Cánh Diều- Hình 10-Chương 7-Bài 3-Phương trình đường thẳng-ĐỀ BÀI-Trắc nghiệm có lời giải-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần MInh Sơn
Ngày gửi: 12h:28' 19-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 431
Nguồn:
Người gửi: Trần MInh Sơn
Ngày gửi: 12h:28' 19-02-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích:
0 người
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
BÀI 3
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương trình tham số của đường thẳng
a. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu
và giá của
song song hoặc
trùng với ∆.
Nhận xét:
Nếu
là một vectơ chỉ phương của ∆ thì
cũng là một vectơ chỉ phương của ∆.
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường
thẳng đó.
b. Phương trình tham số của đường thẳng
Hệ
thẳng ∆ đi qua
(với
và
và nhận
là tham số) được gọi là phương trình tham số của đường
làm vectơ chỉ phương.
Nhận xét: Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là:
(với
và
là tham
số).
+ Với mỗi giá trị cụ thể của , ta xác định được một điểm trên đường thẳng ∆. Ngược lại, với mỗi
điểm trên đường thẳng ∆, ta xác định được một giá trị cụ thể của .
+ Vectơ
là một vectơ chỉ phương của ∆.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 1
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
a. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ
được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu
và giá của vectơ
vuông góc
với ∆.
Nhận xét:
Nếu
là một vectơ pháp tuyến của ∆ thì
cũng là một vectơ pháp tuyến của ∆.
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của đường
thẳng đó.
Nếu một đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
thì vectơ
là một vectơ pháp
tuyến của ∆.
b. Phương trình tổng quát của đường thẳng
Phương trình
(
và
không đồng thời bằng 0) được gọi là phương trình tổng quát
của đường thẳng.
Nhận xét:
Đường thẳng ∆ đi qua điểm
và nhận
là:
làm vectơ pháp tuyến có phương trình
.
Mỗi phương trình
(
và
không đồng thời bằng 0) đều xác định một đường thẳng
∆ trong mặt phẳng tọa độ nhận một vectơ pháp tuyến là
.
c. Những dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát
Nếu
và
(
hoặc
thì phương trình đường thẳng ∆ trở thành
song song hoặc trùng với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 2
khác 0).
. Khi đó đường thẳng ∆
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Nếu
và
thì phương trình đường thẳng ∆ trở thành
song song hoặc trùng với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm
Nếu
và
Cánh Diều
. Khi đó đường thẳng ∆
.
thì phương trình đường thẳng ∆ có thể viết thành
Khi đó, đường thẳng ∆ là đồ thị hàm số bậc nhất
với hệ số góc là
.
Nhận xét:
Đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát
bậc nhất khi và chỉ khi
và
(
hoặc
khác 0) là đồ thị của hàm số
.
Phương trình trục hoành là
, phương trình trục tung là
.
3. Lập phương trình đường thẳng
a. Lập phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm
tuyến là
và nhận
làm vectơ pháp
.
b. Lập phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ chỉ phương
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 3
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm
vectơ chỉ phương là
Nếu
Cánh Diều
và nhận
làm
(t là tham số).
và
thì ta còn có thể viết phương trình của đường thẳng ∆ ở dạng:
c. Lập phương trình đi qua hai điểm
Đường thẳng ∆ đi qua hai điểm
nên nhận vectơ
chỉ phương. Do đó, phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
Nếu
dạng:
và
làm vectơ
(t là tham số).
thì ta còn có thể viết phương trình của đường thẳng ∆ ở
.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 4
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
CHỦ ĐỀ 1
TÌM VECTƠ CHỈ PHƯƠNG, PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG
ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình dạng
có VTPT
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình của đường thẳng
, mọi phương trình dạng
có một VTCP là
thì nhận
Nếu đường thẳng
là một VTPT thì một VTCP của
Nếu đường thẳng
có
đều là
.
Đường thẳng đi qua 2 điểm
có
với
làm VTCP.
là
(hoặc
là một VTCP thì một VTPT của
).
là
(hoặc
).
Chú ý:
Nếu
là một VTCP của đường thẳng thì
cũng là một VTCP của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
cũng là một VTPT của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
hoặc
cũng là một
VTCP của đường thẳng và ngược lại.
Câu 1.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 1.
Câu 2.
B. 2.
B. 2
Trong mặt phẳng
C. 3
A.
.
B.
Cho đường thẳng
. Vectơ nào sau đây là
?
.
C.
.
có một vectơ pháp tuyến là
1. Nếu
thì đường thẳng
2. Nếu
thì hệ số góc của đường thẳng
3. Đường thẳng
D. Vô số.
, đường thẳng
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Câu 4.
D. Vô số.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
A. 1
Câu 3.
C. 3.
,
D.
.
. Xét các khẳng định sau:
không có hệ số góc.
là
.
có một vectơ chỉ phương là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
Trang 5
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
4. Vectơ
,
là vectơ pháp tuyến của
Cánh Diều
.
Có bao nhiêu khẳng định sai?
A.
Câu 5.
.
B.
.
C. .
Cho phương trình:
D.
với
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
B.
là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục
.
C.
là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục
.
D. Điểm
Câu 6.
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng
.
.
.
được xác định khi biết.
A. Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.
B. Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.
C. Một điểm thuộc
và biết
D. Hai điểm phân biệt thuộc
Câu 7.
B.
là:
C.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
Câu 9.
.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Câu 8.
song song với một đường thẳng cho trước.
B.
là :
C.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
D.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 10. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
và
D.
Câu 11. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
Câu 12. Cho đường thẳng (d):
A.
.
B.
Câu 13. Cho đường thẳng
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
và
D.
. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 6
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
A.
B.
là vecto chỉ phương của
có hệ số góc
.
.
C.
không đi qua góc tọa độ.
D.
đi qua hai điểm
và
.
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
thẳng
. Vectơ pháp tuyến của đường
là
A.
B.
C.
Câu 15. Cho đường thẳng
A.
.
.
D.
. Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của
B.
.
Câu 16. Cho đường thẳng
A.
Cánh Diều
C.
.
D.
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
B.
Câu 17. Trong hệ trục tọa độ
.
C.
.
?
.
có tọa độ
D.
.
, Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 18. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
:
.
.
D.
.
là:
C.
.
D.
Câu 19. Vector nào dưới đây là 1 vector chỉ phương của đường thẳng song song với trục
A.
.
B.
.
C.
Câu 20. Cho đường thẳng
A.
.
.
D.
.
:
.
. Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?
B.
.
C.
Câu 21. Cho đường thẳng
.
D.
.
. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳng
?
A.
.
B.
.
Câu 22. Cho đường thẳng
C.
.
D.
.
Vectơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường
thẳng
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 7
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 23. Cho đường thẳng
A.
.
. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của
B.
Câu 24. Cho hai điểm
A.
.
và
.
Cánh Diều
B.
C.
.
D.
. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
C.
Câu 25. Cho đường thẳng
.
?
.
là
D.
.
. Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của đường thẳng
d?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 26. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
A.
.
B.
.
D.
.
D.
.
?
C.
.
Câu 27. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 28. Trong mặt phẳng
A.
.
.
C.
, cho đường thẳng
B.
.
D.
.
, một véctơ pháp tuyến của
C.
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
.
?
.
D.
cho đường thẳng
là
.
. Vectơ nào sau đây là
một vectơ chỉ phương của d.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30. Vectơ nào sau đây là một Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 31. Cho hai điểm
A.
.
C.
và
.
. Đường thẳng
B.
.
Câu 32. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
của đường thẳng
A.
?
.
D.
.
có một vectơ chỉ phương là:
C.
.
D.
cho đường thẳng
.
Một vectơ chỉ phương
là
.
B.
Câu 33. Đường thẳng
vectơ pháp tuyến của
Câu 35. Đường thẳng
.
D.
.
. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
?
B.
Câu 34. Đường thẳng
A.
C.
có một vectơ chỉ phương là
A.
vectơ chỉ phương của
.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
?
B.
C.
có một vectơ chỉ phương là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 8
D.
. Đường thẳng
vuông góc với
có
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
một vectơ pháp tuyến là:
A.
Câu 36. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Đường thẳng
vuông góc với
có
song song với
có
song song với
có
một vectơ chỉ phương là:
A.
Câu 37. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ chỉ phương là
D.
. Đường thẳng
một vectơ pháp tuyến là:
A.
Câu 38. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Đường thẳng
một vectơ chỉ phương là:
A.
Câu 39. Cho
A.
B.
C.
D.
. Điểm nào sau đây không thuộc
B.
Câu 40. Cho đường thẳng
C.
và điểm
D.
Điểm
ứng với giá trị nào của
t?
A.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
C.
Trang 9
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
CHỦ ĐỀ 2
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Nhận biết VTCP, VTPT một đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình dạng
có VTPT
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình của đường thẳng
có một VTCP là
Đường thẳng đi qua 2 điểm
Nếu đường thẳng
, mọi phương trình dạng
thì nhận
có
với
đều là
.
làm VTCP.
là một VTPT thì một VTCP của
là
(hoặc
).
Nếu đường thẳng
có
là một VTCP thì một VTPT của
là
(hoặc
).
Chú ý:
Nếu
là một VTCP của đường thẳng thì
cũng là một VTCP của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
cũng là một VTPT của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
hoặc
cũng là một
VTCP của đường thẳng và ngược lại.
2. Để viết phương trình của đường thẳng ta có 3 hướng
Hướng 1: Nếu bài toán cho một điểm
VTCP
và một VTPT
của ) thì PTTQ của :
( hoặc PTTS của :
Hướng 2: Nếu bài toán cho không cho điểm
của (hoặc một VTCP
của (hoặc một
)
mà chỉ cho một VTPT
của ) thì PTTQ của :
. Sau đó dựa vào giả thiết
bài toán ta tìm c.
Hướng 3: Nếu bài toán cho một điểm
và không cho VTPT thì ta gọi VTPT
, Sau đó dựa vào giả thiết bài toán ta tìm 1 phương trình chứa a, b để giải.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 10
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
DẠNG 1
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI MỘT ĐIỂM VÀ CÓ VTPT HOẶC VTCP HOẶC
HỆ SỐ GÓC
Câu 41. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
.
Câu 42. Trong mặt phẳng toạ độ
C.
.
B.
.
.
B.
. Phương trình nào dưới đây
.
,
D.
.
D.
.
là
C.
.
Câu 44. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
Câu 45. Trên mặt phẳng tọa độ
phương trình đường thẳng
A.
.
.
.
?
C.
.
là
D.
và
Câu 43. Phương trình tham số của đường thẳng qua
A.
.
, cho hai điểm
không phải là phương trình tham số của đường thẳng
A.
và
là
C.
, cho hai điểm
.
D.
và
. Phương trình nào sau đây là
?
B.
.
C.
.
D.
Câu 46. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm
và đường thẳng
phương trình tham số của đường thẳng
.
A.
.
B.
Câu 47. Cho đường thẳng
thẳng
A.
qua
và song song với
.
C.
có phương trình tham số
.
.
. Lập
D.
.
. Phương trình tổng quát của đường
là
.
B.
Câu 48. Trong mặt phẳng
phương trình đường thẳng
A.
.
.
.
cho điểm
C.
. Gọi
.
D.
là hình chiếu của
.
lên
. Viết
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 11
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
Cánh Diều
. Phương trình tổng quát
của đường thẳng d là
A.
.
B.
.
Câu 50. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
hai điểm
và
A.
C.
.
, cho đường thẳng d cắt hai trục
B.
C.
.
B.
.
Câu 52. Đường thẳng đi qua điểm
.
C.
Câu 53. Lập phương trình đường đi qua
.
D.
.
có phương trình là
.
D.
.
và song song với đường thẳng
B.
Câu 54. Trong hệ trục
.
và song song với đường thẳng
.
.
là:
C.
B.
A.
lần lượt tại
D.
Câu 51. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
và
. Viết phương trình đường thẳng d.
.
A.
D.
.
, đường thẳng
C.
qua
.
D.
.
và song song với đường thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Câu 55. Viết phương trình đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 56. Viết phương trình tham số của đường thẳng
thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với đường
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 57. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và song song với
đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
A.
.
B.
.
C.
Câu 58. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với trục
.
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 12
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 59. Phương trình tổng quát của đường thẳng
đi qua
Cánh Diều
và song song với đường thẳng
là:
A.
B.
Câu 60. Đường thẳng
C.
đi qua điểm
D.
và song song với đường thẳng
có
phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 61. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với trục
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 62. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và song song với đường
phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A.
.
B.
Câu 63. Đường thẳng
.
C.
đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
có
phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 64. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với
đường thẳng
A.
.
B.
Câu 65. Đường thẳng
.
C.
đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
có
phương trình tham số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 66. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
thẳng có phương trình
A.
.
và vuông góc với đường
.
B.
Câu 67. Phương trình đường thẳng
.
C.
đi qua
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
Câu 68. Cho đường thẳng
đường thẳng d thì
.
C.
. Nếu đường thẳng
.
D.
.
đi qua gốc tọa độ và vuông góc với
có phương trình là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 13
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
A.
.
B.
.
C.
Câu 69. Viết phương trình tham số của đường thẳng
thẳng
.
Cánh Diều
D.
qua điểm
.
và vuông góc với đường
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 70. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với
đường phân giác góc phần tư thứ hai.
A.
.
B.
.
C.
Câu 71. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với đường
phân giác góc phần tư thứ hai.
A.
.
B.
.
C.
Câu 72. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với trục
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Cánh Diều phiên bản 2023 file word thì liên
hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo phiên bản 2023 file
word thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Kết Nối Trí Thức phiên bản 2023 file word
thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu 11 chuyên đề Ôn thi vào lớp 10 năm 2023 file word
thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 14
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
DẠNG 2
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC ĐƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC KHI BIẾT TỌA ĐỘ CÁC
ĐỈNH
(Mức độ trung bình khá)
LOẠI 1
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRUNG TRỰC ĐOẠN THẲNG
Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó.
Câu 73. Đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
Câu 74. Đường trung trực của đoạn
A.
A.
với
và
C.
với
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
và
C.
với
B.
Câu 77. Đường trung trực của đoạn
A.
C.
B.
Câu 76. Đường trung trực của đoạn
,
.
B.
Câu 75. Đường trung trực của đoạn
A.
với
và
C.
với
và
C.
Trang 15
có một vectơ pháp tuyến là:
.
D.
.
có phương trình là:
D.
có phương trình là:
D.
có phương trình là:
D.
có phương trình là :
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
LOẠI 2
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG CHỨA CẠNH CỦA TAM GIÁC
Câu 78. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Đường thẳng đi qua điểm
A.
, cho tam giác
và song song với
B.
. Đường thẳng đi qua điểm
Câu 80. Cho tam giác
và
¸
và
D.
, cho tam giác
và song song với
B.
¸
có phương trình tham số là:
C.
Câu 79. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
có ba điểm
có ba điểm
có phương trình tham số là:
C.
D.
có
. Đường thẳng
đi qua
.
D.
và song song với
có phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
.
LOẠI 3
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO
Câu 81. Trên mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
A.
.
có
của tam giác
B.
.
Câu 82. Trong mặt phẳng cho tam giác
. Phương trình
?
C.
cân tại
.
có
D.
,
.
. Phương trình đường cao
là
A.
.
B.
Câu 83. Trên mặt phẳng tọa độ
.
, cho tam giác
sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
A.
Câu 84. Cho
A.
Câu 85. Cho
A.
.
C.
B.
.
có
.
?
C.
.
.
. Phương trình nào
. Đường cao
B.
D.
có
của tam giác
có
.
.
.
D.
của
C.
.
có phương trình là
.
D.
.
. Phương trình tổng quát của đường cao
B.
Câu 86. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
, cho tam giác
Trang 16
.
có
là
D.
.
và
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
.
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
kẻ từ
B.
C.
Câu 87. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
có
và
kẻ từ
B.
C.
Câu 88. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
D.
, cho tam giác
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
D.
, cho tam giác
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
Cánh Diều
có
và
kẻ từ
B.
C.
D.
LOẠI 4
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
Câu 89. Cho tam giác
giác
có
Lập phương trình đường trung tuyến của tam
kẻ từ
A.
B.
Câu 90. Cho tam giác
tuyến đi qua điểm
với
,
của tam giác
là
A.
.
Câu 91. Trong hệ tọa độ
trung tuyến kẻ từ đỉnh
A.
.
C.
B.
của tam giác
B.
phương trình tham số của đường trung tuyến
B.
Câu 93. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Trung tuyến
A.
.
, cho tam giác
Câu 92. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
,
của tam giác đi qua điểm
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
D.
. Phương trình tổng quát của đường trung
C.
.
D.
có
.
. Phương trình đường
là:
.
C.
, cho tam giác
.
có
D.
,
.
và
Viết
của tam giác.
C.
, cho tam giác
có hoành độ bằng
C.
Trang 17
D.
có
,
và
thì tung độ bằng:
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
LOẠI 5
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1:
phân giác
và 2:
của các góc tạo bởi hai đường thẳng 1 và 2 là:
Câu 94. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
không thuộc
A.
khác phía so với
khi
B.
cùng phía so với
khi
C.
khác phía so với
khi
D.
cùng phía so với
khi
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
, cho đường thẳng
B.
, cho đường thẳng
và hai điểm
để
.
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
B.
.
nằm cùng phía đối với
C.
để
và
của tam giác
.
D.
,
.
và hai điểm
nằm cùng phía đối với
C.
, cho tam giác
B.
.
, cho đường thẳng
.
Câu 97. Trong mặt phẳng tọa độ
trình đường phân giác ngoài góc
và
.
Câu 96. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
và hai điểm
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 95. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
cắt nhau. Phương trình các đường
D.
với
,
.
.
. Phương
là
C.
.
D.
.
Câu 98. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 18
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
và
A.
và
C.
và
Cánh Diều
.
.
B.
.
và
D.
.
và
.
Câu 99. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng
và
trục hoành.
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 100. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
Phương trình đường phân giác trong của góc
là:
A.
B.
Câu 101. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
C.
, cho tam giác
Phương trình đường phân giác ngoài của góc
A.
có
có
,
, cho hai đường thẳng
B.
C.
và
, cạnh
. Phương trình đường phân giác trong của góc
.
C.
và
là:
D.
Câu 103. Cho tam giác ABC có phương trình cạnh
B.
.
D.
. Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng
.
và
D.
C.
Câu 102. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
là:
B.
A.
và
, cạnh
là:
.
D.
.
DẠNG 2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 19
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC ĐƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC, TỨ GIÁC KHI BIẾT
YẾU TỐ CẠNH, ĐIỂM
(Mức độ khá giỏi)
Câu 104. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
là trung điểm của cạnh
. Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là
. Phương trình đường thẳng
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 105. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình cạnh
phương trình đường thẳng
A.
.
là
D.
.
có phương trình cạnh
là
. Biết trọng tâm của tam giác là điểm
và
Tìm
.
C.
Câu 106. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
trình đường thẳng chứa cạnh
.
, cho tam giác
có dạng
B.
và
.
D.
, cho hình bình hành
là
.
có đỉnh
và phương
. Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh
.
A.
.
Câu 107. Gọi
B.
.
C.
là trực tâm của tam giác
:
;
:
;
.
D.
.
. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là
:
. Phương trình đường cao
của tam giác
.
.
là
A.
.
B.
Câu 108. Cho tam giác
.
B.
.
C.
hoặc
.
diện tích tam giác
.
và
. Trọng tâm
hoặc
D.
, cho tam giác
phương trình lần lượt là
D.
?
B.
.
Câu 110. Trong mặt phẳng
.
, hai đỉnh
. Tìm tọa độ đỉnh
hoặc
, phương
là
C.
có diện tích bằng
nằm trên đường thẳng
D.
và phương trình cạnh
. Phương trình cạnh
Câu 109. Cho tam giác
A.
C.
biết trực tâm
trình cạnh
A.
.
và
hoặc
có
.
.
, hai đường cao
. Viết phương trình đường thẳng
và
có
và tính
.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 20
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 111. Cho tam giác
lượt là
có
và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần
,
A.
.
. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh
B.
.
C.
Câu 112. Trong mặt phẳng với hệ trục
, cho hình vuông
lần lượt là trọng tâm các tam giác
A.
.
B.
và
.
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
với
Trang 21
.
và
bằng
.
biết
, đường thẳng
. Tính
C.
. Gọi
D.
và
.
.
. Khi đó
.
cho hình chữ nhật
,
D.
có tâm là điểm
. Biết
C.
Câu 113. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
có phương trình
.
.
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Cánh Diều
BÀI 3
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương trình tham số của đường thẳng
a. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu
và giá của
song song hoặc
trùng với ∆.
Nhận xét:
Nếu
là một vectơ chỉ phương của ∆ thì
cũng là một vectơ chỉ phương của ∆.
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường
thẳng đó.
b. Phương trình tham số của đường thẳng
Hệ
thẳng ∆ đi qua
(với
và
và nhận
là tham số) được gọi là phương trình tham số của đường
làm vectơ chỉ phương.
Nhận xét: Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là:
(với
và
là tham
số).
+ Với mỗi giá trị cụ thể của , ta xác định được một điểm trên đường thẳng ∆. Ngược lại, với mỗi
điểm trên đường thẳng ∆, ta xác định được một giá trị cụ thể của .
+ Vectơ
là một vectơ chỉ phương của ∆.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 1
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
a. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ
được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu
và giá của vectơ
vuông góc
với ∆.
Nhận xét:
Nếu
là một vectơ pháp tuyến của ∆ thì
cũng là một vectơ pháp tuyến của ∆.
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của đường
thẳng đó.
Nếu một đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là
thì vectơ
là một vectơ pháp
tuyến của ∆.
b. Phương trình tổng quát của đường thẳng
Phương trình
(
và
không đồng thời bằng 0) được gọi là phương trình tổng quát
của đường thẳng.
Nhận xét:
Đường thẳng ∆ đi qua điểm
và nhận
là:
làm vectơ pháp tuyến có phương trình
.
Mỗi phương trình
(
và
không đồng thời bằng 0) đều xác định một đường thẳng
∆ trong mặt phẳng tọa độ nhận một vectơ pháp tuyến là
.
c. Những dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát
Nếu
và
(
hoặc
thì phương trình đường thẳng ∆ trở thành
song song hoặc trùng với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 2
khác 0).
. Khi đó đường thẳng ∆
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Nếu
và
thì phương trình đường thẳng ∆ trở thành
song song hoặc trùng với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm
Nếu
và
Cánh Diều
. Khi đó đường thẳng ∆
.
thì phương trình đường thẳng ∆ có thể viết thành
Khi đó, đường thẳng ∆ là đồ thị hàm số bậc nhất
với hệ số góc là
.
Nhận xét:
Đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát
bậc nhất khi và chỉ khi
và
(
hoặc
khác 0) là đồ thị của hàm số
.
Phương trình trục hoành là
, phương trình trục tung là
.
3. Lập phương trình đường thẳng
a. Lập phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm
tuyến là
và nhận
làm vectơ pháp
.
b. Lập phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ chỉ phương
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 3
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm
vectơ chỉ phương là
Nếu
Cánh Diều
và nhận
làm
(t là tham số).
và
thì ta còn có thể viết phương trình của đường thẳng ∆ ở dạng:
c. Lập phương trình đi qua hai điểm
Đường thẳng ∆ đi qua hai điểm
nên nhận vectơ
chỉ phương. Do đó, phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
Nếu
dạng:
và
làm vectơ
(t là tham số).
thì ta còn có thể viết phương trình của đường thẳng ∆ ở
.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 4
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
CHỦ ĐỀ 1
TÌM VECTƠ CHỈ PHƯƠNG, PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG
ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình dạng
có VTPT
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình của đường thẳng
, mọi phương trình dạng
có một VTCP là
thì nhận
Nếu đường thẳng
là một VTPT thì một VTCP của
Nếu đường thẳng
có
đều là
.
Đường thẳng đi qua 2 điểm
có
với
làm VTCP.
là
(hoặc
là một VTCP thì một VTPT của
).
là
(hoặc
).
Chú ý:
Nếu
là một VTCP của đường thẳng thì
cũng là một VTCP của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
cũng là một VTPT của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
hoặc
cũng là một
VTCP của đường thẳng và ngược lại.
Câu 1.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 1.
Câu 2.
B. 2.
B. 2
Trong mặt phẳng
C. 3
A.
.
B.
Cho đường thẳng
. Vectơ nào sau đây là
?
.
C.
.
có một vectơ pháp tuyến là
1. Nếu
thì đường thẳng
2. Nếu
thì hệ số góc của đường thẳng
3. Đường thẳng
D. Vô số.
, đường thẳng
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Câu 4.
D. Vô số.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
A. 1
Câu 3.
C. 3.
,
D.
.
. Xét các khẳng định sau:
không có hệ số góc.
là
.
có một vectơ chỉ phương là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
Trang 5
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
4. Vectơ
,
là vectơ pháp tuyến của
Cánh Diều
.
Có bao nhiêu khẳng định sai?
A.
Câu 5.
.
B.
.
C. .
Cho phương trình:
D.
với
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
B.
là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục
.
C.
là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục
.
D. Điểm
Câu 6.
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng
.
.
.
được xác định khi biết.
A. Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.
B. Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.
C. Một điểm thuộc
và biết
D. Hai điểm phân biệt thuộc
Câu 7.
B.
là:
C.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
Câu 9.
.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Câu 8.
song song với một đường thẳng cho trước.
B.
là :
C.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
D.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 10. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
và
D.
Câu 11. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
B.
C.
Câu 12. Cho đường thẳng (d):
A.
.
B.
Câu 13. Cho đường thẳng
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
và
D.
. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 6
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
A.
B.
là vecto chỉ phương của
có hệ số góc
.
.
C.
không đi qua góc tọa độ.
D.
đi qua hai điểm
và
.
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
thẳng
. Vectơ pháp tuyến của đường
là
A.
B.
C.
Câu 15. Cho đường thẳng
A.
.
.
D.
. Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của
B.
.
Câu 16. Cho đường thẳng
A.
Cánh Diều
C.
.
D.
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
B.
Câu 17. Trong hệ trục tọa độ
.
C.
.
?
.
có tọa độ
D.
.
, Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 18. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
:
.
.
D.
.
là:
C.
.
D.
Câu 19. Vector nào dưới đây là 1 vector chỉ phương của đường thẳng song song với trục
A.
.
B.
.
C.
Câu 20. Cho đường thẳng
A.
.
.
D.
.
:
.
. Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?
B.
.
C.
Câu 21. Cho đường thẳng
.
D.
.
. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳng
?
A.
.
B.
.
Câu 22. Cho đường thẳng
C.
.
D.
.
Vectơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường
thẳng
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 7
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 23. Cho đường thẳng
A.
.
. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của
B.
Câu 24. Cho hai điểm
A.
.
và
.
Cánh Diều
B.
C.
.
D.
. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
C.
Câu 25. Cho đường thẳng
.
?
.
là
D.
.
. Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của đường thẳng
d?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 26. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
A.
.
B.
.
D.
.
D.
.
?
C.
.
Câu 27. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 28. Trong mặt phẳng
A.
.
.
C.
, cho đường thẳng
B.
.
D.
.
, một véctơ pháp tuyến của
C.
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
.
?
.
D.
cho đường thẳng
là
.
. Vectơ nào sau đây là
một vectơ chỉ phương của d.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30. Vectơ nào sau đây là một Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 31. Cho hai điểm
A.
.
C.
và
.
. Đường thẳng
B.
.
Câu 32. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
của đường thẳng
A.
?
.
D.
.
có một vectơ chỉ phương là:
C.
.
D.
cho đường thẳng
.
Một vectơ chỉ phương
là
.
B.
Câu 33. Đường thẳng
vectơ pháp tuyến của
Câu 35. Đường thẳng
.
D.
.
. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
?
B.
Câu 34. Đường thẳng
A.
C.
có một vectơ chỉ phương là
A.
vectơ chỉ phương của
.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một
?
B.
C.
có một vectơ chỉ phương là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 8
D.
. Đường thẳng
vuông góc với
có
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
một vectơ pháp tuyến là:
A.
Câu 36. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Đường thẳng
vuông góc với
có
song song với
có
song song với
có
một vectơ chỉ phương là:
A.
Câu 37. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ chỉ phương là
D.
. Đường thẳng
một vectơ pháp tuyến là:
A.
Câu 38. Đường thẳng
B.
C.
có một vectơ pháp tuyến là
D.
. Đường thẳng
một vectơ chỉ phương là:
A.
Câu 39. Cho
A.
B.
C.
D.
. Điểm nào sau đây không thuộc
B.
Câu 40. Cho đường thẳng
C.
và điểm
D.
Điểm
ứng với giá trị nào của
t?
A.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
C.
Trang 9
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
CHỦ ĐỀ 2
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Nhận biết VTCP, VTPT một đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình dạng
có VTPT
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình của đường thẳng
có một VTCP là
Đường thẳng đi qua 2 điểm
Nếu đường thẳng
, mọi phương trình dạng
thì nhận
có
với
đều là
.
làm VTCP.
là một VTPT thì một VTCP của
là
(hoặc
).
Nếu đường thẳng
có
là một VTCP thì một VTPT của
là
(hoặc
).
Chú ý:
Nếu
là một VTCP của đường thẳng thì
cũng là một VTCP của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
cũng là một VTPT của đường thẳng .
Nếu
là một VTPT của đường thẳng thì
hoặc
cũng là một
VTCP của đường thẳng và ngược lại.
2. Để viết phương trình của đường thẳng ta có 3 hướng
Hướng 1: Nếu bài toán cho một điểm
VTCP
và một VTPT
của ) thì PTTQ của :
( hoặc PTTS của :
Hướng 2: Nếu bài toán cho không cho điểm
của (hoặc một VTCP
của (hoặc một
)
mà chỉ cho một VTPT
của ) thì PTTQ của :
. Sau đó dựa vào giả thiết
bài toán ta tìm c.
Hướng 3: Nếu bài toán cho một điểm
và không cho VTPT thì ta gọi VTPT
, Sau đó dựa vào giả thiết bài toán ta tìm 1 phương trình chứa a, b để giải.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 10
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
DẠNG 1
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI MỘT ĐIỂM VÀ CÓ VTPT HOẶC VTCP HOẶC
HỆ SỐ GÓC
Câu 41. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
.
Câu 42. Trong mặt phẳng toạ độ
C.
.
B.
.
.
B.
. Phương trình nào dưới đây
.
,
D.
.
D.
.
là
C.
.
Câu 44. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
Câu 45. Trên mặt phẳng tọa độ
phương trình đường thẳng
A.
.
.
.
?
C.
.
là
D.
và
Câu 43. Phương trình tham số của đường thẳng qua
A.
.
, cho hai điểm
không phải là phương trình tham số của đường thẳng
A.
và
là
C.
, cho hai điểm
.
D.
và
. Phương trình nào sau đây là
?
B.
.
C.
.
D.
Câu 46. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm
và đường thẳng
phương trình tham số của đường thẳng
.
A.
.
B.
Câu 47. Cho đường thẳng
thẳng
A.
qua
và song song với
.
C.
có phương trình tham số
.
.
. Lập
D.
.
. Phương trình tổng quát của đường
là
.
B.
Câu 48. Trong mặt phẳng
phương trình đường thẳng
A.
.
.
.
cho điểm
C.
. Gọi
.
D.
là hình chiếu của
.
lên
. Viết
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 11
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
Cánh Diều
. Phương trình tổng quát
của đường thẳng d là
A.
.
B.
.
Câu 50. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
hai điểm
và
A.
C.
.
, cho đường thẳng d cắt hai trục
B.
C.
.
B.
.
Câu 52. Đường thẳng đi qua điểm
.
C.
Câu 53. Lập phương trình đường đi qua
.
D.
.
có phương trình là
.
D.
.
và song song với đường thẳng
B.
Câu 54. Trong hệ trục
.
và song song với đường thẳng
.
.
là:
C.
B.
A.
lần lượt tại
D.
Câu 51. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
và
. Viết phương trình đường thẳng d.
.
A.
D.
.
, đường thẳng
C.
qua
.
D.
.
và song song với đường thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Câu 55. Viết phương trình đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 56. Viết phương trình tham số của đường thẳng
thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với đường
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 57. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và song song với
đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
A.
.
B.
.
C.
Câu 58. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với trục
.
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
Trang 12
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Câu 59. Phương trình tổng quát của đường thẳng
đi qua
Cánh Diều
và song song với đường thẳng
là:
A.
B.
Câu 60. Đường thẳng
C.
đi qua điểm
D.
và song song với đường thẳng
có
phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 61. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
đi qua điểm
D.
.
và song song với trục
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 62. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và song song với đường
phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A.
.
B.
Câu 63. Đường thẳng
.
C.
đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
có
phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 64. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với
đường thẳng
A.
.
B.
Câu 65. Đường thẳng
.
C.
đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
có
phương trình tham số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 66. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
thẳng có phương trình
A.
.
và vuông góc với đường
.
B.
Câu 67. Phương trình đường thẳng
.
C.
đi qua
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là:
A.
.
B.
Câu 68. Cho đường thẳng
đường thẳng d thì
.
C.
. Nếu đường thẳng
.
D.
.
đi qua gốc tọa độ và vuông góc với
có phương trình là
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 13
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
A.
.
B.
.
C.
Câu 69. Viết phương trình tham số của đường thẳng
thẳng
.
Cánh Diều
D.
qua điểm
.
và vuông góc với đường
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 70. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với
đường phân giác góc phần tư thứ hai.
A.
.
B.
.
C.
Câu 71. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với đường
phân giác góc phần tư thứ hai.
A.
.
B.
.
C.
Câu 72. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
D.
đi qua điểm
.
và vuông góc với trục
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Cánh Diều phiên bản 2023 file word thì liên
hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo phiên bản 2023 file
word thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu Toán 10 Kết Nối Trí Thức phiên bản 2023 file word
thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu 11 chuyên đề Ôn thi vào lớp 10 năm 2023 file word
thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 14
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
DẠNG 2
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC ĐƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC KHI BIẾT TỌA ĐỘ CÁC
ĐỈNH
(Mức độ trung bình khá)
LOẠI 1
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRUNG TRỰC ĐOẠN THẲNG
Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó.
Câu 73. Đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
Câu 74. Đường trung trực của đoạn
A.
A.
với
và
C.
với
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
và
C.
với
B.
Câu 77. Đường trung trực của đoạn
A.
C.
B.
Câu 76. Đường trung trực của đoạn
,
.
B.
Câu 75. Đường trung trực của đoạn
A.
với
và
C.
với
và
C.
Trang 15
có một vectơ pháp tuyến là:
.
D.
.
có phương trình là:
D.
có phương trình là:
D.
có phương trình là:
D.
có phương trình là :
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
LOẠI 2
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG CHỨA CẠNH CỦA TAM GIÁC
Câu 78. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Đường thẳng đi qua điểm
A.
, cho tam giác
và song song với
B.
. Đường thẳng đi qua điểm
Câu 80. Cho tam giác
và
¸
và
D.
, cho tam giác
và song song với
B.
¸
có phương trình tham số là:
C.
Câu 79. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
có ba điểm
có ba điểm
có phương trình tham số là:
C.
D.
có
. Đường thẳng
đi qua
.
D.
và song song với
có phương trình tổng quát là:
A.
.
B.
.
C.
.
LOẠI 3
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO
Câu 81. Trên mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
A.
.
có
của tam giác
B.
.
Câu 82. Trong mặt phẳng cho tam giác
. Phương trình
?
C.
cân tại
.
có
D.
,
.
. Phương trình đường cao
là
A.
.
B.
Câu 83. Trên mặt phẳng tọa độ
.
, cho tam giác
sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
A.
Câu 84. Cho
A.
Câu 85. Cho
A.
.
C.
B.
.
có
.
?
C.
.
.
. Phương trình nào
. Đường cao
B.
D.
có
của tam giác
có
.
.
.
D.
của
C.
.
có phương trình là
.
D.
.
. Phương trình tổng quát của đường cao
B.
Câu 86. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
.
C.
, cho tam giác
Trang 16
.
có
là
D.
.
và
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
.
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
kẻ từ
B.
C.
Câu 87. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
có
và
kẻ từ
B.
C.
Câu 88. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
D.
, cho tam giác
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
D.
, cho tam giác
Lập phương trình đường cao của tam giác
A.
Cánh Diều
có
và
kẻ từ
B.
C.
D.
LOẠI 4
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
Câu 89. Cho tam giác
giác
có
Lập phương trình đường trung tuyến của tam
kẻ từ
A.
B.
Câu 90. Cho tam giác
tuyến đi qua điểm
với
,
của tam giác
là
A.
.
Câu 91. Trong hệ tọa độ
trung tuyến kẻ từ đỉnh
A.
.
C.
B.
của tam giác
B.
phương trình tham số của đường trung tuyến
B.
Câu 93. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Trung tuyến
A.
.
, cho tam giác
Câu 92. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
,
của tam giác đi qua điểm
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
D.
. Phương trình tổng quát của đường trung
C.
.
D.
có
.
. Phương trình đường
là:
.
C.
, cho tam giác
.
có
D.
,
.
và
Viết
của tam giác.
C.
, cho tam giác
có hoành độ bằng
C.
Trang 17
D.
có
,
và
thì tung độ bằng:
D.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
LOẠI 5
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1:
phân giác
và 2:
của các góc tạo bởi hai đường thẳng 1 và 2 là:
Câu 94. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
không thuộc
A.
khác phía so với
khi
B.
cùng phía so với
khi
C.
khác phía so với
khi
D.
cùng phía so với
khi
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
, cho đường thẳng
B.
, cho đường thẳng
và hai điểm
để
.
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
B.
.
nằm cùng phía đối với
C.
để
và
của tam giác
.
D.
,
.
và hai điểm
nằm cùng phía đối với
C.
, cho tam giác
B.
.
, cho đường thẳng
.
Câu 97. Trong mặt phẳng tọa độ
trình đường phân giác ngoài góc
và
.
Câu 96. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
và hai điểm
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 95. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
cắt nhau. Phương trình các đường
D.
với
,
.
.
. Phương
là
C.
.
D.
.
Câu 98. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 18
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
và
A.
và
C.
và
Cánh Diều
.
.
B.
.
và
D.
.
và
.
Câu 99. Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng
và
trục hoành.
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 100. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
Phương trình đường phân giác trong của góc
là:
A.
B.
Câu 101. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
,
C.
, cho tam giác
Phương trình đường phân giác ngoài của góc
A.
có
có
,
, cho hai đường thẳng
B.
C.
và
, cạnh
. Phương trình đường phân giác trong của góc
.
C.
và
là:
D.
Câu 103. Cho tam giác ABC có phương trình cạnh
B.
.
D.
. Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng
.
và
D.
C.
Câu 102. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
là:
B.
A.
và
, cạnh
là:
.
D.
.
DẠNG 2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 19
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC ĐƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC, TỨ GIÁC KHI BIẾT
YẾU TỐ CẠNH, ĐIỂM
(Mức độ khá giỏi)
Câu 104. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
là trung điểm của cạnh
. Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là
. Phương trình đường thẳng
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 105. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
phương trình cạnh
phương trình đường thẳng
A.
.
là
D.
.
có phương trình cạnh
là
. Biết trọng tâm của tam giác là điểm
và
Tìm
.
C.
Câu 106. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
trình đường thẳng chứa cạnh
.
, cho tam giác
có dạng
B.
và
.
D.
, cho hình bình hành
là
.
có đỉnh
và phương
. Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh
.
A.
.
Câu 107. Gọi
B.
.
C.
là trực tâm của tam giác
:
;
:
;
.
D.
.
. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là
:
. Phương trình đường cao
của tam giác
.
.
là
A.
.
B.
Câu 108. Cho tam giác
.
B.
.
C.
hoặc
.
diện tích tam giác
.
và
. Trọng tâm
hoặc
D.
, cho tam giác
phương trình lần lượt là
D.
?
B.
.
Câu 110. Trong mặt phẳng
.
, hai đỉnh
. Tìm tọa độ đỉnh
hoặc
, phương
là
C.
có diện tích bằng
nằm trên đường thẳng
D.
và phương trình cạnh
. Phương trình cạnh
Câu 109. Cho tam giác
A.
C.
biết trực tâm
trình cạnh
A.
.
và
hoặc
có
.
.
, hai đường cao
. Viết phương trình đường thẳng
và
có
và tính
.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 20
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
Hình học 10 - Chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trắc nghiệm có lời giải 2023
Cánh Diều
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
;
.
Câu 111. Cho tam giác
lượt là
có
và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần
,
A.
.
. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh
B.
.
C.
Câu 112. Trong mặt phẳng với hệ trục
, cho hình vuông
lần lượt là trọng tâm các tam giác
A.
.
B.
và
.
A.
.
B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
với
Trang 21
.
và
bằng
.
biết
, đường thẳng
. Tính
C.
. Gọi
D.
và
.
.
. Khi đó
.
cho hình chữ nhật
,
D.
có tâm là điểm
. Biết
C.
Câu 113. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
có phương trình
.
.
.
D.
.
Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
 









Các ý kiến mới nhất