đề kiểm tra định kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Bình
Ngày gửi: 16h:07' 12-06-2026
Dung lượng: 466.7 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Bình
Ngày gửi: 16h:07' 12-06-2026
Dung lượng: 466.7 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân
2
Số thập
phân
và
các
phép
tính với số thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và
tỉ số phần trăm
3
Những
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn
thẳng.
Độ dài đoạn
1
2
1
1
1
2
thẳng
Góc.
Các
góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Phân số
Hiểu
dụn
g
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
– Nhận biết được
Câu 2
chất
cơ phân số với tử số
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
khái
niệm
phân
số
hai
bằng
nhau và nhận biết
được quy tắc bằng
nhau của hai phân
số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
(GTTH)
Vận
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
dụn
g
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số đối của một
phân số.
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
Câu 15
phép
– Thực hiện được
tính với các phép tính cộng,
phân số
(TD/
GQVĐ)
trừ, nhân, chia phân
số với phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1b,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính
toán (tính viết và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá
trị phân số của
một số cho trước
và tính được một
số biết giá trị
phân số của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
(đơn
giản, quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số
(ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với các
phép tính về phân
số.
‒ Tính tổng dãy
số có quy luật.
‒ Tìm điều kiện
để phân số là
phân số tối giản,
phân số có giá trị
nguyên, …
2
Số thập Số thập Biết:
phân
phân và – Nhận biết được
Câu 3
Câu
(GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm, số
Câu
tính với đối của một số thập
13b,
số
Câu
thập
phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
trăm
Câu 4
Câu
– So sánh được
(TD/
13d
hai số thập phân
GQVĐ)
(TD/
GQVĐ)
cho trước.
‒ Thực hiện được
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1a
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với
số
trong
thập
tính
phân
toán
(tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
‒ Tính được giá
trị phần trăm của
một số cho trước
và tính được một
số biết giá trị
phần trăm của số
đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
(đơn
giản, quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến lãi suất
tín
dụng,
liên
quan đến thành
phần
các
chất
trong Hoá học,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn
(phức
hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
hình
đường
– Nhận biết được
học
cơ thẳng,
những quan hệ cơ
Câu
bản
tia
bản giữa điểm,
14b
đường
thẳng:
điểm thuộc đường
thẳng,
điểm
không
thuộc
đường thẳng; tiên
đề
về
đường
thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
ba
điểm thẳng hàng,
Câu 5
Câu
(GTTH)
14a,
(GTTH)
ba điểm không
thẳng hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được
Độ
đoạn
thẳng
dài khái
niệm
đoạn
Câu 6
Câu
(GTTH)
14c
(GTTH)
thẳng, trung điểm
của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa
(TD/
hai điểm khi biết
GQVĐ)
độ dài các đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc
Câu 8
đặc – Nhận biết được
biệt. Số khái niệm góc,
đo góc
(GTTH)
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
– So sánh các góc.
Câu 16
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
Câu 10
(GTTH)
suất
chức,
tính hợp lí của dữ
thực
phân
liệu theo các tiêu
nghiệm
tích
và
xử lí dữ
liệu
chí đơn giản.
‒ Đọc được các
dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê;
biểu
đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
những kiến thức
trong
các
môn
học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học
tự nhiên lớp 6,...)
và trong thực tiễn
(ví dụ: khí hậu,
giá
cả
thị
trường...).
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện được
(TD/
việc thu thập, phân
GQVĐ)
loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước
từ
những
nguồn: bảng biểu,
kiến thức trong các
môn học khác.
‒ Mô tả được các
dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê;
biểu
đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
‒ Nhận ra được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
Vận dụng:
Bài 3
‒ Lựa chọn và biểu
diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng:
bảng thống kê; biểu
đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu được
ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột kép (column
chart).
(GQVĐ)
Một
số Biết:
Câu 11
yếu
tố ‒ Làm quen với
(GTTH)
xác suất
mô hình xác suất
trong một số trò
chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở
trò chơi tung đồng
xu thì mô hình
xác suất gồm hai
khả năng ứng với
mặt xuất hiện của
đồng xu,...).
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
‒ Làm quen với
(TD/
(TD/
việc mô tả xác suất
GQVĐ)
GQVĐ)
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác suất
đơn giản.
Vận dụng:
‒ Sử dụng được
phân số để mô tả
xác
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần thông qua kiểm
đếm số lần lặp lại
của khả năng đó
trong một số mô
hình xác suất đơn
giản.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
.
Câu 3. Số
A.
B.
.
D.
.
D.
.
?
.
C.
.
được viết dưới dạng phần trăm là
.
B.
.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy
giây, Bình
C.
.
D.
.
nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng
giây, Nam
giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm
D. Điểm
thuộc một đường thẳng.
là điểm chung của hai đường thẳng.
Câu 7. Hai đường thẳng
A. 4.
cắt nhau tại
B. 5.
. Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh
C. 6.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
D. 7.
là
A. Góc có số đo
là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo
là góc nhọn.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn
vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
30
45
40
30
35
Tháng 12
45
40
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 3
Cửa hàng 4 Cửa hàng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A.
B.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
C.
D.
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm
giá
cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp
trên giá niêm
yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun
nước, do bác có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng
so với giá niêm
yết.
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Câu 14. Cho ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng, điểm
nằm giữa hai điểm
và
biết
a) Điểm
và điểm
b) Tia
và tia
nằm cùng phía đối với điểm
là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có
d) Độ dài đoạn thẳng
bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km,
xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau
bao nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục
quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ
lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ
Hai đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số
Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập
phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm
điểm
thuộc tia
a) Trong ba điểm
b) Gọi
nằm trên đường thẳng
Lấy điểm
thuộc tia
sao cho
thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính
là trung điểm
điểm
có là trung điểm của
không ? Tại sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
10
Điểm
sao cho
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT101
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
B
C
B
C
A
A
A
C
D
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
S
10
60
10
0,85
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
.
là
B.
.
là
.
C.
.
D.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân số nghịch đảo của
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
.
B.
.
?
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Câu 3. Số
.
được viết dưới dạng phần trăm là
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
B.
.
C.
.
D.
.
Ta có
.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy
giây, Bình
nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng
giây, Nam
giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Bạn nào chạy mất càng ít thời gian hơn thì càng nhanh.
Do đó các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là Bình, Nam, Tùng.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Có nhiều nhất 1 đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm
D. Điểm
thuộc một đường thẳng.
là điểm chung của hai đường thẳng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Từ hình vẽ, ta thấy ba điểm
Câu 7. Hai đường thẳng
A. 4.
không thuộc một đường thẳng.
cắt nhau tại
. Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Có 6 góc tạo thành không phải góc bẹt tại đỉnh
là:
.
là
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A. Góc có số đo
là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo
là góc nhọn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Góc có số đo
là góc tù. Do đó phương án A là khẳng định đúng.
Một góc không phải là góc tù thì có thể là góc nhọn hoặc góc vuông hoặc góc bẹt. Do đó phương án
B là khẳng định sai.
Góc nhọn có số đo nhỏ hơn số đo của góc tù. Do đó phương án C là khẳng định sai.
Góc có số đo
là góc vuông. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn
vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đơn vị kg là đơn vị đo khối lượng, không phải là đơn vị đo độ dài. Do đó ta chọn phương án A.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
30
45
40
30
35
40
Tháng 12
45
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
Cửa hàng 4 Cửa hàng
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Cửa hàng 1 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 2 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 3 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 4 bán được số xe máy là:
(xe).
Như vậy, cửa hàng 4 bán được nhiều nhất là 100 xe.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số chấm nhỏ nhất xuất hiện ở mặt phía trên khi gieo một con xúc xắc là 1. Như vậy, tổng số chấm
nhỏ nhất xuất hiện ở mặt phía trên khi gieo đồng thời ba con xúc xắc là
Do đó sự kiện ở phương án D là chắc chắn xảy ra.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm
giá
cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp
trên giá niêm
yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun
nước, do bác có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng
yết.
so với giá niêm
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
⦁ Bác Nam có “Thẻ thành viên” nên khi mua một món hàng sẽ được giảm
giá niêm yết, tức bác Nam sẽ phải trả số tiền bằng
so với
giá niêm yết của món hàng.
Do đó ý a) là sai.
⦁ Bác Nam phải trả số tiền khi mua chiếc ti vi là:
(đồng).
Do đó ý b) là đúng.
⦁ Số tiền bác Nam phải trả khi mua chiếc ấm đun nước là:
(đồng).
Do đó ý c) là đúng.
⦁ Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là:
(đồng).
Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng, điểm
nằm giữa hai điểm
và
biết
a) Điểm
và điểm
b) Tia
và tia
nằm cùng phía đối với điểm
là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có
d) Độ dài đoạn thẳng
bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
1,5 cm
2,5 cm
A
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
B
M
và
nên
và
nằm cùng phía đối với điểm
Do đó ý a) là
đúng.
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
và
nên tia
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
và
nên
⦁ Ta có
và tia
là hai tia đối nhau. Do đó ý b) là đúng.
Do đó ý c) là sai.
Do đó ý d) là sai.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km,
xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau
bao nhiêu km/h?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Đổi: 100 phút
giờ;
giờ.
Vận tốc của xe thứ nhất là:
(km/h).
Vận tốc của xe thứ hai là:
(km/h).
Như vậy, hai xe đi với vận tốc chênh lệch là:
(km/h).
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục
quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ
lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 60.
Khi kim giờ và kim phút thay nhau chỉ số 12 và số 6 thì tạo thành một góc có số
đo bằng
Từ số 12 đến số 6 có 6 khoảng, như vậy, cứ hai số cạnh nhau trên đồng hồ thì có
số đo bằng
Vậy góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2 giờ có số đo là
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ
Hai đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Cửa hàng nhận được số đơn hàng từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
(đơn hàng).
Số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
(đồng)
(triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số
Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập
phân).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 0,85.
Số lần bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là:
(lần).
Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm
b)
biết:
Hướng dẫn giải
1) a)
b)
.
2)
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
.
.
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm
điểm
thuộc tia
a) Trong ba điểm
b) Gọi
nằm trên đường thẳng
Lấy điểm
thuộc tia
sao cho
thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính
là trung điểm
điểm
có là trung điểm của
không ? Tại sao?
Hướng dẫn giải
a) Vì
và
là 2 tia đối nhau nên
nằm giữa
và
Do đó
b) Vì
Vì
là trung điểm của
thuộc tia
Mà
Suy ra
nên
nên
và
là 2 tia đối nhau
(cùng bằng
là trung điểm của
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
sao cho
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
Hướng dẫn giải
Điểm cao nhất là 10.
Số bạn đạt điểm 8 trở lên là:
(bạn).
-----HẾT-----
10
Điểm
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân
2
Số thập
phân
và
các
phép
tính với số thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và
tỉ số phần trăm
3
Những
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn
thẳng.
Độ dài đoạn
1
2
1
1
1
2
thẳng
Góc.
Các
góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Phân số
Hiểu
dụn
g
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
– Nhận biết được
Câu 2
chất
cơ phân số với tử số
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
khái
niệm
phân
số
hai
bằng
nhau và nhận biết
được quy tắc bằng
nhau của hai phân
số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
(GTTH)
Vận
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
dụn
g
Vận
Biết
Hiểu
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số đối của một
phân số.
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
Câu 15
phép
– Thực hiện được
tính với các phép tính cộng,
phân số
(TD/
GQVĐ)
trừ, nhân, chia phân
số với phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1b,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính
toán (tính viết và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá
trị phân số của
một số cho trước
và tính được một
số biết giá trị
phân số của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
(đơn
giản, quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số
(ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với các
phép tính về phân
số.
‒ Tính tổng dãy
số có quy luật.
‒ Tìm điều kiện
để phân số là
phân số tối giản,
phân số có giá trị
nguyên, …
2
Số thập Số thập Biết:
phân
phân và – Nhận biết được
Câu 3
Câu
(GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm, số
Câu
tính với đối của một số thập
13b,
số
Câu
thập
phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
trăm
Câu 4
Câu
– So sánh được
(TD/
13d
hai số thập phân
GQVĐ)
(TD/
GQVĐ)
cho trước.
‒ Thực hiện được
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1a
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với
số
trong
thập
tính
phân
toán
(tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
‒ Tính được giá
trị phần trăm của
một số cho trước
và tính được một
số biết giá trị
phần trăm của số
đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
(đơn
giản, quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến lãi suất
tín
dụng,
liên
quan đến thành
phần
các
chất
trong Hoá học,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn
(phức
hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
hình
đường
– Nhận biết được
học
cơ thẳng,
những quan hệ cơ
Câu
bản
tia
bản giữa điểm,
14b
đường
thẳng:
điểm thuộc đường
thẳng,
điểm
không
thuộc
đường thẳng; tiên
đề
về
đường
thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
ba
điểm thẳng hàng,
Câu 5
Câu
(GTTH)
14a,
(GTTH)
ba điểm không
thẳng hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được
Độ
đoạn
thẳng
dài khái
niệm
đoạn
Câu 6
Câu
(GTTH)
14c
(GTTH)
thẳng, trung điểm
của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa
(TD/
hai điểm khi biết
GQVĐ)
độ dài các đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc
Câu 8
đặc – Nhận biết được
biệt. Số khái niệm góc,
đo góc
(GTTH)
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
– So sánh các góc.
Câu 16
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
Câu 10
(GTTH)
suất
chức,
tính hợp lí của dữ
thực
phân
liệu theo các tiêu
nghiệm
tích
và
xử lí dữ
liệu
chí đơn giản.
‒ Đọc được các
dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê;
biểu
đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
những kiến thức
trong
các
môn
học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học
tự nhiên lớp 6,...)
và trong thực tiễn
(ví dụ: khí hậu,
giá
cả
thị
trường...).
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện được
(TD/
việc thu thập, phân
GQVĐ)
loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước
từ
những
nguồn: bảng biểu,
kiến thức trong các
môn học khác.
‒ Mô tả được các
dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê;
biểu
đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
‒ Nhận ra được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
Vận dụng:
Bài 3
‒ Lựa chọn và biểu
diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng:
bảng thống kê; biểu
đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu được
ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột kép (column
chart).
(GQVĐ)
Một
số Biết:
Câu 11
yếu
tố ‒ Làm quen với
(GTTH)
xác suất
mô hình xác suất
trong một số trò
chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở
trò chơi tung đồng
xu thì mô hình
xác suất gồm hai
khả năng ứng với
mặt xuất hiện của
đồng xu,...).
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
‒ Làm quen với
(TD/
(TD/
việc mô tả xác suất
GQVĐ)
GQVĐ)
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác suất
đơn giản.
Vận dụng:
‒ Sử dụng được
phân số để mô tả
xác
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần thông qua kiểm
đếm số lần lặp lại
của khả năng đó
trong một số mô
hình xác suất đơn
giản.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
.
Câu 3. Số
A.
B.
.
D.
.
D.
.
?
.
C.
.
được viết dưới dạng phần trăm là
.
B.
.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy
giây, Bình
C.
.
D.
.
nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng
giây, Nam
giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm
D. Điểm
thuộc một đường thẳng.
là điểm chung của hai đường thẳng.
Câu 7. Hai đường thẳng
A. 4.
cắt nhau tại
B. 5.
. Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh
C. 6.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
D. 7.
là
A. Góc có số đo
là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo
là góc nhọn.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn
vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
30
45
40
30
35
Tháng 12
45
40
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 3
Cửa hàng 4 Cửa hàng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A.
B.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
C.
D.
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm
giá
cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp
trên giá niêm
yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun
nước, do bác có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng
so với giá niêm
yết.
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Câu 14. Cho ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng, điểm
nằm giữa hai điểm
và
biết
a) Điểm
và điểm
b) Tia
và tia
nằm cùng phía đối với điểm
là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có
d) Độ dài đoạn thẳng
bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km,
xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau
bao nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục
quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ
lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ
Hai đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số
Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập
phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm
điểm
thuộc tia
a) Trong ba điểm
b) Gọi
nằm trên đường thẳng
Lấy điểm
thuộc tia
sao cho
thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính
là trung điểm
điểm
có là trung điểm của
không ? Tại sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
10
Điểm
sao cho
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT101
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
B
C
B
C
A
A
A
C
D
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
S
10
60
10
0,85
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
.
là
B.
.
là
.
C.
.
D.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân số nghịch đảo của
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
.
B.
.
?
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Câu 3. Số
.
được viết dưới dạng phần trăm là
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
B.
.
C.
.
D.
.
Ta có
.
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy
giây, Bình
nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng
giây, Nam
giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Bạn nào chạy mất càng ít thời gian hơn thì càng nhanh.
Do đó các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là Bình, Nam, Tùng.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Có nhiều nhất 1 đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm
D. Điểm
thuộc một đường thẳng.
là điểm chung của hai đường thẳng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Từ hình vẽ, ta thấy ba điểm
Câu 7. Hai đường thẳng
A. 4.
không thuộc một đường thẳng.
cắt nhau tại
. Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Có 6 góc tạo thành không phải góc bẹt tại đỉnh
là:
.
là
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A. Góc có số đo
là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo
là góc nhọn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Góc có số đo
là góc tù. Do đó phương án A là khẳng định đúng.
Một góc không phải là góc tù thì có thể là góc nhọn hoặc góc vuông hoặc góc bẹt. Do đó phương án
B là khẳng định sai.
Góc nhọn có số đo nhỏ hơn số đo của góc tù. Do đó phương án C là khẳng định sai.
Góc có số đo
là góc vuông. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn
vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đơn vị kg là đơn vị đo khối lượng, không phải là đơn vị đo độ dài. Do đó ta chọn phương án A.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
30
45
40
30
35
40
Tháng 12
45
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
Cửa hàng 4 Cửa hàng
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Cửa hàng 1 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 2 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 3 bán được số xe máy là:
(xe).
Cửa hàng 4 bán được số xe máy là:
(xe).
Như vậy, cửa hàng 4 bán được nhiều nhất là 100 xe.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số chấm nhỏ nhất xuất hiện ở mặt phía trên khi gieo một con xúc xắc là 1. Như vậy, tổng số chấm
nhỏ nhất xuất hiện ở mặt phía trên khi gieo đồng thời ba con xúc xắc là
Do đó sự kiện ở phương án D là chắc chắn xảy ra.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm
giá
cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp
trên giá niêm
yết. Bác Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun
nước, do bác có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng
yết.
so với giá niêm
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
⦁ Bác Nam có “Thẻ thành viên” nên khi mua một món hàng sẽ được giảm
giá niêm yết, tức bác Nam sẽ phải trả số tiền bằng
so với
giá niêm yết của món hàng.
Do đó ý a) là sai.
⦁ Bác Nam phải trả số tiền khi mua chiếc ti vi là:
(đồng).
Do đó ý b) là đúng.
⦁ Số tiền bác Nam phải trả khi mua chiếc ấm đun nước là:
(đồng).
Do đó ý c) là đúng.
⦁ Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là:
(đồng).
Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng, điểm
nằm giữa hai điểm
và
biết
a) Điểm
và điểm
b) Tia
và tia
nằm cùng phía đối với điểm
là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có
d) Độ dài đoạn thẳng
bằng
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
1,5 cm
2,5 cm
A
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
B
M
và
nên
và
nằm cùng phía đối với điểm
Do đó ý a) là
đúng.
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
và
nên tia
⦁ Điểm
nằm giữa hai điểm
và
nên
⦁ Ta có
và tia
là hai tia đối nhau. Do đó ý b) là đúng.
Do đó ý c) là sai.
Do đó ý d) là sai.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km,
xe thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau
bao nhiêu km/h?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Đổi: 100 phút
giờ;
giờ.
Vận tốc của xe thứ nhất là:
(km/h).
Vận tốc của xe thứ hai là:
(km/h).
Như vậy, hai xe đi với vận tốc chênh lệch là:
(km/h).
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục
quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ
lúc 2 giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 60.
Khi kim giờ và kim phút thay nhau chỉ số 12 và số 6 thì tạo thành một góc có số
đo bằng
Từ số 12 đến số 6 có 6 khoảng, như vậy, cứ hai số cạnh nhau trên đồng hồ thì có
số đo bằng
Vậy góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2 giờ có số đo là
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ
Hai đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Cửa hàng nhận được số đơn hàng từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
(đơn hàng).
Số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
(đồng)
(triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số
Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập
phân).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 0,85.
Số lần bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là:
(lần).
Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm
b)
biết:
Hướng dẫn giải
1) a)
b)
.
2)
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
.
.
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm
điểm
thuộc tia
a) Trong ba điểm
b) Gọi
nằm trên đường thẳng
Lấy điểm
thuộc tia
sao cho
thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính
là trung điểm
điểm
có là trung điểm của
không ? Tại sao?
Hướng dẫn giải
a) Vì
và
là 2 tia đối nhau nên
nằm giữa
và
Do đó
b) Vì
Vì
là trung điểm của
thuộc tia
Mà
Suy ra
nên
nên
và
là 2 tia đối nhau
(cùng bằng
là trung điểm của
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
sao cho
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
Hướng dẫn giải
Điểm cao nhất là 10.
Số bạn đạt điểm 8 trở lên là:
(bạn).
-----HẾT-----
10
Điểm
 









Các ý kiến mới nhất