Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

7 DE ON THI HK 1 MON TOAN K11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 21h:24' 04-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 1287
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN THI SỐ 1
Câu 1. Tìm tổng các nghiệm  của phương trình 
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hàm số  đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ  cho đường tròn có phương trình  Phép đối xứng tâm  biến  thành  có phương trình nào sau đây?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 4. Hàm số  tuần hoàn với chu kỳ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của  để phương trình  có nghiệm ?
A. . B. Vô số. C. . D. .
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ  cho đường tròn . Phép tịnh tiến theo  biến đường tròn  thành đường tròn  có tâm  và bán kính . Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A.  và . B.  và .
C.  và . D.  và .
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai điểm , . Giả sử ,  lần lượt là ảnh của các điểm ,  qua phép đối xứng trục . Độ dài đoạn thẳng  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho điểm . Biết rằng ảnh của điểm  qua phép tịnh tiến theo vectơ  là điểm . Tọa độ của vectơ  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Giải phương trình  ta được nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Cho hai đường thẳng  và . Phép đối xứng tâm  biến đường thẳng  thành đường thẳng . Khi đó, giá trị của tham số  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Phương trình  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Điều kiện của tham số  để phương trình  vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Giá trị lớn nhất  và giá trị nhỏ nhất  của hàm số  lần lượt là
A.  và . B.  và .
C.  và . D.  và .
Câu 16. Tìm tập xác định  của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17. Số nghiệm  của phương trình  là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Gọi  là nghiệm của phương trình  thì  bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số  bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Phương trình  có bao nhiêu nghiệm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
A. . B. . C. . D..
Câu 22. Cho tam giác đều  có trọng tâm . Phép quay nào sau đây biến tam giác  thành chính nó?
A. Phép quay tâm  góc quay . B. Phép quay tâm  góc quay .
C. Phép quay tâm  góc quay . D. Phép quay tâm  góc quay .
Câu 23. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có  chữ số sao cho trong mỗi số đó, chữ số hàng nghìn lớn hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Từ các chữ số  tạo được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có  chữ số đôi một khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng  của phương trình  bằng
A
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓