Kiểm tra cuối kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Hồng Nhung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 08h:36' 15-05-2026
Dung lượng: 44.9 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn: Lê Thị Hồng Nhung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 08h:36' 15-05-2026
Dung lượng: 44.9 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 5
Trắc nghiệm
Tự luận
Mạch
kiến
Nội dung
Mức Mức Mức Mức Mức Mức
thức
1
2
3
1
2
3
Số và Đọc,
Số
1
phép viết các câu
tính số thập
Số
phân;
điểm
cấu tạo
thập
phân và
giá trị
theo vị
trí của
từng chữ
số;
0,5
chuyển
đổi được
từ phân
số thập
phân
sang số
thập
phân và
ngược
lại.
So sánh Số
1
các số
câu
thập
Số
phân;
điểm
tìm số
thập
phân lớn
0,5
nhất, bé
nhất;
xếp thứ
thự.
Làm
Số
1
tròn các câu
số thập
Số
0,5
phân
điểm
đến
hàng
phần
nghìn,
Tổng
TN TL
1
7
câu
6
điểm
0,5
1
0,5
1
0,5
phần
trăm,
phần
mười, số
tự nhiên
gần
nhất.
Cộng,
trừ,
nhân,
chia các
số thập
phân;
tính chất
giao
hoán,
kết hợp
của phép
cộng,
phép
nhân.
Nhân
nhẩm
một số
thập
phân với
10,100,
1000,..
Bài toán
tổng hiệu,
trung
bình
cộng, rút
về đơn
vị
Hình Giải các
học bài toán
và đo liên
lường quan
đến chu
vi, diện
tích các
hình đã
học.
Chuyển
đổi các
đơn vị
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
2
1,0
1,0
2,0
1
0,5
0,5
1
1
1
2,0
2,0
1
0,5
Số
câu
Số
1
1
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
0,5
1
1
2
0,5
0,5
1,0
5
câu
4
điểm
đo
Chuyển
đổi và
tính toán
với đơn
vị đo đại
lượng đã
học;
Ước
lượng
diện tích
theo các
đơn vị
đo, vấn
đề thực
tiễn liên
quan
đến đo
độ dài,
diện
tích,
khối
lượng.
Tổng
điểm
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
1
0,5
2,0
6
2
2
1
1
3,0
1,0
3,0
2,0
1,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
1
1
0,5 2,0
8
4
4,0 6,0
12
10
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI
HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 5
Câu
Vùng kiến thức
Phần A
Câu 5
Biết được giá trị của chữ số theo vị trí
đứng.
Viết được số thập phân
Làm tròn số thập phân đến chữ số hàng
đơn vị
So sánh các số thập phân, tìm số thập
phân bé nhất.
Tính nhẩm.
Câu 6
Diện tích tam giác.
Câu 7
Giải bài toán trung bình cộng.
Ước lượng thực tiễn liên quan đến diện
tích.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 8
Cấp độ tư duy
Mức Mức Mứ
1
2
c3
x
x
x
x
x
x
x
x
Phần B
Câu 1
Cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
x
Câu 2
Chuyển đổi với các đơn vị đo đã học
x
Câu 3
Giải bài toán liên quan đến diện tích
hình thang, hình tròn.
Câu 4
Tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng
x
x
Tổng
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HK I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 5)
Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 7 trong số thập phân 4,072 có giá trị là:
7
7
A. 7
B.
C.
10
100
D.
7
1000
Câu 2: Viết số 5 nghìn, 3 đơn vị, 2 phần mười, 3 phần nghìn.
A. 5003, 203
B. 5003,23
C. 503,203
Câu 3: Làm tròn số 4,65 đến chữ số hàng đơn vi.
D. 5003,023
A. 4,6
B. 4,5
C. 4
Câu 4: Số bé nhất trong các số: 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
D. 5
A. 3,444
B. 3,455
C. 3,454
Câu 5: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
D. 3,445
A. 3,4245
C. 3424,5
D. 342,45
B. 3, 34245
Câu 6: Diện tích tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8cm là:
A. 40cm
B. 40cm2
C. 80cm
D. 80cm2
Câu 7: Nhà cô Mai thu hoạch cà phê trong 3 năm. Năm đầu nhà cô thu được 2,4 tấn cả
phê. Năm thứ hai thu được 3,26 tấn cà phê. Số cà phê thu hoạch được ở năm thứ ba bằng
trung bình cộng số cà phê thu hoạch trong hai năm đầu. Hỏi năm thứ ba nhà cô Mai thu
hoạch được bao nhiêu tấn cà phê?
A. 5,66 tấn
B. 2,65 tấn
C. 2,33 tấn
Câu 8: Diện tích lớp học của em khoảng 5500…..
D. 2,83 tấn
A. cm2
B. dm2
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
D. ha
a) 328,47 + 508,3
b) 97,5 - 30,45
C. m2
c) 42,06 x 3,5
d) 29,4 : 28
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2: Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) 2km2 25ha2 = ........ km2
b) 44m 66cm = …..... m
c) 4 tấn 22kg = ……... tấn
d) 2l 75ml = ……. ml
Câu 3: Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và
chiều cao 8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có
bán kính bằng 2 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao
nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
Câu 4: Tình bằng cách thuận tiện
a) 19,7 x 4 x 2,5
b) 13,7 × 18 + 82 × 10,5 + 3,2 × 82
…………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 5
A – TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
D
C
B
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B - PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm
a) 836,77
b) 67,05
c) 147,21
Câu 2: (1 điểm) Mỗi phần điền số đúng được 0,25 điểm.
a) 2km2 25ha2 = 2,25 km2
c) 4 tấn 22kg = 4,022 tấn
Câu 3: (2 điểm)
1,05
b) 44m 66cm = 44,66 m
d) 2l 75ml = 2075 ml
Giải
Diện tích mảnh vườn nhà bác Minh là:
(9,5 + 6,3) x 8,2 : 2 = 64,78 (m2) (0,5 điểm)
Diện tích cái ao là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (m2) (0,5 điểm)
Diện tích phần đất còn lại sau khi xây ao là: (0,25 điểm)
64,78 – 12,56 = 52,22 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số 52,22m2 (0,25 điểm)
Câu 4: (1 điểm) Học sinh tính được bằng cách thuận tiện mỗi phần đúng cho 0.5 điểm.
a) 19,7 x 4 x 2,5
= 19.7 x (4 x 2,5)
= 19,7 x 10
= 197
b) 13,7 × 18 + 82 × 10,5 + 3,2 × 82
= 13,7 x 18 + 82 x (10,5 + 3,2)
= 13,7 x 18 + 82 x 13,7
= 13,7 x (18 + 82)
= 13,7 x 100
= 1370
MA TRẬN ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 5
Trắc nghiệm
Tự luận
Mạch
kiến
Nội dung
Mức Mức Mức Mức Mức Mức
thức
1
2
3
1
2
3
Số và Đọc,
Số
1
phép viết các câu
tính số thập
Số
phân;
điểm
cấu tạo
thập
phân và
giá trị
theo vị
trí của
từng chữ
số;
0,5
chuyển
đổi được
từ phân
số thập
phân
sang số
thập
phân và
ngược
lại.
So sánh Số
1
các số
câu
thập
Số
phân;
điểm
tìm số
thập
phân lớn
0,5
nhất, bé
nhất;
xếp thứ
thự.
Làm
Số
1
tròn các câu
số thập
Số
0,5
phân
điểm
đến
hàng
phần
nghìn,
Tổng
TN TL
1
7
câu
6
điểm
0,5
1
0,5
1
0,5
phần
trăm,
phần
mười, số
tự nhiên
gần
nhất.
Cộng,
trừ,
nhân,
chia các
số thập
phân;
tính chất
giao
hoán,
kết hợp
của phép
cộng,
phép
nhân.
Nhân
nhẩm
một số
thập
phân với
10,100,
1000,..
Bài toán
tổng hiệu,
trung
bình
cộng, rút
về đơn
vị
Hình Giải các
học bài toán
và đo liên
lường quan
đến chu
vi, diện
tích các
hình đã
học.
Chuyển
đổi các
đơn vị
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
2
1,0
1,0
2,0
1
0,5
0,5
1
1
1
2,0
2,0
1
0,5
Số
câu
Số
1
1
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
0,5
1
1
2
0,5
0,5
1,0
5
câu
4
điểm
đo
Chuyển
đổi và
tính toán
với đơn
vị đo đại
lượng đã
học;
Ước
lượng
diện tích
theo các
đơn vị
đo, vấn
đề thực
tiễn liên
quan
đến đo
độ dài,
diện
tích,
khối
lượng.
Tổng
điểm
Số
câu
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
1
1
0,5
2,0
6
2
2
1
1
3,0
1,0
3,0
2,0
1,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
1
1
0,5 2,0
8
4
4,0 6,0
12
10
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT
ĐỀ KIẾM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI
HỌC KÌ I
MÔN: Toán – Lớp 5
Câu
Vùng kiến thức
Phần A
Câu 5
Biết được giá trị của chữ số theo vị trí
đứng.
Viết được số thập phân
Làm tròn số thập phân đến chữ số hàng
đơn vị
So sánh các số thập phân, tìm số thập
phân bé nhất.
Tính nhẩm.
Câu 6
Diện tích tam giác.
Câu 7
Giải bài toán trung bình cộng.
Ước lượng thực tiễn liên quan đến diện
tích.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 8
Cấp độ tư duy
Mức Mức Mứ
1
2
c3
x
x
x
x
x
x
x
x
Phần B
Câu 1
Cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
x
Câu 2
Chuyển đổi với các đơn vị đo đã học
x
Câu 3
Giải bài toán liên quan đến diện tích
hình thang, hình tròn.
Câu 4
Tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng
x
x
Tổng
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HK I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 5)
Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 7 trong số thập phân 4,072 có giá trị là:
7
7
A. 7
B.
C.
10
100
D.
7
1000
Câu 2: Viết số 5 nghìn, 3 đơn vị, 2 phần mười, 3 phần nghìn.
A. 5003, 203
B. 5003,23
C. 503,203
Câu 3: Làm tròn số 4,65 đến chữ số hàng đơn vi.
D. 5003,023
A. 4,6
B. 4,5
C. 4
Câu 4: Số bé nhất trong các số: 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
D. 5
A. 3,444
B. 3,455
C. 3,454
Câu 5: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
D. 3,445
A. 3,4245
C. 3424,5
D. 342,45
B. 3, 34245
Câu 6: Diện tích tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8cm là:
A. 40cm
B. 40cm2
C. 80cm
D. 80cm2
Câu 7: Nhà cô Mai thu hoạch cà phê trong 3 năm. Năm đầu nhà cô thu được 2,4 tấn cả
phê. Năm thứ hai thu được 3,26 tấn cà phê. Số cà phê thu hoạch được ở năm thứ ba bằng
trung bình cộng số cà phê thu hoạch trong hai năm đầu. Hỏi năm thứ ba nhà cô Mai thu
hoạch được bao nhiêu tấn cà phê?
A. 5,66 tấn
B. 2,65 tấn
C. 2,33 tấn
Câu 8: Diện tích lớp học của em khoảng 5500…..
D. 2,83 tấn
A. cm2
B. dm2
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
D. ha
a) 328,47 + 508,3
b) 97,5 - 30,45
C. m2
c) 42,06 x 3,5
d) 29,4 : 28
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2: Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) 2km2 25ha2 = ........ km2
b) 44m 66cm = …..... m
c) 4 tấn 22kg = ……... tấn
d) 2l 75ml = ……. ml
Câu 3: Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và
chiều cao 8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có
bán kính bằng 2 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao
nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
Câu 4: Tình bằng cách thuận tiện
a) 19,7 x 4 x 2,5
b) 13,7 × 18 + 82 × 10,5 + 3,2 × 82
…………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………
TRƯỜNG TH LIÊN BẢO
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 5
A – TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
D
C
B
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B - PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm
a) 836,77
b) 67,05
c) 147,21
Câu 2: (1 điểm) Mỗi phần điền số đúng được 0,25 điểm.
a) 2km2 25ha2 = 2,25 km2
c) 4 tấn 22kg = 4,022 tấn
Câu 3: (2 điểm)
1,05
b) 44m 66cm = 44,66 m
d) 2l 75ml = 2075 ml
Giải
Diện tích mảnh vườn nhà bác Minh là:
(9,5 + 6,3) x 8,2 : 2 = 64,78 (m2) (0,5 điểm)
Diện tích cái ao là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (m2) (0,5 điểm)
Diện tích phần đất còn lại sau khi xây ao là: (0,25 điểm)
64,78 – 12,56 = 52,22 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số 52,22m2 (0,25 điểm)
Câu 4: (1 điểm) Học sinh tính được bằng cách thuận tiện mỗi phần đúng cho 0.5 điểm.
a) 19,7 x 4 x 2,5
= 19.7 x (4 x 2,5)
= 19,7 x 10
= 197
b) 13,7 × 18 + 82 × 10,5 + 3,2 × 82
= 13,7 x 18 + 82 x (10,5 + 3,2)
= 13,7 x 18 + 82 x 13,7
= 13,7 x (18 + 82)
= 13,7 x 100
= 1370
 









Các ý kiến mới nhất