Kiểm tra cuối kỳ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Khoáng
Ngày gửi: 11h:09' 26-06-2026
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Khoáng
Ngày gửi: 11h:09' 26-06-2026
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN LỤC YÊN
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN, ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN GDCD 6
1. MA TRẬN
T
T
Chủ đề/
Chương
1
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Ứng phó với tình
huống nguy hiểm
Tiết Kiệm
2
3
Công dân nước
cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
4
5
6
Quyền và nghĩa vụ
của công dân
Quyền cơ bản của trẻ
em
Thực hiện quyền trẻ
em
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2. BẢN ĐẶC TẢ
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng-sai
Biế Hiể VD Biết Hiể VD
t
u
u
PHÂN MÔN GDCD
Tổng
Tự luận
Biế Hiể
t
u
VD
Biế Hiể
t
u
VD
Tỉ
lệ
%
điể
m
1
1
10
1
1
10
1
1
10
2
1
2
1
1
1
8
1
3,0
30
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
4,0
40
1
1
1
3,0
30
1
4
2
2
1
11
4,0
40
3
3,0
30
1
25
2
25
20
3
3,0
30
17
10
100
T
T
1
2
3
4
Chủ đề/
Chương
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng-sai
Hiể
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD Biết
VD
u
u
u
PHÂN MÔN GDCD
Ứng phó - Nhận biết được các tình huống
với
tình nguy hiểm và hậu quả của những
huống
tình huống nguy hiểm đối với trẻ
nguy hiểm em.
- Nêu được cách ứng phó với một
1
số tình huống nguy hiểm.
- Nhận biết được cách ứng phó
trước một số tình huống nguy hiểm
để đảm bảo an toàn.
Tiết Kiệm - Nêu được khái niệm tiết kiệm và
biểu hiện của tiết kiệm (tiền bạc, đồ
dùng, thời gian, điện, nước…)
- Hiểu được vì sao phải tiết kiệm.
- Biết tiết kiệm trong cuộc sống,
học tập
1
- Nhận xét, đánh giá được việc thực
hành tiết kiệm của bản thân và
những người xung quanh.
- Phê phán những biểu hiện lãng
phí.
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Công dân
nước cộng
hòa xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
Quyền
-Nêu được khái niệm công dân.
-Nêu được căn cứ xác định công
dân nước Cộng hòa xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam.
và Yêu cầu đối với HS tối thiểu
1
2
1
5
6
nghĩa vụ - Nêu được quy định của Hiến pháp
của công nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt
dân
Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của
công dân.
- Bước đầu thực hiện được quyền và
nghĩa vụ cơ bản của công dân.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Phân
tích được ý nghĩa của quyền và nghĩa
vụ công dân trong việc bảo đảm công
bằng, dân chủ và phát triển xã hội.
Quyền cơ Yêu cầu đối với HS tối thiểu
bản của trẻ - Nêu được các quyền cơ bản của trẻ
em
em.
- Nêu được ý nghĩa của quyền trẻ em
và thực hiện quyền trẻ em.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Biết
nhận diện, phân tích tình huống liên
quan đến quyền và bổn phận của trẻ
em (ví dụ: được học tập, được vui
chơi, chống bạo lực học đường).
Thực hiện Yêu cầu đối với HS tối thiểu
quyền trẻ - Nêu được trách nhiệm của gia đình,
em
nhà trường, xã hội trong việc thực
hiện quyền trẻ em. Phân biệt được
hành vi thực hiện quyền trẻ em và
hành vi vi phạm quyền trẻ em. Thực
hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ
em. Nhận xét, đánh giá được việc
thực hiện quyền trẻ em của bản thân,
gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày
tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn
quyền trẻ em.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Phân
tích được mối quan hệ giữa quyền và
bổn phận của trẻ em: Có quyền thì
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
phải thực hiện bổn phận, bổn phận
được thực hiện tốt sẽ bảo đảm quyền
được tôn trọng.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
1
3,0
30
1
2
1
4,0
40
1
1
1
3,0
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN GDCD 6
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (10 câu × 0,3 điểm = 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Khi gặp hỏa hoạn, em cần
A. hoảng loạn.
B. tìm lối thoát an toàn.
C. trốn dưới giường.
D. đứng xem.
Câu 2. Hành vi tiết kiệm là
A. tiêu hết tiền.
B. sử dụng hợp lí.
C. lãng phí.
D. vay mượn.
Câu 3. Công dân Việt Nam là người
A. sống ở Việt Nam.
B. có quốc tịch Việt Nam.
C. nói tiếng Việt.
D. làm việc ở VN.
Câu 4. Quyền công dân là
A. điều bắt buộc.
B. lợi ích được hưởng.
C. không cần thiết.
D. không liên quan.
Câu 5. Nghĩa vụ công dân là
A. quyền lợi.
B. trách nhiệm phải thực hiện.
C. không cần làm.
D. tự chọn.
Câu 6. Quyền trẻ em là
A. không quan trọng.
B. quyền được bảo vệ, chăm sóc.
C. chỉ người lớn có.
D. không cần thực hiện.
Câu 7. Hành vi đúng là
A. bóc lột trẻ em.
B. bảo vệ trẻ em.
C. bỏ mặc trẻ em.
D. bạo hành.
Câu 8. Khi gặp nguy hiểm, em nên
A. bình tĩnh xử lí.
B. hoảng sợ.
C. bỏ chạy lung tung.
D. không làm gì.
Câu 9. Tiết kiệm giúp
A. lãng phí.
B. sử dụng hiệu quả.
C. nghèo hơn.
D. không có lợi.
Câu 10. Thực hiện quyền trẻ em là
A. không cần thiết.
B. trách nhiệm của mọi người.
C. chỉ của cha mẹ.
D. không liên quan.
II. ĐÚNG – SAI (4 câu = 4 điểm)
Câu 11. ☐ Trẻ em có quyền được học tập.
Câu 12. ☐ Tiết kiệm là hành vi không cần thiết.
Câu 13. ☐ Công dân phải thực hiện nghĩa vụ.
Câu 14. ☐ Gặp nguy hiểm nên bình tĩnh xử lí.
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15. (1đ) Nêu 2 cách ứng phó với tình huống nguy hiểm.
Câu 16. (1đ) Vì sao cần tiết kiệm?
Câu 17. (1đ) Nêu 1 việc làm thể hiện thực hiện quyền trẻ em.
…HẾT…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,3 điểm
Câu
1
2 3
4 5
6 7
8
9
10
Đáp án
B B B B B B B A B
B
II. ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng 1,0 điểm
Câu
11 12 13 14
Đáp án
Đ
S
Đ
Đ
Giải thích:
Câu 12: Tiết kiệm là hành vi cần thiết giúp sử dụng nguồn lực hợp lí.
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15. (1,0 điểm)
Nêu được 2 cách ứng phó với tình huống nguy hiểm.
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm.
Gợi ý:
Giữ bình tĩnh.
Tìm nơi an toàn.
Gọi người lớn giúp đỡ.
Gọi số khẩn cấp.
Câu 16. (1,0 điểm)
Trình bày được lí do cần tiết kiệm.
Trả lời đầy đủ: 1,0 điểm.
Trả lời chưa đầy đủ: 0,5 điểm.
Gợi ý:
Tránh lãng phí.
Sử dụng hiệu quả tiền, tài sản.
Có dự phòng khi cần.
Câu 17. (1,0 điểm)
Nêu được 1 việc làm thực hiện quyền trẻ em.
Nội dung đúng, rõ ràng: 1,0 điểm.
Chưa rõ: 0,5 điểm.
Ví dụ:
Đi học đầy đủ.
Tôn trọng quyền của bạn bè.
Báo người lớn khi thấy trẻ em bị xâm hại.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN GDCD 6
NĂM HỌC: 2025 - 2026
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (10 câu × 0,3 điểm = 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Khi cháy nổ, em nên
A. chạy trốn
B. tìm lối thoát
C. đứng xem
D. quay phim
Câu 2 Tiết kiệm là hành vi
A. tiêu hợp lí
B. lãng phí
C. tiêu hết
D. vay mượn
Câu 3 Công dân VN là người
A. có quốc tịch VN
B. nói tiếng Việt
C. sống ở VN
D. làm việc VN
Câu 4 Quyền công dân giúp
A. được hưởng lợi
B. không cần
C. không liên quan
D. bắt buộc
Câu 5 Nghĩa vụ là
A. quyền lợi
B. trách nhiệm
C. tự chọn
D. không cần
Câu 6 Quyền trẻ em là
A. học tập
B. không có
C. không cần
D. chỉ người lớn
Câu 7 Hành vi đúng
A. bảo vệ trẻ em
B. đánh trẻ
C. bỏ mặc
D. bóc lột
Câu 8 Khi nguy hiểm
A. bình tĩnh
B. hoảng loạn
C. chạy lung tung
D. không làm
Câu 9 Tiết kiệm giúp
A. hiệu quả
B. lãng phí
C. nghèo
D. không lợi
Câu 10 Thực hiện quyền trẻ em là
A. trách nhiệm chung
B. không cần
C. riêng cha mẹ
D. không liên quan
II. ĐÚNG – SAI (4 điểm)
Câu 11 ☐ Trẻ em có quyền học tập
Câu 12 ☐ Không cần tiết kiệm
Câu 13 ☐ Công dân có nghĩa vụ
Câu 14 ☐ Gặp nguy hiểm phải bình tĩnh
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 Nêu 2 cách xử lí nguy hiểm
Câu 16 Vì sao cần tiết kiệm?
Câu 17 Nêu 1 việc làm thực hiện quyền trẻ em
…HẾT…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B A A A B A A A A
A
II. Đúng – Sai
11
12
13
14
Đ
S
Đ
Đ
III. Tự luận
Câu 15: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 16: Trả lời đúng lí do tiết kiệm – 1 điểm
Câu 17: Nêu việc làm phù hợp – 1 điểm
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ
CHUYÊN MÔN
NGƯỜI THỰC
HIỆN
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN, ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN GDCD 6
1. MA TRẬN
T
T
Chủ đề/
Chương
1
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Ứng phó với tình
huống nguy hiểm
Tiết Kiệm
2
3
Công dân nước
cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
4
5
6
Quyền và nghĩa vụ
của công dân
Quyền cơ bản của trẻ
em
Thực hiện quyền trẻ
em
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2. BẢN ĐẶC TẢ
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng-sai
Biế Hiể VD Biết Hiể VD
t
u
u
PHÂN MÔN GDCD
Tổng
Tự luận
Biế Hiể
t
u
VD
Biế Hiể
t
u
VD
Tỉ
lệ
%
điể
m
1
1
10
1
1
10
1
1
10
2
1
2
1
1
1
8
1
3,0
30
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
4,0
40
1
1
1
3,0
30
1
4
2
2
1
11
4,0
40
3
3,0
30
1
25
2
25
20
3
3,0
30
17
10
100
T
T
1
2
3
4
Chủ đề/
Chương
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng-sai
Hiể
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD Biết
VD
u
u
u
PHÂN MÔN GDCD
Ứng phó - Nhận biết được các tình huống
với
tình nguy hiểm và hậu quả của những
huống
tình huống nguy hiểm đối với trẻ
nguy hiểm em.
- Nêu được cách ứng phó với một
1
số tình huống nguy hiểm.
- Nhận biết được cách ứng phó
trước một số tình huống nguy hiểm
để đảm bảo an toàn.
Tiết Kiệm - Nêu được khái niệm tiết kiệm và
biểu hiện của tiết kiệm (tiền bạc, đồ
dùng, thời gian, điện, nước…)
- Hiểu được vì sao phải tiết kiệm.
- Biết tiết kiệm trong cuộc sống,
học tập
1
- Nhận xét, đánh giá được việc thực
hành tiết kiệm của bản thân và
những người xung quanh.
- Phê phán những biểu hiện lãng
phí.
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Công dân
nước cộng
hòa xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
Quyền
-Nêu được khái niệm công dân.
-Nêu được căn cứ xác định công
dân nước Cộng hòa xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam.
và Yêu cầu đối với HS tối thiểu
1
2
1
5
6
nghĩa vụ - Nêu được quy định của Hiến pháp
của công nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt
dân
Nam về quyền và nghĩa vụ cơ bản của
công dân.
- Bước đầu thực hiện được quyền và
nghĩa vụ cơ bản của công dân.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Phân
tích được ý nghĩa của quyền và nghĩa
vụ công dân trong việc bảo đảm công
bằng, dân chủ và phát triển xã hội.
Quyền cơ Yêu cầu đối với HS tối thiểu
bản của trẻ - Nêu được các quyền cơ bản của trẻ
em
em.
- Nêu được ý nghĩa của quyền trẻ em
và thực hiện quyền trẻ em.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Biết
nhận diện, phân tích tình huống liên
quan đến quyền và bổn phận của trẻ
em (ví dụ: được học tập, được vui
chơi, chống bạo lực học đường).
Thực hiện Yêu cầu đối với HS tối thiểu
quyền trẻ - Nêu được trách nhiệm của gia đình,
em
nhà trường, xã hội trong việc thực
hiện quyền trẻ em. Phân biệt được
hành vi thực hiện quyền trẻ em và
hành vi vi phạm quyền trẻ em. Thực
hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ
em. Nhận xét, đánh giá được việc
thực hiện quyền trẻ em của bản thân,
gia đình, nhà trường, cộng đồng; bày
tỏ được nhu cầu để thực hiện tốt hơn
quyền trẻ em.
Yêu cầu đối với HS tốt, khá: Phân
tích được mối quan hệ giữa quyền và
bổn phận của trẻ em: Có quyền thì
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
phải thực hiện bổn phận, bổn phận
được thực hiện tốt sẽ bảo đảm quyền
được tôn trọng.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
1
3,0
30
1
2
1
4,0
40
1
1
1
3,0
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN GDCD 6
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (10 câu × 0,3 điểm = 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Khi gặp hỏa hoạn, em cần
A. hoảng loạn.
B. tìm lối thoát an toàn.
C. trốn dưới giường.
D. đứng xem.
Câu 2. Hành vi tiết kiệm là
A. tiêu hết tiền.
B. sử dụng hợp lí.
C. lãng phí.
D. vay mượn.
Câu 3. Công dân Việt Nam là người
A. sống ở Việt Nam.
B. có quốc tịch Việt Nam.
C. nói tiếng Việt.
D. làm việc ở VN.
Câu 4. Quyền công dân là
A. điều bắt buộc.
B. lợi ích được hưởng.
C. không cần thiết.
D. không liên quan.
Câu 5. Nghĩa vụ công dân là
A. quyền lợi.
B. trách nhiệm phải thực hiện.
C. không cần làm.
D. tự chọn.
Câu 6. Quyền trẻ em là
A. không quan trọng.
B. quyền được bảo vệ, chăm sóc.
C. chỉ người lớn có.
D. không cần thực hiện.
Câu 7. Hành vi đúng là
A. bóc lột trẻ em.
B. bảo vệ trẻ em.
C. bỏ mặc trẻ em.
D. bạo hành.
Câu 8. Khi gặp nguy hiểm, em nên
A. bình tĩnh xử lí.
B. hoảng sợ.
C. bỏ chạy lung tung.
D. không làm gì.
Câu 9. Tiết kiệm giúp
A. lãng phí.
B. sử dụng hiệu quả.
C. nghèo hơn.
D. không có lợi.
Câu 10. Thực hiện quyền trẻ em là
A. không cần thiết.
B. trách nhiệm của mọi người.
C. chỉ của cha mẹ.
D. không liên quan.
II. ĐÚNG – SAI (4 câu = 4 điểm)
Câu 11. ☐ Trẻ em có quyền được học tập.
Câu 12. ☐ Tiết kiệm là hành vi không cần thiết.
Câu 13. ☐ Công dân phải thực hiện nghĩa vụ.
Câu 14. ☐ Gặp nguy hiểm nên bình tĩnh xử lí.
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15. (1đ) Nêu 2 cách ứng phó với tình huống nguy hiểm.
Câu 16. (1đ) Vì sao cần tiết kiệm?
Câu 17. (1đ) Nêu 1 việc làm thể hiện thực hiện quyền trẻ em.
…HẾT…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,3 điểm
Câu
1
2 3
4 5
6 7
8
9
10
Đáp án
B B B B B B B A B
B
II. ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng 1,0 điểm
Câu
11 12 13 14
Đáp án
Đ
S
Đ
Đ
Giải thích:
Câu 12: Tiết kiệm là hành vi cần thiết giúp sử dụng nguồn lực hợp lí.
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15. (1,0 điểm)
Nêu được 2 cách ứng phó với tình huống nguy hiểm.
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm.
Gợi ý:
Giữ bình tĩnh.
Tìm nơi an toàn.
Gọi người lớn giúp đỡ.
Gọi số khẩn cấp.
Câu 16. (1,0 điểm)
Trình bày được lí do cần tiết kiệm.
Trả lời đầy đủ: 1,0 điểm.
Trả lời chưa đầy đủ: 0,5 điểm.
Gợi ý:
Tránh lãng phí.
Sử dụng hiệu quả tiền, tài sản.
Có dự phòng khi cần.
Câu 17. (1,0 điểm)
Nêu được 1 việc làm thực hiện quyền trẻ em.
Nội dung đúng, rõ ràng: 1,0 điểm.
Chưa rõ: 0,5 điểm.
Ví dụ:
Đi học đầy đủ.
Tôn trọng quyền của bạn bè.
Báo người lớn khi thấy trẻ em bị xâm hại.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN GDCD 6
NĂM HỌC: 2025 - 2026
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (10 câu × 0,3 điểm = 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Khi cháy nổ, em nên
A. chạy trốn
B. tìm lối thoát
C. đứng xem
D. quay phim
Câu 2 Tiết kiệm là hành vi
A. tiêu hợp lí
B. lãng phí
C. tiêu hết
D. vay mượn
Câu 3 Công dân VN là người
A. có quốc tịch VN
B. nói tiếng Việt
C. sống ở VN
D. làm việc VN
Câu 4 Quyền công dân giúp
A. được hưởng lợi
B. không cần
C. không liên quan
D. bắt buộc
Câu 5 Nghĩa vụ là
A. quyền lợi
B. trách nhiệm
C. tự chọn
D. không cần
Câu 6 Quyền trẻ em là
A. học tập
B. không có
C. không cần
D. chỉ người lớn
Câu 7 Hành vi đúng
A. bảo vệ trẻ em
B. đánh trẻ
C. bỏ mặc
D. bóc lột
Câu 8 Khi nguy hiểm
A. bình tĩnh
B. hoảng loạn
C. chạy lung tung
D. không làm
Câu 9 Tiết kiệm giúp
A. hiệu quả
B. lãng phí
C. nghèo
D. không lợi
Câu 10 Thực hiện quyền trẻ em là
A. trách nhiệm chung
B. không cần
C. riêng cha mẹ
D. không liên quan
II. ĐÚNG – SAI (4 điểm)
Câu 11 ☐ Trẻ em có quyền học tập
Câu 12 ☐ Không cần tiết kiệm
Câu 13 ☐ Công dân có nghĩa vụ
Câu 14 ☐ Gặp nguy hiểm phải bình tĩnh
III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 Nêu 2 cách xử lí nguy hiểm
Câu 16 Vì sao cần tiết kiệm?
Câu 17 Nêu 1 việc làm thực hiện quyền trẻ em
…HẾT…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B A A A B A A A A
A
II. Đúng – Sai
11
12
13
14
Đ
S
Đ
Đ
III. Tự luận
Câu 15: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 16: Trả lời đúng lí do tiết kiệm – 1 điểm
Câu 17: Nêu việc làm phù hợp – 1 điểm
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ
CHUYÊN MÔN
NGƯỜI THỰC
HIỆN
 








Các ý kiến mới nhất