

Đ

S

Đ

S

III. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
Nguyên nhân:
- Ao nuôi thiếu oxy
-  Cá bị nhiễm khí độc
- Độ pH thay đổi đột ngột.
- Nước ao bị đục, cá khó hô hấp.
Cách xử lí:
Câu 1
-   Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm
nước.
-  Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
-  Tiến hành sục khí để cung cấp oxy cho ao và đào thải khí độc.
- Theo dõi cá thường xuyên, đặc biệt vào sáng sớm.
- Có thể bón vôi đúng liều lượng để ổn định môi trường nước.
Câu 2 - Những biểu hiện khác thường khi bị bệnh của vật nuôi:
- - Suy nhược và gầy yếu
-  Bỏ ăn, nằm một chỗ, trên da nổi nhiều nốt đỏ bằng đồng xu
- Mệt mỏi, buồn ngủ.

Điểm

2

1

-

Cơ thể phình to.
Sốt, thân nhiệt tăng hoặc giảm bất thường.
Lông xù, da tái nhợt, mắt lờ đờ.
Tiêu chảy hoặc phân bất thường.
Đi lại khó khăn, run rẩy. Mệt mỏim , chậm chạp, nằm nhiều.
---------- Hết ---------

UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Đề bài gồm có: 02 trang
MÃ ĐỀ 702

I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh lựa chọn một đáp án đúng, rồi ghi vào bài làm
Câu 1: Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?
A. Vài tháng đầu sau khi đẻ.
B. Một tuần ngay trước khi đẻ.
C. Ở lứa đẻ đầu tiên.
D. Vài ngày đầu sau khi đẻ.
Câu 2: Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản qua giai đoạn nào sau đây?
A. Giai đoạn hậu bị
B. Giai đoạn mang thai
C. Giai đoạn nuôi con ở gia súc và đẻ trứng ở gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây?
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
B. Phòng bệnh cho vật nuôi
C. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Thương mại
D. Dịch vụ
Câu 5: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Tôm.
B. Cua đồng.
C. Rắn.
D. Ốc.
Câu 6. Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?
A. Xương cá
B. Thịt cá
C. Da cá
D. Mỡ cá, gan cá
Câu 7: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8: Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 9: Nuôi gà không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa
2. Trứng
3. Thịt
4. Sức kéo
5. Phân hữu 6. Lông vũ.

A. 1, 4.
B. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 5, 6.
Câu 10: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn
B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép
D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 11: Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế địch hạ
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12: Thức ăn tự nhiên của cá mè trắng là gì?
A. Ốc
B. Thực vật phù du
C. Cây thủy sinh
D. Mùn bã hữu cơ

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Trả lời đúng (Đ) hoặc sai (S) với mỗi nhận định trong các câu sau vào bài làm:
Câu 1: Khi tìm hiểu về nuôi trồng thủy sản, học sinh đã đưa ra những nhận định như sau:
a) Tất cả các loại cá đều có thể sống chung trong một ao nuôi.
b) Nuôi trồng thủy sản không chỉ có cá mà còn nhiều loài khác.
c) Tôm, cua, cá, rong biển đều có thể được nuôi.
d) Nuôi trồng thủy sản phụ thuộc vào môi trường nước.
Câu 2: Khi tìm hiểu về thiết kế áo nuôi cá nước ngọt trong ao, học sinh đã đưa ra những nhận
định như sau:
a) Ao nuôi cá nước ngọt nên được xây ở nơi thấp để dễ tích nước.
b) Nguồn nước cấp cho ao nuôi cá phải sạch, không bị ô nhiễm.
c) Ao nuôi cá cần có hệ thống thoát nước.
d) Đáy ao nên bằng phẳng và có lớp bùn dày để cá sinh trưởng tốt
Câu 3: Trong một buổi thảo luận, nhóm học sinh đã trao đổi về biện pháp quản lí môi trường
ao nuôi thủy sản và đã đưa ra những nhận định như sau: 
a) Giữ môi trường nước sạch là biện pháp phòng bệnh hiệu quả.
b) Có thể dùng thuốc tùy ý mà không cần hướng dẫn khi trị bệnh cho cá.
c) Khi phát hiện cá bị bệnh, cần xử lí kịp thời để tránh lây lan.
d) Tất cả các loại bệnh ở thủy sản đều do vi khuẩn gây ra.
Câu 4: Khi tìm hiểu về đặc tính của nước trong môi trường nước ao nuôi thủy sản, học sinh đã
đưa ra những nhận định như sau:
a) Nước ao có pH quá thấp hoặc quá cao không ảnh hưởng đến vật nuôi.
b) Nhiệt độ nước trong ao luôn ổn định suốt ngày đêm.
c Độ trong của nước ảnh hưởng đến sinh vật trong ao.
d) Ao nuôi không cần có oxygen hòa tan vì động vật sống dưới nước.
III. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): N Trong những ngày nắng nóng kéo dài, cá trong ao thường xuyên nổi đầu
vào buổi sáng sớm. Nguyên nhân là gì và người nuôi nên làm gì để khắc phục?
Câu 2 (1.0 điểm): Vật nuôi có những biểu hiện khác thường gì khi bị bệnh?
---------- Hết ---------

UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Hướng dẫn gồm: 02 trang
ĐỀ SỐ 702

I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

D

B

C

D

A

A

A

C

D

B

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi ý được 0.25 điểm.
Câu 1
Đáp án
Câu 2
Đáp án
Câu 3
Đáp án
Câu 4
Đáp án

a

B

c

d

S

Đ

Đ

Đ

a

B

c

d

S

Đ

Đ

S

a

B

c

d

Đ

S

Đ

S

a

B

c

d

S

S

Đ

S

III. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 1 Nguyên nhân:
- Ao nuôi thiếu oxy
-  Cá bị nhiễm khí độc
- Độ pH thay đổi đột ngột.
- Nước ao bị đục, cá khó hô hấp.
Cách xử lí:
-   Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm
nước.

Điểm
2

-  Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
-  Tiến hành sục khí để cung cấp oxy cho ao và đào thải khí độc.
- Theo dõi cá thường xuyên, đặc biệt vào sáng sớm.
- Có thể bón vôi đúng liều lượng để ổn định môi trường nước.
- Những biểu hiện khác thường khi bị bệnh của vật nuôi:
- - Suy nhược và gầy yếu
-  Bỏ ăn, nằm một chỗ, trên da nổi nhiều nốt đỏ bằng đồng xu
- Mệt mỏi, buồn ngủ.
Câu 2 - Cơ thể phình to.
- Sốt, thân nhiệt tăng hoặc giảm bất thường.
- Lông xù, da tái nhợt, mắt lờ đờ.
- Tiêu chảy hoặc phân bất thường.
- Đi lại khó khăn, run rẩy. Mệt mỏim , chậm chạp, nằm nhiều.

1

---------- Hết ---------

UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA
ĐỀ DÀNH HỌC SINH HÒA NHẬP

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Đề bài gồm có: 01 trang

I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (.0 điểm)
Câu 1: Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?
A. Vài tháng đầu sau khi đẻ.
B. Một tuần ngay trước khi đẻ.
C. Ở lứa đẻ đầu tiên.
D. Vài ngày đầu sau khi đẻ.
Câu 2: Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản qua giai đoạn nào sau đây?
A. Giai đoạn hậu bị
B. Giai đoạn mang thai
C. Giai đoạn nuôi con ở gia súc và đẻ trứng ở gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Người làm trong nghề chăn nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây?
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
B. Phòng bệnh cho vật nuôi
C. Nghiên cứu, chọn lọc giống vật nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Thương mại
D. Dịch vụ
Câu 5: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Tôm.
B. Cua đồng.
C. Rắn.
D. Ốc.
Câu 6. Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?
A. Xương cá
B. Thịt cá
C. Da cá
D. Mỡ cá, gan cá
Câu 7: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8: Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 9: Nuôi gà không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa
2. Trứng
3. Thịt
4. Sức kéo
5. Phân hữu 6. Lông vũ.

A. 1, 4.
B. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 5, 6.
Câu 10: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn
B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên

C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép
D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 11: Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế địch hạ
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12: Thức ăn tự nhiên của cá mè trắng là gì?
A. Ốc
B. Thực vật phù du
C. Cây thủy sinh
D. Mùn bã hữu cơ
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Trả lời đúng (Đ) hoặc sai (S) với mỗi nhận định trong các câu sau vào bài làm:
Câu 1: Khi tìm hiểu về nuôi trồng thủy sản, học sinh đã đưa ra những nhận định như sau:
a) Tất cả các loại cá đều có thể sống chung trong một ao nuôi.
b) Nuôi trồng thủy sản không chỉ có cá mà còn nhiều loài khác.
c) Tôm, cua, cá, rong biển đều có thể được nuôi.
d) Nuôi trồng thủy sản phụ thuộc vào môi trường nước.
Câu 2: Khi tìm hiểu về thiết kế áo nuôi cá nước ngọt trong ao, học sinh đã đưa ra những nhận
định như sau:
a) Ao nuôi cá nước ngọt nên được xây ở nơi thấp để dễ tích nước.
b) Nguồn nước cấp cho ao nuôi cá phải sạch, không bị ô nhiễm.
c) Ao nuôi cá cần có hệ thống thoát nước.
d) Đáy ao nên bằng phẳng và có lớp bùn dày để cá sinh trưởng tốt
UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
Năm học: 2025- 2026
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài 45 phút
Hướng dẫn gồm: 02 trang

ĐỀ SỐ HỌC SINH HÒA NHẬP
I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được 0.5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

D

B

C

D

A

A

A

C

D

B

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi ý được 0.5 điểm.
Câu 1
Đáp án
Câu 2
Đáp án

a

B

c

d

S

Đ

Đ

Đ

a

B

c

d

S

Đ

Đ

S
 
Gửi ý kiến