
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 17h:05' 05-04-2026
Dung lượng: 839.6 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tâm
Ngày gửi: 17h:05' 05-04-2026
Dung lượng: 839.6 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRƯỜNG THCS LH-LA-CM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
(Đề thi có 03 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 000
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biểu thức
xác định khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Câu 2. Giả sử phương trình x −5 x−6=0 có hai nghiệm là x 1 , x 2 ( x 2> x 1 ), tính 2 x1 +x 2?
A. −6.
B. −5.
C. 11.
D. 4
Câu 3. Parabol
là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 4. Cho bất phương trình:
A.
B.
Câu 5. Phương trình
A.
.
Câu 6. Hệ phương trình
B.
.
C.
.
D.
. Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là:
C.
D.
có nghiệm là
C.
.
.
D.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định các kết
quả thuận lợi cho biến cố B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3”
A. B = {1;2}
B. B = {2;3}
C. B = {2;3;4;5;6}
D. B = {3;4;5;6}
Câu 8. Cho tam giác
vuông tại
có đường cao
,
. Độ dài
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Ban tổ chức thông báo số lượng vé bán trên mạng của một buổi biểu diễn ca nhạc. Biểu đồ
dưới đây thể hiện số vé bán ra trong 5 phút đầu tiên (tính theo từng phút).
Mã đề 000
Trang 1
Tần số tương đối của số vé bán ra ở phút thứ 3 là: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
A. 140%
B. 26,66%
Câu 10. Một cây quạt giấy có bán kính
C. 87,5%
, biết
(như hình vẽ). Diện tích hình quạt
là
A.
825 π
cm2
36
B.
D. 26,67%
được tạo
ra
8125 π
cm2
36
C.
.
D.
.
Câu 11. Hình vuông nội tiếp đường tròn có bán kính bằng
là
A.
cm
B.
cm
C. 10cm
cm. Độ dài cạnh hình vuông đó
D. 20cm
B
Câu 12. Cho đường tròn
và góc nội tiếp
. Số đo của góc
là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức A =
130
O
A
C
và B =
a.Rút gọn biểu thức A ta được A =
với
. Khi đó
.
b.Điều kiện xác định của biểu thức B là
.
c.Để B = 2 thì
d.Tổng của hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn B < 1 là 8
Mã đề 000
Trang 2
Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2). Khi đó:
a. và là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
b.
và
c. Giá trị của biểu thức
d. Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
Câu 15. Điểm khảo sát tháng 4 môn Toán của 40 học sinh lớp 9A (thang điểm 10, các điểm là số
tự nhiên sau khi làm tròn) được ghi lại trong bảng tần số sau:
Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số (n) 0 1 2 2 x 8 10 y 5 2 N=40
a. Từ bảng tần số, ta có 32+ x + y=40.
b. Tần số tương đối của học sinh đạt điểm 6 là 20 % .
199+5 x+ 8 y
.
40
d. Biết điểm trung bình của lớp 9A trong bài khảo sát là 6,675. Khi đó hiệu x− y =2
c. Điểm trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức: ¯x =
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a. Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b. Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c.
d. Cho
,bán kính của đường tròn tâm
là
. Diện tích của hình viên phân
giới hạn bởi cung
và dây
của
là
đơn vị diện tích.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Biết
giá trị của x là 8
Câu 2. Cho hai đường tròn
Biết
và
, tính độ dài dây
cắt nhau tại
.
5
Câu 3. Một cổng làng có hình dạng một phần Parabol
trong hệ
trục Oxy với O là điểm cao nhất của cổng so với mặt đất (như hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai chân cổng là
Hãy tính chiều cao của cổng
theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 3,4
Câu 4. Một hình nón có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Một hình trụ nội tiếp trong hình
nón đã cho. Khối trụ đó có thể tích là
Mã đề 000
dm3 và chiều cao của nó bằng
Trang 3
đường kính của đường tròn đáy hình nón (hình vẽ minh họa). Diện tích xung quanh của hình nón
có dạng
dm3. Giá trị biểu thức
là bao nhiêu? 51
Câu 5. Trên sân đua xe, hai đường đua tròn tâm O, O' có
bán kính lần lượt là 45m và 20m tiếp xúc ngoài. Ban tổ
chức muốn đặt một rào chắn AB là tiếp tuyến ngoài với
hai đường đua (A, B lần lượt là tiếp điểm của (O) và (O'))
để đảm bảo an toàn và sử dụng phần phía sau làm khu vực
hỗ trợ hậu cần cho các đội đua xe. Độ dài đoạn rào AB là
bao nhiêu mét? 60
Câu 6. Hai bạn An và Bình đang so về số lượng những
viên bi mà hai bạn hiện có. An nói với Bình rằng: “Nếu bạn cho tôi một số viên bi từ túi của bạn
thì tôi sẽ có số viên bi gấp lần số viên bi của bạn. Còn nếu tôi cho bạn số viên bi như thế, số
viên bi của bạn sẽ bằng
số viên bi của tôi”. Hỏi số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là bao
nhiêu? 45
----------------- HẾT----------------
Mã đề 000
Trang 4
ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU
Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2) Khi đó:
a)
và
là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
b)
.
và
c) Giá trị của biểu thức
d) Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
, trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
a–Đ b–S c–S d–S
HD:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) : 2x2 – 8x – 3 = 0
Có
<0
b)
và
c) B =
d) Vì x1 là nghiệm của phương trình nên
Suy ra
Ta có:
Vì
, ta có:
suy ra
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a) Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b) Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c)
d) Cho
giới hạn bởi cung
Mã đề 000
,bán kính của đường tròn tâm
và dây
của
là
là
. Diện tích của hình viên phân
đơn vị diện tích.
Trang 5
Đáp án
a) Đúng
a) Có
và
=> Tứ giác
Có
và
=> Tứ giác
Chọn : Đúng
b) Có
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính CO
( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
=>
là đường trung trực của
=>
Lại có
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
=>
là đường trung trực của
=>
=> Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của
, bán kính
bằng
.
Chọn: Sai
c) Có
(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà
=>
Chọn: Đúng
d) Trong
Có
=>
=>
Có
=
=>
Có
=>
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
Diện tích quạt OMB là:
Mã đề 000
Trang 6
Diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung
và dây
của
là
Chọn: Đúng
Mã đề 000
Trang 7
Câu 6. Gọi
tương ứng là số viên bi mà hai bạn An và Bình hiện có và
An nói tới trong đề.
Theo đề bài ta có hệ phương trình:
Vì
là các số nguyên dương nên
bé nhất khi
ra
,
.
Vậy số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là
bé nhất. Lại có
là số viên bi mà bạn
bé nhất là bằng , suy
viên.
------ HẾT ------
Mã đề 000
Trang 8
TRƯỜNG THCS LH-LA-CM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
(Đề thi có 03 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 000
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biểu thức
xác định khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Câu 2. Giả sử phương trình x −5 x−6=0 có hai nghiệm là x 1 , x 2 ( x 2> x 1 ), tính 2 x1 +x 2?
A. −6.
B. −5.
C. 11.
D. 4
Câu 3. Parabol
là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 4. Cho bất phương trình:
A.
B.
Câu 5. Phương trình
A.
.
Câu 6. Hệ phương trình
B.
.
C.
.
D.
. Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là:
C.
D.
có nghiệm là
C.
.
.
D.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định các kết
quả thuận lợi cho biến cố B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3”
A. B = {1;2}
B. B = {2;3}
C. B = {2;3;4;5;6}
D. B = {3;4;5;6}
Câu 8. Cho tam giác
vuông tại
có đường cao
,
. Độ dài
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Ban tổ chức thông báo số lượng vé bán trên mạng của một buổi biểu diễn ca nhạc. Biểu đồ
dưới đây thể hiện số vé bán ra trong 5 phút đầu tiên (tính theo từng phút).
Mã đề 000
Trang 1
Tần số tương đối của số vé bán ra ở phút thứ 3 là: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
A. 140%
B. 26,66%
Câu 10. Một cây quạt giấy có bán kính
C. 87,5%
, biết
(như hình vẽ). Diện tích hình quạt
là
A.
825 π
cm2
36
B.
D. 26,67%
được tạo
ra
8125 π
cm2
36
C.
.
D.
.
Câu 11. Hình vuông nội tiếp đường tròn có bán kính bằng
là
A.
cm
B.
cm
C. 10cm
cm. Độ dài cạnh hình vuông đó
D. 20cm
B
Câu 12. Cho đường tròn
và góc nội tiếp
. Số đo của góc
là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức A =
130
O
A
C
và B =
a.Rút gọn biểu thức A ta được A =
với
. Khi đó
.
b.Điều kiện xác định của biểu thức B là
.
c.Để B = 2 thì
d.Tổng của hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn B < 1 là 8
Mã đề 000
Trang 2
Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2). Khi đó:
a. và là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
b.
và
c. Giá trị của biểu thức
d. Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
Câu 15. Điểm khảo sát tháng 4 môn Toán của 40 học sinh lớp 9A (thang điểm 10, các điểm là số
tự nhiên sau khi làm tròn) được ghi lại trong bảng tần số sau:
Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số (n) 0 1 2 2 x 8 10 y 5 2 N=40
a. Từ bảng tần số, ta có 32+ x + y=40.
b. Tần số tương đối của học sinh đạt điểm 6 là 20 % .
199+5 x+ 8 y
.
40
d. Biết điểm trung bình của lớp 9A trong bài khảo sát là 6,675. Khi đó hiệu x− y =2
c. Điểm trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức: ¯x =
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a. Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b. Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c.
d. Cho
,bán kính của đường tròn tâm
là
. Diện tích của hình viên phân
giới hạn bởi cung
và dây
của
là
đơn vị diện tích.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Biết
giá trị của x là 8
Câu 2. Cho hai đường tròn
Biết
và
, tính độ dài dây
cắt nhau tại
.
5
Câu 3. Một cổng làng có hình dạng một phần Parabol
trong hệ
trục Oxy với O là điểm cao nhất của cổng so với mặt đất (như hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai chân cổng là
Hãy tính chiều cao của cổng
theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 3,4
Câu 4. Một hình nón có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Một hình trụ nội tiếp trong hình
nón đã cho. Khối trụ đó có thể tích là
Mã đề 000
dm3 và chiều cao của nó bằng
Trang 3
đường kính của đường tròn đáy hình nón (hình vẽ minh họa). Diện tích xung quanh của hình nón
có dạng
dm3. Giá trị biểu thức
là bao nhiêu? 51
Câu 5. Trên sân đua xe, hai đường đua tròn tâm O, O' có
bán kính lần lượt là 45m và 20m tiếp xúc ngoài. Ban tổ
chức muốn đặt một rào chắn AB là tiếp tuyến ngoài với
hai đường đua (A, B lần lượt là tiếp điểm của (O) và (O'))
để đảm bảo an toàn và sử dụng phần phía sau làm khu vực
hỗ trợ hậu cần cho các đội đua xe. Độ dài đoạn rào AB là
bao nhiêu mét? 60
Câu 6. Hai bạn An và Bình đang so về số lượng những
viên bi mà hai bạn hiện có. An nói với Bình rằng: “Nếu bạn cho tôi một số viên bi từ túi của bạn
thì tôi sẽ có số viên bi gấp lần số viên bi của bạn. Còn nếu tôi cho bạn số viên bi như thế, số
viên bi của bạn sẽ bằng
số viên bi của tôi”. Hỏi số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là bao
nhiêu? 45
----------------- HẾT----------------
Mã đề 000
Trang 4
ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU
Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
và đường thẳng (d):
Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2) Khi đó:
a)
và
là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
b)
.
và
c) Giá trị của biểu thức
d) Giả sử
là: 92
, giá trị của biểu thức
có kết quả dạng
, trong đó
,
là phân số tối giản. Khi đó
a–Đ b–S c–S d–S
HD:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) : 2x2 – 8x – 3 = 0
Có
<0
b)
và
c) B =
d) Vì x1 là nghiệm của phương trình nên
Suy ra
Ta có:
Vì
, ta có:
suy ra
Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
. Vẽ hai tiếp tuyến
với nửa đường
tròn. Từ một điểm
bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
cắt
các tiếp tuyến
lần lượt tại và ; Gọi
là giao điểm của
và
, là giao điểm
của
và
.
a) Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
b) Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
c)
d) Cho
giới hạn bởi cung
Mã đề 000
,bán kính của đường tròn tâm
và dây
của
là
là
. Diện tích của hình viên phân
đơn vị diện tích.
Trang 5
Đáp án
a) Đúng
a) Có
và
=> Tứ giác
Có
và
=> Tứ giác
Chọn : Đúng
b) Có
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính CO
( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
=>
là đường trung trực của
=>
Lại có
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
=>
là đường trung trực của
=>
=> Tứ giác
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của
, bán kính
bằng
.
Chọn: Sai
c) Có
(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà
=>
Chọn: Đúng
d) Trong
Có
=>
=>
Có
=
=>
Có
=>
(Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
Diện tích quạt OMB là:
Mã đề 000
Trang 6
Diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung
và dây
của
là
Chọn: Đúng
Mã đề 000
Trang 7
Câu 6. Gọi
tương ứng là số viên bi mà hai bạn An và Bình hiện có và
An nói tới trong đề.
Theo đề bài ta có hệ phương trình:
Vì
là các số nguyên dương nên
bé nhất khi
ra
,
.
Vậy số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là
bé nhất. Lại có
là số viên bi mà bạn
bé nhất là bằng , suy
viên.
------ HẾT ------
Mã đề 000
Trang 8
 








Các ý kiến mới nhất