Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
Ngày gửi: 08h:52' 02-09-2021
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP TRẦN QUẾ CHI
ĐỀ 1
Bài 1: Viết số gồm:
4 chục 5 đơn vị:……………………………….
5chục và 4 đơn vị:…………………………….
3 chục và 27 đơn vị:…………………………..
Bài 2: Chỉ ra số chục và số đơn vị trong mỗi số sau: 45, 37, 20, 66
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 3: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó:
Bằng 5:……………………………………………………………………………
Bằng 18:………………………………………………………………………….
Bằng 1:……………………………………………………………………………
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
…. .. +35 =71 40 +….. = 91 67 = ……+ 0
45 -… . =18 100 -….. =39 ……..-27 = 72
BàI 5: Tính nhanh:
11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 b. 75 - 13 - 17 + 25 c. 5 x 8 + 5 x 2
………………………. ……………… ………………… ……………………….. …………………… …………………..
………………………….. ………………….. ………………….
………........................... . ………………….. ……………………
Bài 6: Một bến xe có 25 ôtô rời bến, như vậy còn lại 12 ôtô chưa rời bến. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ôtô trên bến xe đó?
Bài giải:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ 2
Bài 1: Từ 3 chữ số: 4, 6, 8 em hãy viết tất cả các số có 2 chữ số có thể được. Có bao nhiêu số như vậy?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 2: Tính
7 x 8 = 6 x 4 = 3 x 6 = 9 x 2 =
4 x 2 = 4 x 3 = 5 x 6 = 8 x 7 =
6 x 5 = 7 x 3 = 5 x 9 = 4 x 5 =
Bài 3: Tính
5 x 8 - 11= ……………….. b. 3 x 6 : 3=…………………...
……………………………. ……………………………..
c. 40 : 4 : 5 = …………………. d.2 x 2 x 7=……………………
…………………………… ……………………………
e. 4 x 6 +16=……………….. g. 20 : 4 x 6=…………………
……………………………. ……………………………..
Bài 4: Tìm x:
X - 192 = 301 b. 700 – x = 404 c. x + 215 = 315
……………… …………………. …………………….
……………… ………………….. ……………………….
………………. …………………. …………………………
Bài 5: Cứ 4 cái bánh đóng được một hộp bánh. Hỏi 8 cái bánh đóng được mấy hộp bánh?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Bài 6: Tính chu vi hình tứ giáccó độ dài các cạnh là:
105 cm; 110cm; 113cm; 160cm.
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
65cm; 7dm; 112cm; 2m.
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………
ĐỀ 3
Bài 1: Đúng ghi Đ sai ghi S:
Số 306 đọc là: -Ba mươi sáu
-Ba trăm linh sáu
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 5trăm 5đơn vị viết là:
5005 B. 550 C. 505 D. 005
Bài 2: Tìm x:
9< x< 15 b. 48< x+1< 50
……………………………… ………………………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng
362
509

34

Số hạng
425

400
634

Tổng

999
1000


Bài 4: Điền dấu + hoặc – Vào ô trống để được kết quả đúng:
a. 47 32 47 15 =17
b.90 80 30 40 20 = 100
Bài 5: Khối lớp hai có 537 học sinh . Khối lớp ba ít hơn khối lớp hai 80 học sinh . Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 120 cái. Hỏi:
Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng nhau?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7 : a. Số có ba chữ số khác nhau lớn nhất là
A. 999 B. 897 C. 987 D. 798
b. Số có ba chữ số khác nhau bé nhất là :
A. 123 B. 100 C. 102 D. 231
Bài 8 : Kết quả biểu thức 5 x 7 + 391
A. 371 B. 381 C.403 D. 481

ĐỀ 4
Bài 1: Từ 3 số 32, 25 , 7 hãy lập các phép tính đúng.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 2:Tính
a.14+ 85 – 4 x 3= ………… b. 5 x 5 + 12 : 4 + 124 =……………….
………………………………… ………………………………………….
………………………… ……………. ……………………………………...
Bài 3:Viêt số thích hợp vào ô trống:
Thừa số
2
3
4
5
2
3
4
5

Thừa
 
Gửi ý kiến