
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THNH SANG
Ngày gửi: 11h:42' 30-03-2026
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THNH SANG
Ngày gửi: 11h:42' 30-03-2026
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
BÀI 38. NUCELIC ACID VÀ GENE
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
– Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P, chúng có cấu
trúc đa phân, đơn phân là các nucleotide và được tìm thấy trong tế bào của cơ thể sinh vật,
trong virus.
– Nucleic acid có hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Hình. Nucleotide và liên kết phosphodiester
II. RIBONUCLEIC ACID (RNA)
Hình. Mô hình các dạng RNA
1
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
– RNA là một đại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là bốn loại
nucleotide gồm: adenine (A), guanine (G), uracil (U) và cytosine (C).
– Có ba loại phân tử RNA chủ yếu là: mRNA, tRNA, rRNA. Trong đó, mRNA mang thông tin
di truyền, tRNA vận chuyển amino acid đến ribosome, rRNA cấu tạo nên ribosome. Cả ba loại
RNA đều tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
III. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA)
– DNA là một đại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là bốn loại
nucleotide gồm: A, T, G, C.
– Theo mô hình của James Watson và Francis Crick năm 1953, DNA có cấu trúc xoắn kép,
gồm hai mạch song song, ngược chiều, xoắn quanh một trục từ trái sang phải (xoắn phải), mỗi
chu kì xoắn gồm 10 cặp nucleotide.
– Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết với T bằng hai liên kết
hydrogen, G liên kết với C bằng ba liên kết hydrogen).
– DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Hình. Cấu trúc phân tử DNA
2
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
IV. GENE VÀ HỆ GENE
– Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide hay phân
tử RNA. Gene được xem là trung tâm của di truyền học.
– Tập hợp tất cả các thông tin di truyền trên DNA của tế bào hình thành nên hệ gene của cơ thể.
Do sự khác biệt về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên phân tử DNA
mà mỗi cá thể có một hệ gene đặc trưng. Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực
nghiên cứu khoa học, y học, pháp y và đời sống.
MỘT SỐ CÔNG THỨC
DNA
Biết trong gene hay trong phân tử DNA luôn có:
Mỗi vòng xoắn chứa 20 Nucleotide chiều dài 34
Tổng số nucleotide = A + T + G + X, trong đó A = T và G = X
Một số kí hiệu:
N: tổng số nucleotide của gene
L: chiều dài của gene
C: số vòng xoắn của gene
1. Chiều dài của gene:
2. Tổng số nucleotide của gene:
3. Số vòng xoắn của DNA:
4. Số lượng từng loại nucleotide của gen: N = 2A + 2G hay A + G =
5. Tỉ lệ % mỗi loại nucleotide của gene: %A = %T; %G = %X; %A + %G = 50%
6. Khối lượng phân tử gene: M =
đvC
7. Số liên kết hydrogen của gene: H = 2A + 3G = N + G
8. Số liên kết hóa trị: HTĐ–P =
RNA
1. Tính số nucleotide RNA:
3
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
rN = rA + rU + rG + rC =
rA = Tgốc; rU = Agốc ; rG = Cgốc; rC = Ggốc
A = T = rA + rU; G = C = rG + rC
Tỉ lệ %: %A = %T =
2. Khối lượng RNA:
; %G = %X =
đvC
3. Tính chiều dài: LDNA = LRNA = rN. 3,4 =
Do đó số liên kết nối các ribonucleotide trong mạch RNA là (rN – 1)
Vậy số liên kết hóa trị Đ–P của RNA: HTRNA = rN – 1 + rN = 2.rN – 1
4
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
BÀI TẬP
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là
A. gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
B. gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
C. gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
D. gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.
Câu 2. Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
A. Protein và acid amin.
B. Protein và DNA.
C. DNA và RNA.
D. RNA và protein.
Câu 3. Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Nguyên tắc đa phân.
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân.
C. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
Câu 4. Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
A. Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B. Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Câu 5. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Câu 6. Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
A. C, H, O, Na, S. B. C, H, O, N, P.
C. C, H, O, P.
D. C, H, N, P, Mg.
Câu 7. Đơn vị cấu tạo nên DNA là
A. Ribonucleic acid.
B. Deoxyribonucleic acid.
C. Amino acid.
D. Nucleotide.
Câu 8. Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA lần đầu
tiên là
A. Mendel.
B. James Watson và Francis Crick.
C. Morgan.
D. Mendel và James Watson.
Câu 9. Chiều xoắn của phân tử DNA là
5
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. Chiều từ trái sang phải.
B. Chiều từ phải qua trái.
C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.
D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau.
Câu 10. Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng
A. 10 Å và 34 Å.
B. 34 Å và 10 Å.
C. 3,4 Å và 34 Å.
D. 3,4 Å và 10 Å.
Câu 11. DNA vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù vì
A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các amino acid.
C. Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn.
D. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
Câu 12. Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A – T – G – C – A – thì trật tự
của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A – T – G – X – A –.
D. – A – C – G – T – A –.
Câu 13. Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là
3'. . . A– G – C – T – T – A – G – C – A . . .5'.
Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
A. 5'. . . T – C – G – A – A – T – C – G – T . . .3'
B. 3'. . . T – C – G – A – A – T – C– G – T . . .5'
C. 5'. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3'
D. 5'. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3'
Câu 14. Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA –.
Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
A. – TAACCGTT – B. – CTACCGTT –
C. – UAACCGTT –
D. – UAACCGTT –
Câu 15. Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây
là không đúng?
A. A + G = T + C.
B. A = T; G = C.
C. A + T + G = A + C + T.
D. A + C + T = G + C + T.
Câu 16. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = X, G = C.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 17. Chức năng của DNA là
A. Mang thông tin di truyền.
6
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
C. Truyền thông tin di truyền.
D. Mang và truyền thông tin di truyền.
Câu 18. Tính đặc thù của mỗi DNA do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA.
B. Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
C. Tỉ lệ (A + T)/(G + C) trong phân tử DNA.
D. Cả B và C.
Câu 19. DNA có chức năng là
A. cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
B. làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
C. vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
D. lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 20. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của DNA là
A. Là một bào quan trong tế bào.
B. Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật.
C. Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 21. Tại sao DNA được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?
A. DNA có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.
B. DNA có trình tự các cặp nucleotide đặc trưng cho loài.
C. Số lượng và khối lượng DNA không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.
D. Cả A và B.
Câu 21. DNA là hợp chất cao phân tử vì
A. Khối lượng của nó rất lớn đạt đến hàng triệu, chục triệu đvC.
B. Khối lượng của nó lớn hơn gấp nhiều lần so với ARN.
C. Chứa từ hàng chục ngàn đến hàng triệu đơn phân.
D. Cả A và C.
Câu 23. Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của DNA?
A. Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydrogen.
B. Nguyên tắc bổ sung của các cặp nitrogenus base.
C. Các liên kết cộng hoá trị.
D. Các liên kết hydrogen.
Câu 24. Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
7
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. Liên kết phosphodiester.
B. Liên kết hydrogen.
C. Liên kết glycoside.
D. Liên kết peptide.
Câu 25. Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do
A. Một nitrogenous base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogenous
base có kích thước nhỏ (T hoặc X).
B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.
C. Các nitrogenous base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
D. Hai nitrogenous base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogenous base có kích
thước lớn liên kết với nhau.
Câu 26. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với
nhau bằng các
A. liên kết glycoside.
B. liên kết phosphodiester.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết peptide.
Câu 27. Liên kết hydrogen trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây?
A. Năng lượng liên kết nhỏ.
B. Đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA.
C. Tạo nên cấu trúc không gian của DNA.
D. Liên kết khó hình thành và phá hủy.
Câu 28. Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là
A. Ribonucleic acid.
B. Deoxyribonucleic acid.
C. Amino acid.
D. Nucleotide.
Câu 29. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA là
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Câu 30. Đặc điểm khác biệt của RNAso với phân tử DNA là
A. Đại phân tử.
B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C. Chỉ có cấu trúc một mạch.
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân.
Câu 31. Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
A. adenine.
B. cytosine.
C. uracil.
D. guanine.
Câu 32. Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo RNA là
8
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. C, H, O, N, P.
B. C, H, O, P, Ca.
C. K, H, P, O, S.
D. C, O, N, P, S.
Câu 33. Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là
A. mRNA.
B. rRNA.
C. tARN.
D. RNA.
Câu 34. Chức năng của tRNA là
A. Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào.
Câu 35. Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là
A. mRNA.
B. tRNA.
C. rRNA.
D. DNA.
Câu 36. Đề cập đến chức năng của RNA, nội dung nào sau đây không đúng?
A. rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
B. mRNA là bản phiên mã từ mạch khuôn của gene.
C. tRNA có vai trò hoạt hoá amino acid tự do và vận chuyển đến ribosome.
D. rRNA có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.
Câu 37. DNA khác RNA ở điểm là
A. thường có cấu trúc mạch đơn.
B. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
C. đơn phân chứa đường C5H10O4.
D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 38. Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở
A. Đường.
B. Nhóm phosphate.
C. Cách liên kết giữa các nucleotide.
D. Cấu trúc không gian.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?
A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi
polynucleotide.
B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của
RNA là deoxyribose.
C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của
RNA là A, U, G, X.
D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân.
Câu 40. Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?
A. Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.
C. Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.
9
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
D. Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.
Câu 41. Gene cấu trúc là
A. Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein.
B. Một đoạn DNA có khả năng tái sinh.
C. Một đoạn DNA quy định cấu trúc mARN.
D. Một đoạn DNA có khả năng sao mã và giải mã.
Câu 42. Gene là gì?
A. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.
B. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide
hay một phân tử RNA.
C. Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide
hay một số phân tử RNA.
D. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi
polypeptide hay một số loại phân tử RNA.
Câu 43. Một phân tử mRNA có 900 đơn phân, phân tử mRNA đó có số phân tử đường
Deoxyribose là
A. 0.
B. 900.
C. 1800.
D. 2400.
Câu 44. Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide
là
A. 1200 nucleotide. B. 2400 nucleotide.
C. 3600 nucleotide.
D. 3120 nucleotide.
Câu 45. Một phân tử ADN có tổng số nucleotide là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số
nucleotide loại X là bao nhiêu?
A. X = 1.000.000. B. X = 500.000.
C. X = 400.000.
D. X = 800.000.
Câu 46. Mỗi chu kì xoắn của DNA cao 34 Å gồm 10 cặp nucleotide. Vậy chiều dài của mỗi
cặp nucleotide tương ứng sẽ là
A. 340 Å.
B. 3,4 Å.
C. 17 Å.
D. 1,7 Å.
Câu 47. Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.
Câu 48. Một gene có chiều dài 5100 Å, chu kỳ xoắn của gene là
A. 100 vòng.
B. 250 vòng.
C. 200 vòng.
D. 150 vòng.
Câu 49. Một gene dài 4080 Å, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 2400.
B. 4800.
C. 1200.
D. 4080.
Câu 50. Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 700
B. 1400
C. 2100
D. 1800.
10
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
Câu 51. Một gene có 3000 nucleotide, khối lượng phân tử của gene đó là
A. 9.105.
B. 9.104.
C. 3.105.
D. 3.104.
Câu 52. Một gene có chiều dài 3570Å và số tỉ lệ
Số nucleotide mỗi loại của gene
A. A = T = 350; G = C = 700. B. A = T = 1000; G = C = 500.
C. A = T = 250; G = C = 500. D. A = T = 500; G = C = 250.
Câu 53. Một gene có chiều dài 4080Å và trên mạch thứ hai của gene có tỉ lệ A : T : G : C = 3 :
1 : 2 : 4. Số nucleotide loại A của gene là
A. 720. B. 960.
C. 480.
D. 1440.
Câu 54. Một gene có chiều dài 1360Å. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại A = 2T; có
G = A + T ; có C = 4T . Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?
A. 120. B. 80.
C. 952.
D. 408.
Câu 55. Một gene có chiều dài 4080Å và có số nucleotide loại A bằng 20% tổng nucleotide của
gene. Mạch 1 của gene có A = 25%, mạch 2 của gene có C = 40% số lượng nucleotide của mỗi
mạch. Số nucleotide loại T trên mạch 1 của gene là
A. 135. B. 225.
C. 300.
D. 180.
Câu 56. Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide
loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số
nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là
A. 448. B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu 57. Cho 1 đoạn gene có chiều dài 4080 Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600.
Câu 58. Một gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nucleotide. Số liên kết hydrogen của
gene là
A. 3300.
B. 2070.
C. 3210.
D. 3120.
Câu 59. Một đoạn phân tử DNA có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hydrogen được hình
thành giữa các cặp nitrogenous base là
A. 2200.
B. 2400.
C. 2700.
D. 5400.
Câu 60. Một gene có chiều dài 4080Å và số tỉ lệ
. Số liên kết hydrogen của gene
là
A. 2400.
B. 2880.
C. 720.
D. 480.
Câu 61. Một đoạn phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn và A chiếm 20% tổng số
nucleotide. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
11
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. 3000.
B. 3100.
C. 3600.
D. 3900.
Câu 62. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại G chiếm 20% và có 3600 adenine.
Tổng liên kết hydrogen của DNA là
A. 14400. B. 7200.
C. 12000.
D. 1440.
Câu 63. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là –
ATTTGGGCCCGAGGC –. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 64. Một gene có tổng số 90 chu kì xoắn. Trên một mạch của gene có số nucleotide loại A
= 4T; có G = 3T; có C = T. Tổng số liên kết hydrogen của gene là
A. 2200. B. 2520.
C. 4400.
D. 1100.
Câu 65. Gen I dài 5100 Å, gen II dài 3060 Å. Số nucleotide gene I nhiều hơn gene II là 1200.
Tính số liên kết hydrogen của mỗi gene
A. Gene I: 2250, gene II: 4000.
B. Gene I: 4000, gene II: 2250.
C. Gene I: 2000, gene II: 2000.
D. Gene I: 2250, gene II: 2000.
Câu 66. Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại C chiếm 15% tổng số
nucleotide. Hãy tính tỉ lệ số nucleotide loại T trong phân tử DNA này?
A. 35%.
B. 15%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu 67. Một gene có chiều dài 3570 Å và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 20%. Số
nucleotide mỗi loại của gene là
A. A = T = 420; G = C = 630.
B. A = T = 714; G = C = 1071.
C. A = T = 210; G = C = 315.
D. A = T = 714; G = C = 1071.
Câu 68. Một gene có chiều dài 5100Å và số tỉ lệ
Số nucleotide mỗi loại của
gene?
A. A = T = 500; G = C = 1000. B. A = T = 1000; G = C = 500
C. A = T = 250; G = C = 500. D. A = T = 500; G = C = 250
Câu 69. Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết A = 1/3 G
A. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
B. A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
C. A = T = 20%; G = X = 60%.
D. A = T = 10%; G = X = 30%.
Câu 70. Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide lọai A trong phân tử DNA, biết DNA có G =
31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
Câu 71. Gene có tỉ lệ giữa hai loại nucleotide khác nhau bằng 7/3, biết G > T. Tính tỉ lệ phần
trăm nucleotide từng loại
12
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. A = T = 35%; G = X = 15%.
B. A = T = 15%; G = X = 35%.
C. A = T = 70%; G = X = 30%.
D. A = T = 30%; G = X = 70%.
Câu 72. Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ
lệ
thì tỉ lệ nucleotide loại G của phân tử DNA này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu 73. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của
DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide trên mạch 1 là
A. 5 : 13 : 5 : 1.
B. 14 : 5 : 1 : 5.
C. 5 : 1 : 5 : 14.
D. 1 : 5 : 5 : 14.
Câu 75. Trên mạch 1 của gene có tỉ lệ A : T : G : C = 3 : 2 : 2 : 1. Tỉ lệ
A.
B.
C.
của gene là
D.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từng câu
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Lưu ý: Đánh dấu üvào ô ¨ với mỗi nhận định
PHẦN ĐỀ
Câu
Nội dung
Đúng
1 Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
a. Nucleic acid được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
¨
b. Nucleic acid là thành phần chính trong nhân tế bào của mọi sinh vật.
¨
c. Nucleic acid có chức năng chính là lưu trữ và truyền đạt thông tin di
¨
truyền.
d. Nucleic acid có cấu trúc giống nhau ở tất cả các sinh vật.
¨
2 Deoxyribonucleic acid (DNA) là một loại nucleic acid với cấu trúc xoắn kép.
¨
a. DNA có cấu trúc xoắn kép gồm hai mạch song song ngược chiều.
¨
b. Mỗi mạch của DNA bao gồm các nucleotide liên kết với nhau bằng liên
13
Sai
¨
¨
¨
¨
¨
¨
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
3
kết cộng hóa trị.
c. DNA có thể tự sao chép chính xác nhờ vào liên kết hydrogen giữa các
nucleotide bổ sung.
d. Cấu trúc xoắn kép của DNA không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân ngoại
cảnh.
Cấu trúc của DNA:
a. DNA gồm hai mạch xoắn cùng chiều nhau.
b. DNA chỉ bao gồm bốn loại nucleotide: A, T, G, C.
c. DNA có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
4
5
6
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
d. Các nucleotide của DNA không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ
¨
¨
sung.
DNA chứa các nucleotide A, T, C, G, là những đơn vị cơ bản trong cấu trúc của nó.
a. Các nucleotide trong DNA bao gồm adenine, thymine, cytosine và
¨
¨
guanine.
b. Adenine luôn liên kết với thymine, và cytosine luôn liên kết với guanine
¨
¨
trong DNA.
c. Mỗi cặp nucleotide trong DNA được liên kết với nhau bằng hai liên kết
¨
¨
hydrogen.
d. Trình tự các nucleotide trong DNA là bất biến và không thay đổi qua
¨
¨
các thế hệ.
Cấu trúc và chức năng của RNA:
¨
¨
a. RNA có cấu trúc đơn mạch.
b. RNA bao gồm bốn loại nucleotide: A, G, U, C.
¨
¨
c. RNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ DNA.
¨
¨
d. RNA không tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
¨
¨
DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
a. DNA chứa thông tin di truyền của tế bào.
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
b. Thông tin di truyền trong DNA được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác nhờ vào quá trình nhân đôi DNA.
c. Các lỗi trong quá trình sao chép DNA luôn được sửa chữa để đảm bảo
tính chính xác của thông tin di truyền.
d. DNA là yếu tố duy nhất quyết định toàn bộ các tính trạng của sinh vật.
7
¨
Khái niệm về gene:
a. Gene là đoạn của DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide.
b. Gene là đơn vị cơ bản của di truyền học.
14
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
8
9
10
c. Gene không chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. Gene có thể thay đổi và tạo ra các biến dị.
¨
¨
Hệ gene của sinh vật:
a. Hệ gene chứa tất cả các thông tin di truyền của tế bào.
¨
¨
b. Hệ gene không khác biệt giữa các loài sinh vật.
¨
¨
c. Phân tích DNA giúp nghiên cứu khoa học và y học.
¨
¨
d. Phân tích hệ gene không có ứng dụng thực tiễn.
¨
¨
Chức năng của nucleic acid:
a. Nucleic acid tham gia vào quá trình lưu trữ và truyền đạt thông tin di
truyền.
b. Nucleic acid trực tiếp hình thành protein.
¨
¨
¨
¨
c. DNA và RNA đều chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. Nucleic acid chỉ có mặt trong tế bào của thực vật.
¨
¨
DNA có khả năng tự sao chép để tạo ra các bản sao giống hệt nhau.
a. Quá trình sao chép DNA xảy ra trước khi tế bào phân chia.
¨
¨
¨
¨
¨
¨
b. Sao chép DNA là một quá trình mà mỗi mạch đơn của DNA hoạt động
như một khuôn mẫu để tổng hợp mạch bổ sung.
c. Sự nhân đôi DNA không bao giờ xảy ra lỗi trong quá trình sao chép.
11
12
d. Nhân đôi DNA luôn diễn ra theo một trình tự nhất định, không phụ
¨
¨
thuộc vào các điều kiện bên ngoài.
Các loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) đều có vai trò quan trọng trong quá trình tổng
hợp protein.
a. mRNA mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome để tổng hợp
¨
¨
protein.
b. tRNA vận chuyển amino acid đến ribosome để lắp ráp vào chuỗi
¨
¨
polypeptide.
c. rRNA là thành phần chính của ribosome và tham gia vào việc tạo ra liên
¨
¨
kết peptide giữa các amino acid.
d. Tất cả các loại RNA có cùng một cấu trúc và chức năng giống nhau
¨
¨
trong tế bào.
Chức năng của DNA:
a. DNA lưu trữ thông tin di truyền.
¨
¨
b. DNA tham gia vào quá trình tổng hợp protein trực tiếp.
¨
¨
c. DNA được tìm thấy trong nhân tế bào.
15
¨
¨
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
13
d. DNA không có khả năng di truyền thông tin cho thế hệ sau.
¨
¨
Đặc điểm của RNA:
a. RNA có cấu trúc đơn mạch.
¨
¨
b. RNA có thể tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau.
¨
¨
c. RNA không chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. RNA tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
14
15
16
17
¨
¨
Khái niệm gene liên quan đến các đoạn của DNA chịu trách nhiệm về các đặc điểm
di truyền.
a. Gene là một đoạn của DNA chịu trách nhiệm mã hóa một protein hoặc
¨
¨
một chuỗi polypeptide.
b. Mỗi gene có vị trí cố định trên nhiễm sắc thể, gọi là locus.
¨
¨
c. Các gene luôn hoạt động một cách độc lập và không bị ảnh hưởng bởi
¨
¨
các gene khác.
d. Gene quyết định mọi đặc điểm di truyền của một sinh vật.
¨
¨
RNA là một loại nucleic acid tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
a. RNA có cấu trúc một mạch đơn và bao gồm các nucleotide A, U, G, C.
¨
¨
b. RNA
BÀI 38. NUCELIC ACID VÀ GENE
I. KHÁI NIỆM NUCLEIC ACID
– Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P, chúng có cấu
trúc đa phân, đơn phân là các nucleotide và được tìm thấy trong tế bào của cơ thể sinh vật,
trong virus.
– Nucleic acid có hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Hình. Nucleotide và liên kết phosphodiester
II. RIBONUCLEIC ACID (RNA)
Hình. Mô hình các dạng RNA
1
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
– RNA là một đại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là bốn loại
nucleotide gồm: adenine (A), guanine (G), uracil (U) và cytosine (C).
– Có ba loại phân tử RNA chủ yếu là: mRNA, tRNA, rRNA. Trong đó, mRNA mang thông tin
di truyền, tRNA vận chuyển amino acid đến ribosome, rRNA cấu tạo nên ribosome. Cả ba loại
RNA đều tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
III. DEOXYRIBONUCLEIC ACID (DNA)
– DNA là một đại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là bốn loại
nucleotide gồm: A, T, G, C.
– Theo mô hình của James Watson và Francis Crick năm 1953, DNA có cấu trúc xoắn kép,
gồm hai mạch song song, ngược chiều, xoắn quanh một trục từ trái sang phải (xoắn phải), mỗi
chu kì xoắn gồm 10 cặp nucleotide.
– Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết với T bằng hai liên kết
hydrogen, G liên kết với C bằng ba liên kết hydrogen).
– DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Hình. Cấu trúc phân tử DNA
2
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
IV. GENE VÀ HỆ GENE
– Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide hay phân
tử RNA. Gene được xem là trung tâm của di truyền học.
– Tập hợp tất cả các thông tin di truyền trên DNA của tế bào hình thành nên hệ gene của cơ thể.
Do sự khác biệt về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên phân tử DNA
mà mỗi cá thể có một hệ gene đặc trưng. Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực
nghiên cứu khoa học, y học, pháp y và đời sống.
MỘT SỐ CÔNG THỨC
DNA
Biết trong gene hay trong phân tử DNA luôn có:
Mỗi vòng xoắn chứa 20 Nucleotide chiều dài 34
Tổng số nucleotide = A + T + G + X, trong đó A = T và G = X
Một số kí hiệu:
N: tổng số nucleotide của gene
L: chiều dài của gene
C: số vòng xoắn của gene
1. Chiều dài của gene:
2. Tổng số nucleotide của gene:
3. Số vòng xoắn của DNA:
4. Số lượng từng loại nucleotide của gen: N = 2A + 2G hay A + G =
5. Tỉ lệ % mỗi loại nucleotide của gene: %A = %T; %G = %X; %A + %G = 50%
6. Khối lượng phân tử gene: M =
đvC
7. Số liên kết hydrogen của gene: H = 2A + 3G = N + G
8. Số liên kết hóa trị: HTĐ–P =
RNA
1. Tính số nucleotide RNA:
3
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
rN = rA + rU + rG + rC =
rA = Tgốc; rU = Agốc ; rG = Cgốc; rC = Ggốc
A = T = rA + rU; G = C = rG + rC
Tỉ lệ %: %A = %T =
2. Khối lượng RNA:
; %G = %X =
đvC
3. Tính chiều dài: LDNA = LRNA = rN. 3,4 =
Do đó số liên kết nối các ribonucleotide trong mạch RNA là (rN – 1)
Vậy số liên kết hóa trị Đ–P của RNA: HTRNA = rN – 1 + rN = 2.rN – 1
4
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
BÀI TẬP
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là
A. gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
B. gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
C. gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
D. gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.
Câu 2. Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
A. Protein và acid amin.
B. Protein và DNA.
C. DNA và RNA.
D. RNA và protein.
Câu 3. Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Nguyên tắc đa phân.
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân.
C. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
Câu 4. Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
A. Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B. Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Câu 5. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Câu 6. Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
A. C, H, O, Na, S. B. C, H, O, N, P.
C. C, H, O, P.
D. C, H, N, P, Mg.
Câu 7. Đơn vị cấu tạo nên DNA là
A. Ribonucleic acid.
B. Deoxyribonucleic acid.
C. Amino acid.
D. Nucleotide.
Câu 8. Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA lần đầu
tiên là
A. Mendel.
B. James Watson và Francis Crick.
C. Morgan.
D. Mendel và James Watson.
Câu 9. Chiều xoắn của phân tử DNA là
5
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. Chiều từ trái sang phải.
B. Chiều từ phải qua trái.
C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.
D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau.
Câu 10. Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng
A. 10 Å và 34 Å.
B. 34 Å và 10 Å.
C. 3,4 Å và 34 Å.
D. 3,4 Å và 10 Å.
Câu 11. DNA vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù vì
A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các amino acid.
C. Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn.
D. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
Câu 12. Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A – T – G – C – A – thì trật tự
của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A – T – G – X – A –.
D. – A – C – G – T – A –.
Câu 13. Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là
3'. . . A– G – C – T – T – A – G – C – A . . .5'.
Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
A. 5'. . . T – C – G – A – A – T – C – G – T . . .3'
B. 3'. . . T – C – G – A – A – T – C– G – T . . .5'
C. 5'. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3'
D. 5'. . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . .3'
Câu 14. Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA –.
Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
A. – TAACCGTT – B. – CTACCGTT –
C. – UAACCGTT –
D. – UAACCGTT –
Câu 15. Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây
là không đúng?
A. A + G = T + C.
B. A = T; G = C.
C. A + T + G = A + C + T.
D. A + C + T = G + C + T.
Câu 16. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = X, G = C.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 17. Chức năng của DNA là
A. Mang thông tin di truyền.
6
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
C. Truyền thông tin di truyền.
D. Mang và truyền thông tin di truyền.
Câu 18. Tính đặc thù của mỗi DNA do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA.
B. Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
C. Tỉ lệ (A + T)/(G + C) trong phân tử DNA.
D. Cả B và C.
Câu 19. DNA có chức năng là
A. cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
B. làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
C. vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
D. lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 20. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của DNA là
A. Là một bào quan trong tế bào.
B. Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật.
C. Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 21. Tại sao DNA được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?
A. DNA có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.
B. DNA có trình tự các cặp nucleotide đặc trưng cho loài.
C. Số lượng và khối lượng DNA không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.
D. Cả A và B.
Câu 21. DNA là hợp chất cao phân tử vì
A. Khối lượng của nó rất lớn đạt đến hàng triệu, chục triệu đvC.
B. Khối lượng của nó lớn hơn gấp nhiều lần so với ARN.
C. Chứa từ hàng chục ngàn đến hàng triệu đơn phân.
D. Cả A và C.
Câu 23. Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của DNA?
A. Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydrogen.
B. Nguyên tắc bổ sung của các cặp nitrogenus base.
C. Các liên kết cộng hoá trị.
D. Các liên kết hydrogen.
Câu 24. Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
7
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. Liên kết phosphodiester.
B. Liên kết hydrogen.
C. Liên kết glycoside.
D. Liên kết peptide.
Câu 25. Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do
A. Một nitrogenous base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogenous
base có kích thước nhỏ (T hoặc X).
B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.
C. Các nitrogenous base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
D. Hai nitrogenous base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogenous base có kích
thước lớn liên kết với nhau.
Câu 26. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với
nhau bằng các
A. liên kết glycoside.
B. liên kết phosphodiester.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết peptide.
Câu 27. Liên kết hydrogen trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây?
A. Năng lượng liên kết nhỏ.
B. Đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA.
C. Tạo nên cấu trúc không gian của DNA.
D. Liên kết khó hình thành và phá hủy.
Câu 28. Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là
A. Ribonucleic acid.
B. Deoxyribonucleic acid.
C. Amino acid.
D. Nucleotide.
Câu 29. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA là
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Câu 30. Đặc điểm khác biệt của RNAso với phân tử DNA là
A. Đại phân tử.
B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C. Chỉ có cấu trúc một mạch.
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân.
Câu 31. Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
A. adenine.
B. cytosine.
C. uracil.
D. guanine.
Câu 32. Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo RNA là
8
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. C, H, O, N, P.
B. C, H, O, P, Ca.
C. K, H, P, O, S.
D. C, O, N, P, S.
Câu 33. Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là
A. mRNA.
B. rRNA.
C. tARN.
D. RNA.
Câu 34. Chức năng của tRNA là
A. Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào.
Câu 35. Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là
A. mRNA.
B. tRNA.
C. rRNA.
D. DNA.
Câu 36. Đề cập đến chức năng của RNA, nội dung nào sau đây không đúng?
A. rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
B. mRNA là bản phiên mã từ mạch khuôn của gene.
C. tRNA có vai trò hoạt hoá amino acid tự do và vận chuyển đến ribosome.
D. rRNA có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.
Câu 37. DNA khác RNA ở điểm là
A. thường có cấu trúc mạch đơn.
B. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
C. đơn phân chứa đường C5H10O4.
D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 38. Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở
A. Đường.
B. Nhóm phosphate.
C. Cách liên kết giữa các nucleotide.
D. Cấu trúc không gian.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?
A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi
polynucleotide.
B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của
RNA là deoxyribose.
C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của
RNA là A, U, G, X.
D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân.
Câu 40. Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?
A. Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.
C. Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.
9
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
D. Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.
Câu 41. Gene cấu trúc là
A. Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein.
B. Một đoạn DNA có khả năng tái sinh.
C. Một đoạn DNA quy định cấu trúc mARN.
D. Một đoạn DNA có khả năng sao mã và giải mã.
Câu 42. Gene là gì?
A. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.
B. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide
hay một phân tử RNA.
C. Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide
hay một số phân tử RNA.
D. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi
polypeptide hay một số loại phân tử RNA.
Câu 43. Một phân tử mRNA có 900 đơn phân, phân tử mRNA đó có số phân tử đường
Deoxyribose là
A. 0.
B. 900.
C. 1800.
D. 2400.
Câu 44. Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide
là
A. 1200 nucleotide. B. 2400 nucleotide.
C. 3600 nucleotide.
D. 3120 nucleotide.
Câu 45. Một phân tử ADN có tổng số nucleotide là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số
nucleotide loại X là bao nhiêu?
A. X = 1.000.000. B. X = 500.000.
C. X = 400.000.
D. X = 800.000.
Câu 46. Mỗi chu kì xoắn của DNA cao 34 Å gồm 10 cặp nucleotide. Vậy chiều dài của mỗi
cặp nucleotide tương ứng sẽ là
A. 340 Å.
B. 3,4 Å.
C. 17 Å.
D. 1,7 Å.
Câu 47. Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.
Câu 48. Một gene có chiều dài 5100 Å, chu kỳ xoắn của gene là
A. 100 vòng.
B. 250 vòng.
C. 200 vòng.
D. 150 vòng.
Câu 49. Một gene dài 4080 Å, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 2400.
B. 4800.
C. 1200.
D. 4080.
Câu 50. Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 700
B. 1400
C. 2100
D. 1800.
10
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
Câu 51. Một gene có 3000 nucleotide, khối lượng phân tử của gene đó là
A. 9.105.
B. 9.104.
C. 3.105.
D. 3.104.
Câu 52. Một gene có chiều dài 3570Å và số tỉ lệ
Số nucleotide mỗi loại của gene
A. A = T = 350; G = C = 700. B. A = T = 1000; G = C = 500.
C. A = T = 250; G = C = 500. D. A = T = 500; G = C = 250.
Câu 53. Một gene có chiều dài 4080Å và trên mạch thứ hai của gene có tỉ lệ A : T : G : C = 3 :
1 : 2 : 4. Số nucleotide loại A của gene là
A. 720. B. 960.
C. 480.
D. 1440.
Câu 54. Một gene có chiều dài 1360Å. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại A = 2T; có
G = A + T ; có C = 4T . Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?
A. 120. B. 80.
C. 952.
D. 408.
Câu 55. Một gene có chiều dài 4080Å và có số nucleotide loại A bằng 20% tổng nucleotide của
gene. Mạch 1 của gene có A = 25%, mạch 2 của gene có C = 40% số lượng nucleotide của mỗi
mạch. Số nucleotide loại T trên mạch 1 của gene là
A. 135. B. 225.
C. 300.
D. 180.
Câu 56. Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide
loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số
nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là
A. 448. B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu 57. Cho 1 đoạn gene có chiều dài 4080 Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600.
Câu 58. Một gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nucleotide. Số liên kết hydrogen của
gene là
A. 3300.
B. 2070.
C. 3210.
D. 3120.
Câu 59. Một đoạn phân tử DNA có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hydrogen được hình
thành giữa các cặp nitrogenous base là
A. 2200.
B. 2400.
C. 2700.
D. 5400.
Câu 60. Một gene có chiều dài 4080Å và số tỉ lệ
. Số liên kết hydrogen của gene
là
A. 2400.
B. 2880.
C. 720.
D. 480.
Câu 61. Một đoạn phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn và A chiếm 20% tổng số
nucleotide. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
11
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. 3000.
B. 3100.
C. 3600.
D. 3900.
Câu 62. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại G chiếm 20% và có 3600 adenine.
Tổng liên kết hydrogen của DNA là
A. 14400. B. 7200.
C. 12000.
D. 1440.
Câu 63. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là –
ATTTGGGCCCGAGGC –. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 64. Một gene có tổng số 90 chu kì xoắn. Trên một mạch của gene có số nucleotide loại A
= 4T; có G = 3T; có C = T. Tổng số liên kết hydrogen của gene là
A. 2200. B. 2520.
C. 4400.
D. 1100.
Câu 65. Gen I dài 5100 Å, gen II dài 3060 Å. Số nucleotide gene I nhiều hơn gene II là 1200.
Tính số liên kết hydrogen của mỗi gene
A. Gene I: 2250, gene II: 4000.
B. Gene I: 4000, gene II: 2250.
C. Gene I: 2000, gene II: 2000.
D. Gene I: 2250, gene II: 2000.
Câu 66. Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại C chiếm 15% tổng số
nucleotide. Hãy tính tỉ lệ số nucleotide loại T trong phân tử DNA này?
A. 35%.
B. 15%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu 67. Một gene có chiều dài 3570 Å và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 20%. Số
nucleotide mỗi loại của gene là
A. A = T = 420; G = C = 630.
B. A = T = 714; G = C = 1071.
C. A = T = 210; G = C = 315.
D. A = T = 714; G = C = 1071.
Câu 68. Một gene có chiều dài 5100Å và số tỉ lệ
Số nucleotide mỗi loại của
gene?
A. A = T = 500; G = C = 1000. B. A = T = 1000; G = C = 500
C. A = T = 250; G = C = 500. D. A = T = 500; G = C = 250
Câu 69. Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết A = 1/3 G
A. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
B. A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
C. A = T = 20%; G = X = 60%.
D. A = T = 10%; G = X = 30%.
Câu 70. Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide lọai A trong phân tử DNA, biết DNA có G =
31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
Câu 71. Gene có tỉ lệ giữa hai loại nucleotide khác nhau bằng 7/3, biết G > T. Tính tỉ lệ phần
trăm nucleotide từng loại
12
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
A. A = T = 35%; G = X = 15%.
B. A = T = 15%; G = X = 35%.
C. A = T = 70%; G = X = 30%.
D. A = T = 30%; G = X = 70%.
Câu 72. Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ
lệ
thì tỉ lệ nucleotide loại G của phân tử DNA này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu 73. Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của
DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide trên mạch 1 là
A. 5 : 13 : 5 : 1.
B. 14 : 5 : 1 : 5.
C. 5 : 1 : 5 : 14.
D. 1 : 5 : 5 : 14.
Câu 75. Trên mạch 1 của gene có tỉ lệ A : T : G : C = 3 : 2 : 2 : 1. Tỉ lệ
A.
B.
C.
của gene là
D.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từng câu
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Lưu ý: Đánh dấu üvào ô ¨ với mỗi nhận định
PHẦN ĐỀ
Câu
Nội dung
Đúng
1 Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
a. Nucleic acid được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
¨
b. Nucleic acid là thành phần chính trong nhân tế bào của mọi sinh vật.
¨
c. Nucleic acid có chức năng chính là lưu trữ và truyền đạt thông tin di
¨
truyền.
d. Nucleic acid có cấu trúc giống nhau ở tất cả các sinh vật.
¨
2 Deoxyribonucleic acid (DNA) là một loại nucleic acid với cấu trúc xoắn kép.
¨
a. DNA có cấu trúc xoắn kép gồm hai mạch song song ngược chiều.
¨
b. Mỗi mạch của DNA bao gồm các nucleotide liên kết với nhau bằng liên
13
Sai
¨
¨
¨
¨
¨
¨
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
3
kết cộng hóa trị.
c. DNA có thể tự sao chép chính xác nhờ vào liên kết hydrogen giữa các
nucleotide bổ sung.
d. Cấu trúc xoắn kép của DNA không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân ngoại
cảnh.
Cấu trúc của DNA:
a. DNA gồm hai mạch xoắn cùng chiều nhau.
b. DNA chỉ bao gồm bốn loại nucleotide: A, T, G, C.
c. DNA có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
4
5
6
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
d. Các nucleotide của DNA không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ
¨
¨
sung.
DNA chứa các nucleotide A, T, C, G, là những đơn vị cơ bản trong cấu trúc của nó.
a. Các nucleotide trong DNA bao gồm adenine, thymine, cytosine và
¨
¨
guanine.
b. Adenine luôn liên kết với thymine, và cytosine luôn liên kết với guanine
¨
¨
trong DNA.
c. Mỗi cặp nucleotide trong DNA được liên kết với nhau bằng hai liên kết
¨
¨
hydrogen.
d. Trình tự các nucleotide trong DNA là bất biến và không thay đổi qua
¨
¨
các thế hệ.
Cấu trúc và chức năng của RNA:
¨
¨
a. RNA có cấu trúc đơn mạch.
b. RNA bao gồm bốn loại nucleotide: A, G, U, C.
¨
¨
c. RNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ DNA.
¨
¨
d. RNA không tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
¨
¨
DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
a. DNA chứa thông tin di truyền của tế bào.
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
b. Thông tin di truyền trong DNA được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác nhờ vào quá trình nhân đôi DNA.
c. Các lỗi trong quá trình sao chép DNA luôn được sửa chữa để đảm bảo
tính chính xác của thông tin di truyền.
d. DNA là yếu tố duy nhất quyết định toàn bộ các tính trạng của sinh vật.
7
¨
Khái niệm về gene:
a. Gene là đoạn của DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide.
b. Gene là đơn vị cơ bản của di truyền học.
14
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
8
9
10
c. Gene không chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. Gene có thể thay đổi và tạo ra các biến dị.
¨
¨
Hệ gene của sinh vật:
a. Hệ gene chứa tất cả các thông tin di truyền của tế bào.
¨
¨
b. Hệ gene không khác biệt giữa các loài sinh vật.
¨
¨
c. Phân tích DNA giúp nghiên cứu khoa học và y học.
¨
¨
d. Phân tích hệ gene không có ứng dụng thực tiễn.
¨
¨
Chức năng của nucleic acid:
a. Nucleic acid tham gia vào quá trình lưu trữ và truyền đạt thông tin di
truyền.
b. Nucleic acid trực tiếp hình thành protein.
¨
¨
¨
¨
c. DNA và RNA đều chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. Nucleic acid chỉ có mặt trong tế bào của thực vật.
¨
¨
DNA có khả năng tự sao chép để tạo ra các bản sao giống hệt nhau.
a. Quá trình sao chép DNA xảy ra trước khi tế bào phân chia.
¨
¨
¨
¨
¨
¨
b. Sao chép DNA là một quá trình mà mỗi mạch đơn của DNA hoạt động
như một khuôn mẫu để tổng hợp mạch bổ sung.
c. Sự nhân đôi DNA không bao giờ xảy ra lỗi trong quá trình sao chép.
11
12
d. Nhân đôi DNA luôn diễn ra theo một trình tự nhất định, không phụ
¨
¨
thuộc vào các điều kiện bên ngoài.
Các loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) đều có vai trò quan trọng trong quá trình tổng
hợp protein.
a. mRNA mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome để tổng hợp
¨
¨
protein.
b. tRNA vận chuyển amino acid đến ribosome để lắp ráp vào chuỗi
¨
¨
polypeptide.
c. rRNA là thành phần chính của ribosome và tham gia vào việc tạo ra liên
¨
¨
kết peptide giữa các amino acid.
d. Tất cả các loại RNA có cùng một cấu trúc và chức năng giống nhau
¨
¨
trong tế bào.
Chức năng của DNA:
a. DNA lưu trữ thông tin di truyền.
¨
¨
b. DNA tham gia vào quá trình tổng hợp protein trực tiếp.
¨
¨
c. DNA được tìm thấy trong nhân tế bào.
15
¨
¨
Nhóm biên soạn Thầy Hoàng Oppa
13
d. DNA không có khả năng di truyền thông tin cho thế hệ sau.
¨
¨
Đặc điểm của RNA:
a. RNA có cấu trúc đơn mạch.
¨
¨
b. RNA có thể tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau.
¨
¨
c. RNA không chứa thông tin di truyền.
¨
¨
d. RNA tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
14
15
16
17
¨
¨
Khái niệm gene liên quan đến các đoạn của DNA chịu trách nhiệm về các đặc điểm
di truyền.
a. Gene là một đoạn của DNA chịu trách nhiệm mã hóa một protein hoặc
¨
¨
một chuỗi polypeptide.
b. Mỗi gene có vị trí cố định trên nhiễm sắc thể, gọi là locus.
¨
¨
c. Các gene luôn hoạt động một cách độc lập và không bị ảnh hưởng bởi
¨
¨
các gene khác.
d. Gene quyết định mọi đặc điểm di truyền của một sinh vật.
¨
¨
RNA là một loại nucleic acid tham gia vào quá trình tổng hợp protein.
a. RNA có cấu trúc một mạch đơn và bao gồm các nucleotide A, U, G, C.
¨
¨
b. RNA
 








Các ý kiến mới nhất