KH4 CKII có ma trận và đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Janry PA
Ngày gửi: 18h:43' 05-06-2026
Dung lượng: 55.2 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Janry PA
Ngày gửi: 18h:43' 05-06-2026
Dung lượng: 55.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu;
câu số;
số điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
2
1
Câu số
1
8
1;8
9
Số điểm 0,5
1,0
1,5
2,0
Số câu
4
1
1
4
1
Câu số
2;3;4,5
6
10
2;3;4;5
10
1,0
2,0
2,5
2,0
Chủ đề 4:
Nấm
Chủ đề 5:
Con người
và
sức
Số điểm 2,5
khỏe
Chủ đề 6:
Số câu
1
1
2
Câu số
7
9
6,7
2,0
2,0
Sinh vật
và môi
Số điểm 1,0
trường
Số câu
Tổng
6
Số điểm 4,0
40 %
2
1
1
8
2
2,0
2,0
2,0
6,0
4,0
40 %
20 %
100 %
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh:……………………………………………………Lớp :………….
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất: (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
A. Nấm rơm
B. Nấm kim châm
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 2: Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không
nên ăn
nhiều:
A. Cơm tẻ
B. Trái cây, quả chín
C. Rau xanh
D. Bánh kẹo
Câu 3: Thực phẩm an toàn là:
A. Thực phẩm được nấu chín.
B. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
C. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
D. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng, được
chế biến hợp vệ sinh.
Câu 4: Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
A. Ăn nhiều rau xanh
B.Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
C. Ăn mặn
D. Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng theo chế độ ăn hợp lí.
Câu 5: Em hãy nối tên bệnh ở cột A với nguyên nhân/cách phòng tránh ở cột B.
Cột A (Bệnh lý)
Cột B (Nguyên nhân & Phòng tránh)
1. Bệnh béo phì
a. Do thiếu hụt I-ốt trong khẩu phần ăn hàng ngày.
2. Bệnh bướu cổ
b. Do ăn quá nhiều chất đường, chất béo và ít vận động.
3. Bệnh còi xương
c. Cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và đủ 4 nhóm chất.
4. Để có cơ thể khỏe mạnh d. Thường do thiếu hụt Can-xi và Vitamin D ở trẻ em.
Câu 6: Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
1. Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
2. Chất đạm cung cấp vi - ta - min
3. Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh
4. Chất khoáng dự chữ và cung cấp năng lượng
Câu 7: Viết vào chỗ chấm để hoàn thành sơ đồ mô tả chuỗi thức ăn giữa
các sinh vật:
Cỏ
………………………….
……………………….
Câu 8: Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nấm rất …………. ….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và ………………
rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như ....................... thân nấm và
………………..
( mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 9. Nếu trong tự nhiên không có thực vật thì điều gì sẽ xảy ra? Vì sao?
Câu 10: Nêu các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
UBND XÃ YÊN KHÁNH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
C
D
D
B
1b, 2a,3d,
4c
Đ,S,Đ,S
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 7: VD: cỏ
thỏ
cáo
( 1 điểm)
Câu 8: Thứ tự điền: đa dạng, nơi sống, mũ nắm, chân nấm ( 1 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Nếu không có thực vật thì sự sống trên trái đất sẽ bị diệt vong, vì:
- Không có thực vật thì không có nguồn cung cấp thêm ôxi cho người và động vật.
- Không có thực vật thì không có nguồn thức ăn cung cấp cho người và động vật.
Câu 10: ( 2 điểm)
+ Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và người
lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. ( 1 điểm)
+ Không nên làm: Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có
dòng
nước lớn, các nơi ngập nước. ( 1 điểm)
Người ra đề
Nguyễn Phương Anh
Người soát đề
Lâm Thị Bích Liên
Người duyệt đề
Tống Thị Lan
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu;
câu số;
số điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
Mức 1
TNKQ
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
Số câu
1
1
2
1
Câu số
1
8
1;8
9
Số điểm 0,5
1,0
1,5
2,0
Số câu
4
1
1
4
1
Câu số
2;3;4,5
6
10
2;3;4;5
10
1,0
2,0
2,5
2,0
Chủ đề 4:
Nấm
Chủ đề 5:
Con người
và
sức
Số điểm 2,5
khỏe
Chủ đề 6:
Số câu
1
1
2
Câu số
7
9
6,7
2,0
2,0
Sinh vật
và môi
Số điểm 1,0
trường
Số câu
Tổng
6
Số điểm 4,0
40 %
2
1
1
8
2
2,0
2,0
2,0
6,0
4,0
40 %
20 %
100 %
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên học sinh:……………………………………………………Lớp :………….
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất: (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
A. Nấm rơm
B. Nấm kim châm
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 2: Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không
nên ăn
nhiều:
A. Cơm tẻ
B. Trái cây, quả chín
C. Rau xanh
D. Bánh kẹo
Câu 3: Thực phẩm an toàn là:
A. Thực phẩm được nấu chín.
B. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
C. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
D. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng, được
chế biến hợp vệ sinh.
Câu 4: Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
A. Ăn nhiều rau xanh
B.Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
C. Ăn mặn
D. Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng theo chế độ ăn hợp lí.
Câu 5: Em hãy nối tên bệnh ở cột A với nguyên nhân/cách phòng tránh ở cột B.
Cột A (Bệnh lý)
Cột B (Nguyên nhân & Phòng tránh)
1. Bệnh béo phì
a. Do thiếu hụt I-ốt trong khẩu phần ăn hàng ngày.
2. Bệnh bướu cổ
b. Do ăn quá nhiều chất đường, chất béo và ít vận động.
3. Bệnh còi xương
c. Cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và đủ 4 nhóm chất.
4. Để có cơ thể khỏe mạnh d. Thường do thiếu hụt Can-xi và Vitamin D ở trẻ em.
Câu 6: Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
1. Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
2. Chất đạm cung cấp vi - ta - min
3. Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh
4. Chất khoáng dự chữ và cung cấp năng lượng
Câu 7: Viết vào chỗ chấm để hoàn thành sơ đồ mô tả chuỗi thức ăn giữa
các sinh vật:
Cỏ
………………………….
……………………….
Câu 8: Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nấm rất …………. ….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và ………………
rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như ....................... thân nấm và
………………..
( mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 9. Nếu trong tự nhiên không có thực vật thì điều gì sẽ xảy ra? Vì sao?
Câu 10: Nêu các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
UBND XÃ YÊN KHÁNH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
C
D
D
B
1b, 2a,3d,
4c
Đ,S,Đ,S
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 7: VD: cỏ
thỏ
cáo
( 1 điểm)
Câu 8: Thứ tự điền: đa dạng, nơi sống, mũ nắm, chân nấm ( 1 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Nếu không có thực vật thì sự sống trên trái đất sẽ bị diệt vong, vì:
- Không có thực vật thì không có nguồn cung cấp thêm ôxi cho người và động vật.
- Không có thực vật thì không có nguồn thức ăn cung cấp cho người và động vật.
Câu 10: ( 2 điểm)
+ Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và người
lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. ( 1 điểm)
+ Không nên làm: Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có
dòng
nước lớn, các nơi ngập nước. ( 1 điểm)
Người ra đề
Nguyễn Phương Anh
Người soát đề
Lâm Thị Bích Liên
Người duyệt đề
Tống Thị Lan
 








Các ý kiến mới nhất