ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cao Thị Thanh Huyền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:25' 14-06-2026
Dung lượng: 841.6 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn: Cao Thị Thanh Huyền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:25' 14-06-2026
Dung lượng: 841.6 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN AN DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HOC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số lớn nhất trong các số 79, 65, 91, 87 là :
A. 91
B. 87
C. 79
D. 65
Câu 2 (1 điểm): Số 65 đọc là :
A. Sáu mươi năm
B. Sáu mươi lăm
C. Năm mươi sáu
D. Sáu lăm
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 6 giờ
C. 12 giờ
D. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): ): Mẹ đi du lịch một tuần lễ và 2 ngày. Hỏi mẹ đi du lịch bao nhiêu
ngày?
A . 7 ngày
B . 8 ngày
C . 9 ngày
D . 5 ngày
Câu 5 (1 điểm): Cái bút chì dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
A. 7 cm
B. 8 cm
C. 5 cm
D. 4 cm
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
33 + 45
89 - 7
5 + 32
95 - 65
79 - 75
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 100, 81, 47, 66, 90 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : .............................................................................................
- Từ lớn đến bé : .............................................................................................
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
61 + 5 .............. 5 + 61
46 + 32 ......... 89 - 34
58 - 3 .............. 64 - 4
56 + 3 - 35 ......... 47
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Lớp 1A có 16 bạn nam và 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn ?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tam giác.
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
UBND QUẬN AN DƯƠNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách ………
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
THỎ CON ĐI HỌC
Mấy hôm nay, bố mẹ Thỏ bận trồng cà rốt. Thấy bố mẹ bận rộn, Thỏ con xin
phép mẹ đi học một mình. Bố mẹ Thỏ đồng ý. Thỏ mẹ dặn :
- Con nhớ đi ở lề đường bên phải. Khi đi sang đường, con nhớ đi trên vạch sơn
trắng dành cho người đi bộ nhé !
Thỏ con vui vẻ khoác ba lô đi học. Đi được một đoạn, thỏ con gặp chó con cũng đi
học. Chó con ôm một quả bóng to. Chó con rủ Thỏ cùng lăn bóng đến trường. Thỏ con
lắc đầu:
- Chúng mình đừng chơi bóng trên đường, rất nguy hiểm .
( Theo truyện kể cho bé)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Vì sao hôm nay thỏ con đi học một mình ?
A.Vì thỏ con thích đi học một mình
B.Vì thỏ con đã hẹn đi cùng chó con
C.Vì bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt
Câu 2: Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con điều gì ?
A.Thỏ con phải ăn đầy đủ
B. Thỏ con nhớ đi ở lề đường bên phải
C. Thỏ con phải đi học đúng giờ
Không viết vào đây
Câu 3: Thỏ con đã làm gì khi chó con rủ lăn bóng đến trường?
A. Thỏ con lắc đầu từ chối.
B. Thỏ con gật đầu đồng ý
C. Thỏ con đuổi chó con đi.
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 2
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 8 câu thơ đầu bài thơ “Tia nắng đi
đâu” - Tác giả ....... – SGK trang .......(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
Trong ảnh, nhìn ai cũng .........ộ ..........ĩnh và tươi vui. Hôm đó là một ...ày tràn ...ập
niềm vui.
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
Đồng hồ
đã chín.
Quả na
quyết tâm học hành.
Chúng em
hót líu lo.
Chú chim
kêu tích tắc
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
hoa phượng / mùa hè, / ở / nở đỏ rực / sân trường.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Ngày mới bắt đầu/SGK TV1 tập 2 trang 128 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Buổi sáng, cái gì đánh thức mọi vật?
A. tiếng chim
B. đồng hồ
C. tia nắng
Câu 2. Bé làm gì sau khi thức dậy?
A. đến trường
B. đi chơi
C. về quê
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 B: 1 điểm
Câu 3 D: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 A: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
78, 82, 37, 30, 4
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 100, 81, 47, 66, 90 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 47, 66, 81, 90, 100
- Từ lớn đến bé : 100, 90, 81, 66, 47
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
61 + 5 .......=....... 5 + 61
46 + 32 .....>.... 89 - 34
58 - 3 ......<........ 64 - 4
56 + 3 - 35 ...<...... 47
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
16 + 20 = 36 ( học sinh)
Lớp 1A có tất cả 36 học sinh.
Câu 10: 1 điểm
- Có 4 hình tam giác.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. C 1 điểm
Câu 2. B 1 điểm
Câu 3. A 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con nhớ đi ở lề đường bên phải
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
Trong ảnh, nhìn ai cũng ngộ nghĩnh và tươi vui. Hôm đó là một ngày tràn ngập niềm
vui.
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
Đồng hồ
đã chín.
Quả na
quyết tâm học hành.
Chúng em
hót líu lo.
Chú chim
kêu tích tắc.
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực ở sân trường.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. C
Câu 2. A
TRƯỜNG TIỂU HOC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số lớn nhất trong các số 79, 65, 91, 87 là :
A. 91
B. 87
C. 79
D. 65
Câu 2 (1 điểm): Số 65 đọc là :
A. Sáu mươi năm
B. Sáu mươi lăm
C. Năm mươi sáu
D. Sáu lăm
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 6 giờ
C. 12 giờ
D. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): ): Mẹ đi du lịch một tuần lễ và 2 ngày. Hỏi mẹ đi du lịch bao nhiêu
ngày?
A . 7 ngày
B . 8 ngày
C . 9 ngày
D . 5 ngày
Câu 5 (1 điểm): Cái bút chì dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
A. 7 cm
B. 8 cm
C. 5 cm
D. 4 cm
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
33 + 45
89 - 7
5 + 32
95 - 65
79 - 75
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 100, 81, 47, 66, 90 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : .............................................................................................
- Từ lớn đến bé : .............................................................................................
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
61 + 5 .............. 5 + 61
46 + 32 ......... 89 - 34
58 - 3 .............. 64 - 4
56 + 3 - 35 ......... 47
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Lớp 1A có 16 bạn nam và 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn ?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tam giác.
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
UBND QUẬN AN DƯƠNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách ………
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
THỎ CON ĐI HỌC
Mấy hôm nay, bố mẹ Thỏ bận trồng cà rốt. Thấy bố mẹ bận rộn, Thỏ con xin
phép mẹ đi học một mình. Bố mẹ Thỏ đồng ý. Thỏ mẹ dặn :
- Con nhớ đi ở lề đường bên phải. Khi đi sang đường, con nhớ đi trên vạch sơn
trắng dành cho người đi bộ nhé !
Thỏ con vui vẻ khoác ba lô đi học. Đi được một đoạn, thỏ con gặp chó con cũng đi
học. Chó con ôm một quả bóng to. Chó con rủ Thỏ cùng lăn bóng đến trường. Thỏ con
lắc đầu:
- Chúng mình đừng chơi bóng trên đường, rất nguy hiểm .
( Theo truyện kể cho bé)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Vì sao hôm nay thỏ con đi học một mình ?
A.Vì thỏ con thích đi học một mình
B.Vì thỏ con đã hẹn đi cùng chó con
C.Vì bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt
Câu 2: Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con điều gì ?
A.Thỏ con phải ăn đầy đủ
B. Thỏ con nhớ đi ở lề đường bên phải
C. Thỏ con phải đi học đúng giờ
Không viết vào đây
Câu 3: Thỏ con đã làm gì khi chó con rủ lăn bóng đến trường?
A. Thỏ con lắc đầu từ chối.
B. Thỏ con gật đầu đồng ý
C. Thỏ con đuổi chó con đi.
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 2
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 8 câu thơ đầu bài thơ “Tia nắng đi
đâu” - Tác giả ....... – SGK trang .......(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
Trong ảnh, nhìn ai cũng .........ộ ..........ĩnh và tươi vui. Hôm đó là một ...ày tràn ...ập
niềm vui.
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
Đồng hồ
đã chín.
Quả na
quyết tâm học hành.
Chúng em
hót líu lo.
Chú chim
kêu tích tắc
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
hoa phượng / mùa hè, / ở / nở đỏ rực / sân trường.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Ngày mới bắt đầu/SGK TV1 tập 2 trang 128 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Buổi sáng, cái gì đánh thức mọi vật?
A. tiếng chim
B. đồng hồ
C. tia nắng
Câu 2. Bé làm gì sau khi thức dậy?
A. đến trường
B. đi chơi
C. về quê
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 B: 1 điểm
Câu 3 D: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 A: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
78, 82, 37, 30, 4
Câu 7. (1 điểm): Viết các số 100, 81, 47, 66, 90 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 47, 66, 81, 90, 100
- Từ lớn đến bé : 100, 90, 81, 66, 47
Câu 8. (1 điểm) >, < , =
61 + 5 .......=....... 5 + 61
46 + 32 .....>.... 89 - 34
58 - 3 ......<........ 64 - 4
56 + 3 - 35 ...<...... 47
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
16 + 20 = 36 ( học sinh)
Lớp 1A có tất cả 36 học sinh.
Câu 10: 1 điểm
- Có 4 hình tam giác.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. C 1 điểm
Câu 2. B 1 điểm
Câu 3. A 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con nhớ đi ở lề đường bên phải
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh:
Trong ảnh, nhìn ai cũng ngộ nghĩnh và tươi vui. Hôm đó là một ngày tràn ngập niềm
vui.
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
Đồng hồ
đã chín.
Quả na
quyết tâm học hành.
Chúng em
hót líu lo.
Chú chim
kêu tích tắc.
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực ở sân trường.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. C
Câu 2. A
 








Các ý kiến mới nhất