Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Lực
Ngày gửi: 09h:03' 13-03-2024
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Lực
Ngày gửi: 09h:03' 13-03-2024
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ A
Đề thi gồm 01 trang
KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 07 tháng 04 năm 2023
Câu 1(2,0đ). Cho biểu thức
1. Rút gọn biểu thức
2. Tính giá trị của
(với
).
.
khi
Câu 2(2,0đ).
1. Giải hệ phương trình:
2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
(m là tham số). Tìm m để
và
song song với
.
Câu 3(2,0đ).
1. Giải phương trình:
.
2. Cho phương trình:
(với m là tham số).
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Câu 4(3,0đ). Cho ba điểm A, B, C phân biệt, cố định và thẳng hàng sao cho B nằm giữa
A và C . Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BC . Từ A kẻ tiếp tuyến AM đến nửa
đường tròn O ( M là tiếp điểm). Trên cung MC lấy điểm E , đường thẳng AE cắt nửa
đường tròn O tại điểm thứ hai là F ( F không trùng E ). Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng EF và H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng BC . Chứng minh:
1. Tứ giác AMIO nội tiếp.
2. Hai tam giác OFH và OAF đồng dạng với nhau.
3. Trọng tâm G của tam giác OEF luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm
E thay đổi trên cung MC .
Câu 5(1,0đ). Cho
là các số dương thoả mãn:
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
---------------------------------------------------------------
.
Hết ---------------------------------------------------------------
Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:........................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Ý
Với
;
ta có:
Nội dung
Điểm
0,25
1
0,5
1
(2,0đ)
. Vậy
2
;
0,25
Với
0,25
Khi đó
0,5
Vậy
1
với
khi
0,25
Ta có:
0,75
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
.
0,25
Điều kiện (d1) //(d2) là
2
(2,0đ)
0,75
2
Vậy
1
thì (d1) //(d2)
Giải ra được phương trình có hai nghiệm phân biệt là
0,25
.
1,0
2
Ta có: m 1 1. m 2 2m 3 m 2 2m 1 m 2 2m 3 4m 2
2
2
Phương trình x 2 m 1 x m 2m 3 0 có 2 nghiệm phân biệt khi
3
(2,0đ)
2
0,25
và chỉ khi
Viết lại biểu thức với điều kiện
1 4 x1 x2
1 4 x2
3x22 0
3x22 0 3 x12 x22 4 x1 x2 1 0
2
2
x1
x1
x1
0,25
Với x1 x2 1 ta có m2 2m 3 1 m2 2m 2 0 (vô nghiệm)
1
3
1
3
Với x1 x2 ta có m2 2m 3 3m2 6m 8 0 (vô nghiệm)
Vậy không có giá trị m thỏa mãn đề bài.
0,25
0,25
4
(3,0đ)
Vì I là trung điểm của EF IO EF (tính chất đường kính và dây
cung) AIO 90o .
1
AMO 90o ( AM là tiếp tuyến của (O) ) nên
Mà hai đỉnh I và M kề nhau cùng nhìn BC dưới một góc 90
1,0
o
Vậy tứ giác AMIO nội tiếp.
AMO vuông tại M có đường cao MH nên: OA.OH OM 2
(hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
Mặt khác OM OF (bằng bán kính của (O) )
2
Từ (1) và (2) ta có: OF 2 OA.OH
(1)
(2)
OF OH
OA OF
0,5
OF OH
góc chung và
.
OA OF
Xét OFH và OAF , ta có:
Suy ra
3
0,25
0,25
Gọi T là trung điểm GO.
(3)
1
3
Gọi S là điểm thuộc OA sao cho OS OA S cố định.
2
3
Vì G là trọng tâm OFE OG OI .
0,25
1
2
1 2
2 3
1
3
Mà OT OG (do (3)) OT . OI OI
OIA có
OT 1
.
OI 3
0,25
(định lí Ta-lét đảo) ST OI .
SGO có ST GO và T là trung điểm GO ST vừa là đường cao
vừa là trung tuyến SGO cân tại S SG SO.
OA
Mà S , SO cố định G thuộc đường tròn ( S ; SO) hay S ; .
3
Cho
0,25
là các số dương thoả mãn:
1,0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Ta có
(
(*). Áp dụng (*) ta có:
5
(1,0đ)
0,25
Mặt khác từ 1=
(2)
Lại có
Từ (1), (2), (3) ta có:
(1)
(3)
0,25
=
. Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
0,25
0,5
đạt tại
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài hình nếu vẽ hình sai thì
không chấm bài đó.
- Câu 4 HS vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm bài hình.
ĐỀ A
Đề thi gồm 01 trang
KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 07 tháng 04 năm 2023
Câu 1(2,0đ). Cho biểu thức
1. Rút gọn biểu thức
2. Tính giá trị của
(với
).
.
khi
Câu 2(2,0đ).
1. Giải hệ phương trình:
2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
(m là tham số). Tìm m để
và
song song với
.
Câu 3(2,0đ).
1. Giải phương trình:
.
2. Cho phương trình:
(với m là tham số).
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Câu 4(3,0đ). Cho ba điểm A, B, C phân biệt, cố định và thẳng hàng sao cho B nằm giữa
A và C . Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BC . Từ A kẻ tiếp tuyến AM đến nửa
đường tròn O ( M là tiếp điểm). Trên cung MC lấy điểm E , đường thẳng AE cắt nửa
đường tròn O tại điểm thứ hai là F ( F không trùng E ). Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng EF và H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng BC . Chứng minh:
1. Tứ giác AMIO nội tiếp.
2. Hai tam giác OFH và OAF đồng dạng với nhau.
3. Trọng tâm G của tam giác OEF luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm
E thay đổi trên cung MC .
Câu 5(1,0đ). Cho
là các số dương thoả mãn:
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
---------------------------------------------------------------
.
Hết ---------------------------------------------------------------
Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:........................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Ý
Với
;
ta có:
Nội dung
Điểm
0,25
1
0,5
1
(2,0đ)
. Vậy
2
;
0,25
Với
0,25
Khi đó
0,5
Vậy
1
với
khi
0,25
Ta có:
0,75
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
.
0,25
Điều kiện (d1) //(d2) là
2
(2,0đ)
0,75
2
Vậy
1
thì (d1) //(d2)
Giải ra được phương trình có hai nghiệm phân biệt là
0,25
.
1,0
2
Ta có: m 1 1. m 2 2m 3 m 2 2m 1 m 2 2m 3 4m 2
2
2
Phương trình x 2 m 1 x m 2m 3 0 có 2 nghiệm phân biệt khi
3
(2,0đ)
2
0,25
và chỉ khi
Viết lại biểu thức với điều kiện
1 4 x1 x2
1 4 x2
3x22 0
3x22 0 3 x12 x22 4 x1 x2 1 0
2
2
x1
x1
x1
0,25
Với x1 x2 1 ta có m2 2m 3 1 m2 2m 2 0 (vô nghiệm)
1
3
1
3
Với x1 x2 ta có m2 2m 3 3m2 6m 8 0 (vô nghiệm)
Vậy không có giá trị m thỏa mãn đề bài.
0,25
0,25
4
(3,0đ)
Vì I là trung điểm của EF IO EF (tính chất đường kính và dây
cung) AIO 90o .
1
AMO 90o ( AM là tiếp tuyến của (O) ) nên
Mà hai đỉnh I và M kề nhau cùng nhìn BC dưới một góc 90
1,0
o
Vậy tứ giác AMIO nội tiếp.
AMO vuông tại M có đường cao MH nên: OA.OH OM 2
(hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
Mặt khác OM OF (bằng bán kính của (O) )
2
Từ (1) và (2) ta có: OF 2 OA.OH
(1)
(2)
OF OH
OA OF
0,5
OF OH
góc chung và
.
OA OF
Xét OFH và OAF , ta có:
Suy ra
3
0,25
0,25
Gọi T là trung điểm GO.
(3)
1
3
Gọi S là điểm thuộc OA sao cho OS OA S cố định.
2
3
Vì G là trọng tâm OFE OG OI .
0,25
1
2
1 2
2 3
1
3
Mà OT OG (do (3)) OT . OI OI
OIA có
OT 1
.
OI 3
0,25
(định lí Ta-lét đảo) ST OI .
SGO có ST GO và T là trung điểm GO ST vừa là đường cao
vừa là trung tuyến SGO cân tại S SG SO.
OA
Mà S , SO cố định G thuộc đường tròn ( S ; SO) hay S ; .
3
Cho
0,25
là các số dương thoả mãn:
1,0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Ta có
(
(*). Áp dụng (*) ta có:
5
(1,0đ)
0,25
Mặt khác từ 1=
(2)
Lại có
Từ (1), (2), (3) ta có:
(1)
(3)
0,25
=
. Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
0,25
0,5
đạt tại
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài hình nếu vẽ hình sai thì
không chấm bài đó.
- Câu 4 HS vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm bài hình.
 








Các ý kiến mới nhất