Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Một số bài tập rèn luyện Hóa 9 - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vũ
Ngày gửi: 07h:50' 24-07-2026
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
1. Tính trên phương trình hóa học
Câu 1. Cho 6,5 g Zn tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là bao nhiêu?
A. 2,479 lít

B. 4,958 lít

C. 1,240 lít

D. 3,719 lít

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 4 g S trong O₂. Khối lượng SO₂ tạo thành là:
A. 8 g

B. 16 g

C. 12 g

D. 4 g

Câu 3. Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 2,479 lít

B. 4,958 lít

C. 1,240 lít

D. 3,719 lít

Câu 4. Đốt cháy 2,8 g Fe trong O₂. Khối lượng Fe₂O₃ thu được là:
A. 4 g

B. 8 g

C. 6 g

D. 10 g

Câu 5. Cho 2,4 g Mg tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 2,479 lít

B. 4,958 lít

C. 1,240 lít

D. 3,719 lít

Câu 6. Đốt cháy 3,2 g S trong O₂. Khối lượng SO₂ thu được là:
A. 6,4 g

B. 12,8 g

C. 9,6 g

D. 3,2 g

Câu 7. Cho 10,8 g Al tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 2,479 lít

D. 9,916 lít

Câu 8. Đốt cháy 12 g C trong O₂. Khối lượng CO₂ thu được là:
A. 22 g

B. 44 g

C. 11 g

D. 33 g

Câu 9. Cho 1,6 g O₂ tác dụng với H₂ dư. Thể tích H₂O hơi thu được (đkc) là:
A. 2,479 lít

B. 4,958 lít

C. 1,240 lít

D. 3,719 lít

Câu 10. Đốt cháy 2 g H₂ trong O₂. Khối lượng H₂O thu được là:
A. 18 g

B. 9 g

C. 36 g

D. 4 g

Câu 11. Cho 6,5 g Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng Cu thu được là:
A. 6,4 g

B. 3,2 g

C. 9,6 g

D. 12,8 g

Câu 12. Đốt cháy 5,6 g Fe trong O₂. Khối lượng Fe₃O₄ thu được là:
A. 12 g

B. 8 g

C. 16 g

D. 20 g

Câu 13. Cho 2,7 g Al tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 3,719 lít

B. 2,479 lít

C. 4,958 lít

D. 1,240 lít

Câu 14. Đốt cháy 8 g S trong O₂. Khối lượng SO₂ thu được là:
A. 16 g

B. 32 g

C. 24 g

D. 8 g

Câu 15. Cho 12 g Mg tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 12,395 lít

B. 24,79 lít

C. 6,198 lít

D. 18,593 lít

Câu 16. Đốt cháy 24 g C trong O₂. Khối lượng CO₂ thu được là:
A. 44 g

B. 88 g

C. 66 g

D. 22 g

Câu 17. Cho 16 g S tác dụng với O₂. Khối lượng SO₂ thu được là:
A. 32 g

B. 64 g

C. 48 g

D. 16 g

Câu 18. Cho 11,2 g Fe tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đkc) thu được là:

A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 2,479 lít

D. 9,916 lít

Câu 19. Đốt cháy 6 g C trong O₂. Khối lượng CO₂ thu được là:
A. 11 g

B. 22 g

C. 33 g

D. 44 g

Câu 20. Cho 2 g H₂ tác dụng với O₂ dư. Thể tích H₂O hơi thu được (đkc) là:
A. 12,395 lít

B. 24,79 lít

C. 6,198 lít

D. 18,593 lít

2. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Câu 1. Nhúng 6,5 g Zn vào dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi
thế nào?
A. Tăng 3,2 g

B. Giảm 3,2 g

C. Tăng 6,4 g

D. Giảm 6,4 g

Câu 2. Cho 5,6 g Fe vào dung dịch AgNO₃ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 10,8 g

B. Giảm 10,8 g

C. Tăng 5,4 g

D. Giảm 5,4 g

Câu 3. Nhúng 2,7 g Al vào dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 6,4 g

B. Giảm 6,4 g

C. Tăng 3,2 g

D. Giảm 3,2 g

Câu 4. Cho 12 g Mg vào dung dịch FeSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 5,6 g

B. Giảm 5,6 g

C. Tăng 11,2 g

D. Giảm 11,2 g

Câu 5. Nhúng 10,8 g Al vào dung dịch AgNO₃ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi
thế nào?
A. Tăng 21,6 g

B. Giảm 21,6 g

C. Tăng 10,8 g

D. Giảm 10,8 g

Câu 6. Cho 6,5 g Zn vào dung dịch FeSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 5,6 g

B. Giảm 5,6 g

C. Tăng 2,8 g

D. Giảm 2,8 g

Câu 7. Nhúng 5,6 g Fe vào dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 6,4 g

B. Giảm 6,4 g

C. Tăng 3,2 g

D. Giảm 3,2 g

Câu 8. Cho 2,4 g Mg vào dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi thế
nào?
A. Tăng 6,4 g

B. Giảm 6,4 g

C. Tăng 3,2 g

D. Giảm 3,2 g

Câu 9. Nhúng 11,2 g Fe vào dung dịch AgNO₃ dư. Khối lượng kim loại sau phản ứng thay đổi
thế nào?
A. Tăng 21,6 g

B. Giảm 21,6 g

C. Tăng 10,8 g

D. Giảm 10,8 g

3. Phương pháp giải hệ phương trình
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 6,5 g Zn và 5,6 g Fe bằng dung dịch HCl dư. Thể tích
khí H₂ (đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 2,479 lít

D. 9,916 lít

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,4 g Mg và 2,8 g Fe trong O₂. Khối lượng oxit thu
được là:
A. 8 g

B. 6 g

C. 10 g

D. 12 g

Câu 3. Hòa tan hỗn hợp gồm 2,7 g Al và 6,5 g Zn trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 9,916 lít

D. 2,479 lít

Câu 4. Đốt cháy hỗn hợp gồm 12 g Mg và 12 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 44 g

B. 32 g

C. 56 g

D. 22 g

Câu 5. Hòa tan hỗn hợp gồm 5,6 g Fe và 2,4 g Mg trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 2,479 lít

D. 9,916 lít

Câu 6. Đốt cháy hỗn hợp gồm 4 g S và 12 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 44 g

B. 32 g

C. 56 g

D. 22 g

Câu 7. Hòa tan hỗn hợp gồm 10,8 g Al và 5,6 g Fe trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 7,437 lít

B. 9,916 lít

C. 12,395 lít

D. 4,958 lít

Câu 8. Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,8 g Fe và 2 g H₂ trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 18 g

B. 9 g

C. 36 g

D. 4 g

Câu 9. Hòa tan hỗn hợp gồm 6,5 g Zn và 2,7 g Al trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 9,916 lít

D. 2,479 lít

Câu 10. Đốt cháy hỗn hợp gồm 8 g S và 12 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 44 g

B. 32 g

C. 56 g

D. 22 g

Câu 11. Hòa tan hỗn hợp gồm 2,4 g Mg và 2,7 g Al trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 3,719 lít

B. 4,958 lít

C. 2,479 lít

D. 7,437 lít

Câu 12. Đốt cháy hỗn hợp gồm 6 g C và 2 g H₂ trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 18 g

B. 9 g

C. 36 g

D. 4 g

Câu 13. Hòa tan hỗn hợp gồm 5,6 g Fe và 6,5 g Zn trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 4,958 lít

B. 7,437 lít

C. 9,916 lít

D. 2,479 lít

Câu 14. Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,4 g Mg và 12 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 44 g

B. 32 g

C. 56 g

D. 22 g

Câu 15. Hòa tan hỗn hợp gồm 2,7 g Al và 5,6 g Fe trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 3,719 lít

B. 4,958 lít

C. 7,437 lít

D. 2,479 lít

Câu 16. Đốt cháy hỗn hợp gồm 4 g S và 6 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 22 g

B. 32 g

C. 44 g

D. 56 g

Câu 17.
trong dung
tíchlítkhí H₂
A. 7,437
lít Hòa tan hỗn hợp
B. gồm
9,91610,8
lít g Al và 2,4 g Mg
C. 12,395
lít dịch HCl dư.D.Thể
4,958
(đkc) thu được là:
Câu 18. Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,8 g Fe và 12 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 44 g

B. 32 g

C. 56 g

D. 22 g

Câu 19. Hòa tan hỗn hợp gồm 6,5 g Zn và 12 g Mg trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂
(đkc) thu được là:
A. 12,395 lít

B. 24,79 lít

C. 6,198 lít

D. 18,593 lít

Câu 20. Đốt cháy hỗn hợp gồm 8 g S và 6 g C trong O₂. Khối lượng sản phẩm thu được là:
A. 22 g

B. 32 g

C. 44 g

D. 56 g

4. Pha dung dịch
Câu 1. Pha 100 ml dung dịch HCl 2M với 100 ml dung dịch HCl 1M. Nồng độ mol của dung
dịch sau khi pha là:
A. 1,5 M

B. 1,0 M

C. 2,0 M

D. 0,5 M

Câu 2. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,5M với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Nồng độ mol dung
dịch sau khi pha là:
A. 0,8 M

B. 0,6 M

C. 1,0 M

D. 0,5 M

Câu 3. Pha 100 ml dung dịch H₂SO₄ 1M với 100 ml nước cất. Nồng độ mol dung dịch sau khi
pha là:
A. 0,5 M

B. 1,0 M

C. 2,0 M

D. 0,25 M

Câu 4. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ mol dung
dịch sau khi pha là:
A. 1,25 M

B. 1,0 M

C. 0,75 M

D. 1,5 M

Câu 5. Pha 50 ml dung dịch HCl 4M với 150 ml dung dịch HCl 2M. Nồng độ mol dung dịch sau
khi pha là:
A. 2,5 M

B. 2,0 M

C. 3,0 M

D. 1,5 M

Câu 6. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 200 ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol dung
dịch sau khi pha là:
A. 1,5 M

B. 1,0 M

C. 2,0 M

D. 0,5 M

Câu 7. Pha 100 ml dung dịch H₂SO₄ 2M với 300 ml nước cất. Nồng độ mol dung dịch sau khi
pha là:
A. 0,5 M

B. 1,0 M

C. 2,0 M

D. 0,25 M

Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 3M với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Nồng độ mol dung
dịch sau khi pha là:
A. 1,67 M

B. 2,0 M

C. 1,5 M

D. 1,0 M

5. Bài toán có hiệu suất
Câu 1. Đốt cháy 3,2  gam lưu huỳnh (S) trong Oxygen dư thu được sản phẩm là SO 2. Biết hiệu
suất phản ứng đạt 80 % . Thể tích khí SO 2 thu được ở điều kiện chuẩn (đkc) là:
A. 2,479  lít
B. 1,9832  lít
C. 2,24  lít
D. 1,792  lít
Câu 2. Cho 12  gam Carbon (C) cháy hoàn toàn trong không khí thu được CO 2. Nếu hiệu suất
phản ứng chỉ đạt 90 % , khối lượng CO 2 thực tế thu được là:
A. 39,6  gam
B. 44,0  gam
C. 35,2  gam
D. 48,4  gam
Câu 3. Đốt cháy 6,2  gam Phosphorus (P ) trong lượng Oxygen dư với hiệu suất 85 % . Khối lượng
điPhosphorus pentaoxit (P2 O5) thu được là:
A. 14,2  gam
B. 12,07  gam
C. 16,7  gam
D. 10,85  gam
Câu 4. Cho 11,2   lít khí hydrogen (H2, ở đkc) tác dụng với Oxygen dư. Tính khối lượng nước (
H2 O) tạo thành nếu hiệu suất phản ứng đạt 75 %.
A. 8,1  gam
B. 10,8  gam
C. 6,075  gam
D. 13,5  gam
Câu 5. Đốt cháy 2,8  gam silicon (Si ) trong Oxygen dư tạo thành SiO2. Biết hiệu suất phản ứng là
95 % . Khối lượng SiO2 thu được là:

A. 6,00  gam
B. 5,70  gam
C. 6,32  gam
D. 5,41  gam
Câu 6. Cần đốt cháy bao nhiêu gam lưu huỳnh để thu được 4,958  lít khí SO 2 (đkc), biết hiệu suất
phản ứng đốt cháy đạt 80 % ?
A. 5,12  gam
B. 6,40  gam
C. 8,00  gam
D. 4,80  gam
Câu 7. Để thu được 33  gam CO 2, cần đốt cháy bao nhiêu gam Carbon trong Oxygen dư, biết hiệu
suất của quá trình đốt cháy chỉ đạt 75 %?
A. 6,75  gam
B. 12,00  gam
C. 9,00  gam
D. 16,00  gam
Câu 8. Muốn thu được 28,4  gam P2 O5 thì khối lượng Phosphorus cần mang đi đốt cháy trong
Oxygen dư là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 80 %.
A. 12,4  gam
B. 9,92  gam
C. 15,5  gam
D. 14,88  gam
Câu 9. Đốt cháy 4,8  gam lưu huỳnh thu được 3,2  lít khí SO 2 (ở điều kiện thường tiêu chuẩn
tương đương 0,12  mol). Hiệu suất của phản ứng đốt cháy này là:
A. 70 %
B. 75 %
C. 80 %
D. 85 %
Câu 10. Đốt 4  gam hydrogen trong Oxygen dư thu được 28,8  gam nước. Hiệu suất của phản ứng
đốt cháy hydrogen là:
A. 80 %
B. 85 %
C. 90 %
D. 75 %
Câu 11. Để sản xuất vôi, xi măng, luyện thép, người ta đốt than cốc (chứa 90 % Carbon) để lấy
nhiệt. Nếu cần đốt 12  kg than cốc loại này với hiệu suất đốt cháy là 85 % , thể tích khí CO 2 (đkc)
xả ra môi trường là bao nhiêu?
A. 22311  lít
B. 24790  lít
C. 21071,5  lít
D. 19832  lít
Câu 12. Trong sản xuất phân bón lân, Phosphorus vàng được đốt cháy để tạo P2 O5 trước khi cho
hợp chất này tác dụng với nước. Nếu mang 310  kg Phosphorus đi đốt với hiệu suất phản ứng đạt
92 %, khối lượng P2 O5 thu được là:

A. 710  kg
B. 653,2  kg
C. 580  kg
D. 610,5  kg
Câu 13. Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, lưu huỳnh được đốt cháy để làm nguyên liệu
đầu. Muốn tạo ra 1,2  tấn khí SO 2 cung cấp cho dây chuyền sản xuất, lò đốt cần tiêu tốn bao nhiêu
kg lưu huỳnh nguyên chất? Biết hiệu suất đốt cháy đạt 96 % .
A. 600  kg
B. 625  kg
C. 576  kg
D. 650  kg
Câu 14. Bếp đun nhiên liệu hydrogen được đánh giá cao vì không gây phát thải khí nhà kính.
Đốt 100  gam khí H2 để đun nước, do thất thoát nên hiệu suất phản ứng cháy chỉ đạt 90 % . Khối
lượng nước hơi thoát ra từ phản ứng cháy này là:
A. 900  gam
B. 810  gam
C. 1000  gam
D. 720  gam
Câu 15. Trong lò nung thủ công, 1  tấn than đá chứa 84 % Carbon. Do thiếu không khí nên một
phần Carbon không cháy hết, hiệu suất đốt cháy Carbon tạo CO 2 chỉ đạt 80 % . Khối lượng CO 2
thực tế phát thải vào không khí là:
A. 3,08  tấn
B. 2,464  tấn
C. 2,688  tấn
D. 1,971  tấn
Câu 16. Thủy phân 324  gam tinh bột với hiệu suất 80 % . Khối lượng glucose thu được là:
A. 360  gam
B. 288  gam
C. 324  gam
D. 259,2  gam
Câu 17. Lên men 180  gam glucose tạo thành alcohol ethylic với hiệu suất 75 %. Khối lượng
alcohol ethylic thu được là:
A. 69  gam
B. 92  gam
C. 46  gam
D. 51,75  gam
Câu 18. Thủy phân 162  gam tinh bột, sau đó lấy toàn bộ lượng glucose thu được đem lên men
rượu. Biết hiệu suất của mỗi đoạn phản ứng đều đạt 80 % . Khối lượng alcohol ethylic thu được
là:
A. 58,88  gam
B. 73,6  gam
C. 92  gam
D. 46  gam
Câu 19. Cho 360  gam glucose lên men rượu thu được thể tích khí CO 2 (đkc) là bao nhiêu, biết
hiệu suất phản ứng đạt 90 % ?
A. 89,244  lít
B. 44,622  lít
C. 99,16  lít
D. 49,58  lít
Câu 20. Từ 810  gam tinh bột có thể sản xuất được bao nhiêu lít alcohol ethylic nguyên chất (
d=0,8  g/ml ) qua quá trình thủy phân và lên men rượu, biết hiệu suất chung của cả quá trình là
80 % ?
A. 0,46  lít
B. 0,368  lít
C. 0,575  lít
D. 0,46  ml
Câu 21. Để thu được 270  gam glucose thì cần bao nhiêu gam tinh bột để thủy phân, biết hiệu
suất phản ứng thủy phân đạt 90 % ?
A. 243  gam
B. 270  gam
C. 300  gam
D. 218,7  gam
Câu 22. Muốn thu được 92  gam alcohol ethylic từ glucose bằng phương pháp lên men với hiệu
suất 80 % , khối lượng glucose cần dùng là:
A. 180  gam
B. 225  gam
C. 144  gam
D. 200  gam
Câu 23. Để thu được 49,58  lít khí CO 2 (đkc) từ quá trình lên men glucose (hiệu suất 85 % ), khối
lượng glucose ban đầu cần dùng là:
A. 180  gam
B. 211,76  gam
C. 153  gam
D. 225  gam

Câu 24. Thủy phân 162  gam tinh bột thu được 144  gam glucose. Hiệu suất của phản ứng thủy
phân tinh bột này là:
A. 75 %
B. 80 %
C. 88,89 %
D. 90 %
Câu 25. Lên men 360  gam glucose thu được 138  gam alcohol ethylic. Hiệu suất của quá trình lên
men rượu là:
A. 75 %
B. 80 %
C. 60 %
D. 85 %
Câu 26. Một loại gạo chứa 80 % tinh bột. Người ta dùng 10  kg gạo này đem nấu chín, ủ men để
nấu rượu thủ công. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình chế biến đạt 75 %. Khối lượng alcohol ethylic
thu được là:
A. 3,407  kg
B. 4,543  kg
C. 2,555  kg
D. 3,812  kg
Câu 27. Xăng E5 chứa 5 % thể tích Ethanol (C2 H5 OH ). Muốn sản xuất 1000  lít xăng E5 cần bao
nhiêu kg tinh bột? Biết khối lượng riêng của Ethanol là 0,8  g/ml và hiệu suất của cả quá trình
thủy phân - lên men là 80 % .
A. 88,04  kg
B. 70,43  kg
C. 110,05  kg
D. 56,35  kg
Câu 28. Trong kỹ thuật làm bánh mì, người ta cho nấm men vào bột mì (chứa glucose/tinh bột)
để tạo khí CO 2 giúp rột bánh nở xốp. Nếu 18  gam glucose trong bột bánh chuyển hóa lên men tạo
ra 1,9824  lít CO 2 (đkc), hiệu suất lên men nở bánh là:
A. 80 %
B. 40 %
C. 75 %
D. 85 %
Câu 29. Một nhà máy cồn sinh học dùng sắn khô (chứa 72 % tinh bột) làm nguyên liệu. Để sản
xuất được 1  tấn cồn tuyệt đối (C2 H5 OH 100 %) với hiệu suất chung đạt 85 % , khối lượng sắn khô
cần cung cấp là bao nhiêu?
A. 2,07  tấn
B. 2,43  tấn
C. 2,86  tấn
D. 1,76  tấn
Câu 30. Cồn 70∘ dùng sát trùng chứa 70  ml ethanol nguyên chất trong 100  ml dung dịch (
d ethanol =0,8  g/ml). Để sản xuất 10  lít cồn 70∘ từ glucose với hiệu suất lên men 80 % , khối lượng
glucose cần dùng là:
A. 13,78  kg
B. 11,02  kg
C. 10,96  kg
D. 8,77  kg
Câu 31. Đun nóng 6,0  gam CH₃COOH với 6,0  gam C₂H₅OH (có H₂SO₄ đặc làm xúc tác) thu
được bao nhiêu gam ethyl acetate (CH₃COOC₂H₅)? Biết hiệu suất phản ứng ester hóa là 60 % .
A. 5,28  gam
B. 8,80  gam
C. 6,93  gam
D. 4,15  gam
Câu 32. Cho 9,0  gam CH₃COOH tác dụng với lượng dư C₂H₅OH thu được 9,9  gam
CH₃COOC₂H₅. Hiệu suất của phản ứng ester hóa này là:
A. 60 %
B. 75 %
C. 80 %
D. 85 %
Câu 33. Trộn 12  gam CH₃COOH với 11,5  gam C₂H₅OH rồi thực hiện phản ứng ester hóa với
hiệu suất 70 %. Khối lượng ester thu được là:
A. 12,32  gam
B. 17,60  gam
C. 15,40  gam
D. 10,78  gam
Câu 34. Muốn điều chế được 22  gam ethyl acetate từ acetic acid và alcohol ethylic dư với hiệu
suất phản ứng 80 %, khối lượng acetic acid cần dùng là:
A. 12,0  gam
B. 15,0  gam
C. 18,75  gam
D. 16,0  gam

Câu 35. Cần bao nhiêu gam C₂H₅OH tác dụng với dư CH₃COOH để thu được 13,2  gam
CH₃COOC₂H₅, biết hiệu suất phản ứng ester hóa đạt 75 %?
A. 6,9  gam
B. 9,2  gam
C. 5,175  gam
D. 12,27  gam
Câu 36. Để sản xuất 8,8  tấn ethyl acetate làm dung môi chiết xuất từ acetic acid và ethanol (lấy
theo tỉ lệ mol 1 :1), biết hiệu suất toàn bộ phản ứng đạt 65 % . Tổng khối lượng axit và cồn ban
đầu đã dùng là:
A. 10,6  tấn
B. 16,3  tấn
C. 14,1  tấn
D. 18,4  tấn
Câu 37. Polymer hóa 11,2   lít khí ethylene (đkc) để tạo nhựa PE (Polyethylene). Nếu hiệu suất
phản ứng đạt 80 % , khối lượng nhựa PE thu được là:
A. 11,2  gam
B. 14,0  gam
C. 17,5  gam
D. 12,5  gam
Câu 38. Trùng hợp 62,5  gam vinyl chloride (CH 2=CHCl ) chế tạo nhựa PVC với hiệu suất 90 % .
Khối lượng nhựa PVC thực tế thu được là:
A. 56,25  gam
B. 62,5  gam
C. 50,00  gam
D. 69,44  gam
Câu 39. Trùng hợp 104  gam stiren (C6 H5 CH=CH 2) thu được 83,2  gam nhựa polystiren (PS).
Hiệu suất của phản ứng polymer hóa này là:
A. 70 %
B. 75 %
C. 80 %
D. 85 %
Câu 40. Để điều chế được 1  tấn nhựa PE người ta thực hiện phản ứng trùng hợp ethylene với
hiệu suất 85 % . Thể tích khí ethylene (đkc) tối thiểu cần dùng là:
A. 800000  lít
B. 1047153  lít
C. 890520  lít
D. 756400  lít
Câu 41. Cần bao nhiêu kg vinyl chloride để sản xuất 250  kg nhựa PVC dân dụng, biết hiệu suất
trùng hợp của nhà máy đạt 80 % ?
A. 200  kg
B. 312,5  kg
C. 300  kg
D. 280  kg
Câu 42. Muốn sản xuất 1  tấn cao su buna từ 1,3-butadien (CH 2=CH−CH=CH 2) đạt hiệu suất
90 % , khối lượng monomer 1,3-butadien cần chuẩn bị là bao nhiêu?
A. 1,111  tấn
B. 0,900  tấn
C. 1,250  tấn
D. 1,050  tấn
 
Gửi ý kiến