Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập thống kê

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 11h:35' 24-11-2022
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP THỐNG KÊ

1. Một số kiến thức cơ bản
Một tập con hữu hạn các đơn vị điều tra được gọi là một mẫu. Số phần tử của một mẫu được gọi là
kích thước mẫu. Dãy các giá trị của dấu hiệu thu được trên mẫu được gọi là một mẫu số liệu.
Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong mẫu số liệu gọi là tần số của giá trị đó
Tần suất fi của giá trị xi là tỉ số giữa tần số của giá trị đó và kích thước mẫu
Người ta có thể liệt kê tần số và tần suất của đơn vị điều tra thành bảng, ta được bảng phân bố tần số,
tần suất.
2. Các số đặc trưng
Số trung bình cộng:

= f1x1 + f2x2 + f3x3 + ... + fmxm.

Số trung vị: Giả sử một mẫu gồm N số liệu được sắp xếp theo thứ tự không giảm. Nếu N là một số lẽ
thì số liệu đứng thứ (N + 1)/2 (số đứng chính giữa) gọi là số trung vị. Nếu N là số chẳn, số trung bình cộng
của hai số liệu đứng thứ N/2 và N/2 + 1 làm số trung vị
Tứ phân vị là ba giá trị Q1, Q2, Q3 chia mẫu số liệu đã sắp xếp thành 4 phần với số lượng giá trị bằng
nhau. Khi đó Q2 cũng là số trung vị, Q1 là số trung vị của mẫu số liệu lấy từ các giá trị của mẫu nằm bên trái
của Q2, Q3 là số trung vị của mẫu số liệu lấy từ các giá trị của mẫu nằm bên phải của Q2.
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là hiệu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu. Khoảng tứ
phân vị là ΔQ = Q3 – Q1. Giá trị nằm ngoài phạm vi Q1 – 1,5 ΔQ đến Q3 + 1,5 ΔQ thì được gọi là giá trị
ngoại lệ của mẫu. Giá trị có tần số lớn nhất là mốt của mẫu số liệu
Phương sai của mẫu số liệu được tính theo công thức s² =
Độ lệch chuẩn s là căn bậc hai của phương sai
BÀI TẬP
Câu 1. Các số liệu sau là thời gian hoàn thành một sản phẩm của một nhóm công nhân (đơn vị phút)
Thời gian
42
44
45
48
50
54
Số công nhân
4
5
15
9
4
3
Số trung bình của bảng số liệu là
A. 46,324
B. 46,425
C. 45,623
D. 45,325
Câu 2. Chiều cao của 30 học sinh của một lớp 10 được thu thập ở bảng sau (đơn vị cm)
Chiều cao
145
147
148
150
152
153
154
156
158
Số học sinh 1
3
4
8
5
4
3
1
1
Số trung bình của bảng số liệu là
A. 151,2
B. 151,6
C. 150,9
D. 150,4
Câu 3. Điểm thi học kì II môn Toán của một tổ học sinh lớp 10A là 4,5; 5,0; 7,5; 8,5; 5,5; 6,0; 6,5; 9,0; 4,5;
10; 9,0. Số trung vị của dãy số liệu trên là
A. 6
B. 5,5
C. 6,5
D. 7,5
Câu 4. Cho các số liệu thống kê thành tích giải nhanh một bài toán của một nhóm thí sinh tham gia một cuộc
thi (tính bằng giây)
16
20
21
15
10
12
14
28
30
18
16
19
22
18
24
25
29
20
22
26
20
23
19
20
27
25
20
19
18
20
17
15
16
Mốt của mẫu số liệu trên là
A. 16
B. 18
C. 20
D. 22
Câu 5. Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong 12 tháng như sau
tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
số khách
430
550
430
520
550
515
550
110
520
430
550
880
Tính độ lệch chuẩn
A. 567,56
B. 163,84
C. 171,13
D. 147,30
Câu 6. Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà
Khối lượng (gam)
25
30
35
40
45
50
Tần số (n)
3
5
7
9
4
2
Số trung bình, số trung vị và mốt của mẫu số liệu lần lượt là
A. 37; 37,5 và 40
B. 36; 37,5 và 40
C. 37; 37,5 và 9
D. 37; 37 và 40
Câu 7. Chọn 24 học sinh và ghi cỡ giầy của các em thu được mẫu số liệu sau

39
41
40
43
41
40
44
42
41
43
38
39
41
42
39
40
42
43
41
41
42
39
41
38
Số trung vị và mốt của mẫu số liệu lần lượt là
A. 41 và 42
B. 41,5 và 41
C. 41,5 và 42
D. 41 và 41
Câu 8. Trong một cuộc thi bắn súng, mỗi người bắn 30 viên đạn. Kết quả tính điểm của một xạ thủ như sau
Điểm của xạ thủ A: 6; 10; 10; 10; 7; 10; 9; 5; 8; 8; 10; 7; 10; 10; 9; 8; 10; 6; 8; 9; 10; 9; 9; 9; 9; 9; 7; 8; 7; 8.
Số trung bình và độ lệch chuẩn của các số liệu là
A. 8,5; 1,43
B. 8,5; 1,38
C. 8,6; 1,43
D. 8,6; 1,38
Câu 9. Cho chiều cao của 20 cây bạch đàn (đơn vị mét)
6,6
7,5
8,2
8,2
7,8
7,9
9,0
8,9
8,2
7,2
7,4
8,7
7,7
7,0
8,4
8,7
8,0
7,7
7,8
8,3
Số trung vị, mốt lần lượt là
A. 7,95; 8,2
B. 7,85; 8,2
C. 7,95; 7,8
D. 7,85; 7,8
Câu 10. Điểm thi môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được thống kê như sau
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh 1
3
3
9
8
10
6
Số trung bình và độ lệch chuẩn lần lượt là
A. 7,95; 1,56
B. 7,85; 1,85
C. 7,95; 1,85
D. 7,85; 1,56
Câu 11. Một công ty có 25 chiếc xe. Mức tiêu thụ xăng (đơn vị là lít) của mỗi xe trong tuần qua được ghi lại
như sau
Số lít xăng
106
109
110
112
114
117
120
125
Số xe
2
3
6
4
5
3
1
1
Số trung bình và số trung vị lần lượt là
A. 113,24 và 113
B. 112,52 và 112
C. 112,52 và 113
D. 113,24 và 113
Câu 12. Kết quả 20 học sinh dự thi học sinh giỏi Toán (điểm tối đa 20) là
Điểm số
9
11
14
16
17
18
19
Tần số (n)
1
3
2
7
4
2
1
Số trung bình, số trung vị và mốt của mẫu số liệu lần lượt là
A. 15,25; 16; 16
B. 16,25; 16; 16
C. 16,25; 15; 16
D. 16,25; 16; 15
Câu 13. Cho mẫu số liệu: 12; 13; 23; 26; 29; 37; 43; 64. Số tứ phân vị thứ nhất là
A. Q1 = 13
B. Q1 = 16
C. Q1 = 18
D. Q1 = 23
Câu 14. Cho mẫu số liệu: 37; 12; 3; 9; 10; 9; 12; 3; 10. Số giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu trên là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 15. Cho mẫu số liệu: 15; 19; 10; 5; 9; 10; 1; 2; 5; 15. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
A. ΔQ = 10,5
B. ΔQ = 10
C. ΔQ = 11
D. ΔQ = 11,5
Câu 16. Cho mẫu số liệu có bảng tần số sau
Giá trị
–2
–1
0
1
2
Tần số
10
20
30
20
10
Phương sai của mẫu số liệu trên là
A. 5/3
B. 4/9
C. 2/3
D. 4/3
Câu 17. Cho mẫu số liệu: 15; 19; 10; 5; 9; 10; 1; 2; 5; 15. Giá trị tứ phân vị thứ ba là
A. 15
B. 14
C. 13
D. 12
Câu 18. Số bàn thắng mà một đội bóng ghi được ở mỗi trận đấu trong một mùa được thống kê lại ở bảng sau
Số bàn thắng
0
1
2
3
4
6
Số trận đấu
5
10
5
3
2
1
Số bàn thắng trung bình đội đó ghi được là
A. ≈ 2,45
B. ≈ 1,45
C. ≈ 1,65
D. ≈ 2,05
Câu 19. Cho mẫu số liệu: 12; 32; 93; 78; 24; 12; 54; 66; 78. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. R = 93
B. R = 81
C. R = 66
D. 71
Câu 20. Cho bảng tần số sau
Giá trị
1
3
4
5
6
7
9
Tần số
1
2
4
3
5
4
1
Giá trị tứ phân vị thứ hai là
A. 5
B. 5,5
C. 4,5
D. 6 =
 
Gửi ý kiến