Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:29' 22-11-2022
Dung lượng: 475.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
MÃ ĐỀ SỐ 016
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM
2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
A. Ma-lai-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin luôn cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Vũng Áng.
B. Hòn La.
C. Chu Lai.
D. Nghi Sơn.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có
trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A. Hải Phòng.
B. Phúc Yên.
C. Thái Nguyên.
D. Nam Định.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Hoa Lư.
B. Xa Mát.
C. Mộc Bài.
D. Đồng Tháp.
1/6

Câu 5: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
2
Diện tích (nghìn km )
1916,9
181,0
330,3
300,0
Dân số (triệu người)
271,7
15,5
32,8
109,6
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Cam-pu-chia.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị Vị Thanh thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Sóc Trăng.
B. Kiên Giang.
C. Cà Mau.
D. Hậu Giang.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau
đây?
A. Đèo An Khê.
B. Đèo Phượng Hoàng. C. Đèo Ngoạn Mục.
D. Đèo Cả.
Câu 8: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Việt Trì có ngành
nào sau đây?
A. Luyện kim đen.
B. Hóa chất, phân bón C. Sản xuất ô tô.
D. Luyện kim màu.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
A. Việt Trì.
B. Hải Phòng.
C. Cái Lân.
D. Cửa Lò.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có
diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
A. Hà Giang.
B. Nam Định.
C. Lào Cai.
D. Cao Bằng.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có hang
động?
A. Hải Phòng.
B. Lạng Sơn.
C. Hà Nội.
D. Đà Nẵng.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây của Trung du và
miền núi Bắc Bộ giáp biển?
A. Lạng Sơn.
B. Quảng Ninh.
C. Bắc Giang.
D. Thái
Nguyên.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có thời
gian mùa mưa lệch vào thu - đông?
A. Thanh Hóa.
B. Hà Nội.
C. Cần Thơ.
D. Đồng Hới.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Tây Nguyên có nhà máy thủy điện
nào sau đây?
A. Xê Xan 3.
B. Sông Hinh.
C. Hàm Thuận - Đa Mi. D. A Vương.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công
nghiệp sản
xuất hàng tiêu dùng?
A. Tp. Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn.
B. Mức độ tập trung cao nhất ở đồng bằng sông Hồng.
C. Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
D. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.

2/6

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố)
nào sau đây?
A. Quảng Nam.
B. Quảng Ngãi.
C. Đà Nẵng.
D. Phú Yên.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Hòa Bình nằm trong lưu vực hệ
thống sông nào sau đây?
A. Sông Ba.
B. Sông Mã.
C. Sông Cả.
D. Sông Hồng.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat trang 27, cho biết tuyến đường nào sau đây không đi qua vùng Bắc
Trung Bộ?
A. Đường Hồ Chí Minh. B. Quốc Lộ 5.
C. Quốc lộ 9.
D. Quốc lộ 1.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
Đông xuân
Hè thu và thu đông
Mùa
2010
3085,9
2436,0
1967,5
2015
3168,0
2869,1
1790,9
2018
3102,8
2784,8
1683,3
2020
3024,1
2669,1
1585,8
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta giai
đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Kết hợp.
C. Cột.
D. Tròn.
Câu 20: Cho biểu đồ về doanh thu ngành bưu chính viễn thông và số thuê bao di động của nước
ta, giai đoạn 2013 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.
B. Tình hình doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.
C. Tốc độ tăng trưởng doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.
D. Sự thay đổi cơ cấu doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.
3/6

Câu 21: Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG LÚA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA THÁI LAN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng lúa và đậu tương giai đoạn 2015
- 2020 của Thái Lan?
A. Lúa giảm không liên tục.
B. Đậu tương giảm liên tục.
C. Lúa giảm, đậu tương tăng.
D. Đậu tương giảm, lúa tăng.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây lớn nhất
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn.
B. Nha Trang
C. Đà Nẵng.
D. Huế.
Câu 23: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nam Định.
B. Cẩm Phả.
C. Hải Dương.
D. Phúc Yên.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa
điểm nào sau đây?
A. U Minh.
B. Ngã Bảy.
C. Năm Căn.
D. Vị Thanh.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Thái Lan
4620,0
4601,2
4703,0
4787,6
Việt Nam
5280,7
5109,8
4732,2
4859,0
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
4/6

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020
so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?
A. Thái Lan giảm, Việt Nam tăng.
B. Việt Nam tăng, Thái Lan tăng.
C. Việt Nam giảm, Thái Lan tăng.
D. Thái Lan giảm, Việt Nam giảm.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những tỉnh/thành nào sau đây có mật
độ dân số từ 1001-2000 người/km2?
A. Quảng Nam, Kon Tum.
B. Bạc Liêu, Cà Mau.
C. Ninh Bình, Thanh Hóa.
D. Hải Dương, Hải Phòng.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên
Di Linh?
A. Núi Nam Decbri.
B. Núi Lang Bian.
C. Núi Braian.
D. Núi Chư Pha.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm
công nghiệp Bỉm Sơn?
A. Hóa chất.
B. Cơ khí.
C. Khai thác, chế biến lâm sản.
D.
Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc
lộ 14 với quốc lộ 1.
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 19.
C. Quốc lộ 27.
D. Quốc lộ 9.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào
trong các tỉnh sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có quy
mô cùng cấp?
A. Hạ Long, Hà Nội.
B. Hải Phòng, Đà Nẵng.
C. Vũng Tàu, Nha Trang.
D. Cần Thơ, Huế.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với
diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
A. Bình Thuận.
B. Ninh Thuận.
C. Tây Ninh.
D. Bình Phước.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Nha Trang thuộc vùng
khí hậu nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy
thủy điện nào sau đây?
A. Xê Xan 3.
B. Sông Hinh.
C. Xê Xan 3A.
D. Yaly.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết những nơi nào sau đây có ngành sản
xuất gỗ, giấy, xenlulô?
A. Sóc Trăng.
B. Pleiku.
C. Hòa Bình.
D. Phủ Lí.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Kiên Giang.
B. Quảng Nam.
C. Quảng Ngãi.
D. Khánh Hòa.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Kẻ Gỗ thuộc lưu vực hệ thống sông nào
sau đây?
A. Sông Mã.
B. Sông Ba.
C. Sông Cả.
D. Sông Hồng.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sân bay Vinh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Trị.
5/6

Câu 39: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2020
Diện tích (nghìn ha)
Sản lượng (nghìn tấn)
Vùng
Đồng bằng sông Hồng
983,4
6035,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
665,1
3391,5
Tây Nguyên
246,9
1413,7
Đông Nam Bộ
262,0
1405,9
Đồng bằng sông Cửu Long
3963,7
23819,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2020, dạng
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Cột.
Câu 40: Cho biểu đồ về sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của nước ta năm 2010 và 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
B. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
D. Quy mô sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.

6/6
 
Gửi ý kiến