20 DE CK2- TOÁN 11-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 15h:57' 16-04-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 622
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 15h:57' 16-04-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích:
0 người
Lê Nguyên Thạch 0394838727
MỤC LỤC
ĐỀ 01................................................................................................................................2
ĐỀ 02................................................................................................................................6
ĐỀ 03..............................................................................................................................10
ĐỀ 04..............................................................................................................................13
ĐỀ 05..............................................................................................................................18
ĐỀ 06..............................................................................................................................21
ĐỀ 07..............................................................................................................................24
ĐỀ 08..............................................................................................................................28
ĐỀ 09..............................................................................................................................32
ĐỀ 10..............................................................................................................................36
ĐỀ 11..............................................................................................................................39
ĐỀ 12..............................................................................................................................42
ĐỀ 13..............................................................................................................................46
ĐỀ 14..............................................................................................................................49
ĐỀ 15..............................................................................................................................53
ĐỀ 16..............................................................................................................................56
ĐỀ 17..............................................................................................................................59
ĐỀ 18..............................................................................................................................62
ĐỀ 19..............................................................................................................................65
ĐỀ 20..............................................................................................................................68
1.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
ĐỀ 01
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
dương và a 1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 1. Cho ba số thực
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
x
x
1
2
x
y
y
y
3
π
3
B.
C.
A.
log 1 x 1 log 1 2 x 1
S
2
2
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.
S 2;
S 1; 2
S ; 2
A.
.
B.
.
C.
.
ABCD
.
A
B
C
D
Câu 4. Cho hình lập phương
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
y 0,5
x
D.
1
S ; 2
2 .
D.
A. AA' CD.
B. AA' CC'.
C. AA' C'D.
D.AA' A'B.
S
.
ABC
ABC
AB
a
BC
2a , SA vuông góc
B
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại ,
,
với mặt phẳng đáy và SA 15a .
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
bằng
45
30
60
A.
. B.
.
C.
.
D. 90 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy
là hình vuông và đường thẳng
đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A.
B.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
C.
vuông góc mặt phẳng
D.
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
.
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là
.
C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó.
D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
.
Câu 8. Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
2.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
là số lớn hơn
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 9. Cho phép thử có không gian mẫu
A.
và
.
là số nhỏ hơn .
. Các cặp biến cố không đối nhau là:
B.
và
..
C.
và
.
D. và .
Câu 10.
Một hộp đựng
quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Bốc ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong hộp. Gọi A là biến cố : '' Bốc được quả cầu ghi số chẵn lớn hơn 9'' ; B là biến cố : '' Bốc được quả
cầu ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn ''. Số phần tử của
là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 11.
Một hộp đựng
tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong hộp. Gọi A là biến cố : '' Rút được tấm thể ghi số chẵn lớn hơn 9'' ; B là biến cố : '' Rút được tấm thể
ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15''. Số phần tử của biến cố
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một hộp chứa 60 quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến 60. Rút ngẫu nhiên một quả cầu trong
hộp ra. Xét hai biến cố sau:
A: “Số ghi trên quả cầu là ước của 60”;
B: “ Số ghi trên quả cầu là ước của 48”;
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố không độc lập.
B. A và B là hai biến cố độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối.
Câu 13.
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố
“Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khẳng định nào sai
trong các khẳng định sau?
A. và là hai biến cố xung khắc.
B.
là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”.
C.
là biến cố “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
D. và là hai biến cố độc lập.
Câu 14.
Ba người cùng bắn vào một bia. Gọi
bia”. Biến cố “có đúng 1 người bắn trùng bia” là
A.
C.
Câu 15.
.
B.
.
Cho
,
lần lượt là biến cố “người thứ 1, 2 bắn trúng
.
D.
.
là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 16.
Cho hai biến cố và liên quan đến phép thử có
.
Khi đó,
và là hai biến cố
A. độc lập.
B. không xung khắc.
C. xung khắc.
D. đối nhau.
Câu 17.
Xét một phép thử có không gian mẫu
và là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào
sau đây sai ?
A. Xác suất của biến cố
B.
C.
là
.
.
.
D.
khi và chỉ khi là biến cố chắc chắn.
3.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 18.
Cho
là hai biến cố xung khắc. Biết
,
. Tính
.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19.
Một hộp đựng thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai
thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.
Cho
là hai biến cố liên quan đến một phép thử có hữu hạn các kết quả đồng khả năng
xuất hiện. Khẳng định nào sau không đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 21.
Một hôp đựng
quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong thùng. Xét hai biến cố sau :
A : '' Số ghi trên quả cầu là số chẵn'' và B :'' Số ghi trên quả cầu là ước của
''. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
Câu 22.
,
D.
là hai biến cố độc lập. Biết
,
. Tính
.
A.
. B. .
C. .
D.
.
Câu 23.
Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ
thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Dùng sơ đồ cây tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn
trúng vòng 10.
A.
.B.
Câu 24.
sau
.
C.
Cho hàm số
.
D.
có đạo hàm tại điểm
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
hoành độ
A.
tại điểm có
bằng
B.
C.
D.
Câu 26.
Một chất điểm chuyển động có phương trình là
được tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27.
Cho hàm số
có đạo hàm thỏa mãn
bằng.
4.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
( được tính bằng giây,
là
Giá trị của biểu thức
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
B.
.
Câu 28.
C.
Cho hàm số
A.
xác định trên
và
B.
Câu 29.
A.
D.
C.
Tính đạo hàm của hàm số
.
Câu 30.
tại điểm
B.
Hàm số
.
Tính đạo hàm của hàm số
A.
Trên khoảng
D.
C.
D.
, đạo hàm của hàm số
C..
D.
Cho
. Tính
.
.
B.
.
C.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
.
B.
C.
.
D.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 36.
Cho hình chóp
B.
có đáy
.
D.
với
A.
Câu 35.
.
là
B..
Câu 34.
D.
C.
A..
A.
.
.
B.
Câu 33.
.
là
C.
B.
Câu 32.
D.
có đạo hàm là
A.
Câu 31.
. Chọn khẳng định đúng.
.
là
.
.
là
.
C.
.
D.
là hình vuông tâm O, cạnh a. Biết
.
, góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB.
Câu 37. Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ
II chạy tốt lần lượt là
và
. Hãy tính xác suất để
a) Cả hai động cơ đều chạy tốt.
b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 38. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình 7
, có phương trình chuyển động
, trong đó tính bằng giây và tính bằng centimet.
5.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
a) Tìm vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm
.
b) Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm
. Tại thời điểm đó, con
lắc di chuyển theo hướng nào?
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 02
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM .
Câu 1: Cho
,
và , là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2:
Giá trị của biểu thức là
A. 1.
Câu 3:
B. 2.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
.
D.
A.
.
.
D.
Câu 5:
A.
Nghiệm của phương trình
B.
là:
Câu 8:
.
.
D.
C.
.
.
Cho hàm số
.
.
.
là:
C.
D.
là
.
C.
.
D.
Giới hạn nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số
A.
C.
C.
B.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 7:
.
B.
D.
.
.
. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
6.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
tại
.
.
?
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
Câu 9:
Xét ba mệnh đề sau:
B.
Nếu hàm số
có đạo hàm tại điểm
Nếu hàm số
liên tục tại điểm
C.
thì
D.
liên tục tại điểm đó.
thì
có đạo hàm tại điểm đó.
Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
thì chắc chắn
không có đạo hàm tại điểm đó.
Trong ba mệnh trên:
A. và đúng.
B. đúng.
C. và đúng.
D. và đúng.
Câu 10: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
A.
Câu 11: Hàm số
.
B.
. C.
có đạo hàm trên khoảng
Câu 13: Hàm số
A. .
B.
B.
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
.
D.
C.
.
D.
xác định trên . Giá trị
C.
.
.
D.
đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
C.
Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
.
bằng:
D.
.
?
B.
Câu 15: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A. .
B. .
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
C. .
D.
.
Câu 16: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau. Khi đó
A.
B.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
B. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
C. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
D. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
C.
D.
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố giao của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố hợp của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố hợp của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố xung khắc.
Câu 18: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau,
A. 0,58
B. 0,7
C. 0,1
Khi đó
D. 0,12
bằng
Câu 19: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau,
Khi đó
bằng
A. 0,5.
B. 0,55.
C. 0,06.
D. 0,25.
Câu 20: Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kich thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên
đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi
là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh",
là biến cố "Hai viên
bi lấy ra đều có màu đỏ". Mô tả bằng lời biến cố
A. "Hai viên bi lấy ra có cùng màu"
B. "Hai viên bi lấy ra có khác màu"
C. "Hai viên bi lấy ra có màu bất kì"
D. "Hai viên bi lấy ra chỉ có màu xanh"
Câu 21: Cho ,
là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
7.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
C.
D.
Câu 22: Cho
A.
là hai biến cố xung khắc. Biết
.
B.
,
.
. Tính
C.
.
Câu 23: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết
.
D.
.
Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường
thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
kia.
Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
thì
vuông góc với bất kì
đường thẳng nào nằm trong
B. Nếu đường thẳng
C. Nếu đường thẳng
D. Nếu
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
và đường thẳng
thì
Câu 26: Cho hai đường thẳng phân biệt
các mệnh đề sau?
A. Nếu
thì
và mặt phẳng
trong đó
. Chọn mệnh đề sai trong
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
Nếu
thì
D.
Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Cho đường thẳng
chứa
và vuông góc với
B. Nếu đường thẳng
thì
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với
C. Cho đường thẳng
thì
và
vuông góc với
vuông góc với đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
. Mọi mặt phẳng
.
và mặt phẳng
chứa
, mặt phẳng
chứa
.
vuông góc với mặt phẳng
, mọi mặt phẳng
chứa
thì
vuông góc với
.
D. Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 28: Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và là:
A. Đường thẳng vừa vuông góc với và vuông góc với
B. Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau và
C. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
D. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
Câu 29: Cho khối chóp diện tích đáy bằng và chiều cao . Khi đó thể tích
của khối chóp bằng:
8.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
B.
Câu 30: Cho hình chóp
có đáy
vuông góc với mặt đáy
C.
là hình chữ nhật có
. Tính khoảng cách
.
A.
Câu 31: Cho hình chóp
phẳng đáy và
B.
có đáy
A.
từ
.
Tính thể tích
D.
. Cạnh bên
(SBC ) .
đến mặt phẳng
C.
và
D.
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt
của khối chóp
B.
C.
D.
Câu 32: Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Nếu đường thẳng
cắt một đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
và
.
B. Nếu đường thẳng
giữa đường thẳng
không vuông góc với
và
C. Nếu đường thẳng
và
của
trên
gọi là góc
.
vuông góc với đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
song song với đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
.
Câu 33: Nếu đường thẳng
A. .
Câu 34: Cho hình chóp
và mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
.
có đáy là hình vuông,
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng
là:
A.
.
Câu 35: Cho hình chóp
giữa đường thẳng
B.
.
C.
.
D.
có đáy là hình vuông,
vuông góc với đáy, gọi
và mặt phẳng
. b)
Câu 37: Cho hình chóp
.
. Góc
là:
A.
.
B.
PHẦN 2: TỰ LUẬN .
Câu 36: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
và hình chiếu
.
D. Nếu đường thẳng
và
thì góc giữa
.
C.
.
D.
.
.
có đáy
là tam giác vuông tại
,
,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy.
Câu 38: Một hộp đựng
viên bi trong đó có
viên bi đỏ,
viên bi xanh, viên bi vàng, viên bi
trắng. Lấy ngẫu nhiên hai bi, tính xác suất biến cố : “hai viên bi cùng màu”.
Câu 39: Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của
pharaoh Khufu. Được xây dựng vào đầu thế kỷ 26 trước Công nguyên trong khoảng thời gian 27 năm, đây
là kim tự tháp lâu đời nhất còn nằm trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại, và là kim tự tháp duy nhất với
phần lớn còn nguyên vẹn. Kim tự tháp này được xây dựng theo mô hình là hình chóp tứ giác đều với kích
thước như sau: chiều cao xấp xỉ
tháp đến mặt bên.
, độ dài đáy xấp xỉ
9.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
. Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự
Lê Nguyên Thạch 0394838727
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 03
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Cho số thực dương. Với mọi số thực , bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
Câu 2: Với
là số thực dương tùy,
A.
B.
.
.
A.
.
,
,
.
D.
D.
.
.
có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là
C.
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật
D.
, đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng
A.
.
B.
Câu 5: Trong không gian cho hình hộp
A.
C.
B.
phẳng
.
bằng
B.
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa
C.
.
C.
.
D.
.
, mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt
?
.
B.
10.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
C.
.
D.
.
?
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 6: Cho
hiệu là
A.
.
và
là hai biến cố. Biến cố: “
B.
hoặc
xảy ra” được gọi là biến cố hợp của
.
C.
.
D.
Câu 7: Cho hai biến cố:
Bảo; Đăng; Long; Phúc; Tuấn; Yến};
Biến cố
là biến cố nào trong các biến cố sau?
A. {Long; Phúc .
Câu 8: Biến cố và biến cố
và xung khắc khi và chỉ khi
B. {Long; Phúc; Tuấn}.
D. {Long; Giang;Tuấn}.
được gọi là xung khắc nếu
và
, kí
.
{Giang; Long; Phúc; Tuấn .
C. {Bảo; Tuấn; Phúc; .
và
không đồng thời xảy ra. Hai biến cố
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Cho 2 biến A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng tới xác suất
xảy ra của biến cố
B. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A và B là hai biến cố không độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối của nhau.
Câu 10: Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người Bảo Hà, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia
đình ở Bảo Hà. Xét các biến cố sau:
“Gia đình có tivi”;
“Gia đình có máy vi tính”;
Biến cố
là biến cố nào dưới đây?
A.
“Gia đình chỉ có tivi”.
B.
“Gia đình có cả tivi và máy vi tính”.
C.
“Gia đình không có cả tivi và máy vi tính”.
D.
“Gia đình chỉ có máy vi tính”.
Câu 11: Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập
nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
A.
.
B.
Câu 12: Cho hàm số
.
C.
. Chọn ngẫu
.
D.
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
.
có dạng
trong đó hệ số góc của tiếp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
.
tại điểm
B.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
.
.
D.
được kí hiệu là
C.
.
D.
.
Câu 15: Hàm số
có đạo hàm trên
đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 16: Hàm số
A.
.
Câu 17: Hàm số
.
là
B.
.
.
.
có đạo hàm trên khoảng
B.
có đạo hàm là
.
A.
.
B.
.
Câu 18: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
11.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
C.
C.
. D.
.
D.
đạo hàm của hàm số
C.
C.
.
.
.
.
.
D.
D.
.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
.
B.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
. C.
.
B.
.
C.
.
.
D.
có đạo hàm trên khoảng J và
A.
D.
là
Câu 20: Cho các hàm số
định nào sau đây sai?
. B.
.
với
. Khẳng
.
C.
D.
Câu 21: Nghiệm của phương trình
A.
.
Câu 22: Cho hình chóp
là
B.
.
có đáy là tam giác
. Xác định góc giữa
A.
.
.
và mặt phẳng
B.
C.
.
vuông tại và cạnh
D.
.
vuông góc với các cạnh
là
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng
định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 24: Cho hình chóp
từ điểm
đến
A.
có đáy
C.
.
là hình vuông cạnh
D.
,
.
. Tính khoảng cách
.
A. .
Câu 25: Cho hình chóp
,
.
. Khẳng
B.
.
C.
.
có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên
. Thể tích khối chóp
.
B.
bằng
.
Câu 26: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
góc là
A.
.
B.
.
C.
.
C.
có hệ số góc
A.
. C.
B.
12.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
D.
.
tại điểm có hoành độ
Câu 27: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
.
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
.
D.
thì có hệ số
.
, có phương trình là
. D.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 28: Xét chuyển động có phương trình
tính bằng mét. Vận tốc tức thời tại thời điểm
A.
.
C.
trong đó
của chuyển động là
B.
.
D.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
.
B.
.
Câu 30: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
B.
C.
D.
Câu 33: Đạo hàm cấp 2 của hàm số
A. .
B.
C.
.
.
D.
C.
.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
C. .
.
B.
. Giá trị
.
bằng
C. .
Câu 35: Một chất điểm chuyển động có phương trình
với
bằng mét . Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm
bằng bao nhiêu?
A. 228
C. 88
.
D.
có đạo hàm là
A.
Câu 34: Cho hàm số
A.
.
.
là
B.
Câu 32: Hàm số
C.
.
Câu 31: Đạo hàm của hàm số
A.
được
.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
A.
được tính bằng giây, và
B. 64
.
.
D.
.
D.
.
tính bằng giây và
D. 76
tính
.
II. Tự luận
Câu 1: . Có 3 chiếc hộp. Hộp A chứa 3 bi đỏ, 5 bi trắng. Hộp B chứa 2 bi đỏ,2 bi vàng. Hộp C chứa 2 bi
đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi
lấy một bi từ hộp đó. Tính xác suất lấy được một bi đỏ.
Câu 2: . Tính đạo hàm của các hàm số sau
a)
b)
Câu 3: .
a. . Có 10 xạ thủ trong đó có hai xạ thủ loại 1 và tám xạ thủ loại 2. Xác suất bắn trúng của xạ thủ loại 1 là
0,9 ; xác suất của xạ thủ loại 2 là 0,8. Lấy ngẫu nhiên một trong mười xạ thủ, bắn một viên đạn. Tính xác
suất để viên đạn bắn ra trúng đích.
b. . Ba cầu thủ sút phạt đến 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x;y và 0,6 . Biết
xác suất để ít nhất một trong
ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi ban là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai
cầu thủ ghi bàn.
-----------------------------HẾT-------------------------ĐỀ 04
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM .
13.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 1: Cho
bằng
;
. Viết biểu thức
1
A. 3 .
về dạng
B. 1 .
Câu 2: Cho
A.
.
và biểu thức
về dạng
1
D. 2 .
C. 1 .
là các số thực dương
B. .
và
C.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
. Giá trị
. Tính giá trị của biểu thức
.
D. .
.
là
.
D.
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án , , ,
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
1
x
2
O
1
-1
A.
.
B.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 7:
Gọi
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia
.
D.
sau
.
ngày khảo sát. Khi đó ta có công
thức
với
là số ca nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên,
là hệ số lây nhiễm. Biết rằng
ngày đầu tiên khảo sát 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày
thứ 15 số ca nhiễm bệnh gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây
nhiễm là không đổi?
A. 1320.
B. 1740.
C. 2020.
D. 1470.
Câu 8:
A. .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
B. .
Câu 9:
A. .
Số nghiệm của phương trình
B. .
Câu 10: Tập nghiệm
A.
.
để phương trình
C. .
có nghiệm thực?
D. .
là
C.
D.
của bất phương trình
B.
14.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
là
.
C.
.
D.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 11: Nếu khối lượng carbon-14 trong cơ thể sinh vật lúc chết là
thì khối lượng carbon-14 còn
lại sau năm được tính theo công thức
, trong đó
là chu kì bán rã của
carbon-14. Nghiên cứu hoá thạch của một sinh vật, người ta xác định được khối lượng carbon-14 hiện có
trong hoá thạch là
. Nhờ biết tỉ lệ khối lượng của carbon-14 so với carbon-12 trong cơ thể sinh vật
sống, người ta xác định được khối lượng carbon-14 trong cơ thể lúc sinh vật chết là
.
Sinh vật này sống cách đây bao nhiêu năm? .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
P A 0,3; P B 0, 4
P AB 0, 2.
Câu 12: Cho hai biến cố A và B với
và
Phát biểu nào sau đây là
đúng.
A. Biến cố A và B xung khắc.
B. Biến cố A và B đối nhau.
C. Biến cố A và B độc lập.
D. Biến cố A và B không độc lập.
Câu 13: Xét phép thử khi tung con súc sắc một lần. Gọi A là biến cố: “xuất hiện mặt chẵn” và B là biến
cố: “xuất hiện mặt lẻ”. Khi đó
A. A và B là hai biến cố đối nhau B. A và B là hai biến cố tương đương.
C. A và B là hai biến cố không xung khắc.
D. A và B là hai biến cố không đối nhau cũng
không xung khắc.
Câu 14: Cho
và
là hai biến cố đối của nhau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Một lớp học 40 học sinh gồm có 15 học sinh nam giỏi Toán và 8 học sinh nữ giỏi Văn. Chọn
ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để chọn được một nam sinh giỏi Toán hoặc một nữ sinh giỏi Văn.
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 16: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và cạnh bên
vuông góc với mặt
phẳng
. Khoảng cách của lên mặt phẳng
A.
.
B.
.
Câu 18: Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là
công thức?
A.
.
B.
là?
C.
.
và chiều cao
.
Câu 19: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là
C.
Câu 21: Cho hình chóp
phẳng
có
là:
15.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
và chiều cao bằng
A.
.
B.
.
Câu 20: Cho khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh ,
B.
A.
D. Điểm
.
thì thể tích
của nó được tính theo
D.
.
. Thể tích của khối chóp bằng
C.
.
D. .
, . Thể tích của khối hộp chữ nhật là:
C.
D.
, tam giác
vuông tại
. Góc giữa
trên mặt
Lê Nguyên Thạch 0394838727
B.
A.
Câu 22: Cho hình chóp
C.
có đáy
là hình thoi và
Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
A.
.
B.
Câu 23: Cho hình chóp
. Gọi
và
, đáy
a √3
B. 3 .
Câu 24: Cho hình chóp
có đáy
góc với mặt phẳng đáy
A.
.
và
B.
Câu 25: Cho hình chóp
có đáy
mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
có
a √2
A. 2 .
và
.
và
.
D.
.
.
là hình thang vuông tại
và B, cạnh
. Tính khoảng cách giữa đường thẳng
a
C. 2 .
là hình vuông tâm
, cạnh
. Tính góc giữa hai mặt phẳng
C.
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với mặt phẳng
biết khối chóp
vuông góc với mặt phẳng
?
.
lần lượt là trung điểm của
.
D.
với
và
a
D. 3 .
. Đường thẳng
và
D.
vuông
.
.
và
. Tính khoảng cách
Hai
từ điểm
có thể tích bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 26: Cho chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách
giữa
.
, tam giác
và
D.
vuông cân tại
và nằm
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh
bên dài 230 mét. Biết kho báu được đặt ở tâm của đáy kim tự tháp. Vị trí để đào con đường đến kho báu sao
cho đoạn đường ngắn nhất là.
A. Điểm J nằm trên trung tuyến của mặt bên, cách cạnh kim tự tháp khoảng 91 mét.
B. Điểm I nằm trên trung điểm của cạnh đáy.
C. Các đỉnh nằm ở cạnh đáy của kim tự tháp khoảng.
D. Điểm J nằm trên trung tuyến của mặt bên, cách cạnh kim tự tháp khoảng 100 mét.
16.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 28: Cho hàm số
xác định trên
thỏa mãn
A.
.
B.
Câu 29: Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
A.
.
C.
.
B.
Câu 30: Cho hàm số
của
A.
. Kết quả đúng là
.
D.
.
D.
.
. Biết hàm số có đạo hàm tại điểm
. Giá trị
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 31: Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là
bằng mét
và
A.
.
. Vận tốc của vật tại thời điểm
B.
.
Câu 33: Nếu hàm số
phương trình là:
có đạo hàm tại
C.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số
D. =
.
3
D. 2 y . y 3 0.
có
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
Câu 35: Đạo hàm của hàm số
C.
.
D.
.
là
B.
Bài 1 . Giải phương trình
Bài 2 .
.
C.
. D.
.
.
a) Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số
b) Cho hàm số
hoành độ bằng .
tính
thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
.
A.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN .
,
là
A.
.
.
trong đó tính bằng giây
2
Câu 32: Cho hàm số y 2 x x . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
3
2
2
A. y . y 1 0 .
B. y . y 1 0 .
C. 3 y . y 1 0. .
A.
.
có đồ thị
.
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
17.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
tại điểm có
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Bài 3 . Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vuông tại
và
,
,
,
vuông góc với mặt phẳng
.
a) Tính thể tích khối chóp
theo a.
b) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng .
Bài 4 . Một vật chuyển động trong giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình
bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol
có đỉnh
và trục đối xứng song song với trục tung. Tính gia tốc của vật lúc
----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 05
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM – 7 điểm.
Câu 1: NB. Cho , là hai số thực dương và
ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
.
,
là hai số thực tùy
C.
.
.
Câu 2:
NB. Hàm số
A.
Câu 3:
.
B.
.
C. .
NB. Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A.
Câu 4:
A.
Câu 5:
.
A.
B.
.
Đạo hàm của hàm số
.
B.
Cho hàm số
.
B.
B.
.
.
D.
.
của hàm số là:
. Giá trị
bằng bao nhiêu?
C. .
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
.
C.
C.
Câu 8:
.
.
D.
.
Cho hàm số
B.
D.
C.
. Đạo hàm
.
.
D.
là:
Câu 7:
A. .
A.
C.
B.
có đạo hàm là:
Hàm số
A.
Câu 6:
có tập xác định là
.
.
.
18.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
D.
D.
.
D.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
C.
.
Câu 9:
A.
D.
.
Cho hàm số
.
. Khi đó đạo hàm cấp hai của hàm số tại
B.
.
C.
.
D. .
Câu 10: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết
A.
có giá trị bằng:
Tính
B.
C.
D.
Câu 11: Phương trình
có nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 14: Trong không gian cho đường thẳng và điểm . Qua
có bao nhiêu đường thẳng vuông góc
với cho trước?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Câu 15: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi. M...
MỤC LỤC
ĐỀ 01................................................................................................................................2
ĐỀ 02................................................................................................................................6
ĐỀ 03..............................................................................................................................10
ĐỀ 04..............................................................................................................................13
ĐỀ 05..............................................................................................................................18
ĐỀ 06..............................................................................................................................21
ĐỀ 07..............................................................................................................................24
ĐỀ 08..............................................................................................................................28
ĐỀ 09..............................................................................................................................32
ĐỀ 10..............................................................................................................................36
ĐỀ 11..............................................................................................................................39
ĐỀ 12..............................................................................................................................42
ĐỀ 13..............................................................................................................................46
ĐỀ 14..............................................................................................................................49
ĐỀ 15..............................................................................................................................53
ĐỀ 16..............................................................................................................................56
ĐỀ 17..............................................................................................................................59
ĐỀ 18..............................................................................................................................62
ĐỀ 19..............................................................................................................................65
ĐỀ 20..............................................................................................................................68
1.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
ĐỀ 01
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
dương và a 1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 1. Cho ba số thực
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
x
x
1
2
x
y
y
y
3
π
3
B.
C.
A.
log 1 x 1 log 1 2 x 1
S
2
2
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.
S 2;
S 1; 2
S ; 2
A.
.
B.
.
C.
.
ABCD
.
A
B
C
D
Câu 4. Cho hình lập phương
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
y 0,5
x
D.
1
S ; 2
2 .
D.
A. AA' CD.
B. AA' CC'.
C. AA' C'D.
D.AA' A'B.
S
.
ABC
ABC
AB
a
BC
2a , SA vuông góc
B
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại ,
,
với mặt phẳng đáy và SA 15a .
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
bằng
45
30
60
A.
. B.
.
C.
.
D. 90 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy
là hình vuông và đường thẳng
đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A.
B.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
C.
vuông góc mặt phẳng
D.
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
.
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là
.
C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó.
D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
.
Câu 8. Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
2.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
là số lớn hơn
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 9. Cho phép thử có không gian mẫu
A.
và
.
là số nhỏ hơn .
. Các cặp biến cố không đối nhau là:
B.
và
..
C.
và
.
D. và .
Câu 10.
Một hộp đựng
quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Bốc ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong hộp. Gọi A là biến cố : '' Bốc được quả cầu ghi số chẵn lớn hơn 9'' ; B là biến cố : '' Bốc được quả
cầu ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn ''. Số phần tử của
là
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 11.
Một hộp đựng
tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong hộp. Gọi A là biến cố : '' Rút được tấm thể ghi số chẵn lớn hơn 9'' ; B là biến cố : '' Rút được tấm thể
ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15''. Số phần tử của biến cố
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một hộp chứa 60 quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến 60. Rút ngẫu nhiên một quả cầu trong
hộp ra. Xét hai biến cố sau:
A: “Số ghi trên quả cầu là ước của 60”;
B: “ Số ghi trên quả cầu là ước của 48”;
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố không độc lập.
B. A và B là hai biến cố độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối.
Câu 13.
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố
“Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khẳng định nào sai
trong các khẳng định sau?
A. và là hai biến cố xung khắc.
B.
là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”.
C.
là biến cố “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
D. và là hai biến cố độc lập.
Câu 14.
Ba người cùng bắn vào một bia. Gọi
bia”. Biến cố “có đúng 1 người bắn trùng bia” là
A.
C.
Câu 15.
.
B.
.
Cho
,
lần lượt là biến cố “người thứ 1, 2 bắn trúng
.
D.
.
là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 16.
Cho hai biến cố và liên quan đến phép thử có
.
Khi đó,
và là hai biến cố
A. độc lập.
B. không xung khắc.
C. xung khắc.
D. đối nhau.
Câu 17.
Xét một phép thử có không gian mẫu
và là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào
sau đây sai ?
A. Xác suất của biến cố
B.
C.
là
.
.
.
D.
khi và chỉ khi là biến cố chắc chắn.
3.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 18.
Cho
là hai biến cố xung khắc. Biết
,
. Tính
.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19.
Một hộp đựng thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai
thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.
Cho
là hai biến cố liên quan đến một phép thử có hữu hạn các kết quả đồng khả năng
xuất hiện. Khẳng định nào sau không đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 21.
Một hôp đựng
quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến
. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong thùng. Xét hai biến cố sau :
A : '' Số ghi trên quả cầu là số chẵn'' và B :'' Số ghi trên quả cầu là ước của
''. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A.
.
C.
B.
.
.
Câu 22.
,
D.
là hai biến cố độc lập. Biết
,
. Tính
.
A.
. B. .
C. .
D.
.
Câu 23.
Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ
thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Dùng sơ đồ cây tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn
trúng vòng 10.
A.
.B.
Câu 24.
sau
.
C.
Cho hàm số
.
D.
có đạo hàm tại điểm
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25.
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
hoành độ
A.
tại điểm có
bằng
B.
C.
D.
Câu 26.
Một chất điểm chuyển động có phương trình là
được tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27.
Cho hàm số
có đạo hàm thỏa mãn
bằng.
4.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
( được tính bằng giây,
là
Giá trị của biểu thức
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
B.
.
Câu 28.
C.
Cho hàm số
A.
xác định trên
và
B.
Câu 29.
A.
D.
C.
Tính đạo hàm của hàm số
.
Câu 30.
tại điểm
B.
Hàm số
.
Tính đạo hàm của hàm số
A.
Trên khoảng
D.
C.
D.
, đạo hàm của hàm số
C..
D.
Cho
. Tính
.
.
B.
.
C.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
.
B.
C.
.
D.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 36.
Cho hình chóp
B.
có đáy
.
D.
với
A.
Câu 35.
.
là
B..
Câu 34.
D.
C.
A..
A.
.
.
B.
Câu 33.
.
là
C.
B.
Câu 32.
D.
có đạo hàm là
A.
Câu 31.
. Chọn khẳng định đúng.
.
là
.
.
là
.
C.
.
D.
là hình vuông tâm O, cạnh a. Biết
.
, góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB.
Câu 37. Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ
II chạy tốt lần lượt là
và
. Hãy tính xác suất để
a) Cả hai động cơ đều chạy tốt.
b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 38. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình 7
, có phương trình chuyển động
, trong đó tính bằng giây và tính bằng centimet.
5.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
a) Tìm vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm
.
b) Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm
. Tại thời điểm đó, con
lắc di chuyển theo hướng nào?
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 02
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM .
Câu 1: Cho
,
và , là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2:
Giá trị của biểu thức là
A. 1.
Câu 3:
B. 2.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
.
D.
A.
.
.
D.
Câu 5:
A.
Nghiệm của phương trình
B.
là:
Câu 8:
.
.
D.
C.
.
.
Cho hàm số
.
.
.
là:
C.
D.
là
.
C.
.
D.
Giới hạn nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số
A.
C.
C.
B.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 7:
.
B.
D.
.
.
. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
6.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
tại
.
.
?
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
Câu 9:
Xét ba mệnh đề sau:
B.
Nếu hàm số
có đạo hàm tại điểm
Nếu hàm số
liên tục tại điểm
C.
thì
D.
liên tục tại điểm đó.
thì
có đạo hàm tại điểm đó.
Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
thì chắc chắn
không có đạo hàm tại điểm đó.
Trong ba mệnh trên:
A. và đúng.
B. đúng.
C. và đúng.
D. và đúng.
Câu 10: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
A.
Câu 11: Hàm số
.
B.
. C.
có đạo hàm trên khoảng
Câu 13: Hàm số
A. .
B.
B.
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
.
D.
C.
.
D.
xác định trên . Giá trị
C.
.
.
D.
đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
C.
Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
.
bằng:
D.
.
?
B.
Câu 15: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A. .
B. .
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
C. .
D.
.
Câu 16: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau. Khi đó
A.
B.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
B. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
C. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
và .
D. Cho hai biến cố
và . Biến cố "
hoặc
C.
D.
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố giao của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố hợp của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố hợp của
xảy ra", kí hiệu là
, được gọi là biến cố xung khắc.
Câu 18: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau,
A. 0,58
B. 0,7
C. 0,1
Khi đó
D. 0,12
bằng
Câu 19: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau,
Khi đó
bằng
A. 0,5.
B. 0,55.
C. 0,06.
D. 0,25.
Câu 20: Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kich thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên
đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi
là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh",
là biến cố "Hai viên
bi lấy ra đều có màu đỏ". Mô tả bằng lời biến cố
A. "Hai viên bi lấy ra có cùng màu"
B. "Hai viên bi lấy ra có khác màu"
C. "Hai viên bi lấy ra có màu bất kì"
D. "Hai viên bi lấy ra chỉ có màu xanh"
Câu 21: Cho ,
là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
7.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
C.
D.
Câu 22: Cho
A.
là hai biến cố xung khắc. Biết
.
B.
,
.
. Tính
C.
.
Câu 23: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết
.
D.
.
Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường
thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
kia.
Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
thì
vuông góc với bất kì
đường thẳng nào nằm trong
B. Nếu đường thẳng
C. Nếu đường thẳng
D. Nếu
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
và đường thẳng
thì
Câu 26: Cho hai đường thẳng phân biệt
các mệnh đề sau?
A. Nếu
thì
và mặt phẳng
trong đó
. Chọn mệnh đề sai trong
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
Nếu
thì
D.
Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Cho đường thẳng
chứa
và vuông góc với
B. Nếu đường thẳng
thì
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với
C. Cho đường thẳng
thì
và
vuông góc với
vuông góc với đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
. Mọi mặt phẳng
.
và mặt phẳng
chứa
, mặt phẳng
chứa
.
vuông góc với mặt phẳng
, mọi mặt phẳng
chứa
thì
vuông góc với
.
D. Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 28: Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và là:
A. Đường thẳng vừa vuông góc với và vuông góc với
B. Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau và
C. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
D. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
Câu 29: Cho khối chóp diện tích đáy bằng và chiều cao . Khi đó thể tích
của khối chóp bằng:
8.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
B.
Câu 30: Cho hình chóp
có đáy
vuông góc với mặt đáy
C.
là hình chữ nhật có
. Tính khoảng cách
.
A.
Câu 31: Cho hình chóp
phẳng đáy và
B.
có đáy
A.
từ
.
Tính thể tích
D.
. Cạnh bên
(SBC ) .
đến mặt phẳng
C.
và
D.
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt
của khối chóp
B.
C.
D.
Câu 32: Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Nếu đường thẳng
cắt một đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
và
.
B. Nếu đường thẳng
giữa đường thẳng
không vuông góc với
và
C. Nếu đường thẳng
và
của
trên
gọi là góc
.
vuông góc với đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
song song với đường thẳng
thì góc giữa
và
là góc giữa đường thẳng
.
Câu 33: Nếu đường thẳng
A. .
Câu 34: Cho hình chóp
và mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
.
có đáy là hình vuông,
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng
là:
A.
.
Câu 35: Cho hình chóp
giữa đường thẳng
B.
.
C.
.
D.
có đáy là hình vuông,
vuông góc với đáy, gọi
và mặt phẳng
. b)
Câu 37: Cho hình chóp
.
. Góc
là:
A.
.
B.
PHẦN 2: TỰ LUẬN .
Câu 36: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
và hình chiếu
.
D. Nếu đường thẳng
và
thì góc giữa
.
C.
.
D.
.
.
có đáy
là tam giác vuông tại
,
,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy.
Câu 38: Một hộp đựng
viên bi trong đó có
viên bi đỏ,
viên bi xanh, viên bi vàng, viên bi
trắng. Lấy ngẫu nhiên hai bi, tính xác suất biến cố : “hai viên bi cùng màu”.
Câu 39: Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của
pharaoh Khufu. Được xây dựng vào đầu thế kỷ 26 trước Công nguyên trong khoảng thời gian 27 năm, đây
là kim tự tháp lâu đời nhất còn nằm trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại, và là kim tự tháp duy nhất với
phần lớn còn nguyên vẹn. Kim tự tháp này được xây dựng theo mô hình là hình chóp tứ giác đều với kích
thước như sau: chiều cao xấp xỉ
tháp đến mặt bên.
, độ dài đáy xấp xỉ
9.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
. Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự
Lê Nguyên Thạch 0394838727
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 03
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Cho số thực dương. Với mọi số thực , bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
Câu 2: Với
là số thực dương tùy,
A.
B.
.
.
A.
.
,
,
.
D.
D.
.
.
có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là
C.
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật
D.
, đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng
A.
.
B.
Câu 5: Trong không gian cho hình hộp
A.
C.
B.
phẳng
.
bằng
B.
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa
C.
.
C.
.
D.
.
, mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt
?
.
B.
10.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
C.
.
D.
.
?
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 6: Cho
hiệu là
A.
.
và
là hai biến cố. Biến cố: “
B.
hoặc
xảy ra” được gọi là biến cố hợp của
.
C.
.
D.
Câu 7: Cho hai biến cố:
Bảo; Đăng; Long; Phúc; Tuấn; Yến};
Biến cố
là biến cố nào trong các biến cố sau?
A. {Long; Phúc .
Câu 8: Biến cố và biến cố
và xung khắc khi và chỉ khi
B. {Long; Phúc; Tuấn}.
D. {Long; Giang;Tuấn}.
được gọi là xung khắc nếu
và
, kí
.
{Giang; Long; Phúc; Tuấn .
C. {Bảo; Tuấn; Phúc; .
và
không đồng thời xảy ra. Hai biến cố
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Cho 2 biến A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng tới xác suất
xảy ra của biến cố
B. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A và B là hai biến cố không độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối của nhau.
Câu 10: Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người Bảo Hà, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia
đình ở Bảo Hà. Xét các biến cố sau:
“Gia đình có tivi”;
“Gia đình có máy vi tính”;
Biến cố
là biến cố nào dưới đây?
A.
“Gia đình chỉ có tivi”.
B.
“Gia đình có cả tivi và máy vi tính”.
C.
“Gia đình không có cả tivi và máy vi tính”.
D.
“Gia đình chỉ có máy vi tính”.
Câu 11: Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập
nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
A.
.
B.
Câu 12: Cho hàm số
.
C.
. Chọn ngẫu
.
D.
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
.
có dạng
trong đó hệ số góc của tiếp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
.
tại điểm
B.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
.
.
D.
được kí hiệu là
C.
.
D.
.
Câu 15: Hàm số
có đạo hàm trên
đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 16: Hàm số
A.
.
Câu 17: Hàm số
.
là
B.
.
.
.
có đạo hàm trên khoảng
B.
có đạo hàm là
.
A.
.
B.
.
Câu 18: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
11.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
C.
C.
. D.
.
D.
đạo hàm của hàm số
C.
C.
.
.
.
.
.
D.
D.
.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
A.
.
B.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
. C.
.
B.
.
C.
.
.
D.
có đạo hàm trên khoảng J và
A.
D.
là
Câu 20: Cho các hàm số
định nào sau đây sai?
. B.
.
với
. Khẳng
.
C.
D.
Câu 21: Nghiệm của phương trình
A.
.
Câu 22: Cho hình chóp
là
B.
.
có đáy là tam giác
. Xác định góc giữa
A.
.
.
và mặt phẳng
B.
C.
.
vuông tại và cạnh
D.
.
vuông góc với các cạnh
là
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng
định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 24: Cho hình chóp
từ điểm
đến
A.
có đáy
C.
.
là hình vuông cạnh
D.
,
.
. Tính khoảng cách
.
A. .
Câu 25: Cho hình chóp
,
.
. Khẳng
B.
.
C.
.
có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên
. Thể tích khối chóp
.
B.
bằng
.
Câu 26: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
góc là
A.
.
B.
.
C.
.
C.
có hệ số góc
A.
. C.
B.
12.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
D.
.
tại điểm có hoành độ
Câu 27: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
.
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
.
D.
thì có hệ số
.
, có phương trình là
. D.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 28: Xét chuyển động có phương trình
tính bằng mét. Vận tốc tức thời tại thời điểm
A.
.
C.
trong đó
của chuyển động là
B.
.
D.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
.
B.
.
Câu 30: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
B.
C.
D.
Câu 33: Đạo hàm cấp 2 của hàm số
A. .
B.
C.
.
.
D.
C.
.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
C. .
.
B.
. Giá trị
.
bằng
C. .
Câu 35: Một chất điểm chuyển động có phương trình
với
bằng mét . Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm
bằng bao nhiêu?
A. 228
C. 88
.
D.
có đạo hàm là
A.
Câu 34: Cho hàm số
A.
.
.
là
B.
Câu 32: Hàm số
C.
.
Câu 31: Đạo hàm của hàm số
A.
được
.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
A.
được tính bằng giây, và
B. 64
.
.
D.
.
D.
.
tính bằng giây và
D. 76
tính
.
II. Tự luận
Câu 1: . Có 3 chiếc hộp. Hộp A chứa 3 bi đỏ, 5 bi trắng. Hộp B chứa 2 bi đỏ,2 bi vàng. Hộp C chứa 2 bi
đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi
lấy một bi từ hộp đó. Tính xác suất lấy được một bi đỏ.
Câu 2: . Tính đạo hàm của các hàm số sau
a)
b)
Câu 3: .
a. . Có 10 xạ thủ trong đó có hai xạ thủ loại 1 và tám xạ thủ loại 2. Xác suất bắn trúng của xạ thủ loại 1 là
0,9 ; xác suất của xạ thủ loại 2 là 0,8. Lấy ngẫu nhiên một trong mười xạ thủ, bắn một viên đạn. Tính xác
suất để viên đạn bắn ra trúng đích.
b. . Ba cầu thủ sút phạt đến 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x;y và 0,6 . Biết
xác suất để ít nhất một trong
ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi ban là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai
cầu thủ ghi bàn.
-----------------------------HẾT-------------------------ĐỀ 04
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM .
13.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 1: Cho
bằng
;
. Viết biểu thức
1
A. 3 .
về dạng
B. 1 .
Câu 2: Cho
A.
.
và biểu thức
về dạng
1
D. 2 .
C. 1 .
là các số thực dương
B. .
và
C.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
. Giá trị
. Tính giá trị của biểu thức
.
D. .
.
là
.
D.
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án , , ,
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
1
x
2
O
1
-1
A.
.
B.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 7:
Gọi
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia
.
D.
sau
.
ngày khảo sát. Khi đó ta có công
thức
với
là số ca nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên,
là hệ số lây nhiễm. Biết rằng
ngày đầu tiên khảo sát 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày
thứ 15 số ca nhiễm bệnh gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây
nhiễm là không đổi?
A. 1320.
B. 1740.
C. 2020.
D. 1470.
Câu 8:
A. .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
B. .
Câu 9:
A. .
Số nghiệm của phương trình
B. .
Câu 10: Tập nghiệm
A.
.
để phương trình
C. .
có nghiệm thực?
D. .
là
C.
D.
của bất phương trình
B.
14.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
là
.
C.
.
D.
.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 11: Nếu khối lượng carbon-14 trong cơ thể sinh vật lúc chết là
thì khối lượng carbon-14 còn
lại sau năm được tính theo công thức
, trong đó
là chu kì bán rã của
carbon-14. Nghiên cứu hoá thạch của một sinh vật, người ta xác định được khối lượng carbon-14 hiện có
trong hoá thạch là
. Nhờ biết tỉ lệ khối lượng của carbon-14 so với carbon-12 trong cơ thể sinh vật
sống, người ta xác định được khối lượng carbon-14 trong cơ thể lúc sinh vật chết là
.
Sinh vật này sống cách đây bao nhiêu năm? .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
P A 0,3; P B 0, 4
P AB 0, 2.
Câu 12: Cho hai biến cố A và B với
và
Phát biểu nào sau đây là
đúng.
A. Biến cố A và B xung khắc.
B. Biến cố A và B đối nhau.
C. Biến cố A và B độc lập.
D. Biến cố A và B không độc lập.
Câu 13: Xét phép thử khi tung con súc sắc một lần. Gọi A là biến cố: “xuất hiện mặt chẵn” và B là biến
cố: “xuất hiện mặt lẻ”. Khi đó
A. A và B là hai biến cố đối nhau B. A và B là hai biến cố tương đương.
C. A và B là hai biến cố không xung khắc.
D. A và B là hai biến cố không đối nhau cũng
không xung khắc.
Câu 14: Cho
và
là hai biến cố đối của nhau. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Một lớp học 40 học sinh gồm có 15 học sinh nam giỏi Toán và 8 học sinh nữ giỏi Văn. Chọn
ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để chọn được một nam sinh giỏi Toán hoặc một nữ sinh giỏi Văn.
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 16: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và cạnh bên
vuông góc với mặt
phẳng
. Khoảng cách của lên mặt phẳng
A.
.
B.
.
Câu 18: Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là
công thức?
A.
.
B.
là?
C.
.
và chiều cao
.
Câu 19: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là
C.
Câu 21: Cho hình chóp
phẳng
có
là:
15.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
.
và chiều cao bằng
A.
.
B.
.
Câu 20: Cho khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh ,
B.
A.
D. Điểm
.
thì thể tích
của nó được tính theo
D.
.
. Thể tích của khối chóp bằng
C.
.
D. .
, . Thể tích của khối hộp chữ nhật là:
C.
D.
, tam giác
vuông tại
. Góc giữa
trên mặt
Lê Nguyên Thạch 0394838727
B.
A.
Câu 22: Cho hình chóp
C.
có đáy
là hình thoi và
Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
A.
.
B.
Câu 23: Cho hình chóp
. Gọi
và
, đáy
a √3
B. 3 .
Câu 24: Cho hình chóp
có đáy
góc với mặt phẳng đáy
A.
.
và
B.
Câu 25: Cho hình chóp
có đáy
mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
có
a √2
A. 2 .
và
.
và
.
D.
.
.
là hình thang vuông tại
và B, cạnh
. Tính khoảng cách giữa đường thẳng
a
C. 2 .
là hình vuông tâm
, cạnh
. Tính góc giữa hai mặt phẳng
C.
.
là tam giác vuông tại
cùng vuông góc với mặt phẳng
biết khối chóp
vuông góc với mặt phẳng
?
.
lần lượt là trung điểm của
.
D.
với
và
a
D. 3 .
. Đường thẳng
và
D.
vuông
.
.
và
. Tính khoảng cách
Hai
từ điểm
có thể tích bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 26: Cho chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách
giữa
.
, tam giác
và
D.
vuông cân tại
và nằm
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh
bên dài 230 mét. Biết kho báu được đặt ở tâm của đáy kim tự tháp. Vị trí để đào con đường đến kho báu sao
cho đoạn đường ngắn nhất là.
A. Điểm J nằm trên trung tuyến của mặt bên, cách cạnh kim tự tháp khoảng 91 mét.
B. Điểm I nằm trên trung điểm của cạnh đáy.
C. Các đỉnh nằm ở cạnh đáy của kim tự tháp khoảng.
D. Điểm J nằm trên trung tuyến của mặt bên, cách cạnh kim tự tháp khoảng 100 mét.
16.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Câu 28: Cho hàm số
xác định trên
thỏa mãn
A.
.
B.
Câu 29: Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
A.
.
C.
.
B.
Câu 30: Cho hàm số
của
A.
. Kết quả đúng là
.
D.
.
D.
.
. Biết hàm số có đạo hàm tại điểm
. Giá trị
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 31: Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là
bằng mét
và
A.
.
. Vận tốc của vật tại thời điểm
B.
.
Câu 33: Nếu hàm số
phương trình là:
có đạo hàm tại
C.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số
D. =
.
3
D. 2 y . y 3 0.
có
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
Câu 35: Đạo hàm của hàm số
C.
.
D.
.
là
B.
Bài 1 . Giải phương trình
Bài 2 .
.
C.
. D.
.
.
a) Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số
b) Cho hàm số
hoành độ bằng .
tính
thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
.
A.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN .
,
là
A.
.
.
trong đó tính bằng giây
2
Câu 32: Cho hàm số y 2 x x . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
3
2
2
A. y . y 1 0 .
B. y . y 1 0 .
C. 3 y . y 1 0. .
A.
.
có đồ thị
.
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
17.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
tại điểm có
Lê Nguyên Thạch 0394838727
Bài 3 . Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vuông tại
và
,
,
,
vuông góc với mặt phẳng
.
a) Tính thể tích khối chóp
theo a.
b) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng .
Bài 4 . Một vật chuyển động trong giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ thị vận tốc như hình
bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol
có đỉnh
và trục đối xứng song song với trục tung. Tính gia tốc của vật lúc
----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 05
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM – 7 điểm.
Câu 1: NB. Cho , là hai số thực dương và
ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
.
,
là hai số thực tùy
C.
.
.
Câu 2:
NB. Hàm số
A.
Câu 3:
.
B.
.
C. .
NB. Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A.
Câu 4:
A.
Câu 5:
.
A.
B.
.
Đạo hàm của hàm số
.
B.
Cho hàm số
.
B.
B.
.
.
D.
.
của hàm số là:
. Giá trị
bằng bao nhiêu?
C. .
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
.
C.
C.
Câu 8:
.
.
D.
.
Cho hàm số
B.
D.
C.
. Đạo hàm
.
.
D.
là:
Câu 7:
A. .
A.
C.
B.
có đạo hàm là:
Hàm số
A.
Câu 6:
có tập xác định là
.
.
.
18.Nếu Bạn cần lời giải chi tiết gọi 0394838727
D.
D.
.
D.
Lê Nguyên Thạch 0394838727
C.
.
Câu 9:
A.
D.
.
Cho hàm số
.
. Khi đó đạo hàm cấp hai của hàm số tại
B.
.
C.
.
D. .
Câu 10: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết
A.
có giá trị bằng:
Tính
B.
C.
D.
Câu 11: Phương trình
có nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 14: Trong không gian cho đường thẳng và điểm . Qua
có bao nhiêu đường thẳng vuông góc
với cho trước?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Câu 15: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi. M...
 









Các ý kiến mới nhất