Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 13-05-2026
Dung lượng: 30.6 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN
- Lớp 4
Ngày:..../…./2026. Thời gian: 35 phút

Lớp: 4/…..
Họ và tên: …………………………………...
Điểm

Ghi số

Chữ kí giám thị

Ghi chữ

Chữ kí giám khảo

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng ở câu hỏi 1, 2, 3, 4
Câu 1: Chữ số 3 trong số 98 302 156 có giá trị là: M1
A. 300 000

B. 3000

C. 30 000

D. 300

Câu 2: Làm tròn số 472 345 đến hàng trăm nghìn được:
A. 400 000
B. 500 000
C. 470 000
D. 472 000
2

Câu 3: Kết quả của phép tinh 3
A.

3
6

+

1
3

=

B. 1

M1

C.

4

14

19

8

2
6

D.

1
6

13

Câu 4: Trong các phân số 6 ; 5 ; 12 ; 8 ; 30 các phân số bé hơn 1 là: M1
4

14

14

A. 6 ; 5

19

B. 5 ; 12

19

8

4

C. 12 ; 8

13

D. 6 ; 30

II. PHẦN TỰ LUẬN 
Câu 5: So sánh hai phân số
a.

3 2

4 4

2

3

b. 12 … 4
1 2 5 1

Câu 6: Sắp xếp các phân số sau 2 ; 3 ; 3 ; 4 ; theo thứ tự từ bé đến lớn ? M1
………………………………………………………………………………..…
Câu 7: Tính M2

5
x2 =
3

7 3
: = …………………….
9 2

…………………………………

………………

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện M2
3 7 5 4
+ + +
8 11 8 11

= …………………………………
= …………………………………
Câu 9: Số ?
a) 2m2 9dm2 = …… dm2

1

b) 5 thế kỉ = …… năm

Câu 10: Một lớp học có 36 học sinh. Mỗi học sinh đóng 25 000 đồng tiền quỹ lớp.
4

Lớp dùng 9 số tiền quỹ để mua sách vở tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi
sau khi mua, quỹ lớp còn lại bao nhiêu tiền? M3

……………………………………………………………………………………….
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

TRƯỜNG TH-THCS CÂY TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 4
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Câu

1

2

3

4

Đáp án

A

B

B

D

Điểm

0.5

0.5

1

1

Câu 5: ( M1- 1 điểm) So sánh hai phân số
a.

3 2
>
4 4

2

3

b. 12 < 4

Câu 6: ( M1- 1 điểm)
1 2 5 1
1 1 2 5
; ; ; ;→ ; ; ;
2 3 3 4
4 2 3 3

Câu 7: (M2 -1 điểm)
5
5 2 10
x2 = × =
3
3 1 3

7 3 7 2 14
: = × =
9 2 9 3 27

Câu 8: (M2 - 1 điểm)

(

)

3 7 5 4
3 5
7 4
8 11
¿+
+
= + =1+1=2
+ + +
=
(
+
8 11 8 11
8 8
11 11 8 11

Câu 9:

(M2 -1 điểm)
1

a) 2m2 9dm2 = 209 dm2
Câu 10: ( M3 - 2 điểm )

b) 5 thế kỉ = 50 năm
 Bài giải

Tổng số tiền quỹ lớp là: 36×25 000=900 000(0,5 điểm0
4

Số tiền dùng để mua sách vở là: 900000× 9 =400000 (đồng) (1 điểm)
Số tiền quỹ còn lại là: 900 000−400 000=500 000 (đồng) (0,5 điểm)
Đáp số: 500 000 đồng.

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
MA TRẬN CÂU HỎI CUỐI NĂM CỦA MÔN TOÁN LỚP 4
CÁC MỨC NĂNG LỰC
TÊN NỘI DUNG ,CHỦ ĐỀ
MẠCH KIẾN THỨC
Số tự nhiên và
phép tính(10%)

Số câu

Số
Đọc được các số có điểm
nhiều chữ số, làm
tròn được số đến Câu cụ
thể
hàng trăm nghìn.

MỨC 1
TN

TL

MỨC 2
TN

TL

MỨC 3
TN

TL

TỔNG CỘNG
TN

2

2





1,2

1,2

TL

Phân số (80%) So
sánh và sắp xếp
được thứ tự các
phân số. Thực hiện
được phép tính
phân số. Bài toán
liên quan đến tìm
phân số của một số.

Số câu

2

2

2

1

2

5

Số
điểm













3,4

5,6

7,8

10

3,4

5,6,
7,8,10

Hình học ,đo lường
và Một số yếu tố
thống kê và xác
xuất ( 10%) Xác
định được số đo các
góc.

Số câu

1

1

Số
điểm





9

9

Câu cụ
thể

Câu cụ
thể

- Chuyển đổi được
các đơn vị đo
TỔNG SỐ CÂU

4
câu

2 câu

3 câu

1
câu

4 câu

6 câu

TỔNG SỐ ĐIỂM













Kí duyệt của Tổ trưởng

Người soạn

Nguyễn Thị Diên

Trần Thị Ngọc Na
 
Gửi ý kiến