Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương2 Bài 1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 09h:32' 16-07-2024
Dung lượng: 156.8 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
Chương

BẤT ĐẲNG THỨC.BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

2

BÀI 1. BẤT ĐẲNG THỨC
A. PHẦN LÝ THUYẾT – VÍ DỤ:
I. KHÁI NIỆM BẤT ĐẲNG THỨC:
✍ Hệ thức dạng a>b (ab được gọi là vế phải của bất đẳng thức.
Ví dụ: Hãy chỉ ra các bất đẳng thức trong các trường hợp sau:
a) x nhỏ hơn 5;

b) a không lớn hơn b;

c) m không nhỏ hơn n

d) p-1 không âm;

e) a+b là số dương;

f) m không lớn hơn 0.

Hướng dẫn giải:
a) x<5
d) p-1 ≥0

b) a≤b

c) m≥n

e) a+b>0

f) m<0.

II. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC:
- Tính chất 1: Tính chất bắc cầu.
✍ Tính chất bắc cầu phát biểu như sau:
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b và b>c thì a>c (Gọi là tính chất bắc cầu)
Ví dụ: So sánh 2 số x,y trong mỗi trường hợp sau:
a) x>3,4 và y<3,4;

b) x ≤ π và y ≥ π;

c) x<2 và y>2.

Hướng dẫn giải:
a) Vì x>3,4 và y<3,4 theo tích chất bắc cầu nên  x>y
b) Vì x ≤ π và y ≥ π theo tích chất bắc cầu nên  x≤y
c) Vì x<2 và y>2 theo tích chất bắc cầu nên  x- Tính chất 2: Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
✍ Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng như sau:
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b thì a+c>b+c.
Chú ý: Tính chất này vẫn đúng với các bất đẳng thức có dấu <, ≤, ≥.
Ví dụ:
a) Chứng tỏ 2023+(-2)29>2022+(-2)29.
b) So sánh -3+2350 và -2+2350.
Trang 1

Hướng dẫn giải:
a) Vì 2023>2022 nên cộng (-2)29 với 2 vế ta được: 2023+ (-2)29 >2022+(-2)29
b) Vì -3<-2 nên ta cộng 2350 với 2 vế ta được: -3+ 2350<-2 + 2350
- Tính chất 3: Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
Nhận xét:
- Khi nhân cả 2 vế của bất đẳng thức với cùng một số dương (lớn hơn 0) thì ta được một bất
đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
- Khi nhân cả 2 vế của bất đẳng thức với cùng một số âm (nhỏ hơn 0) thì ta được một bất đẳng
thức ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
✍ Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân như sau:
Cho 3 số a,b,c và a>b.
- Nếu c > 0 thì a.c > b.c
- Nếu c < 0 thì a.c < b.c
Chú ý: Tính chất này vẫn đúng với các bất đẳng thức có dấu <, ≤, ≥.
Ví dụ:
a) Không tính. Hãy so sánh 1 962 .12 và 1963 .12;
b) Không tính. Hãy so sánh 47. (-19) và 50. (-19);
Hướng dẫn giải:
a) Vì 1962<1963 nên ta nhân 12 cho 2 vế ta được 1962.12<1963.12
b) Vì 47<50 nên ta nhân -19 cho 2 vế ta được 47.(-19)<50.(-19) .
B. PHẦN BÀI TẬP MẪU– VẬN DỤNG.
1. Bài tập mẫu:
1. Hãy chỉ ra các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định sau:
a) x không nhỏ hơn 1;

b) y+1 là số dương;

c) 2-a là không dương.

Hướng dẫn giải:
a) x≥1

b) y+1>0

2. Cho hai số a và b thỏa mãn aHướng dẫn giải:
Vì aTa được a+3 < b+3 (1)
Vì 3<5 nên ta cộng b cho 2 vế
Ta được b+3 < b+5 (2)
Từ 1,2  a+3 < b +5 .
Trang 2

c) 2-a≤0.

3. Cho hai số a và b thỏa mãn a2>b2>0, Chứng tỏ 5a2>4b2.
Hướng dẫn giải:
Vì a2>b2 ta nhân 5 cho 2 vế của bất đẳng thức
Ta được: 5a2>5b2 (1)
Vì 5>4 ta nhân b2 cho 2 vế của bất đẳng thức
Ta được: 5 b2>4 b2 (2)
Từ 1 và 2  5a2>4b2.
2. Bài tập vận dụng:
1. So sánh hai số (-163).(-75)15 và (-162). (-75)15 . (Không tính)
2. So sánh 2 số m và n biết -10m ≤ -10n.
3. So sánh 2 số a và b biết 0,5a ≥ b.
4. Cho 2 số m và n thỏa mãn 0
m2 < 2n2.

5. Dùng các ký hiệu >,<, ≥,≤ để diễn tả:
a) Tốc độ v đúng quy định với biển báo giao thông ở hình 4a.
b) Trọng tỉa P của toàn bộ xe khi đi qua cầu đúng quy định với biển báo giao thông ở hình 4b.

6. Hãy chỉ các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định sau:
a) m lớn hơn 8;

b) n nhỏ hơn 21;

c) x nhỏ hơn hoặc bằng 4;

d) y lớn hơn hoặc bằng 0;

e) x không lớn hơn 3;

f) a-b không âm.

7. Hãy chi biết các bất đẳng thức tạo thành khi:
a) Cộng hai vế của bất đẳng thức m>n với -4;
b) Cộng hai vế của bất đẳng thức x2 ≤ y+1 với 9;
c) Nhân hai vế bất đẳng thức x>1 với 3 rồi tiếp tục cộng với 2;
d) Cộng vào hai vế của bất đẳng thức m ≤ -1 với -1, rồi tiếp tục cộng với -7.
8. So sánh hai số x và y trong mỗi trường hợp sau:
a) x+5 > y+5;

b) -11x ≤ -11y;

c) 3x-5 < 3y-5;

d) -7x+1 > -7y+1.

9. Gọi a là số tuối của bạn Na, b là số tuổi của bạn Toàn, biết rằng bạn Toàn lớn tuổi
Trang 3

hơn bạn Na. Hãy dùng bất đẳng thức để biểu diễn mối quan hệ về tuổi của hai bạn đó ở
hiện tại và sau ba năm nữa.
10. So sánh 2 số a và b biết 3.a > 4b .
11. So sánh 2 số 2024.(-17)25 và 2025.(-17)25 . Không thực hiện phép tính.
12. Lập các bất đẳng thức diễn tả các khẳng định sau:
a) a-b là một số lớn hơn hoặc bằng 0;
b) x+y là một số dương;
c) b+1 là một số không âm;
d) 7-x nhỏ hơn hoặc bằng 6.
13. Cho 2 số a và b thỏa mãn a>b. Chứng tỏ -3a>-4a<-4b.
14. Cho 2 số a và b thỏa mãn a15. Cho a và b thỏa mãn a>b. Chứng tỏ -3+a>-4+b.
------ Hết ------

Trang 4
 
Gửi ý kiến