bộ đè kt cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 15h:03' 11-12-2024
Dung lượng: 56.8 KB
Số lượt tải: 1267
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 15h:03' 11-12-2024
Dung lượng: 56.8 KB
Số lượt tải: 1267
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ KT CUỐI KÌ 1 TOÁN 8
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1. Hình thang cân có cạnh bên bằng 3,5 cm, đường trung bình là 3 cm. Chu vi của hình
thang cân là:
A. 6.5cm B. 13cm C. 9,5cm D. 10cm
Câu 2. Khai triển (x – 7)2 = ….. :
A. x2 – 49 B. x2 – 14x + 49 C. x2 – 2x + 49 D. x2 –7x + 49
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức x3 + 4y + 4xy + x2 thành nhân tử là:
A. Không phân tích được.
B. x2(x + 1).4y.(x + 1)
C. x(x2 + 4y)
D. (x + 1)(x 2 + 4y)
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. Hình bình hành là hình thang cân.
B. Hình thoi là hình vuông
C. Hình chữ nhật là hình bình hành
D. Tứ giác là hình thang.
Câu 5. Tìm x, biết: (2x - 1)2 - (2x + 3)2
A. x =
B. x = 2
C. x = -
D. x = - 2
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, D lần lượt là 20 o , 80o , 60o Khi đó góc C bằng:
A. 1600
B. 1000
C. 2000
D. 200
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x3y - 10x2y2 + 5xy33
b) x3(2y - 1) - 125(2y - 1)
c) x2 - 6x - 4y2 + 9
Bài 2. (1,0 điểm) Tính và thu gọn các biểu thức sau:
a) 5y - 4x - 8 - (y + 2x - 3).
b) (2x - y)(4x - 3y) - 20z3y2 : (-2x2y).
Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < ) , O là trung điểm của BC. Qua O vẽ
đường thẳng d vuông góc với BC cắt cạnh AC tại M. Trên tia đối của tia OM lấy điểm N sao
cho O là trung điểm MN.
a) Chứng minh tứ giác MBNC là hình thoi.
b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia BN tại D. Chứng minh tứ giác ABDC là
hình chữ nhật rồi suy ra ba điểm A; O; D thẳng hàng.
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC và E là trung điểm của BH. Đường thẳng E vuông
góc với AE cắt DC tại F. Chứng minh F là trung điểm của DC.
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm). Nối mỗi cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B ta được câu đúng.
Cột A
Cột B
1. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
a. Hình chữ nhật
2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm và bằng nhau là
b. Hình vuông
3. Hình thang cân có một góc vuông là
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
4. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là
Bài 2 (2 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Hình thoi có cạnh bằng 3cm. Chu vi hình thoi là:
A. 9cm B. 6cm C. 12cm D. 12cm.
2. Thực hiện phép tính (2x + y)(2x – y) :
A. 4x - y B. 4x + y C. 4x2 – y2 D. 4x2 + y2
3. Hình thang cân có đáy lớn là 4 cm, đáy bé là 3 cm. Khi đó đường trung bình của hình thang
cân là:
A. 3.5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 1 cm
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - xy + 2y - 2x b) 4x2 - 4y2 + 4x + 1
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:
a) (x - 3)2 - (x + 2)(x - 1) = 0 b) 7x(x - 2) = x2 - 4
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
A = (x4 - x2 + 2x - 1) : (x2 + x - 1) - (x2 -x)
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến. Kẻ MH vuông
góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K
a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật và tính độ dài HK nếu BC = 8cm
b) Gọi E là trung điểm của MH. Chứng minh ba điểm B, E, K thẳng hàng
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x 2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1
A.
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 2: Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là:
A. Tứ giác có các góc kề bằng nhau
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau D. Hình thang có hai đường chéo vuông góc
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y) B. (5x + 4)(x – 2y)
C. (x + 2y)(5x – 4) D. (5x – 4)(x – 2y)
Câu 5: Hình thang cân ABCD (AB // CD) có AC = 7cm, AB = 3cm, BC = 5 cm. Độ dài cạnh
BD là:
A. 7cm B. 5cm C. 3cm D.
cm
Câu 6: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức
A. x = -3
B. x {-1; 1}
C. x {-1; 1; -5; -3}
có giá trị là một số nguyên?
D. x = -1
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - 10x + 25 - y2;
b) x3 + y3 - 3x - 3y;
c) x3 + 2x2y + xy2 - 4x.
Câu 2: a) Chứng minh rằng x3 + 17x chia hết cho 6 với mọi số nguyên x.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ đường cao AH (H ∈ ) của
tam giác ABC. M là trung điểm của cạnh AB. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD
= MH.
a) Chứng minh rằng: tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Trên tia HC lấy điểm E sao cho HE = HB. Chứng minh rằng tứ giác ADHE là hình bình
hành.
c) Gọi N là giao điểm của AH và DE, K là trung điểm của cạnh AC. Chứng minh MN // BC và
ba điểm M, N, K thẳng hàng.
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4x4 – 4x3 + 3x – 3) : (x – 1)
A. 4x2 + 3 B. 4x3 – 3
C. 4x2 – 3 `
D. 4x3 + 3
Câu 2: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm. Độ dài cạnh hình thoi
đó là:
A. 14cm
B. 28 cm C. 100 cm D. 10 cm
Câu 4: Cho T
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và Â = 600. Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của BC và AD. Gọi I là điểm đối xứng với A qua B.
1. Tứ giác BICD là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi C. Hình vuông
D. Hình bình hành
2. Số đo góc AED là:
A. 450
B. 600
C. 900
D. 1000
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ 3x2y.(5xy – 2x + 1)
b/
c/ (2x – 3)(x2 + 5x – 1)
d/ (2x + y)( 3x + y)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau rồi tính giá trị của nó
a/ (x + 3)(x – 2) – (x + 5)(x – 5) tại x = 2
b/ (x – y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 tại x = 5 và y = 2022
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x:
a) (3x + 1)(x -3) - x(3x - 14) = 15
b) 2x(x + 1) - 5x - 5 = 0
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH. Từ H kẻ HM
vuông góc với AB (M ∈ AB), kẻ HN vuông góc với AC (N ∈ AC)
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của HC, K là điểm đối xứng với A qua I. Chứng minh AC song song
HK.
c) Chứng minh tứ giác NCKM là hình thang cân.
d) MN cắt AH tại O, CO cắt AK tại D. Chứng minh AK = 3AD
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 2: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
Hai đường chéo AC và BD phải thỏa mãn điều kiện gì dể M, N, P, Q là bốn đỉnh của hình
vuông.
A. BD = AC B. BD ⊥ AC
C. BD tạo với AC góc 600
D. BD = AC; BD ⊥ AC
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a3 + 8a - 4a2 - 8 b) x4 + 4
C) 2x3 - 32x D) 9x2 + 6xy + y2 - 36
Bài 2: Thực hiện phép tính
a/ 21x4y5z3 : (–7x3y3z)
b/ (8x5y3 – 20x3y2 + 2x2y) : 4x2y
Câu 3: (1,5 điểm)
a) Tìm x biết: (x + 3)2 - (x - 2)(x + 2) = 1
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M biết: M = x 2 - 6x.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A có AB < AC. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của
các cạnh BC và AC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm F sao cho D là trung điểm của cạnh EF.
a) Với BC = 20cm, AC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB và độ dài cạnh DE
b) Chứng minh tứ giác BFCE là hình bình hành
c) Chứng minh tứ giác BFEA là hình chữ nhật.
d) Trên tia đối của tia EF lấy điểm K sao cho E là trung điểm cạnh FK. Chứng minh tứ giác
AFCK là hình thoi.
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tứ giác ABCD, có ∠C + ∠D = 1500. Tính ∠A + ∠B = ?
A. 1300 C. 1600 B. 2100 D. 2200
Câu 2: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:
A. 900 B. 3600 C. 1800 D. 600
Câu 3: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình thang vuông D. Hình thang cân
Câu 4: Trong các dấu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào chưa đúng:
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 5: Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5cm. Độ dài cạnh
huyền là:
A. 10 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 6: x3 + 3x2 + 3x + 1 =
A. x3 + 1 B. (x – 1)3 C. (x + 1)3 D. (x3 + 1)3
Câu 7: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x- y) tại x = 6 và y = 8:
A. 28; B. -28; C. 2; D. 14.
Câu 8: Kết quả của phép nhân: xy( x2 + x – 1) là:
A. x3y + x2y + xy; B. x3y – x2y – xy;
C. x3y – x2y + xy;
D. x3y + x2y – xy
Câu 9: Kết quả của phép chia (20x 5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:
A. 4x2 – 5y B. 4x2 – 5y – 1 C. 4x6y2 – 5x4y3 – x4y2 D. Một kết quả khác.
Câu 10: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:
A. 9 B. -9 C. 1 D. 2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1. Tìm x, biết:
a) 3(x - 2) – 2x + 5 = 7
b) 4x2 – 25 = 0 c) 3x2 + 9x = 0 d) 5x2 – 7x -3 = 0
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ x2 – 3xy + x – 3y
b/ x2 – 2x – 4y2 + 1
c/ x2(x – 5) + y2(5 – x)
d/ 2x2 + 8x + 8
Câu 3. Cho biểu thức B = (x – 3 )(x + 3) – (x + 5)2 + (x – 1)(x + 2)
a) Rút gọn b) Tính giá trị của biểu thức khi x = 5
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi.
b) Cho AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính chu vi hình thoi AEBM
c) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?
d) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh E, I, C thẳng hàng.
ĐỀ 7
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)
Câu 1: Hình vuông có cạnh bằng 2dm thì đường chéo bằng:
A. 6 dm B. 4 dm C. √8 dm D. 2 dm
Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = 9 là:
A. 100 B. 10 C. 1000 D. -100
Câu 3: Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:
A. 6x2y– 5y + x B. 6x2 + 5y – 1 C. 6x2 – 5y – y D. 6x2 -5y – 1
Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành
Câu 5: Rút gọn biểu thức (a + b)2 – (a – b)2 được kết quả là:
A. 4ab B. – 4ab C. 0 D. 2b2.
Câu 6: Trong hình chữ nhật các kích thước lần lượt là 5 cm và 12 cm thì độ dài đường chéo là:
A. 17 cm B. 13 cm C. √119 cm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Câu nào đúng?
A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
D. Cả A, B , C đều đúng.
Câu 8: Hình thoi có hai đường chéo bằng 12cm và 16cm. Cạnh hình thoi là giá trị nào trong
các giá trị sau:
A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 12cm.
Câu 9: Tính (2x – y)2
A. 2x2 – 4xy + y2; B.4x2 – 4xy + y2; C.4x2 – 2xy + y2; D.4x2 + 4xy + y2
Câu 10: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:
A. 2x3y2 – 2x4y – 2x2y2 B. 6x3y2 – 2x4y + 2x2y2 C. 6x2y – 2x5 + 2x4 D. x – 2y + 2x2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2 + 3x + 3y + xy b) x3 + 5x2 + 6x
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2y- 10xy2
b) x2 + 2xy + y2 - 5x - 5y c) x2 – 6x + 8
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x+2)(x-1) – x(x+3) b) 2x2(3x - 5)
c) (12x3y + 18x2y) : 2xy
Bài 4: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, ∠A = 600. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm BC và AD.
a) Chứng minh AE ⊥ BF.
b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.
c) Lấy M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. Suy ra M, E, D
thẳng hàng.
Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 3033. Chứng minh
rằng: x2 + y2 + z2 > 2021.
ĐỀ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Đa thức x2 – 4x + 4 tại x = 2 có giá trị là:
A. 1 B. 0 C. 4 D. 25
Câu 2. Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:
A. x = 0 B. x = - 1 C. x = 0; x = 1 D. x = 0 ; x = -1
Câu 3. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình
thang đó là :
A. 14 cm B. 7 cm C. 8 cm D. Một kết quả khác.
Câu 4. Một tam giác đều cạnh 2 dm thì có diện tích là:
A. √3 dm2 B. 2√3 dm2 C.
dm2 D. 6 dm2
Câu 5: Hình chữ nhật là tứ giác:
A. Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau. B. Có bốn góc vuông.
C. Có bốn cạnh bằng nhau. D. Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Câu 6: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang cân.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
Câu 7: Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A. (x - a)(a - y)(a + y) B. (a - x)(y - a)(y + a)
C. (a + x)(a - y)(a + y) D. (a - x)(a - y)(a + y)
Câu 8. Điền vào chỗ trống: A =
A. 2xy B. xy C.-2xy D. xy
D.Hình thang vuông.
Câu 9: Điền đơn thức vào chỗ chấm: (3x + y)(........ – 3xy + y 2) = 27x3 + y3.
A. 9x B. 6x2 C. 9x2 D. 9xy
Câu 10: Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:
A. nhau, vuông góc với nhau. B. nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Là tia phân giác của các góc của hình vuông. D. Cả A, B, C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
a) y2 – xy
b) x3 - 3x2y
c) 25x2 + 40x + 16
Bài 2: Thực hiện phép tính
a/ (3x5y2 – 6x2y3 + 15xy2 ) : (-3xy2)
b/ (9x2 – 16y2) : (3x – 4y)
c/ (x3 – 8) : (x – 2)
Bài 3 (1 điểm): Tìm x biết:
a) 5( x + 2) + x( x + 2) = 0 b) (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0
Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC ( Â = 900 ), AM là trung tuyến. Biết AB = 6cm, AC =
8cm.
a) Tính độ dài cạnh BC và AM.
b) Từ M kẻ MD vuông góc với AB. Tứ giác ADMC là hình gì? Vì sao?
c) Trên tia đối của tia DM, lấy điểm E sao cho DM = DE. Chứng minh tứ giác AEBM là hình
thoi.
d) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?
e) Gọi F là điểm đối xứng với M qua AC. Chứng tỏ rằng F đối xứng với E qua điểm A.
ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Cho các phân
Câu 2 : Tập các giá trị của x để 2x2 = 3x
Câu 4: Kết quả của phép tính
là :
Câu 5:Tứ giác MNPQ là hình thoi thoả mãn điều kiện ∠M : ∠N : ∠P : ∠Q = 1 : 2 : 2 : 1, khi đó:
A. ∠M = ∠N = 600; ∠P = ∠Q = 1200
B. ∠M = ∠P = 600; ∠N = ∠Q = 1200
C. ∠M = ∠N = 1200; ∠P = ∠Q = 600
D. ∠M = ∠Q = 600; ∠N = ∠P = 1200
Câu 6: Tứ giác chỉ có một cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình thoi .
Câu 7: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 18 là:
A. 20 B. -400 C. 400 D. 40
Câu 8: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 8cm; CD = 18cm. Đường trung bình MN có
độ dài bằng:
A. 22cm B. 23cm C. 13 cm D. 14cm
Câu 9: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành
Câu 10: Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC = 3 cm và BD = 4cm. Độ dài canh của
hình thoi đó là:
A. 2 cm B. 7 cm C. 5 cm D. 14 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 7xy2 + 5x2y b) x2 + 2xy + y2 – 11x -11y c) x2 – x – 12
Bài 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của cạnh BC, AD.
a) Chứng minh tứ giác ABIK là hình bình hành.
b) Gọi M là giao điểm của AI và BK, N là giao điểm của CK và DI. Chứng minh BC = 2 .MN
c) Khi AC = BD và AB = 3 cm; BC = 4 cm. Hãy tính diện tích hình bình hành ABCD.
d) Chứng minh ba đường thẳng AN, DM, IK cùng đi qua một điểm G và tính độ dài GK với độ
dài AB, BC đã cho ở trên.
ĐỀ 10
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức:
A. x ≠ 2 B. x ≠ -2 C. x ≠ ± D. x = ±2
Câu 2: Chọn câu trả lời sai. Hình bình hành có:
A. Hai đường chéo vuông góc thì là hình thoi.
nhật.
C. Một góc vuông là hình vuông.
B. Hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
D. ai cạnh bên bằng nhau là hình thoi.
Câu 3: Phân tích đa thức x2 + 3x – 6x – 18. Kết quả là:
A. (x + 6)(x – 3) B. (x – 6)(x – 3) C. (x + 6)(x + 3) D. (x – 6)(x + 3)
Câu 4: Hình thang cân ABCD có AB // CD và ∠A = 1100. Khi đó ∠B = ?
A. ∠B = 700
B. ∠B = 800
C. ∠B = 1100
D. ∠B = 1200
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 14x4y5z3 : (–7x3y3z)
b/ (8x5y3 – 20x3y2 + 2x2y) : 2x2y
c/ (3x5y2 – 6x2y3 + 15xy2 ) : (-xy2)
d) 5x2(4x2 – 2x + 5)
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ 3x2 – 12x + 12
b/ x2 – 2xy + 3xz – 6yz
c/ x2 – 2xy – 25 + y2
d/12x2y5 – 32x3y4z + 28x4y3
Bài 3 (2 điểm): Tìm x, biết:
a) 5(x- 2) – 3x = 7 b) x2 – 49 = 0 c) 4x2 + 12x = 0 d) 3x 2 + 7x – 8 = 0
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ ME
⊥ AB (E ∈ AB), MF ⊥ AC (F ∈ AC).
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi
c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính diện tích tứ giác AEMF.
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1. Hình thang cân có cạnh bên bằng 3,5 cm, đường trung bình là 3 cm. Chu vi của hình
thang cân là:
A. 6.5cm B. 13cm C. 9,5cm D. 10cm
Câu 2. Khai triển (x – 7)2 = ….. :
A. x2 – 49 B. x2 – 14x + 49 C. x2 – 2x + 49 D. x2 –7x + 49
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức x3 + 4y + 4xy + x2 thành nhân tử là:
A. Không phân tích được.
B. x2(x + 1).4y.(x + 1)
C. x(x2 + 4y)
D. (x + 1)(x 2 + 4y)
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. Hình bình hành là hình thang cân.
B. Hình thoi là hình vuông
C. Hình chữ nhật là hình bình hành
D. Tứ giác là hình thang.
Câu 5. Tìm x, biết: (2x - 1)2 - (2x + 3)2
A. x =
B. x = 2
C. x = -
D. x = - 2
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, D lần lượt là 20 o , 80o , 60o Khi đó góc C bằng:
A. 1600
B. 1000
C. 2000
D. 200
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x3y - 10x2y2 + 5xy33
b) x3(2y - 1) - 125(2y - 1)
c) x2 - 6x - 4y2 + 9
Bài 2. (1,0 điểm) Tính và thu gọn các biểu thức sau:
a) 5y - 4x - 8 - (y + 2x - 3).
b) (2x - y)(4x - 3y) - 20z3y2 : (-2x2y).
Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < ) , O là trung điểm của BC. Qua O vẽ
đường thẳng d vuông góc với BC cắt cạnh AC tại M. Trên tia đối của tia OM lấy điểm N sao
cho O là trung điểm MN.
a) Chứng minh tứ giác MBNC là hình thoi.
b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia BN tại D. Chứng minh tứ giác ABDC là
hình chữ nhật rồi suy ra ba điểm A; O; D thẳng hàng.
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC và E là trung điểm của BH. Đường thẳng E vuông
góc với AE cắt DC tại F. Chứng minh F là trung điểm của DC.
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm). Nối mỗi cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B ta được câu đúng.
Cột A
Cột B
1. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
a. Hình chữ nhật
2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm và bằng nhau là
b. Hình vuông
3. Hình thang cân có một góc vuông là
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
4. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là
Bài 2 (2 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Hình thoi có cạnh bằng 3cm. Chu vi hình thoi là:
A. 9cm B. 6cm C. 12cm D. 12cm.
2. Thực hiện phép tính (2x + y)(2x – y) :
A. 4x - y B. 4x + y C. 4x2 – y2 D. 4x2 + y2
3. Hình thang cân có đáy lớn là 4 cm, đáy bé là 3 cm. Khi đó đường trung bình của hình thang
cân là:
A. 3.5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 1 cm
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - xy + 2y - 2x b) 4x2 - 4y2 + 4x + 1
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:
a) (x - 3)2 - (x + 2)(x - 1) = 0 b) 7x(x - 2) = x2 - 4
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
A = (x4 - x2 + 2x - 1) : (x2 + x - 1) - (x2 -x)
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến. Kẻ MH vuông
góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K
a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật và tính độ dài HK nếu BC = 8cm
b) Gọi E là trung điểm của MH. Chứng minh ba điểm B, E, K thẳng hàng
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x 2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1
A.
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 2: Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là:
A. Tứ giác có các góc kề bằng nhau
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau D. Hình thang có hai đường chéo vuông góc
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y) B. (5x + 4)(x – 2y)
C. (x + 2y)(5x – 4) D. (5x – 4)(x – 2y)
Câu 5: Hình thang cân ABCD (AB // CD) có AC = 7cm, AB = 3cm, BC = 5 cm. Độ dài cạnh
BD là:
A. 7cm B. 5cm C. 3cm D.
cm
Câu 6: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức
A. x = -3
B. x {-1; 1}
C. x {-1; 1; -5; -3}
có giá trị là một số nguyên?
D. x = -1
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - 10x + 25 - y2;
b) x3 + y3 - 3x - 3y;
c) x3 + 2x2y + xy2 - 4x.
Câu 2: a) Chứng minh rằng x3 + 17x chia hết cho 6 với mọi số nguyên x.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ đường cao AH (H ∈ ) của
tam giác ABC. M là trung điểm của cạnh AB. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD
= MH.
a) Chứng minh rằng: tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Trên tia HC lấy điểm E sao cho HE = HB. Chứng minh rằng tứ giác ADHE là hình bình
hành.
c) Gọi N là giao điểm của AH và DE, K là trung điểm của cạnh AC. Chứng minh MN // BC và
ba điểm M, N, K thẳng hàng.
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4x4 – 4x3 + 3x – 3) : (x – 1)
A. 4x2 + 3 B. 4x3 – 3
C. 4x2 – 3 `
D. 4x3 + 3
Câu 2: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm. Độ dài cạnh hình thoi
đó là:
A. 14cm
B. 28 cm C. 100 cm D. 10 cm
Câu 4: Cho T
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và Â = 600. Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của BC và AD. Gọi I là điểm đối xứng với A qua B.
1. Tứ giác BICD là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi C. Hình vuông
D. Hình bình hành
2. Số đo góc AED là:
A. 450
B. 600
C. 900
D. 1000
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ 3x2y.(5xy – 2x + 1)
b/
c/ (2x – 3)(x2 + 5x – 1)
d/ (2x + y)( 3x + y)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau rồi tính giá trị của nó
a/ (x + 3)(x – 2) – (x + 5)(x – 5) tại x = 2
b/ (x – y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 tại x = 5 và y = 2022
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x:
a) (3x + 1)(x -3) - x(3x - 14) = 15
b) 2x(x + 1) - 5x - 5 = 0
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH. Từ H kẻ HM
vuông góc với AB (M ∈ AB), kẻ HN vuông góc với AC (N ∈ AC)
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của HC, K là điểm đối xứng với A qua I. Chứng minh AC song song
HK.
c) Chứng minh tứ giác NCKM là hình thang cân.
d) MN cắt AH tại O, CO cắt AK tại D. Chứng minh AK = 3AD
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 2: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
Hai đường chéo AC và BD phải thỏa mãn điều kiện gì dể M, N, P, Q là bốn đỉnh của hình
vuông.
A. BD = AC B. BD ⊥ AC
C. BD tạo với AC góc 600
D. BD = AC; BD ⊥ AC
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a3 + 8a - 4a2 - 8 b) x4 + 4
C) 2x3 - 32x D) 9x2 + 6xy + y2 - 36
Bài 2: Thực hiện phép tính
a/ 21x4y5z3 : (–7x3y3z)
b/ (8x5y3 – 20x3y2 + 2x2y) : 4x2y
Câu 3: (1,5 điểm)
a) Tìm x biết: (x + 3)2 - (x - 2)(x + 2) = 1
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M biết: M = x 2 - 6x.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A có AB < AC. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của
các cạnh BC và AC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm F sao cho D là trung điểm của cạnh EF.
a) Với BC = 20cm, AC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB và độ dài cạnh DE
b) Chứng minh tứ giác BFCE là hình bình hành
c) Chứng minh tứ giác BFEA là hình chữ nhật.
d) Trên tia đối của tia EF lấy điểm K sao cho E là trung điểm cạnh FK. Chứng minh tứ giác
AFCK là hình thoi.
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tứ giác ABCD, có ∠C + ∠D = 1500. Tính ∠A + ∠B = ?
A. 1300 C. 1600 B. 2100 D. 2200
Câu 2: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:
A. 900 B. 3600 C. 1800 D. 600
Câu 3: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình thang vuông D. Hình thang cân
Câu 4: Trong các dấu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào chưa đúng:
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 5: Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5cm. Độ dài cạnh
huyền là:
A. 10 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 6: x3 + 3x2 + 3x + 1 =
A. x3 + 1 B. (x – 1)3 C. (x + 1)3 D. (x3 + 1)3
Câu 7: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x- y) tại x = 6 và y = 8:
A. 28; B. -28; C. 2; D. 14.
Câu 8: Kết quả của phép nhân: xy( x2 + x – 1) là:
A. x3y + x2y + xy; B. x3y – x2y – xy;
C. x3y – x2y + xy;
D. x3y + x2y – xy
Câu 9: Kết quả của phép chia (20x 5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:
A. 4x2 – 5y B. 4x2 – 5y – 1 C. 4x6y2 – 5x4y3 – x4y2 D. Một kết quả khác.
Câu 10: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:
A. 9 B. -9 C. 1 D. 2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1. Tìm x, biết:
a) 3(x - 2) – 2x + 5 = 7
b) 4x2 – 25 = 0 c) 3x2 + 9x = 0 d) 5x2 – 7x -3 = 0
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ x2 – 3xy + x – 3y
b/ x2 – 2x – 4y2 + 1
c/ x2(x – 5) + y2(5 – x)
d/ 2x2 + 8x + 8
Câu 3. Cho biểu thức B = (x – 3 )(x + 3) – (x + 5)2 + (x – 1)(x + 2)
a) Rút gọn b) Tính giá trị của biểu thức khi x = 5
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi.
b) Cho AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính chu vi hình thoi AEBM
c) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?
d) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh E, I, C thẳng hàng.
ĐỀ 7
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)
Câu 1: Hình vuông có cạnh bằng 2dm thì đường chéo bằng:
A. 6 dm B. 4 dm C. √8 dm D. 2 dm
Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = 9 là:
A. 100 B. 10 C. 1000 D. -100
Câu 3: Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:
A. 6x2y– 5y + x B. 6x2 + 5y – 1 C. 6x2 – 5y – y D. 6x2 -5y – 1
Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành
Câu 5: Rút gọn biểu thức (a + b)2 – (a – b)2 được kết quả là:
A. 4ab B. – 4ab C. 0 D. 2b2.
Câu 6: Trong hình chữ nhật các kích thước lần lượt là 5 cm và 12 cm thì độ dài đường chéo là:
A. 17 cm B. 13 cm C. √119 cm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Câu nào đúng?
A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
D. Cả A, B , C đều đúng.
Câu 8: Hình thoi có hai đường chéo bằng 12cm và 16cm. Cạnh hình thoi là giá trị nào trong
các giá trị sau:
A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 12cm.
Câu 9: Tính (2x – y)2
A. 2x2 – 4xy + y2; B.4x2 – 4xy + y2; C.4x2 – 2xy + y2; D.4x2 + 4xy + y2
Câu 10: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:
A. 2x3y2 – 2x4y – 2x2y2 B. 6x3y2 – 2x4y + 2x2y2 C. 6x2y – 2x5 + 2x4 D. x – 2y + 2x2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2 + 3x + 3y + xy b) x3 + 5x2 + 6x
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2y- 10xy2
b) x2 + 2xy + y2 - 5x - 5y c) x2 – 6x + 8
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x+2)(x-1) – x(x+3) b) 2x2(3x - 5)
c) (12x3y + 18x2y) : 2xy
Bài 4: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, ∠A = 600. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm BC và AD.
a) Chứng minh AE ⊥ BF.
b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.
c) Lấy M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. Suy ra M, E, D
thẳng hàng.
Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 3033. Chứng minh
rằng: x2 + y2 + z2 > 2021.
ĐỀ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Đa thức x2 – 4x + 4 tại x = 2 có giá trị là:
A. 1 B. 0 C. 4 D. 25
Câu 2. Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:
A. x = 0 B. x = - 1 C. x = 0; x = 1 D. x = 0 ; x = -1
Câu 3. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình
thang đó là :
A. 14 cm B. 7 cm C. 8 cm D. Một kết quả khác.
Câu 4. Một tam giác đều cạnh 2 dm thì có diện tích là:
A. √3 dm2 B. 2√3 dm2 C.
dm2 D. 6 dm2
Câu 5: Hình chữ nhật là tứ giác:
A. Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau. B. Có bốn góc vuông.
C. Có bốn cạnh bằng nhau. D. Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Câu 6: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang cân.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
Câu 7: Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A. (x - a)(a - y)(a + y) B. (a - x)(y - a)(y + a)
C. (a + x)(a - y)(a + y) D. (a - x)(a - y)(a + y)
Câu 8. Điền vào chỗ trống: A =
A. 2xy B. xy C.-2xy D. xy
D.Hình thang vuông.
Câu 9: Điền đơn thức vào chỗ chấm: (3x + y)(........ – 3xy + y 2) = 27x3 + y3.
A. 9x B. 6x2 C. 9x2 D. 9xy
Câu 10: Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:
A. nhau, vuông góc với nhau. B. nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Là tia phân giác của các góc của hình vuông. D. Cả A, B, C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
a) y2 – xy
b) x3 - 3x2y
c) 25x2 + 40x + 16
Bài 2: Thực hiện phép tính
a/ (3x5y2 – 6x2y3 + 15xy2 ) : (-3xy2)
b/ (9x2 – 16y2) : (3x – 4y)
c/ (x3 – 8) : (x – 2)
Bài 3 (1 điểm): Tìm x biết:
a) 5( x + 2) + x( x + 2) = 0 b) (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0
Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC ( Â = 900 ), AM là trung tuyến. Biết AB = 6cm, AC =
8cm.
a) Tính độ dài cạnh BC và AM.
b) Từ M kẻ MD vuông góc với AB. Tứ giác ADMC là hình gì? Vì sao?
c) Trên tia đối của tia DM, lấy điểm E sao cho DM = DE. Chứng minh tứ giác AEBM là hình
thoi.
d) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?
e) Gọi F là điểm đối xứng với M qua AC. Chứng tỏ rằng F đối xứng với E qua điểm A.
ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Cho các phân
Câu 2 : Tập các giá trị của x để 2x2 = 3x
Câu 4: Kết quả của phép tính
là :
Câu 5:Tứ giác MNPQ là hình thoi thoả mãn điều kiện ∠M : ∠N : ∠P : ∠Q = 1 : 2 : 2 : 1, khi đó:
A. ∠M = ∠N = 600; ∠P = ∠Q = 1200
B. ∠M = ∠P = 600; ∠N = ∠Q = 1200
C. ∠M = ∠N = 1200; ∠P = ∠Q = 600
D. ∠M = ∠Q = 600; ∠N = ∠P = 1200
Câu 6: Tứ giác chỉ có một cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình thoi .
Câu 7: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 18 là:
A. 20 B. -400 C. 400 D. 40
Câu 8: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 8cm; CD = 18cm. Đường trung bình MN có
độ dài bằng:
A. 22cm B. 23cm C. 13 cm D. 14cm
Câu 9: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành
Câu 10: Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC = 3 cm và BD = 4cm. Độ dài canh của
hình thoi đó là:
A. 2 cm B. 7 cm C. 5 cm D. 14 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 7xy2 + 5x2y b) x2 + 2xy + y2 – 11x -11y c) x2 – x – 12
Bài 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của cạnh BC, AD.
a) Chứng minh tứ giác ABIK là hình bình hành.
b) Gọi M là giao điểm của AI và BK, N là giao điểm của CK và DI. Chứng minh BC = 2 .MN
c) Khi AC = BD và AB = 3 cm; BC = 4 cm. Hãy tính diện tích hình bình hành ABCD.
d) Chứng minh ba đường thẳng AN, DM, IK cùng đi qua một điểm G và tính độ dài GK với độ
dài AB, BC đã cho ở trên.
ĐỀ 10
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức:
A. x ≠ 2 B. x ≠ -2 C. x ≠ ± D. x = ±2
Câu 2: Chọn câu trả lời sai. Hình bình hành có:
A. Hai đường chéo vuông góc thì là hình thoi.
nhật.
C. Một góc vuông là hình vuông.
B. Hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
D. ai cạnh bên bằng nhau là hình thoi.
Câu 3: Phân tích đa thức x2 + 3x – 6x – 18. Kết quả là:
A. (x + 6)(x – 3) B. (x – 6)(x – 3) C. (x + 6)(x + 3) D. (x – 6)(x + 3)
Câu 4: Hình thang cân ABCD có AB // CD và ∠A = 1100. Khi đó ∠B = ?
A. ∠B = 700
B. ∠B = 800
C. ∠B = 1100
D. ∠B = 1200
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 14x4y5z3 : (–7x3y3z)
b/ (8x5y3 – 20x3y2 + 2x2y) : 2x2y
c/ (3x5y2 – 6x2y3 + 15xy2 ) : (-xy2)
d) 5x2(4x2 – 2x + 5)
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ 3x2 – 12x + 12
b/ x2 – 2xy + 3xz – 6yz
c/ x2 – 2xy – 25 + y2
d/12x2y5 – 32x3y4z + 28x4y3
Bài 3 (2 điểm): Tìm x, biết:
a) 5(x- 2) – 3x = 7 b) x2 – 49 = 0 c) 4x2 + 12x = 0 d) 3x 2 + 7x – 8 = 0
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ ME
⊥ AB (E ∈ AB), MF ⊥ AC (F ∈ AC).
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi
c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính diện tích tứ giác AEMF.
 








Các ý kiến mới nhất