ĐỀ KT HK I-CN 7-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giáo viên
Ngày gửi: 06h:09' 23-03-2026
Dung lượng: 301.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: giáo viên
Ngày gửi: 06h:09' 23-03-2026
Dung lượng: 301.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 7-KNTT
Năm học: 2025-2026
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì I:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc nghiệm trả
lời ngắn vận dụng (2đ)+ 3 câu thông hiểu tự luận(3đ). Tổng 15 câu hỏi.
Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Trắc nghiệm khách quan
Tổng số câu
%
Tự luận
điểm
Nội dung/Đơn vị
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
STT
kiến thức
Vận
Vận
Vận Biế
Vận Biế
Vận
Biết
Hiểu
Biết Hiểu
Hiểu
Hiểu dụn Biết Hiểu
dụng
dụng
t
dụng
t
dụng
g
Câu
Bài 1: Giới thiệu
Câu
1
1;2;3;44
2
30%
về trồng trọt
5;6-I
I
Bài 2: Làm đất
Câu
2
1
10%
trồng cây
1-II
Câu
Bài 3: Gieo trồng,
1;2;
3
chăm sóc, phòng
4
20%
3;4trừ bệnh
III
Bài 4: Thu hoạch
Câu
4
sản phẩm trồng
1
10%
2-II
trọt
Bài 5: Nhân giống
Câu
5
1
10%
vô tính cây trồng
1-IV
Bài 6: Dự án
Câu
6
1
10%
trồng rau an toàn
2-IV
Bài 7: Giới thiệu
Câu
7
1
10%
về rừng
3-IV
1
Tổng số câu
4 câu
2 câu
Điểm
Tổng điểm
3,0
2đ
1đ
Tỉ lệ %
20%
10%
2
câu
2,0
2,0
2đ
20
%
4
câu
2đ
2
câu
3,0
3đ
20%
30%
6 câu 3 câu 6 câu
13
câu
10đ
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Bài 1:
Giới thiệu
về trồng
trọt
Bài 2:
Làm đất
trồng cây
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết
- Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng
trọt.
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở
Việt Nam.
- Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của
trồng trọt công nghệ cao.
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận Biế Hiể Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Biết Hiểu
dụng
u
dụng
t
u
dụng
dụng
Năng
lực
Năn
sử
g lực
dụng
tư
công
duy
nghệ
sáng
cụ thể
tạo
Thông hiểu
- Phân tích được một số phương thức trồng trọt
phổ biến.
Vận dụng
- Vận dụng được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề trong trồng trọt công nghệ cao vào
địa phương.
Nhận biết
- Nêu được thành phần và vai trò của đất trồng.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
Thông hiểu
2
- Trình bày được mục đích và yêu cầu kĩ thuật
trong làm đất trồng cây.
Vận dụng
Bài 3:
Gieo
trồng,
chăm sóc,
phòng trừ
bệnh
Nhận biết
- Trình bày được ý nghĩa, kĩ thuật gieo trồng,
chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng.
Thông hiểu
- Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ
sinh môi trường trong trồng trọt.
Vận dụng
- Vận dụng được kiến thức vào thực tiễn trồng
trọt ở gia đình.
Nhận biết
- Nêu được một số phương án chủ yếu trong
thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
Bài 4: Thu
hoạch sản
phẩm
trồng trọt
Bài 5:
Nhân
giống vô
tính cây
trồng
Năn
g
lực
phâ
n
tích
tổn
g
hợp
Thông hiểu
- Trình bầy được mục đích, yêu cầu của thu
hoạch sản phẩm trồng trọt.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức thu hoạch sản phẩm trồng
trọt vào thực tiễn.
Nhận biết
- Trình bày được kĩ thuật nhân giống cày trồng
bằng giâm cành.
Thông hiểu
- Thực hiện được việc nhân giống cây trồng
bằng phương pháp giâm cành
- Thực hiện được quy trình trồng và chăm sóc
rau an toàn.
lực
phân
tích
tổng
hợp
3
Bài 6: Dự
án trồng
rau an
toàn
Bài 7:
Giới thiệu
về rừng
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
- Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi
trường.
Vận dụng
- Lập được kế hoạch, tính toán chi phí cho việc
trồng một loại rau trong khay hoặc thùng xốp.
Nhận biết
- HS trình bày được khái niệm về rừng và vai
trò của rừng đối với đời sống, kinh tế, sản xuất
và môi trường.
Thông hiểu
- HS phân biệt các loại rừng phổ biến hiện nay
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
Nhận biết
- HS trình bày được khái niệm về rừng và vai
trò của rừng đối với đời sống, kinh tế, sản xuất
và môi trường.
Thông hiểu
- HS phân biệt các loại rừng phổ biến hiện nay
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
4 câu
3,0
30
4
2
câu
2
câu
2,0
20
2,0
20
4
câu
3
câu
3,0
30
III. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 7-KNTT
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1: Khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hoá học phòng trừ sâu và bệnh hại cần đảm bảo các yêu
cầu nào sau đây?
1.Sử dụng đúng loại thuốc.
2.Sử dụng đúng nồng độ và liều lượng.
3.Lúc đầu sử dụng nồng độ thấp, sau đó giảm dần nồng độ.
4.Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định.
5.Không phun ngược chiều gió.
6.Sử dụng nồng độ thấp để tiết kiệm thuốc và tránh ô nhiễm môi trường.
A. 1, 2, 4, 5
B. 2, 3, 4, 6
C. 1, 2, 4, 6
D. 1, 2, 5, 6
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Làm cỏ giúp giảm sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây trồng.
B. Làm cỏ giúp hạn chế nơi trú ẩn của sâu, bệnh hại.
C. Làm cỏ giúp tăng độ ẩm cho đất.
D. Vun gốc giúp cây trồng đứng vững.
Câu 3: Quan sát hình vẽ dưới đây, nêu hình thức gieo trồng ở mỗi hình ( theo thứ tự a, b, c, d)
A. Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng củ.
B. Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng củ.
C. Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng hạt; Trồng bằng củ; Trồng bằng cây con.
D. Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng củ; Trồng bằng đoạn thân.
Câu 4: Phát biểu nào không đúng về các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
A. Biện pháp thủ công đơn giản, dễ thực hiện.
B. Biện pháp hoá học có tác dụng diệt sâu, bệnh hại nhanh và ít tốn công.
C. Biện pháp sinh học có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường.
D. Biện pháp hoá học thân thiện với môi trường và an toàn với con người.
Câu 5: Theo em, cây lúa, ngô, đậu tương, mướp, bí,.. sẽ sử dụng phương pháp gieo trồng nào?
A. gieo bằng hạt
B. gieo bằng củ
C. gieo bằng cây con
D. gieo bằng đoạn thân
Câu 6: Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hóa học, yêu cầu “Đảm bảo thời
gian cách li đúng quy định” nghĩa là gì?
A.Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.
B.Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.
C.Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc
D.Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Ưu điểm của cày, bừa đất bằng máy so với sử dụng trâu, bò là làm nhanh,
ít tốn công.
b. Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa
sẽ xuất hiện sâu, bệnh hại phá hoại mùa màng.
c. Ưu điểm của cày, bừa đất bằng máy so với sử dụng trâu, bò là làm nhanh,
ít tốn công.
d. Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa
cây sẽ chết do sinh trưởng, phát triển kém.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Con người thường thu hoạch nhãn, vải, chôm chôm bằng phương pháp hái.
b. Nội dung sau đây không phải là một trong những yêu cầu khi thu hoạch
sản phẩm trồng trọt: Thu hoạch hết sản phẩm cùng một thời điểm.
c. Không bảo quản sản phẩm trồng trọt sẽ hao hụt về số lượng.
d. Loại sản phẩm trồng trọt thường được thu hoạch bằng phương pháp cắt là
ngô, su hào, hạt điều.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Theo em, cây lúa, ngô, đậu tương, mướp, bí,.. sẽ sử dụng phương pháp gieo trồng nào?
Câu 2: Dặm cây nhằm mục đích gì?
Câu 3: Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?
Câu 4: Mô tả các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện giâm cành cho cây hoa ở địa phương em
Câu 2. Nêu bước chuẩn bị nguyên vật liệu, dụng cụ để gieo hạt giống ngò gai.
Câu 3. Rừng là gì? Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người? Ở nước
ta có những loại rừng phổ biến nào?
….Hết…..
6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Công nghệ 7-KNTT
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương
án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp
A C
A
D
A
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc
sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,25 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
Đ
1
2
c
Đ
c
S
d
S
d
S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
Đáp án
Câu 1
Gieo bằng
hạt
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Câu 2
Đảm bảo mật
độ cây trồng
trên đồng
ruộng
Câu 3
Lá
cây bị héo
Câu 4
Đáp án
Dùng bẫy
đèn, bả
độc để
diệt sâu
hại.
PHẦN IV. Tự luận
Câu
1
2
Nội dung
- Bước 1: Chọn cành giâm
- Bước 2: Cắt cành giâm
- Bước 3: Xử lí cành giâm
- Bước 4: Cắm cành giâm
- Bước 5: Chăm sóc cành giâm
Điểm
1đ
- Hạt giống: Hạt giống ngò gai.
- Chậu nhựa chuyên dụng: Đường kính khoảng 25 – 30 cm.
- Đất trồng: Đất hữu cơ trồng cây đa dụng.
7
1đ
3
- Dụng cụ trồng và tưới nước: bộ dụng cụ trồng rau, bình tưới nước.
- Rừng là hệ sinh thái bao gồm hệ thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng,
đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó hệ thực vật là thành phần chính
của rừng.
- Vai trò của rừng đối với môi trường và đời sống con người:
+ Cung cấp gỗ
+ Điều hòa không khí, nước
+ Chống biến đổi khí hậu
+ Là nơi cư trú của động vật, thực vật
+ Lưu trừ các nguồn gene quý hiểm
+ Bảo vệ và ngăn chặn gió bão
+ Chống xói mòn đất.
- Các loại rừng phổ biến ở nước ta:
+ Rừng phòng hộ
+ Rừng sản xuất
+ Rừng đặc dụng
8
1đ
MÔN CÔNG NGHỆ 7-KNTT
Năm học: 2025-2026
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì I:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc nghiệm trả
lời ngắn vận dụng (2đ)+ 3 câu thông hiểu tự luận(3đ). Tổng 15 câu hỏi.
Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Trắc nghiệm khách quan
Tổng số câu
%
Tự luận
điểm
Nội dung/Đơn vị
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
STT
kiến thức
Vận
Vận
Vận Biế
Vận Biế
Vận
Biết
Hiểu
Biết Hiểu
Hiểu
Hiểu dụn Biết Hiểu
dụng
dụng
t
dụng
t
dụng
g
Câu
Bài 1: Giới thiệu
Câu
1
1;2;3;44
2
30%
về trồng trọt
5;6-I
I
Bài 2: Làm đất
Câu
2
1
10%
trồng cây
1-II
Câu
Bài 3: Gieo trồng,
1;2;
3
chăm sóc, phòng
4
20%
3;4trừ bệnh
III
Bài 4: Thu hoạch
Câu
4
sản phẩm trồng
1
10%
2-II
trọt
Bài 5: Nhân giống
Câu
5
1
10%
vô tính cây trồng
1-IV
Bài 6: Dự án
Câu
6
1
10%
trồng rau an toàn
2-IV
Bài 7: Giới thiệu
Câu
7
1
10%
về rừng
3-IV
1
Tổng số câu
4 câu
2 câu
Điểm
Tổng điểm
3,0
2đ
1đ
Tỉ lệ %
20%
10%
2
câu
2,0
2,0
2đ
20
%
4
câu
2đ
2
câu
3,0
3đ
20%
30%
6 câu 3 câu 6 câu
13
câu
10đ
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Bài 1:
Giới thiệu
về trồng
trọt
Bài 2:
Làm đất
trồng cây
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết
- Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng
trọt.
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở
Việt Nam.
- Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của
trồng trọt công nghệ cao.
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận Biế Hiể Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Biết Hiểu
dụng
u
dụng
t
u
dụng
dụng
Năng
lực
Năn
sử
g lực
dụng
tư
công
duy
nghệ
sáng
cụ thể
tạo
Thông hiểu
- Phân tích được một số phương thức trồng trọt
phổ biến.
Vận dụng
- Vận dụng được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề trong trồng trọt công nghệ cao vào
địa phương.
Nhận biết
- Nêu được thành phần và vai trò của đất trồng.
Năn
g
lực
giải
quy
ết
vấn
đề
Thông hiểu
2
- Trình bày được mục đích và yêu cầu kĩ thuật
trong làm đất trồng cây.
Vận dụng
Bài 3:
Gieo
trồng,
chăm sóc,
phòng trừ
bệnh
Nhận biết
- Trình bày được ý nghĩa, kĩ thuật gieo trồng,
chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng.
Thông hiểu
- Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ
sinh môi trường trong trồng trọt.
Vận dụng
- Vận dụng được kiến thức vào thực tiễn trồng
trọt ở gia đình.
Nhận biết
- Nêu được một số phương án chủ yếu trong
thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
Bài 4: Thu
hoạch sản
phẩm
trồng trọt
Bài 5:
Nhân
giống vô
tính cây
trồng
Năn
g
lực
phâ
n
tích
tổn
g
hợp
Thông hiểu
- Trình bầy được mục đích, yêu cầu của thu
hoạch sản phẩm trồng trọt.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức thu hoạch sản phẩm trồng
trọt vào thực tiễn.
Nhận biết
- Trình bày được kĩ thuật nhân giống cày trồng
bằng giâm cành.
Thông hiểu
- Thực hiện được việc nhân giống cây trồng
bằng phương pháp giâm cành
- Thực hiện được quy trình trồng và chăm sóc
rau an toàn.
lực
phân
tích
tổng
hợp
3
Bài 6: Dự
án trồng
rau an
toàn
Bài 7:
Giới thiệu
về rừng
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
- Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi
trường.
Vận dụng
- Lập được kế hoạch, tính toán chi phí cho việc
trồng một loại rau trong khay hoặc thùng xốp.
Nhận biết
- HS trình bày được khái niệm về rừng và vai
trò của rừng đối với đời sống, kinh tế, sản xuất
và môi trường.
Thông hiểu
- HS phân biệt các loại rừng phổ biến hiện nay
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
Nhận biết
- HS trình bày được khái niệm về rừng và vai
trò của rừng đối với đời sống, kinh tế, sản xuất
và môi trường.
Thông hiểu
- HS phân biệt các loại rừng phổ biến hiện nay
lực
phân
tích
tổng
hợp
Vận dụng
4 câu
3,0
30
4
2
câu
2
câu
2,0
20
2,0
20
4
câu
3
câu
3,0
30
III. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 7-KNTT
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1: Khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hoá học phòng trừ sâu và bệnh hại cần đảm bảo các yêu
cầu nào sau đây?
1.Sử dụng đúng loại thuốc.
2.Sử dụng đúng nồng độ và liều lượng.
3.Lúc đầu sử dụng nồng độ thấp, sau đó giảm dần nồng độ.
4.Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định.
5.Không phun ngược chiều gió.
6.Sử dụng nồng độ thấp để tiết kiệm thuốc và tránh ô nhiễm môi trường.
A. 1, 2, 4, 5
B. 2, 3, 4, 6
C. 1, 2, 4, 6
D. 1, 2, 5, 6
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Làm cỏ giúp giảm sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây trồng.
B. Làm cỏ giúp hạn chế nơi trú ẩn của sâu, bệnh hại.
C. Làm cỏ giúp tăng độ ẩm cho đất.
D. Vun gốc giúp cây trồng đứng vững.
Câu 3: Quan sát hình vẽ dưới đây, nêu hình thức gieo trồng ở mỗi hình ( theo thứ tự a, b, c, d)
A. Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng củ.
B. Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng củ.
C. Trồng bằng đoạn thân; Trồng bằng hạt; Trồng bằng củ; Trồng bằng cây con.
D. Trồng bằng hạt; Trồng bằng cây con; Trồng bằng củ; Trồng bằng đoạn thân.
Câu 4: Phát biểu nào không đúng về các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
A. Biện pháp thủ công đơn giản, dễ thực hiện.
B. Biện pháp hoá học có tác dụng diệt sâu, bệnh hại nhanh và ít tốn công.
C. Biện pháp sinh học có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường.
D. Biện pháp hoá học thân thiện với môi trường và an toàn với con người.
Câu 5: Theo em, cây lúa, ngô, đậu tương, mướp, bí,.. sẽ sử dụng phương pháp gieo trồng nào?
A. gieo bằng hạt
B. gieo bằng củ
C. gieo bằng cây con
D. gieo bằng đoạn thân
Câu 6: Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hóa học, yêu cầu “Đảm bảo thời
gian cách li đúng quy định” nghĩa là gì?
A.Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.
B.Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.
C.Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc
D.Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Ưu điểm của cày, bừa đất bằng máy so với sử dụng trâu, bò là làm nhanh,
ít tốn công.
b. Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa
sẽ xuất hiện sâu, bệnh hại phá hoại mùa màng.
c. Ưu điểm của cày, bừa đất bằng máy so với sử dụng trâu, bò là làm nhanh,
ít tốn công.
d. Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa
cây sẽ chết do sinh trưởng, phát triển kém.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Con người thường thu hoạch nhãn, vải, chôm chôm bằng phương pháp hái.
b. Nội dung sau đây không phải là một trong những yêu cầu khi thu hoạch
sản phẩm trồng trọt: Thu hoạch hết sản phẩm cùng một thời điểm.
c. Không bảo quản sản phẩm trồng trọt sẽ hao hụt về số lượng.
d. Loại sản phẩm trồng trọt thường được thu hoạch bằng phương pháp cắt là
ngô, su hào, hạt điều.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Theo em, cây lúa, ngô, đậu tương, mướp, bí,.. sẽ sử dụng phương pháp gieo trồng nào?
Câu 2: Dặm cây nhằm mục đích gì?
Câu 3: Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?
Câu 4: Mô tả các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện giâm cành cho cây hoa ở địa phương em
Câu 2. Nêu bước chuẩn bị nguyên vật liệu, dụng cụ để gieo hạt giống ngò gai.
Câu 3. Rừng là gì? Rừng có vai trò như thế nào đối với môi trường và đời sống con người? Ở nước
ta có những loại rừng phổ biến nào?
….Hết…..
6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Công nghệ 7-KNTT
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương
án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp
A C
A
D
A
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc
sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,25 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
Đ
1
2
c
Đ
c
S
d
S
d
S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
Đáp án
Câu 1
Gieo bằng
hạt
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Câu 2
Đảm bảo mật
độ cây trồng
trên đồng
ruộng
Câu 3
Lá
cây bị héo
Câu 4
Đáp án
Dùng bẫy
đèn, bả
độc để
diệt sâu
hại.
PHẦN IV. Tự luận
Câu
1
2
Nội dung
- Bước 1: Chọn cành giâm
- Bước 2: Cắt cành giâm
- Bước 3: Xử lí cành giâm
- Bước 4: Cắm cành giâm
- Bước 5: Chăm sóc cành giâm
Điểm
1đ
- Hạt giống: Hạt giống ngò gai.
- Chậu nhựa chuyên dụng: Đường kính khoảng 25 – 30 cm.
- Đất trồng: Đất hữu cơ trồng cây đa dụng.
7
1đ
3
- Dụng cụ trồng và tưới nước: bộ dụng cụ trồng rau, bình tưới nước.
- Rừng là hệ sinh thái bao gồm hệ thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng,
đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó hệ thực vật là thành phần chính
của rừng.
- Vai trò của rừng đối với môi trường và đời sống con người:
+ Cung cấp gỗ
+ Điều hòa không khí, nước
+ Chống biến đổi khí hậu
+ Là nơi cư trú của động vật, thực vật
+ Lưu trừ các nguồn gene quý hiểm
+ Bảo vệ và ngăn chặn gió bão
+ Chống xói mòn đất.
- Các loại rừng phổ biến ở nước ta:
+ Rừng phòng hộ
+ Rừng sản xuất
+ Rừng đặc dụng
8
1đ
 








Các ý kiến mới nhất