BT TUẦN 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thủy
Ngày gửi: 22h:39' 05-03-2026
Dung lượng: 284.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thủy
Ngày gửi: 22h:39' 05-03-2026
Dung lượng: 284.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1: Tính
3
7
+
= .........................................
4
4
2
7
+ 10 =........................................
5
3
8
11
9
5
+ 3 =..........................................
9
7
+ 8 =..........................................
5
+ 3 =..........................................
5
3
5
x 3 =..........................................
8
10
7
3
8
2
x 5 =..........................................
9
: 2 =..........................................
12
7
7
8
- 7 = ............................................
9
- =..............................................
5 10
6
7
5
5
- 9 =................................................
7
- =...............................................
4 11
15
7
6
4
- 3 =................................................
5
x 9 =................................................
7
7
4
x 21 =................................................
12
12
5
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
3
: 4 =................................................
a) 865 × 185 – 865 × 85
b) 125 × 6 × 8 × 11
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
c)
2 4 12 5
7 9 7 9
d)
4 5 6 4
5 11 11 5
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
Câu 3: Viết các phân số thành phân số thập phân.
5
…………………….
2
4
…………………….
5
3
…………………….
8
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
9
……………………
25
11
…………………….
50
12
…………………..
125
…………………………
………………………….
…………………………
…………………………
………………………….
…………………………
Câu 4: Một đàn gà có 21 con, trong đó
con gà trống ?
1
7
số con gà là gà trống. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
5
2
Câu 5: Trên kệ có 12 vỉ trứng vịt và một số vỉ trứng gà. Biết số vỉ trứng gà bằng số vỉ trứng
vịt. Hỏi trên kệ có bao nhiêu vỉ trứng gà ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 6: Tỉ số của số bông hoa đã tô màu và số bông hoa chưa tô màu là:
A.
9
11
B.
11
20
C.
11
9
D.
9
20
Câu 7: Số bi xanh bằng
A.
4
5
B.
5
số bi đỏ. Tỉ số của số bi đỏ và số bi xanh là:
4
5
4
C.
4
9
D.
5
9
Câu 8: Minh chơi oẳn tù tì với Nam 10 lần thì Minh thắng 7 lần (trong các lần chơi không
có lần nào hòa). Tỉ số của số lần Nam thắng và tổng số lần chơi là:
A.
7
10
B.
3
7
C.
7
3
D.
3
10
Câu 9: “827 cm = …… m”. Hỗn số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.
827
100
B. 82
7
100
C. 8
27
100
D. 82
Câu 10: Lớp 5A có 36 học sinh. Số học sinh nữ bằng
7
10
5
số học sinh cả lớp. Số học sinh nữ
9
của lớp 5A là:
A. 20 bạn
B. 16 bạn
C. 25 bạn
D. 19 bạn
Câu 11:
Phần
Phần
nguyên
phân số
……………………………………………………
………
..........
..........
Mười hai và chín phần trăm
…….
..........
..........
……………………………………………………
10
11
18
Hỗn số
Đọc
5
11
3
…………..
…………..
…………..
…………..
Câu 12: Nối phân số thập phân với hỗn số bằng nhau.
2024
100
2024
10
20
24
100
2
24
1000
2024
1000
20
24
1000
202
4
10
Câu 13: Viết tỉ số của số đo thứ nhất và số đo thứ hai dưới dạng phân số tối giản.
Số đo thứ nhất
12 kg
24 km
8 m2
25 giây
Số đo thứ hai
36 kg
40 km
44 m2
5 giây
Tỉ số
1
3
..........
..........
..........
..........
..........
..........
Câu 14: Viết hỗn số thích hợp vào chỗ trống.
33 cm = …………… dm
625 cm = …………… m
1 073 m = …………… km
8 m 9 dm = …………… m
94 m 4 cm = …………… m
1 km 1 m = …………… km
Câu 15: Hà quay bánh xe 20 lần. Số lần kim chỉ vào phần màu xanh bằng
3
tổng số lần
5
quay. Hỏi kim đã chỉ vào phần màu trắng bao nhiêu lần?
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 16: Số?
a) Một hộp có 12 cái kẹo và 5 cái bánh.
- Tỉ số của số bánh và số kẹo là
..........
.
..........
- Tỉ số của số kẹo và số bánh là
..........
.
..........
b) Số cái áo bằng
4
số cái quần.
5
- Tỉ số của số cái áo và số cái quần là
..........
.
..........
- Tỉ số của số cái quần và số cái áo là
..........
.
..........
c) Tỉ số của số cái bát và số chiếc đũa là
- Số cái bát bằng
1
.
2
..........
số chiếc đũa.
..........
- Số chiếc đũa gấp …………. lần số cái bát.
Câu 1: Tính
3
7
+
= .........................................
4
4
2
7
+ 10 =........................................
5
3
8
11
9
5
+ 3 =..........................................
9
7
+ 8 =..........................................
5
+ 3 =..........................................
5
3
5
x 3 =..........................................
8
10
7
3
8
2
x 5 =..........................................
9
: 2 =..........................................
12
7
7
8
- 7 = ............................................
9
- =..............................................
5 10
6
7
5
5
- 9 =................................................
7
- =...............................................
4 11
15
7
6
4
- 3 =................................................
5
x 9 =................................................
7
7
4
x 21 =................................................
12
12
5
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
3
: 4 =................................................
a) 865 × 185 – 865 × 85
b) 125 × 6 × 8 × 11
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
c)
2 4 12 5
7 9 7 9
d)
4 5 6 4
5 11 11 5
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
Câu 3: Viết các phân số thành phân số thập phân.
5
…………………….
2
4
…………………….
5
3
…………………….
8
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
9
……………………
25
11
…………………….
50
12
…………………..
125
…………………………
………………………….
…………………………
…………………………
………………………….
…………………………
Câu 4: Một đàn gà có 21 con, trong đó
con gà trống ?
1
7
số con gà là gà trống. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
5
2
Câu 5: Trên kệ có 12 vỉ trứng vịt và một số vỉ trứng gà. Biết số vỉ trứng gà bằng số vỉ trứng
vịt. Hỏi trên kệ có bao nhiêu vỉ trứng gà ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 6: Tỉ số của số bông hoa đã tô màu và số bông hoa chưa tô màu là:
A.
9
11
B.
11
20
C.
11
9
D.
9
20
Câu 7: Số bi xanh bằng
A.
4
5
B.
5
số bi đỏ. Tỉ số của số bi đỏ và số bi xanh là:
4
5
4
C.
4
9
D.
5
9
Câu 8: Minh chơi oẳn tù tì với Nam 10 lần thì Minh thắng 7 lần (trong các lần chơi không
có lần nào hòa). Tỉ số của số lần Nam thắng và tổng số lần chơi là:
A.
7
10
B.
3
7
C.
7
3
D.
3
10
Câu 9: “827 cm = …… m”. Hỗn số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.
827
100
B. 82
7
100
C. 8
27
100
D. 82
Câu 10: Lớp 5A có 36 học sinh. Số học sinh nữ bằng
7
10
5
số học sinh cả lớp. Số học sinh nữ
9
của lớp 5A là:
A. 20 bạn
B. 16 bạn
C. 25 bạn
D. 19 bạn
Câu 11:
Phần
Phần
nguyên
phân số
……………………………………………………
………
..........
..........
Mười hai và chín phần trăm
…….
..........
..........
……………………………………………………
10
11
18
Hỗn số
Đọc
5
11
3
…………..
…………..
…………..
…………..
Câu 12: Nối phân số thập phân với hỗn số bằng nhau.
2024
100
2024
10
20
24
100
2
24
1000
2024
1000
20
24
1000
202
4
10
Câu 13: Viết tỉ số của số đo thứ nhất và số đo thứ hai dưới dạng phân số tối giản.
Số đo thứ nhất
12 kg
24 km
8 m2
25 giây
Số đo thứ hai
36 kg
40 km
44 m2
5 giây
Tỉ số
1
3
..........
..........
..........
..........
..........
..........
Câu 14: Viết hỗn số thích hợp vào chỗ trống.
33 cm = …………… dm
625 cm = …………… m
1 073 m = …………… km
8 m 9 dm = …………… m
94 m 4 cm = …………… m
1 km 1 m = …………… km
Câu 15: Hà quay bánh xe 20 lần. Số lần kim chỉ vào phần màu xanh bằng
3
tổng số lần
5
quay. Hỏi kim đã chỉ vào phần màu trắng bao nhiêu lần?
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 16: Số?
a) Một hộp có 12 cái kẹo và 5 cái bánh.
- Tỉ số của số bánh và số kẹo là
..........
.
..........
- Tỉ số của số kẹo và số bánh là
..........
.
..........
b) Số cái áo bằng
4
số cái quần.
5
- Tỉ số của số cái áo và số cái quần là
..........
.
..........
- Tỉ số của số cái quần và số cái áo là
..........
.
..........
c) Tỉ số của số cái bát và số chiếc đũa là
- Số cái bát bằng
1
.
2
..........
số chiếc đũa.
..........
- Số chiếc đũa gấp …………. lần số cái bát.
 









Các ý kiến mới nhất