Bài 3. Các công thức lượng giác - DA - TL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Tường
Ngày gửi: 13h:47' 14-09-2025
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Tường
Ngày gửi: 13h:47' 14-09-2025
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3. CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN (PHÂN DẠNG)
Dạng 1. Công thức cộng
Câu 1.
(SGK-CTST-11-Tập 1) Tinh
và
.
Lời giải
Câu 2.
Không dùng máy tính cầm tay, tính các giá trị lượng giác của các góc:
a)
b)
Câu 3.
.
Lời giải
Tính
Do
biết
và
Lời giải
.
nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 1
Câu 4.
Trong Hình 5, ba điểm
dài
, độ cao của điểm
góc
a) Tính
nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt
là
so với mặt đất là
, góc giữa các cánh quạt là
và số đo
.
và
.
b) Tính
của các góc lượng giác
và
, từ đó tính chiều cao của các điểm
và
so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Lời giải
a)
b)
Chiều cao điểm
Câu 5.
so với mặt đất là:
Chiều cao điểm
so với mặt đất là:
Tính các giá trị lượng giác sau:
a)
khi
b)
khi
c)
.
.
khi
.
d)
khi
và
là các góc nhọn.
Lời giải
a) Vì
Ta có:
nên
.
.
Suy ra:
Vậy
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
.
Trang 2
b) Vì
nên
Ta có:
.
.
Suy ra:
.
Vậy
c) Ta có:
.
Từ đó:
d)Với
Khi đó:
là các góc nhọn, ta có:
.
Vậy:
Câu 6.
Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
a)
,
,
khi
b)
,
,
khi
c)
,
d)
khi
,
,
,
.
.
,
khi
.
.
Lời giải
a)
,
,
khi
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
,
.
.
Trang 3
Vì
Khi đó
nên ta chọn
.
.
b) Tính
Đặt
,
,
khi
.
.
Ta có
.
,
.
c)
,
khi
,
.
Ta có
.
TH1: Với
.
Vì
nên ta chọn
;
TH2: Với
.
Vì
d)
Đặt
.
nên ta chọn
,
,
;
khi
.
.
.
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
Trang 4
.
Câu 7.
.
Tính giá trị của biểu thức
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
.
Lời giải
a.Tính
Mà ta có:
Vậy
.
b.Tính
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 5
c.Tính
Ta chứng minh công thức sau
Nhận Xét:
Do vậy:
Cộng theo vế
ta được:
Vậy
d.Tương tự câu c
e.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 6
Vậy
f.
g.
h.
Câu 8.
Chứng minh rằng:
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
Cách 2
c) Áp dụng ý b) ở trên và
, ta được
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 7
d)
Câu 9.
.
Chứng minh các đẳng thức sau
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
f)
;
.
Lời giải
a)
Điều phải chứng minh.
b)
Điều phải chứng minh.
c)
Xét đẳng thức:
Áp dụng:
.
Cộng theo vế ta được:
Điều phải chứng minh.
d)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 8
Điều phải chứng minh.
Cách 2.
Điều phải chứng minh.
e)
Ta có
+
+
+
+
+
Khi đó
Điều
phải chứng minh.
f)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
Trang 9
Điều phải chứng minh.
Câu 10. Chứng minh các hệ thức sau với điều kiện cho trước
a.)
khi
b.)
khi
c.)
khi
d.)
khi
Lời giải
a. Ta có
Vậy ta có điều phải chứng minh
b. b. Ta có:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c. Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 10
d.
Ta
có:
Dạng 2. Công thức nhân đôi
Câu 11. Tính
và
Lời giải
Ta có:
Vì
. Suy ra
nên
Ta có:
. Suy ra
. Suy ra
Vì
nên
. Suy ra
Câu 12. Tính các giá trị lượng giác của góc
a)
b)
và
, biết:
;
và
.
Lời giải
a)
Do
b)
Do
Câu 13.
nên
. Suy ra
nên
. Mà
. Suy ra
.
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
.
Lời giải
Câu 14. Tính các giá trị lượng giác của góc
a)
và
, biết:
;
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 11
b)
và
a) Do
.
nên
Lời giải
và
Ta có:
Suy ra:
b) Do
và
nên
Suy ra:
và
Suy ra:
và
Câu 15. Trong bài toán khởi động, cho biết vòm cổng rộng
và khoảng cách từ
đến đường
kính
là
. Tính
và
, từ đó tính khoảng cách từ điểm
đến đường kính
. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Hình 2
Lời giải
Câu 16. Trong Hình 4, pít-tông
quay trục khuỷu
trí của pít-tông khi
độ dài thanh truyền
của động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại dọc theo xi-lanh làm
. Ban đầu
thẳng hàng. Cho
và
là hình chiếu của
nên có thể xem như độ dài
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
là góc quay của trục khuỷu,
là vị
lên
. Trục khuỷu
rất ngắn so với
không đổi và gần bằng
.
Trang 12
a) Biết
, viết công thức tính tọa độ
của điểm
b) Ban đầu
. Sau 1 phút chuyển động,
động. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Lời giải
a) Khi
thì
ở vị trí
ở vị trí
trên trục
. Xác định
theo
.
sau 2 phút chuyển
. Ta có
b) Sau khi chuyển động 1 phút, trục khuỷu quay được một góc là
Khi đó
. Suy ra
Sau khi chuyển động 2 phút, trục khuỷu quay được một góc là
Câu 17. Tính giá trị biểu thức:
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
Áp dụng công thức:
ta có:
a.Áp dụng công thức:
ta có:
c. Áp dụng công thức:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
và
ta có:
Trang 13
d. Tương tự câu c ta có:
Do:
nên
e. Ta có:
Câu 18. Tính giá trị của các biểu thức sau:
. Cho
a
. Tính
. Cho
và
. Cho
c
. Tính
b
d. Cho
. Tính
và
. Tính
Lời giải
a.
.
b
Do
nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 14
nên
Do
c
.
.
d
Câu 19. Tính giá trị của biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Lời giải
a) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 15
b) Ta có
c) Ta có
d) Ta có
e)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 16
f) Ta có
Câu 20. Chứng minh các hệ thức sau:
.
.
.
.
.
,với
Lời giải
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 17
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 18
Dạng 3. Biến đổi tích thành tổng
Câu 21. Tính giá trị của biếu thức
và
Lời giải
.
Câu 22. Biến đổi thành tổng
a)
b)
c)
d)
e)
g)
f)
h)
i)
Bài giải:
k)
a)
b)
c)
d)
.
e)
f)
g)
h)
i)
k)
Dạng 4. Biến đổi tổng thành tích
Câu 23. Tính
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Lời giải
Trang 19
Câu 24. Biến đổi thành tích
a,
b,
c,
d,
e,
f,
g,
h,
Lời giải
a,
b,
.
.
c,
d,
e,
f,
g,
h,
Câu 25. Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
b)
c)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 20
d)
e)
f)
g)
h)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c)
Ta
có:
Đặt
Ta được phương trình:
. Suy ra
.
Vậy:
d)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 21
Vậy
.
e)
Vậy
.
f)
g)
Vậy
.
h)
Câu 26. Tính các tổng sau
. Vậy
.
a.
b.
c.
d.
, với
.
e.
Lời giải
a.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 22
Nhân cả hai vế với
Vậy
ta có:
.
b. Xét bài toán tổng quát. Tính tổng
Nhân cả hai vế với
Áp dụng với
.
ta có:
ta được:
c. Áp dụng câu a với
ta được:
.
d. Ta có :
Với
ta được
.
e. Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 23
Nhân hai vế với
Vậy
Câu 27. Tính
và áp dụng công thức nhân đôi
ta được
.
, biết:
Lời giải
Điều kiện
Ta có:
Giá trị tính được thỏa mãn điều kiện
Vậy
Câu 28. Rút gọn các biểu thức sau:
a/
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 24
Lời giải
a/
Câu 29. Chứng minh các đẳng thức lượng giác:
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
a.
b.
(công thức nhân ba)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 25
* Từ câu này ta chứng minh được công thức tổng quát:
c. Chứng minh tương tự câu b ta có
d.
e.
(luôn đúng)
Câu 30. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
c)
.b)
.
.d)
.
e)
f)
g)
.
.
.
Lời giải
a)
Suy ra điều phải chứng minh.
.
b)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 26
đpcm.
c)
Suy ra điều phải chứng minh.
d)
Suy ra điều phải chứng minh.
e)
Ta có
.
Suy ra điều phải chứng minh.
f)
(luôn đúng).
Suy ra điều phải chứng minh.
g)
(luôn đúng). Suy ra điều phải chứng minh.
Câu 31. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
c)
. b)
.
.d)
.
e)
.
f)
.
g)
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 27
h) Cho
. Chứng minh:
i) Cho
.
. Chứng minh:
.
Lời giải
a)
Ta có:
.
b)
Ta có:
(do
).
c)
Ta
có:
.
d)
Ta có:
e)
.
Ta có:
Suy ra:
Do đó:
.
.
.
f)
Ta có:
.
Suy ra:
g)
.
Ta có:
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 28
h) Cho
. Chứng minh:
.
Ta có:
.
i) Cho
. Chứng minh:
.
Ta có:
.
Khi đó:
Dạng 5. Bài toán tam giác
Qui ước: Cho tam giác
đường cao;
gọi
là ba cạnh đối diện của ba góc
là ba đường trung tuyến;
đường trong nội tiếp ;
Điều kiện
là ba góc của một tam giác là
lý
;
là ba
là ba đường phân giác;
là bán kính
là bán kính đường trong ngoại tiếp và
,
Định
.
là nữa chu vi.
nên suy ra
…
hàm
số
Suy ra
côsin
,
,
,
,
Định lý hàm số sin:
suy ra
Công thưc tính diện tích
.
Công thức phân giác
Công thức trung tuyến
Câu 32. Chứng minh rằng trong tam giác
Trong tam giác
, ta có
Lời giải
.
, ta có:
Ta có:
Câu 33. Trong Hình 3, tam giác
điểm
cạnh
vuông tại
nằm trên tía đối của tia
.
và có hai cạnh góc vuông là
thoả mãn
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
. Tính
. Vẽ
, từ đó tính độ dài
Trang 29
Lời giải
Câu 34. Cho tam giác
a)
. Chứng minh rằng:
.
b)
.
c)
.
d)
.
e)
.
f)
.
g)
.
h)
.
i)
.
Lời giải
j)
.
Ta có
.
.
k)
(đpcm).
.
Ta có
.
l)
Ta có -
.
Nên
.
Do đó
m)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
.
Trang 30
.
.
.
.
n)
.
.
.
.
.
.
.
o)
.
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 31
.
.
.
.
. Luôn đúng
Vậy
.
p)
.
.
Vậy
.
q)
.
Đặt
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 32
.
.
.
r)
Ta có
.
.
Câu 35. Cho tam giác
chứng minh:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
e)
.
f)
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 33
c) Ta có:
d) Ta có:
e)
f) Cách 1:
Cách 2:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 34
Câu 36. Tìm các góc của tam giác
, biết:
a)
b)
a) Ta có
Lời giải
và A B C B C A .
(vì
Khi đó ta có
.
Vậy
b) Ta có
)
.
và A B C B C A .
(vì
).
Khi đó ta có
.
Vậy
.
Câu 37. Chứng minh trong mọi tam giác
ta đều có
a)
;
b)
.
Lời giải
a) Ta có
Mặt khác trong tam giác
Suy ra
ta có
,
.
.
Vậy
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 35
.
b) Ta có
.
Vì
suy ra
nên
.
không vuông ta đều có
;
.
Lời giải
Câu 38. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
a) Đẳng thức tương đương với
(*)
Do
tam
.
giác
không
vuông
nên
Vậy (*)
ra
. Đẳng
thức cuối đúng vì
b) Vì
suy
.
suy ra
.
Theo công thức cộng ta có
Suy ra
Hay
Câu 39. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
a) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
ta đều có
.
.
Lời giải
. Suy ra
Trang 36
.
Tức là
b) Từ kết quả câu a) ta có
.
.
Câu 40. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
;
b)
.
ta đều có
Lời giải
a) Ta có
.
b) Ta có
Câu 41. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
.
.
nhọn ta đều có
;
Lời giải
a) Ta có
Do , là các góc trong tam giác nên
Suy ra
b) Do tam giác
.
. Theo bất đẳng thức CôSi, ta có
,
.
nhọn nên
,
nên ta có
.
Câu 42. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
với
b)
.
a) Vì tam giác
ta có
ta đều có
là tam giác nhọn;
nhọn nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Lời giải
,
,
. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy,
Trang 37
.
Theo bài 2, ta có
nên
b) Ta có
Vì
nên
.
Mặt khác
. Do đó
.
Vì
Câu 43. Tam giác
suy ra
là tam giác gì nếu
a)
nên
.
.
b)
.
Lời giải
a) Ta có:
.
Suy ra
nên
.
Vậy tam giác
là tam giác vuông tại .
b) Áp dụng bất đẳng thức bunhiacopxki, ta có
Suy ra
Vậy tam giác
Câu 44. Tam giác
.
là tam giác vuông tại
là tam giác gì nếu
a)
a) Theo định lý hàm số sin, ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.b)
.
Lời giải
,
.
. Do đó
Trang 38
.
Vậy tam giác
là cântại
.
b) Để biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi
Do
.
. Hơn nữa
và
cùng dấu nên suy ra
,
.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có
Dấu
.
xảy ra khi và chỉ khi
.
Mặt khác, ta có
Dấu
.
xảy ra khi và chỉ khi
.
Từ
và
, suy ra
Vậy tam giác
là vuông cântại
Câu 45. Tam giác
là tam giác gì nếu
a)
khi và chỉ khi
.
.b)
.
Lời giải
a) Ta có:
.
.
Thay
vào
Từ
và
Vậy tam giác
b)
.
ta được
.
suy ra
đều.
Ta
.
.
.
có
.
.
Hơn nữa,
Do
nên
. Suy ra
Từ
và
, suy ra
Vậy tam giác
đều.
Câu 46. Tam giác
là tam giác gì nếu
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 39
a)
.b)
Lời giải
a) Áp dụng định lý hàm số sin, ta có
Suy ra
Vậy tam giác
b) Ta có
.
.
vuông tại
.
Suy ra
.
Vậy tam giác
vuông tại
Câu 47. Chứng minh với mọi tam giác
a)
.
, ta có
;b)
.
Lời giải.
a) Ta có
nêu đề bài tương đương với giả thiết
hay
.
Ta có
.
b) Áp dụng kết quả câu a) ta có
.
Câu 48. Chứng minh với mọi tam giác
a)
b)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
, ta có
;
.
Lời giải.
Trang 40
a) Từ công thức phân giác
suy ra
.
Tương tự, ta có
và
.
Cộng vế theo vế của các đẳng thức thì được điều cần chứng minh.
b) Ta có
Dạng 6. Bài toán min-max
- Sử dụng phương pháp chứng minh đại số quen biết.
- Sử dụng các tính chất về dấu của giá trị lượng giác một góc.
- Sử dụng kết quả
với mọi số thực
Câu 49. Chứng minh rằng với
a)
thì
b)
a) Bất đẳng thức tương đương với
Lời giải
(đúng) ĐPCM.
b) Bất đẳng thức tương đương với
(*)
Vì
nên
(đúng) ĐPCM.
Câu 50. Cho
. Chứng minh rằng
Lời giải
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 41
Vì
nên
.
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có
Suy ra
ĐPCM.
Câu 51. Chứng
minh
rằng
với
Lời giải
thì
.
Bất đẳng thức tương đương với
Đặt
, vì
.
Bất đẳng thức trở thành
+ Nếu
(*)
:
+ Nếu
đúng vì
:
và
đúng vì
.
.
Vậy bất đẳng thức (*) đúng suy ra ĐPCM.
Câu 52. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức sau:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có
Vì
Khi
Do đó
nên
suy ra
thì
,
và
.
thì
.
b) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 42
Vì
nên
Vậy
khi
và
Câu 53. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
suy ra
.
khi
.
Lời giải
Ta có
Đặt
khi đó biểu thức trở thành
Xét hàm số
với
.
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra
khi
Câu 54. Cho
khi
hay
hay
.
.
. Chứng minh rằng
Lời giải
Theo bất đẳng thức Côsi ta có
.
Câu 55. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Ta có
Đặt
, vì
Biểu thức trở thành
Xét hàm số
.
với
.
Bảng biến thiên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 43
Từ bảng biến thiên suy ra
khi
khi
hay
Câu 56. Chứng minh rằng
hay
.
.
Lời giải
Ta có:
Vậy:
Câu 57. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
.
Ta có
Suy ra
Ta
có
Mặt khác theo bất đẳng thức
Suy ra
suy
ra
ta có
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 44
CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN (PHÂN DẠNG)
Dạng 1. Công thức cộng
Câu 1.
(SGK-CTST-11-Tập 1) Tinh
và
.
Lời giải
Câu 2.
Không dùng máy tính cầm tay, tính các giá trị lượng giác của các góc:
a)
b)
Câu 3.
.
Lời giải
Tính
Do
biết
và
Lời giải
.
nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 1
Câu 4.
Trong Hình 5, ba điểm
dài
, độ cao của điểm
góc
a) Tính
nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt
là
so với mặt đất là
, góc giữa các cánh quạt là
và số đo
.
và
.
b) Tính
của các góc lượng giác
và
, từ đó tính chiều cao của các điểm
và
so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Lời giải
a)
b)
Chiều cao điểm
Câu 5.
so với mặt đất là:
Chiều cao điểm
so với mặt đất là:
Tính các giá trị lượng giác sau:
a)
khi
b)
khi
c)
.
.
khi
.
d)
khi
và
là các góc nhọn.
Lời giải
a) Vì
Ta có:
nên
.
.
Suy ra:
Vậy
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
.
Trang 2
b) Vì
nên
Ta có:
.
.
Suy ra:
.
Vậy
c) Ta có:
.
Từ đó:
d)Với
Khi đó:
là các góc nhọn, ta có:
.
Vậy:
Câu 6.
Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
a)
,
,
khi
b)
,
,
khi
c)
,
d)
khi
,
,
,
.
.
,
khi
.
.
Lời giải
a)
,
,
khi
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
,
.
.
Trang 3
Vì
Khi đó
nên ta chọn
.
.
b) Tính
Đặt
,
,
khi
.
.
Ta có
.
,
.
c)
,
khi
,
.
Ta có
.
TH1: Với
.
Vì
nên ta chọn
;
TH2: Với
.
Vì
d)
Đặt
.
nên ta chọn
,
,
;
khi
.
.
.
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
Trang 4
.
Câu 7.
.
Tính giá trị của biểu thức
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
.
Lời giải
a.Tính
Mà ta có:
Vậy
.
b.Tính
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 5
c.Tính
Ta chứng minh công thức sau
Nhận Xét:
Do vậy:
Cộng theo vế
ta được:
Vậy
d.Tương tự câu c
e.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 6
Vậy
f.
g.
h.
Câu 8.
Chứng minh rằng:
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
Cách 2
c) Áp dụng ý b) ở trên và
, ta được
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 7
d)
Câu 9.
.
Chứng minh các đẳng thức sau
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
f)
;
.
Lời giải
a)
Điều phải chứng minh.
b)
Điều phải chứng minh.
c)
Xét đẳng thức:
Áp dụng:
.
Cộng theo vế ta được:
Điều phải chứng minh.
d)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 8
Điều phải chứng minh.
Cách 2.
Điều phải chứng minh.
e)
Ta có
+
+
+
+
+
Khi đó
Điều
phải chứng minh.
f)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
Trang 9
Điều phải chứng minh.
Câu 10. Chứng minh các hệ thức sau với điều kiện cho trước
a.)
khi
b.)
khi
c.)
khi
d.)
khi
Lời giải
a. Ta có
Vậy ta có điều phải chứng minh
b. b. Ta có:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c. Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 10
d.
Ta
có:
Dạng 2. Công thức nhân đôi
Câu 11. Tính
và
Lời giải
Ta có:
Vì
. Suy ra
nên
Ta có:
. Suy ra
. Suy ra
Vì
nên
. Suy ra
Câu 12. Tính các giá trị lượng giác của góc
a)
b)
và
, biết:
;
và
.
Lời giải
a)
Do
b)
Do
Câu 13.
nên
. Suy ra
nên
. Mà
. Suy ra
.
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
.
Lời giải
Câu 14. Tính các giá trị lượng giác của góc
a)
và
, biết:
;
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 11
b)
và
a) Do
.
nên
Lời giải
và
Ta có:
Suy ra:
b) Do
và
nên
Suy ra:
và
Suy ra:
và
Câu 15. Trong bài toán khởi động, cho biết vòm cổng rộng
và khoảng cách từ
đến đường
kính
là
. Tính
và
, từ đó tính khoảng cách từ điểm
đến đường kính
. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Hình 2
Lời giải
Câu 16. Trong Hình 4, pít-tông
quay trục khuỷu
trí của pít-tông khi
độ dài thanh truyền
của động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại dọc theo xi-lanh làm
. Ban đầu
thẳng hàng. Cho
và
là hình chiếu của
nên có thể xem như độ dài
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
là góc quay của trục khuỷu,
là vị
lên
. Trục khuỷu
rất ngắn so với
không đổi và gần bằng
.
Trang 12
a) Biết
, viết công thức tính tọa độ
của điểm
b) Ban đầu
. Sau 1 phút chuyển động,
động. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Lời giải
a) Khi
thì
ở vị trí
ở vị trí
trên trục
. Xác định
theo
.
sau 2 phút chuyển
. Ta có
b) Sau khi chuyển động 1 phút, trục khuỷu quay được một góc là
Khi đó
. Suy ra
Sau khi chuyển động 2 phút, trục khuỷu quay được một góc là
Câu 17. Tính giá trị biểu thức:
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
Áp dụng công thức:
ta có:
a.Áp dụng công thức:
ta có:
c. Áp dụng công thức:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
và
ta có:
Trang 13
d. Tương tự câu c ta có:
Do:
nên
e. Ta có:
Câu 18. Tính giá trị của các biểu thức sau:
. Cho
a
. Tính
. Cho
và
. Cho
c
. Tính
b
d. Cho
. Tính
và
. Tính
Lời giải
a.
.
b
Do
nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 14
nên
Do
c
.
.
d
Câu 19. Tính giá trị của biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Lời giải
a) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 15
b) Ta có
c) Ta có
d) Ta có
e)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 16
f) Ta có
Câu 20. Chứng minh các hệ thức sau:
.
.
.
.
.
,với
Lời giải
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 17
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 18
Dạng 3. Biến đổi tích thành tổng
Câu 21. Tính giá trị của biếu thức
và
Lời giải
.
Câu 22. Biến đổi thành tổng
a)
b)
c)
d)
e)
g)
f)
h)
i)
Bài giải:
k)
a)
b)
c)
d)
.
e)
f)
g)
h)
i)
k)
Dạng 4. Biến đổi tổng thành tích
Câu 23. Tính
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Lời giải
Trang 19
Câu 24. Biến đổi thành tích
a,
b,
c,
d,
e,
f,
g,
h,
Lời giải
a,
b,
.
.
c,
d,
e,
f,
g,
h,
Câu 25. Tính giá trị các biểu thức sau:
a)
b)
c)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 20
d)
e)
f)
g)
h)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c)
Ta
có:
Đặt
Ta được phương trình:
. Suy ra
.
Vậy:
d)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 21
Vậy
.
e)
Vậy
.
f)
g)
Vậy
.
h)
Câu 26. Tính các tổng sau
. Vậy
.
a.
b.
c.
d.
, với
.
e.
Lời giải
a.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 22
Nhân cả hai vế với
Vậy
ta có:
.
b. Xét bài toán tổng quát. Tính tổng
Nhân cả hai vế với
Áp dụng với
.
ta có:
ta được:
c. Áp dụng câu a với
ta được:
.
d. Ta có :
Với
ta được
.
e. Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 23
Nhân hai vế với
Vậy
Câu 27. Tính
và áp dụng công thức nhân đôi
ta được
.
, biết:
Lời giải
Điều kiện
Ta có:
Giá trị tính được thỏa mãn điều kiện
Vậy
Câu 28. Rút gọn các biểu thức sau:
a/
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 24
Lời giải
a/
Câu 29. Chứng minh các đẳng thức lượng giác:
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
a.
b.
(công thức nhân ba)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 25
* Từ câu này ta chứng minh được công thức tổng quát:
c. Chứng minh tương tự câu b ta có
d.
e.
(luôn đúng)
Câu 30. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
c)
.b)
.
.d)
.
e)
f)
g)
.
.
.
Lời giải
a)
Suy ra điều phải chứng minh.
.
b)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 26
đpcm.
c)
Suy ra điều phải chứng minh.
d)
Suy ra điều phải chứng minh.
e)
Ta có
.
Suy ra điều phải chứng minh.
f)
(luôn đúng).
Suy ra điều phải chứng minh.
g)
(luôn đúng). Suy ra điều phải chứng minh.
Câu 31. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
c)
. b)
.
.d)
.
e)
.
f)
.
g)
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 27
h) Cho
. Chứng minh:
i) Cho
.
. Chứng minh:
.
Lời giải
a)
Ta có:
.
b)
Ta có:
(do
).
c)
Ta
có:
.
d)
Ta có:
e)
.
Ta có:
Suy ra:
Do đó:
.
.
.
f)
Ta có:
.
Suy ra:
g)
.
Ta có:
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 28
h) Cho
. Chứng minh:
.
Ta có:
.
i) Cho
. Chứng minh:
.
Ta có:
.
Khi đó:
Dạng 5. Bài toán tam giác
Qui ước: Cho tam giác
đường cao;
gọi
là ba cạnh đối diện của ba góc
là ba đường trung tuyến;
đường trong nội tiếp ;
Điều kiện
là ba góc của một tam giác là
lý
;
là ba
là ba đường phân giác;
là bán kính
là bán kính đường trong ngoại tiếp và
,
Định
.
là nữa chu vi.
nên suy ra
…
hàm
số
Suy ra
côsin
,
,
,
,
Định lý hàm số sin:
suy ra
Công thưc tính diện tích
.
Công thức phân giác
Công thức trung tuyến
Câu 32. Chứng minh rằng trong tam giác
Trong tam giác
, ta có
Lời giải
.
, ta có:
Ta có:
Câu 33. Trong Hình 3, tam giác
điểm
cạnh
vuông tại
nằm trên tía đối của tia
.
và có hai cạnh góc vuông là
thoả mãn
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
. Tính
. Vẽ
, từ đó tính độ dài
Trang 29
Lời giải
Câu 34. Cho tam giác
a)
. Chứng minh rằng:
.
b)
.
c)
.
d)
.
e)
.
f)
.
g)
.
h)
.
i)
.
Lời giải
j)
.
Ta có
.
.
k)
(đpcm).
.
Ta có
.
l)
Ta có -
.
Nên
.
Do đó
m)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.
.
Trang 30
.
.
.
.
n)
.
.
.
.
.
.
.
o)
.
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 31
.
.
.
.
. Luôn đúng
Vậy
.
p)
.
.
Vậy
.
q)
.
Đặt
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 32
.
.
.
r)
Ta có
.
.
Câu 35. Cho tam giác
chứng minh:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
e)
.
f)
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 33
c) Ta có:
d) Ta có:
e)
f) Cách 1:
Cách 2:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 34
Câu 36. Tìm các góc của tam giác
, biết:
a)
b)
a) Ta có
Lời giải
và A B C B C A .
(vì
Khi đó ta có
.
Vậy
b) Ta có
)
.
và A B C B C A .
(vì
).
Khi đó ta có
.
Vậy
.
Câu 37. Chứng minh trong mọi tam giác
ta đều có
a)
;
b)
.
Lời giải
a) Ta có
Mặt khác trong tam giác
Suy ra
ta có
,
.
.
Vậy
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 35
.
b) Ta có
.
Vì
suy ra
nên
.
không vuông ta đều có
;
.
Lời giải
Câu 38. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
a) Đẳng thức tương đương với
(*)
Do
tam
.
giác
không
vuông
nên
Vậy (*)
ra
. Đẳng
thức cuối đúng vì
b) Vì
suy
.
suy ra
.
Theo công thức cộng ta có
Suy ra
Hay
Câu 39. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
a) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
ta đều có
.
.
Lời giải
. Suy ra
Trang 36
.
Tức là
b) Từ kết quả câu a) ta có
.
.
Câu 40. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
;
b)
.
ta đều có
Lời giải
a) Ta có
.
b) Ta có
Câu 41. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
b)
.
.
nhọn ta đều có
;
Lời giải
a) Ta có
Do , là các góc trong tam giác nên
Suy ra
b) Do tam giác
.
. Theo bất đẳng thức CôSi, ta có
,
.
nhọn nên
,
nên ta có
.
Câu 42. Chứng minh trong mọi tam giác
a)
với
b)
.
a) Vì tam giác
ta có
ta đều có
là tam giác nhọn;
nhọn nên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Lời giải
,
,
. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy,
Trang 37
.
Theo bài 2, ta có
nên
b) Ta có
Vì
nên
.
Mặt khác
. Do đó
.
Vì
Câu 43. Tam giác
suy ra
là tam giác gì nếu
a)
nên
.
.
b)
.
Lời giải
a) Ta có:
.
Suy ra
nên
.
Vậy tam giác
là tam giác vuông tại .
b) Áp dụng bất đẳng thức bunhiacopxki, ta có
Suy ra
Vậy tam giác
Câu 44. Tam giác
.
là tam giác vuông tại
là tam giác gì nếu
a)
a) Theo định lý hàm số sin, ta có:
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
.b)
.
Lời giải
,
.
. Do đó
Trang 38
.
Vậy tam giác
là cântại
.
b) Để biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi
Do
.
. Hơn nữa
và
cùng dấu nên suy ra
,
.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có
Dấu
.
xảy ra khi và chỉ khi
.
Mặt khác, ta có
Dấu
.
xảy ra khi và chỉ khi
.
Từ
và
, suy ra
Vậy tam giác
là vuông cântại
Câu 45. Tam giác
là tam giác gì nếu
a)
khi và chỉ khi
.
.b)
.
Lời giải
a) Ta có:
.
.
Thay
vào
Từ
và
Vậy tam giác
b)
.
ta được
.
suy ra
đều.
Ta
.
.
.
có
.
.
Hơn nữa,
Do
nên
. Suy ra
Từ
và
, suy ra
Vậy tam giác
đều.
Câu 46. Tam giác
là tam giác gì nếu
.
.
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 39
a)
.b)
Lời giải
a) Áp dụng định lý hàm số sin, ta có
Suy ra
Vậy tam giác
b) Ta có
.
.
vuông tại
.
Suy ra
.
Vậy tam giác
vuông tại
Câu 47. Chứng minh với mọi tam giác
a)
.
, ta có
;b)
.
Lời giải.
a) Ta có
nêu đề bài tương đương với giả thiết
hay
.
Ta có
.
b) Áp dụng kết quả câu a) ta có
.
Câu 48. Chứng minh với mọi tam giác
a)
b)
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
, ta có
;
.
Lời giải.
Trang 40
a) Từ công thức phân giác
suy ra
.
Tương tự, ta có
và
.
Cộng vế theo vế của các đẳng thức thì được điều cần chứng minh.
b) Ta có
Dạng 6. Bài toán min-max
- Sử dụng phương pháp chứng minh đại số quen biết.
- Sử dụng các tính chất về dấu của giá trị lượng giác một góc.
- Sử dụng kết quả
với mọi số thực
Câu 49. Chứng minh rằng với
a)
thì
b)
a) Bất đẳng thức tương đương với
Lời giải
(đúng) ĐPCM.
b) Bất đẳng thức tương đương với
(*)
Vì
nên
(đúng) ĐPCM.
Câu 50. Cho
. Chứng minh rằng
Lời giải
Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 41
Vì
nên
.
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có
Suy ra
ĐPCM.
Câu 51. Chứng
minh
rằng
với
Lời giải
thì
.
Bất đẳng thức tương đương với
Đặt
, vì
.
Bất đẳng thức trở thành
+ Nếu
(*)
:
+ Nếu
đúng vì
:
và
đúng vì
.
.
Vậy bất đẳng thức (*) đúng suy ra ĐPCM.
Câu 52. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức sau:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có
Vì
Khi
Do đó
nên
suy ra
thì
,
và
.
thì
.
b) Ta có
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 42
Vì
nên
Vậy
khi
và
Câu 53. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
suy ra
.
khi
.
Lời giải
Ta có
Đặt
khi đó biểu thức trở thành
Xét hàm số
với
.
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra
khi
Câu 54. Cho
khi
hay
hay
.
.
. Chứng minh rằng
Lời giải
Theo bất đẳng thức Côsi ta có
.
Câu 55. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Ta có
Đặt
, vì
Biểu thức trở thành
Xét hàm số
.
với
.
Bảng biến thiên
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 43
Từ bảng biến thiên suy ra
khi
khi
hay
Câu 56. Chứng minh rằng
hay
.
.
Lời giải
Ta có:
Vậy:
Câu 57. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
.
Ta có
Suy ra
Ta
có
Mặt khác theo bất đẳng thức
Suy ra
suy
ra
ta có
.
Bùi Huy Tường -THPT Trường Chinh
Trang 44
 









Các ý kiến mới nhất