BTCT TV6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Kim Tuyến
Ngày gửi: 17h:28' 30-12-2024
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đào Kim Tuyến
Ngày gửi: 17h:28' 30-12-2024
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
VỀ QUÊ
Theo ông, cháu được về quê
Đồng xanh tít tắp, mùa hè thênh thang
Về quê được tắm giếng làng
Bắc thang bẻ ổi chín vàng trên cây
Trời cao lồng lộng gió mây
Tre đu kẽo kẹt, nắng đầy sân phơi
Chó mèo cứ quẩn chân người
Vịt bầu từng nhóm thảnh thơi bơi thuyền
Đọc thầm bài thơ trên và trả lời câu hỏi dưới đây.
Vườn sau, gà bới giun lên
Lũ con chiêm chiếp theo liền đằng sau
Buổi trưa cháu mải đi câu
Chiều về mấy đứa tranh nhau thả diều.
Ở quê, ngày ngắn tí teo
Kì nghỉ một tháng trôi vèo như không...
(Vũ Xuân Quân)
Câu 1. Bạn nhỏ về quê cùng ai?
A. Ông
B. Bà
C. Bố mẹ
Câu 2. Những cảnh vật ở quê bạn nhỏ có hoạt động, đặc điểm gì?
Viết tiếp vào chỗ trống:
Đồng xanh
…………………………………
Chó mèo
…………………………………
Trời cao
…………………………………
Vịt bầu
…………………………………
Tre
…………………………………
Gà
…………………………………
Nắng
…………………………………
…………………………………
Câu 3. Về quê, bạn nhỏ được làm những gì? Tô màu vào cánh diều đặt trước ý đúng.
Tắm giếng làng
Đi câu
Cấy lúa
Bắc thang bẻ ổi
Đào giun
Bơi sông
Thả diều
Bắn bi
Câu 4. Em hiểu hai câu thơ cuối bài thơ có nghĩa là gì?
A. Nghỉ hè ở quê rất vui nên bạn nhỏ thấy thời gian trôi nhanh.
B. Ngày ở quê ngắn hơn ngày ở thành phố.
C. Kì nghỉ hè một tháng nên rất ngắn.
Câu 5. Viết 1-2 câu miêu tả cảnh vật (hoạt động) em thích nhất trong bài thơ.
Quê em có cánh đồng xanh bát ngát. Đến mùa lúa chín, cánh đồng lúa như một tấm thảm
nhung khổng lồ.
Câu 6. Gạch dưới các động từ có trong đoạn thơ sau:
Về quê được tắm giếng làng
Bắc thang bẻ ổi chín vàng trên cây
Trời cao lồng lộng gió mây
Tre đu kẽo kẹt, nắng đầy sân phơi
Chó mèo cứ quẩn chân người
Vịt bầu từng nhóm thảnh thơi bơi thuyền.
Câu 7. Mỗi dòng sau đây đều có 1 từ không phải là động từ. Gạch chân dưới từ đó.
a. sông, nói, cười, bay, đậu
b. hót, đi, đứng, hoa, múa
c. vẫy, nói, yêu, lo, bút
d. cầm, đá, hét, bóng, bơi
Câu 8. Điền động từ còn thiếu trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Chị ngã, em nâng
b. Nhường cơm, sẻ áo
c. Anh em như thể chân tay
Câu 8. Dựa
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
vào dàn ý đã lập, em hãy viết bài văn thuật lại một hoạt động trải nghiệm em
đã tham gia và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình về hoạt động đó.
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
Theo ông, cháu được về quê
Đồng xanh tít tắp, mùa hè thênh thang
Về quê được tắm giếng làng
Bắc thang bẻ ổi chín vàng trên cây
Trời cao lồng lộng gió mây
Tre đu kẽo kẹt, nắng đầy sân phơi
Chó mèo cứ quẩn chân người
Vịt bầu từng nhóm thảnh thơi bơi thuyền
Đọc thầm bài thơ trên và trả lời câu hỏi dưới đây.
Vườn sau, gà bới giun lên
Lũ con chiêm chiếp theo liền đằng sau
Buổi trưa cháu mải đi câu
Chiều về mấy đứa tranh nhau thả diều.
Ở quê, ngày ngắn tí teo
Kì nghỉ một tháng trôi vèo như không...
(Vũ Xuân Quân)
Câu 1. Bạn nhỏ về quê cùng ai?
A. Ông
B. Bà
C. Bố mẹ
Câu 2. Những cảnh vật ở quê bạn nhỏ có hoạt động, đặc điểm gì?
Viết tiếp vào chỗ trống:
Đồng xanh
…………………………………
Chó mèo
…………………………………
Trời cao
…………………………………
Vịt bầu
…………………………………
Tre
…………………………………
Gà
…………………………………
Nắng
…………………………………
…………………………………
Câu 3. Về quê, bạn nhỏ được làm những gì? Tô màu vào cánh diều đặt trước ý đúng.
Tắm giếng làng
Đi câu
Cấy lúa
Bắc thang bẻ ổi
Đào giun
Bơi sông
Thả diều
Bắn bi
Câu 4. Em hiểu hai câu thơ cuối bài thơ có nghĩa là gì?
A. Nghỉ hè ở quê rất vui nên bạn nhỏ thấy thời gian trôi nhanh.
B. Ngày ở quê ngắn hơn ngày ở thành phố.
C. Kì nghỉ hè một tháng nên rất ngắn.
Câu 5. Viết 1-2 câu miêu tả cảnh vật (hoạt động) em thích nhất trong bài thơ.
Quê em có cánh đồng xanh bát ngát. Đến mùa lúa chín, cánh đồng lúa như một tấm thảm
nhung khổng lồ.
Câu 6. Gạch dưới các động từ có trong đoạn thơ sau:
Về quê được tắm giếng làng
Bắc thang bẻ ổi chín vàng trên cây
Trời cao lồng lộng gió mây
Tre đu kẽo kẹt, nắng đầy sân phơi
Chó mèo cứ quẩn chân người
Vịt bầu từng nhóm thảnh thơi bơi thuyền.
Câu 7. Mỗi dòng sau đây đều có 1 từ không phải là động từ. Gạch chân dưới từ đó.
a. sông, nói, cười, bay, đậu
b. hót, đi, đứng, hoa, múa
c. vẫy, nói, yêu, lo, bút
d. cầm, đá, hét, bóng, bơi
Câu 8. Điền động từ còn thiếu trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Chị ngã, em nâng
b. Nhường cơm, sẻ áo
c. Anh em như thể chân tay
Câu 8. Dựa
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
vào dàn ý đã lập, em hãy viết bài văn thuật lại một hoạt động trải nghiệm em
đã tham gia và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình về hoạt động đó.
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất