lop 4 . Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương hảo
Ngày gửi: 22h:01' 13-05-2026
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương hảo
Ngày gửi: 22h:01' 13-05-2026
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
1 người
(phạm thị phương hảo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Mạch kiến
thức
Nội dung
So sánh hai số; tìm số lớn nhất, bé nhất; xếp
thứ tự.
Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn
Số và
phép tính
Tìm số trung bình cộng; nhân (chia) với (cho)
số có 2 chữ số; nhân, chia nhẩm với 10, 100,
1000; tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân.
Tính thuận tiện; ước lượng tính toán đơn giản
Tính chất cơ bản của phân số; rút gọn phân số;
quy đồng mẫu số hai phân số.
So sánh hai phân số; xếp thứ tự; tìm phân số
bé nhất, phân số lớn nhất
Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Hình học
và đo
lường
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng;
tổng-hiệu; rút về đơn vị; tìm phân số của một
số.
Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; nhận biết
hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng
song song; nhận biết hình bình hành, hình thoi.
Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Trắc nghiệm
Mức Mức Mức
1
2
3
1
0,5
1
0,5
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tự luận
Mức Mức
Mức
1
2
3
Số câu
TN
TL
1
0,5
1
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
2,0
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
1
2,0
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
8 câu
7,5 điểm
2 câu
1,5 điểm
1
lượng đã học; ước lượng khối lượng theo các
đơn vị đo yến, tạ, tấn.
Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy
ra khi thực hiện nhiều lần thí nghiệm
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Hoạt động Thực hành tính toán và ước lượng chu vi, diện
thực hành tích hình; thực hành thu thập, phân tích, biểu
và trải
diễn các số liệu thống kê
nghiệm
Tổng
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
1,0
1,0
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
6
3,0
2
1,0
2
3,0
1
2,0
1
1,0
8
4,0
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
4
6,0
12
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Mạch kiến
thức
Nội dung
So sánh hai số; tìm số lớn nhất, bé nhất; xếp
thứ tự.
Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn
Số và
phép tính
Tìm số trung bình cộng; nhân (chia) với (cho)
số có 2 chữ số; nhân, chia nhẩm với 10, 100,
1000; tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân.
Tính thuận tiện; ước lượng tính toán đơn giản
Tính chất cơ bản của phân số; rút gọn phân số;
quy đồng mẫu số hai phân số.
So sánh hai phân số; xếp thứ tự; tìm phân số
bé nhất, phân số lớn nhất
Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Hình học
và đo
lường
Bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng;
tổng-hiệu; rút về đơn vị; tìm phân số của một
số.
Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; nhận biết
hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng
song song; nhận biết hình bình hành, hình thoi.
Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại
lượng đã học; ước lượng khối lượng theo các
đơn vị đo yến, tạ, tấn.
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Trắc nghiệm
Mức Mức Mức
1
2
3
1
0,5
1
0,5
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tự luận
Mức Mức
Mức
1
2
3
Số câu
Số điểm
TN
TL
1
0,5
1
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
2,0
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
8 câu
7,5 điểm
1
2,0
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
1
1,0
1,0
2 câu
1,5 điểm
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Hoạt động
thực hành
và trải
nghiệm
Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy
ra khi thực hiện nhiều lần thí nghiệm
Số câu
Số điểm
Thực hành tính toán và ước lượng chu vi, diện
tích hình; thực hành thu thập, phân tích, biểu
diễn các số liệu thống kê
Tổng
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
6
3,0
2
1,0
2
3,0
1
2,0
1
1,0
8
4,0
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
4
6,0
12
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Câu
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Vùng kiến thức
Cấp độ tư duy
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Phần I
Câu 1
Tìm số lớn nhất, bé nhất
x
Câu 2
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
x
Câu 3
Tìm số trung bình cộng
Câu 4
Rút gọn phân số
x
Câu 5
Tìm phân số lớn nhất
x
Câu 6
Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Câu 7
Kiểm đếm số lần lặp lại
x
Câu 8
Thực hành tính toán về chu vi, diện tích hình phẳng
x
Câu 1
Thực hiện các phép tính với phân số
x
Câu 2
Chuyển đổi đơn vị đo đã học
x
Câu 3
Giải bài toán về tổng - hiệu, tìm số TBC, tìm phân số của một số
Câu 4
Tính thuận tiện
x
x
Phần II
x
X
Tổng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2025 - 2026
Môn: Toán-Lớp: 4
Thời gian: 35 phút,không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề )
Họ và tên:………………………………………………………………Lớp:…………
Điểm
A.
Nhận xét của giáo viên
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Mạch kiến
thức
Nội dung
So sánh hai số; tìm số lớn nhất, bé nhất; xếp
thứ tự.
Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn
Số và
phép tính
Tìm số trung bình cộng; nhân (chia) với (cho)
số có 2 chữ số; nhân, chia nhẩm với 10, 100,
1000; tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân.
Tính thuận tiện; ước lượng tính toán đơn giản
Tính chất cơ bản của phân số; rút gọn phân số;
quy đồng mẫu số hai phân số.
So sánh hai phân số; xếp thứ tự; tìm phân số
bé nhất, phân số lớn nhất
Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Hình học
và đo
lường
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng;
tổng-hiệu; rút về đơn vị; tìm phân số của một
số.
Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; nhận biết
hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng
song song; nhận biết hình bình hành, hình thoi.
Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Trắc nghiệm
Mức Mức Mức
1
2
3
1
0,5
1
0,5
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tự luận
Mức Mức
Mức
1
2
3
Số câu
TN
TL
1
0,5
1
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
2,0
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
1
2,0
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
8 câu
7,5 điểm
2 câu
1,5 điểm
1
lượng đã học; ước lượng khối lượng theo các
đơn vị đo yến, tạ, tấn.
Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy
ra khi thực hiện nhiều lần thí nghiệm
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Hoạt động Thực hành tính toán và ước lượng chu vi, diện
thực hành tích hình; thực hành thu thập, phân tích, biểu
và trải
diễn các số liệu thống kê
nghiệm
Tổng
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
1,0
1,0
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
6
3,0
2
1,0
2
3,0
1
2,0
1
1,0
8
4,0
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
4
6,0
12
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Mạch kiến
thức
Nội dung
So sánh hai số; tìm số lớn nhất, bé nhất; xếp
thứ tự.
Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn
Số và
phép tính
Tìm số trung bình cộng; nhân (chia) với (cho)
số có 2 chữ số; nhân, chia nhẩm với 10, 100,
1000; tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân.
Tính thuận tiện; ước lượng tính toán đơn giản
Tính chất cơ bản của phân số; rút gọn phân số;
quy đồng mẫu số hai phân số.
So sánh hai phân số; xếp thứ tự; tìm phân số
bé nhất, phân số lớn nhất
Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Hình học
và đo
lường
Bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng;
tổng-hiệu; rút về đơn vị; tìm phân số của một
số.
Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; nhận biết
hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng
song song; nhận biết hình bình hành, hình thoi.
Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại
lượng đã học; ước lượng khối lượng theo các
đơn vị đo yến, tạ, tấn.
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Trắc nghiệm
Mức Mức Mức
1
2
3
1
0,5
1
0,5
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tự luận
Mức Mức
Mức
1
2
3
Số câu
Số điểm
TN
TL
1
0,5
1
0,5
1
1
0,5
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
0,5
1
2,0
Số điểm
Số câu
Số điểm
Tổng
8 câu
7,5 điểm
1
2,0
1
1
2,0
2,0
1
1
0,5
0,5
1
1
1,0
1,0
2 câu
1,5 điểm
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Hoạt động
thực hành
và trải
nghiệm
Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy
ra khi thực hiện nhiều lần thí nghiệm
Số câu
Số điểm
Thực hành tính toán và ước lượng chu vi, diện
tích hình; thực hành thu thập, phân tích, biểu
diễn các số liệu thống kê
Tổng
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
1
1
0,5
0,5
1
1
0,5
0,5
6
3,0
2
1,0
2
3,0
1
2,0
1
1,0
8
4,0
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
4
6,0
12
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
Câu
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 4
Vùng kiến thức
Cấp độ tư duy
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Phần I
Câu 1
Tìm số lớn nhất, bé nhất
x
Câu 2
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
x
Câu 3
Tìm số trung bình cộng
Câu 4
Rút gọn phân số
x
Câu 5
Tìm phân số lớn nhất
x
Câu 6
Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Câu 7
Kiểm đếm số lần lặp lại
x
Câu 8
Thực hành tính toán về chu vi, diện tích hình phẳng
x
Câu 1
Thực hiện các phép tính với phân số
x
Câu 2
Chuyển đổi đơn vị đo đã học
x
Câu 3
Giải bài toán về tổng - hiệu, tìm số TBC, tìm phân số của một số
Câu 4
Tính thuận tiện
x
x
Phần II
x
X
Tổng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2025 - 2026
Môn: Toán-Lớp: 4
Thời gian: 35 phút,không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề )
Họ và tên:………………………………………………………………Lớp:…………
Điểm
A.
Nhận xét của giáo viên
 








Các ý kiến mới nhất