Lớp 12.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đại Hùng
Ngày gửi: 23h:23' 27-06-2026
Dung lượng: 212.3 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đại Hùng
Ngày gửi: 23h:23' 27-06-2026
Dung lượng: 212.3 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
ĐỀ ÔN TẬP: HÀM SỐ
Tập hợp các câu hỏi bẫy lỗi sai thường gặp
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
Trong mỗi ý A), B), c=C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn 1 đáp án.
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ' (x) = x(x − 1)2 (x + 2) với mọi x ∈ R. Số điểm cực
trị của hàm số đã cho là
A
4.
B
3.
2.
C
D
Câu 2. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A
1.
B
2.
3.
C
Câu 3. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = x +
D
1.
x−1
là
x2 − 1
0.
4
trên đoạn [−4; −1]. Mệnh đề nào sau
x
đây đúng?
A
M = 4.
B
M = 5.
M = −5.
C
D
M = −4.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số đạo hàm y = f ' (x) được cho
như hình vẽ dưới đây.
y
−1
2
x
O
−2
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
(−1; 2).
B
(−∞; −1).
C
(0; +∞).
D
(−2; 1).
Câu 5. Hàm số y = |x3 − 3x| có bao nhiêu điểm cực trị?
1
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
A
2.
B
TOÁN THẦY TÙNG
3.
C
4.
D
5.
√
x2 + 4
Câu 6. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
là
x
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 7. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 2x2 + 1
trên khoảng (0; 2). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
M = 9, m = 0.
B
Không tồn tại M , m = 0.
C
M = 9, không tồn tại m.
D
Không tồn tại cả M và m.
Câu 8. Cho hàm số y =
ax + b
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.
cx + d
y
1
−1
1
x
O
−1
Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số?
A
Hàm số nghịch biến trên R \ {1}.
B
Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) ∪
(1; +∞).
C
Hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞; 1) và (1; +∞).
D
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(−∞; 1) và (1; +∞).
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3 − 3x2 + 2 − m = 0 có 3
nghiệm phân biệt?
A
3.
B
4.
C
5.
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
D
2.
mx + 4
nghịch biến trên
x+m
từng khoảng xác định?
A
2
5.
B
4.
C
≫
3.
D
Vô số.
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
x−2
Câu 11. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = √
là
x2 − 4
A
4.
B
3.
C
2.
D
1.
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
y
1
2
x
O
−3
Hàm số g(x) = f (|x|) có bao nhiêu điểm cực trị?
A
2.
B
3.
C
4.
D
5.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
√
x2 − 4x + 4
. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
Câu 1. Cho hàm số y =
x−2
a) Tập xác định của hàm số là D = R \ {2}.
b) lim+ y = +∞.
x→2
c) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
d) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x = 2.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f ' (x) như sau:
x
f (x)
−∞
'
0
+ ||
2
+∞
− 0 +
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞).
3
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
b) Hàm số không đạt cực trị tại x = 0 vì không có đạo hàm tại điểm này.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
d) Các điểm cực trị của đồ thị hàm số là x = 0 và x = 2.
Câu 3. Khảo sát sự biến thiên và tìm cực trị của hàm số f (x) = x +
1
trên khoảng (1; +∞).
x−1
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số có đạo hàm là f ' (x) = 1 +
1
.
(x − 1)2
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞).
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng (1; 3] là
7
.
2
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1; +∞) là 3.
Câu 4. Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị của hàm số đạo hàm y = f ' (x) là một parabol
như hình vẽ dưới đây.
y
4
3
−1
O
y = f ' (x)
1
3
x
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số f (x) nghịch biến trên (−∞; −1) ∪ (3; +∞).
b) Hàm số f (x) đạt cực đại tại x = 3.
c) Hàm số g(x) = f (x) − 3x nghịch biến trên R.
d) Điểm uốn của đồ thị hàm số y = f (x) nằm trên đường thẳng x = 1.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh điền đáp án vào ô trống mà không cần trình bày lời giải.
4
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
Câu 1. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
mx − 4
đồng biến trên khoảng
x−m
(0; +∞).
Câu 2. Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
x2 − 1
.
x3 − 3x + 2
Câu 3. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f ' (x) = (x2 − 1)(x − 1)2 (x + 2) với mọi x ∈ R. Hàm số
y = f (x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 4. Gọi x0 là hoành độ của điểm mà tại đó hàm số y = x +
Tính giá trị của biểu thức P = x20 .
√
4 − x2 đạt giá trị lớn nhất.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
y
2
1
O
1
2
1
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−5; 5] để phương trình f (x) = m có đúng một
nghiệm?
Câu 6. Tìm tung độ của điểm giao nhau giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
x2 − 4x + 3
.
x−2
.............HẾT..............
5
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
TOÁN THẦY TÙNG
ĐỀ ÔN TẬP: HÀM SỐ
Tập hợp các câu hỏi bẫy lỗi sai thường gặp
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
Trong mỗi ý A), B), c=C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn 1 đáp án.
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ' (x) = x(x − 1)2 (x + 2) với mọi x ∈ R. Số điểm cực
trị của hàm số đã cho là
A
4.
B
3.
2.
C
D
Câu 2. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A
1.
B
2.
3.
C
Câu 3. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = x +
D
1.
x−1
là
x2 − 1
0.
4
trên đoạn [−4; −1]. Mệnh đề nào sau
x
đây đúng?
A
M = 4.
B
M = 5.
M = −5.
C
D
M = −4.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số đạo hàm y = f ' (x) được cho
như hình vẽ dưới đây.
y
−1
2
x
O
−2
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
(−1; 2).
B
(−∞; −1).
C
(0; +∞).
D
(−2; 1).
Câu 5. Hàm số y = |x3 − 3x| có bao nhiêu điểm cực trị?
1
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
A
2.
B
TOÁN THẦY TÙNG
3.
C
4.
D
5.
√
x2 + 4
Câu 6. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
là
x
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 7. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 2x2 + 1
trên khoảng (0; 2). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
M = 9, m = 0.
B
Không tồn tại M , m = 0.
C
M = 9, không tồn tại m.
D
Không tồn tại cả M và m.
Câu 8. Cho hàm số y =
ax + b
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.
cx + d
y
1
−1
1
x
O
−1
Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số?
A
Hàm số nghịch biến trên R \ {1}.
B
Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) ∪
(1; +∞).
C
Hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞; 1) và (1; +∞).
D
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(−∞; 1) và (1; +∞).
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3 − 3x2 + 2 − m = 0 có 3
nghiệm phân biệt?
A
3.
B
4.
C
5.
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
D
2.
mx + 4
nghịch biến trên
x+m
từng khoảng xác định?
A
2
5.
B
4.
C
≫
3.
D
Vô số.
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
x−2
Câu 11. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = √
là
x2 − 4
A
4.
B
3.
C
2.
D
1.
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
y
1
2
x
O
−3
Hàm số g(x) = f (|x|) có bao nhiêu điểm cực trị?
A
2.
B
3.
C
4.
D
5.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
√
x2 − 4x + 4
. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
Câu 1. Cho hàm số y =
x−2
a) Tập xác định của hàm số là D = R \ {2}.
b) lim+ y = +∞.
x→2
c) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
d) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x = 2.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f ' (x) như sau:
x
f (x)
−∞
'
0
+ ||
2
+∞
− 0 +
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2; +∞).
3
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
b) Hàm số không đạt cực trị tại x = 0 vì không có đạo hàm tại điểm này.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
d) Các điểm cực trị của đồ thị hàm số là x = 0 và x = 2.
Câu 3. Khảo sát sự biến thiên và tìm cực trị của hàm số f (x) = x +
1
trên khoảng (1; +∞).
x−1
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số có đạo hàm là f ' (x) = 1 +
1
.
(x − 1)2
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞).
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng (1; 3] là
7
.
2
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1; +∞) là 3.
Câu 4. Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị của hàm số đạo hàm y = f ' (x) là một parabol
như hình vẽ dưới đây.
y
4
3
−1
O
y = f ' (x)
1
3
x
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số f (x) nghịch biến trên (−∞; −1) ∪ (3; +∞).
b) Hàm số f (x) đạt cực đại tại x = 3.
c) Hàm số g(x) = f (x) − 3x nghịch biến trên R.
d) Điểm uốn của đồ thị hàm số y = f (x) nằm trên đường thẳng x = 1.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh điền đáp án vào ô trống mà không cần trình bày lời giải.
4
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
ĐỀ ÔN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
TOÁN THẦY TÙNG
Câu 1. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
mx − 4
đồng biến trên khoảng
x−m
(0; +∞).
Câu 2. Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
x2 − 1
.
x3 − 3x + 2
Câu 3. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f ' (x) = (x2 − 1)(x − 1)2 (x + 2) với mọi x ∈ R. Hàm số
y = f (x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 4. Gọi x0 là hoành độ của điểm mà tại đó hàm số y = x +
Tính giá trị của biểu thức P = x20 .
√
4 − x2 đạt giá trị lớn nhất.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
y
2
1
O
1
2
1
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−5; 5] để phương trình f (x) = m có đúng một
nghiệm?
Câu 6. Tìm tung độ của điểm giao nhau giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
x2 − 4x + 3
.
x−2
.............HẾT..............
5
≫
Biên soạn: Toán Thầy Tùng – 0816 457 443
 









Các ý kiến mới nhất