Đề khảo sát chất lượng tháng 5/26_ Phạm Thị Yến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 00h:09' 12-05-2026
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 00h:09' 12-05-2026
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Họ tên:………………………………………………………… lớp :………………
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 5
MÔN TOÁN
ĐỀ BÀI
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập
Câu 1: (1 điểm) a. Trong số thập phân 67,183 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
b. Số gồm có 9 phần trăm, 2 phần mười và 1 phần nghìn là:
A. 921
B. 0,219
C. 0,291
D. 0,0291
Câu 2: (1 điểm) a. Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả bán
từng loại sản phẩm so với tổng số sản phẩm đã bán của một
cửa hàng trong một tháng. Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết
tỉ số phần trăm sản phẩm váy đã bán được là bao nhiêu?
A. 15%
C. 25%
B. 20%
D. 30%
b. Nam tung một đồng xu nhiều lần có kết quả như sau: 23 lần xuất hiện mặt Ngửa, 35 lần xuất
hiện mặt Sấp. Bạn Nam đã tung đồng xu bao nhiêu lần?
A. 23 lần
B. 35 lần
C. 58 lần
D. 85 lần
Câu 3: (1 điểm) a. Một cái đĩa hình tròn có bán kính là 9cm. Chu vi chiếc đĩa đó là?
A. 4,5 cm
B. 28,26 cm
C. 18cm
D. 56,52 cm
2
b. ) Tổng hai số là 260, số bé bằng 3 số lớn
Vậy: Số bé là ……….. , số lớn là ………….
Câu 4: (1 điểm)Trong các dãy số sau, dãy số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
1
A. 3 ; 30% ; ; 0,303 ; 0,33 .
1
B. 3 ; 0,33, 0,303 ; 30%.
1
C. 0,303 ; 0,33 ; 30 % ; 3
Câu 5: (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 81dm 3 = ............. m 3
d) 3 phút 40 giây = ............. giây
Câu 6. (1 điểm) a) Trên bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 10000, người ta đo được chiều dài quãng đường
từ địa điểm A đến địa điểm B dài 4cm. Quãng đường đó ngoài thực tế dài là:
A. 400km
B. 40 km
C. 400m
D. 40 cm
b) 7% của 250 là:
A. 17
B. 17,5
C. 18
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
D. 18,5
b) 18 giờ 54 phút : 3
…………………………………………………………….…
…………………………………………………………..…..
…………………………………………………………....…
……………………………………………………………….
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……………………………………………………………….
……………………………………………………………..
Câu 8. (1 điểm) Lúc 7 giờ 15 phút một ô tô đi từ A với vận tốc 50km/giờ và đến B lúc 9
giờ,Tính quãng đường AB.
Bài giải
………………………………………………………………..……………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Bạn Lan làm một chiếc hộp quà bằng giấy màu dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài là 30dm, chiều rộng là 24dm, chiều cao là 1,2dm.
a) Tính diện tích giấy màu bạn Lan đã dùng để làm hộp quà đó, Biết diện tích mép dán không
đáng kể?
b)Trong hộp chứa được nhiều nhất bao nhiêu đề xi mét khối không khí?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 9,8 × 3,7 + 4,9 ×2 × 7,2 - 9,8 × 1,9 + 9,8
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 5
MÔN TOÁN
ĐỀ BÀI
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập
Câu 1: (1 điểm) a. Trong số thập phân 67,183 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
b. Số gồm có 9 phần trăm, 2 phần mười và 1 phần nghìn là:
A. 921
B. 0,219
C. 0,291
D. 0,0291
Câu 2: (1 điểm) a. Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả bán
từng loại sản phẩm so với tổng số sản phẩm đã bán của một
cửa hàng trong một tháng. Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết
tỉ số phần trăm sản phẩm váy đã bán được là bao nhiêu?
A. 15%
C. 25%
B. 20%
D. 30%
b. Nam tung một đồng xu nhiều lần có kết quả như sau: 23 lần xuất hiện mặt Ngửa, 35 lần xuất
hiện mặt Sấp. Bạn Nam đã tung đồng xu bao nhiêu lần?
A. 23 lần
B. 35 lần
C. 58 lần
D. 85 lần
Câu 3: (1 điểm) a. Một cái đĩa hình tròn có bán kính là 9cm. Chu vi chiếc đĩa đó là?
A. 4,5 cm
B. 28,26 cm
C. 18cm
D. 56,52 cm
2
b. ) Tổng hai số là 260, số bé bằng 3 số lớn
Vậy: Số bé là ……….. , số lớn là ………….
Câu 4: (1 điểm)Trong các dãy số sau, dãy số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
1
A. 3 ; 30% ; ; 0,303 ; 0,33 .
1
B. 3 ; 0,33, 0,303 ; 30%.
1
C. 0,303 ; 0,33 ; 30 % ; 3
Câu 5: (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 81dm 3 = ............. m 3
d) 3 phút 40 giây = ............. giây
Câu 6. (1 điểm) a) Trên bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 10000, người ta đo được chiều dài quãng đường
từ địa điểm A đến địa điểm B dài 4cm. Quãng đường đó ngoài thực tế dài là:
A. 400km
B. 40 km
C. 400m
D. 40 cm
b) 7% của 250 là:
A. 17
B. 17,5
C. 18
a) 4 giờ 12 phút + 3 giờ 58 phút
D. 18,5
b) 18 giờ 54 phút : 3
…………………………………………………………….…
…………………………………………………………..…..
…………………………………………………………....…
……………………………………………………………….
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……………………………………………………………….
……………………………………………………………..
Câu 8. (1 điểm) Lúc 7 giờ 15 phút một ô tô đi từ A với vận tốc 50km/giờ và đến B lúc 9
giờ,Tính quãng đường AB.
Bài giải
………………………………………………………………..……………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Bạn Lan làm một chiếc hộp quà bằng giấy màu dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài là 30dm, chiều rộng là 24dm, chiều cao là 1,2dm.
a) Tính diện tích giấy màu bạn Lan đã dùng để làm hộp quà đó, Biết diện tích mép dán không
đáng kể?
b)Trong hộp chứa được nhiều nhất bao nhiêu đề xi mét khối không khí?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….…………………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 9,8 × 3,7 + 4,9 ×2 × 7,2 - 9,8 × 1,9 + 9,8
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất