Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BÀI TẬP THAM KHẢO TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Tuyền
Ngày gửi: 09h:26' 09-07-2025
Dung lượng: 173.9 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Kim Tuyền
Ngày gửi: 09h:26' 09-07-2025
Dung lượng: 173.9 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
B. PHẦN BÀI TẬP THAM KHẢO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?
A.
.
B.
Câu 3. Phân số nào bằng phân số
A.
.
B.
.
.
Câu 5. Trong các phân số
.
B.
.
A.
.
C.
.
D.
C.
.
.
.
C.
.
D.
.
là
.
D.
.
là:
B.
Câu 7. Phân số
D.
phân số bằng phân số
Câu 6. Số đối của phân số
A.
.
.
Câu 4. Tìm số nguyên x biết
A.
B.
A.
C.
.
C.
.
D.
.
viết dưới dạng hỗn số có dạng:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
A. .
B. .
C. .
Câu 9. Kết quả của phép tính
A.
.
bằng:
B.
.
C.
Câu 10. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Vậy
A. 8kg;
Câu 11. Biết
B.
D. .
D.
.
D.
kg.
quả dưa nặng số cân là:
kg;
của một số bằng
.
C. 2kg;
. Số đó là
A.
B.
Câu 12. Biết
A.
m.
C.
của một mảnh vải dài
B. m.
Câu 13: Viết phân số
A.
.
Câu 14: Số đối của
D.
m. Cả mảnh vải đó dài:
C.
m.
D.
dưới dạng số thập phân ta được
B.
.
C.
.
là:
D.
A.
.
B.
C.
.
Câu 15: Chiều cao của bạn Phúc là
, em của bạn ấy cao
chiều cao của em bạn Phúc so với chiều cao của bạn ấy.
−1
−4
−4
B.
C.
10
9
3
2
Câu 17: của 2 giờ bằng bao nhiêu phút:
5
48 phút
B. 90 phút
C. 24 phút
.
D. 1
D. 150 phút
Câu 18: Một đội y tế có 42 người gồm cả bác sĩ và y tá. Số bác sĩ bằng
số y tá là bao nhiêu?
A.
15 người B. 30 người
D.
( −35 ) . x= 154 ?
A.
A.
.
D.
.
. Hãy tính tỉ số phần trăm
A.
.
B. .
C. .
Câu 16: Làm tròn số 1,328 đến hàng phần trăm ta được:
A. 1,32
B. 1,33
C. 1,34
D. 1,329
Câu 16: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn:
m.
C. 12 người
2
tổng số người. Hỏi đội có
7
D. 14 người
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m. Chiều rộng bằng
2
chiều dài. Chu vi của
5
khu vườn là:
A.
19,25m B. 38,5m
C. 7,7m
D. 15,4m
Câu 20: Mẹ cho Hà một số tiền đi mua dụng cụ học tập. Sau khi mua hết 24 nghìn đồng tiền vở, 36
nghìn đồng tiền sách, Hà còn lại
2
số tiền . Số tiền mà mẹ đã cho Hà là:
3
A.
40 nghìn đồng
B. 90 nghìn đồng
C.105 nghìn đồng D. 180 nghìn đồng
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
3 3 7 5 1
:
8
4
12 6 2
a)
b)
5 3 5 8 5
7
11 7 11 7
d)
e)
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau:
9 4 1 11
c) 8 7 8 7
f)
Bài 4.
4.1/ Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: -8,205; -8,52; 9,1; -8,502; 6,3
4.2/ Làm tròn số:
a)
đến hàng phần mười;
b)
đến hàng chục;
c)
đến hàng nghìn.
Bài 5: Tìm
a)
của 8,1
b)
của – 4,5
c)
của
d)
của
Bài 6: Tìm một số biết:
a)
của nó bằng 7,2
b)
c)
của nó bằng 14
d)
của nó bằng – 6
của số đó là 14.
Bài 7. Tìm số nguyên x biết:
Bài 8. Kết thúc học kì I, lớp 6A có 45 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 20% tổng số học sinh
của lớp, số học sinh khá bằng số học sinh giỏi, số còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với cả lớp.
Bài 9. Chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật là
a) Tính diện tích mảnh vườn;
, chiều rộng bằng
chiều dài.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết diện tích ao là
. Tính diện tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau?
Bài 10. Lớp 6A có 40 học
, trong đó có
là học
nam. Tính số học sinh nữ của lớp.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?
A.
.
B.
Câu 3. Phân số nào bằng phân số
A.
.
B.
.
.
Câu 5. Trong các phân số
.
B.
.
A.
.
C.
.
D.
C.
.
.
.
C.
.
D.
.
là
.
D.
.
là:
B.
Câu 7. Phân số
D.
phân số bằng phân số
Câu 6. Số đối của phân số
A.
.
.
Câu 4. Tìm số nguyên x biết
A.
B.
A.
C.
.
C.
.
D.
.
viết dưới dạng hỗn số có dạng:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
A. .
B. .
C. .
Câu 9. Kết quả của phép tính
A.
.
bằng:
B.
.
C.
Câu 10. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Vậy
A. 8kg;
Câu 11. Biết
B.
D. .
D.
.
D.
kg.
quả dưa nặng số cân là:
kg;
của một số bằng
.
C. 2kg;
. Số đó là
A.
B.
Câu 12. Biết
A.
m.
C.
của một mảnh vải dài
B. m.
Câu 13: Viết phân số
A.
.
Câu 14: Số đối của
D.
m. Cả mảnh vải đó dài:
C.
m.
D.
dưới dạng số thập phân ta được
B.
.
C.
.
là:
D.
A.
.
B.
C.
.
Câu 15: Chiều cao của bạn Phúc là
, em của bạn ấy cao
chiều cao của em bạn Phúc so với chiều cao của bạn ấy.
−1
−4
−4
B.
C.
10
9
3
2
Câu 17: của 2 giờ bằng bao nhiêu phút:
5
48 phút
B. 90 phút
C. 24 phút
.
D. 1
D. 150 phút
Câu 18: Một đội y tế có 42 người gồm cả bác sĩ và y tá. Số bác sĩ bằng
số y tá là bao nhiêu?
A.
15 người B. 30 người
D.
( −35 ) . x= 154 ?
A.
A.
.
D.
.
. Hãy tính tỉ số phần trăm
A.
.
B. .
C. .
Câu 16: Làm tròn số 1,328 đến hàng phần trăm ta được:
A. 1,32
B. 1,33
C. 1,34
D. 1,329
Câu 16: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn:
m.
C. 12 người
2
tổng số người. Hỏi đội có
7
D. 14 người
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m. Chiều rộng bằng
2
chiều dài. Chu vi của
5
khu vườn là:
A.
19,25m B. 38,5m
C. 7,7m
D. 15,4m
Câu 20: Mẹ cho Hà một số tiền đi mua dụng cụ học tập. Sau khi mua hết 24 nghìn đồng tiền vở, 36
nghìn đồng tiền sách, Hà còn lại
2
số tiền . Số tiền mà mẹ đã cho Hà là:
3
A.
40 nghìn đồng
B. 90 nghìn đồng
C.105 nghìn đồng D. 180 nghìn đồng
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
3 3 7 5 1
:
8
4
12 6 2
a)
b)
5 3 5 8 5
7
11 7 11 7
d)
e)
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau:
9 4 1 11
c) 8 7 8 7
f)
Bài 4.
4.1/ Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: -8,205; -8,52; 9,1; -8,502; 6,3
4.2/ Làm tròn số:
a)
đến hàng phần mười;
b)
đến hàng chục;
c)
đến hàng nghìn.
Bài 5: Tìm
a)
của 8,1
b)
của – 4,5
c)
của
d)
của
Bài 6: Tìm một số biết:
a)
của nó bằng 7,2
b)
c)
của nó bằng 14
d)
của nó bằng – 6
của số đó là 14.
Bài 7. Tìm số nguyên x biết:
Bài 8. Kết thúc học kì I, lớp 6A có 45 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 20% tổng số học sinh
của lớp, số học sinh khá bằng số học sinh giỏi, số còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với cả lớp.
Bài 9. Chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật là
a) Tính diện tích mảnh vườn;
, chiều rộng bằng
chiều dài.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết diện tích ao là
. Tính diện tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau?
Bài 10. Lớp 6A có 40 học
, trong đó có
là học
nam. Tính số học sinh nữ của lớp.
 








Các ý kiến mới nhất