CKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nguyên Soái
Ngày gửi: 09h:38' 12-05-2026
Dung lượng: 457.7 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nguyên Soái
Ngày gửi: 09h:38' 12-05-2026
Dung lượng: 457.7 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2025-2026
Mạch Kiến thức/ Nội
dung
Số
câu/Số
điểm
TN
TL
TN
TL
Phân số và phép tính: Phân
số tối giản, cộng, trừ, nhân,
chia các phân số, so sánh các
phân số cùng mẫu số, quy
đồng mẫu số hai phân số, tìm
phân số của một số
Đại lượng: Đổi đơn vị đo các
đại lượng đã học (độ dài, diện
tích; khối lượng; đơn vị đo
thời gian, …)
Số câu
4
1
1
1
5
2
Câu số
1;3,4,7
11
2
12
1,2,3,4,
7
11,12
Điểm
2,0
1,5
0,5
1,0
2,5
2,5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
Số câu
2
2
Câu số
5,6
5,6
Điểm
1,0
1,0
Hình học: Nhận biết hình Số câu
bình hành, hình thoi; tính diện Câu số
tích của các hình đã học
Điểm
2
8,10
1,5
2
8,10
1,5
Số câu
Số liệu thống kê: Kiểm đếm
được số liệu của 1 dữ liệu cho Câu số
trước; dãy số liệu
Điểm
1
1
9
9
1.0
1.0
Số câu
Giải toán: Giải bài toán có lời
văn liên quan đến tìm phần số Câu số
của một số.
Điểm
Số câu
Tổng
5
1
5
Câu số
1;3;4,7,9
11
2;5,6,8,
10
Điểm
3,0
1,5
3
TL
1
1
13
13
1,5
1,5
1
1
7
12
1,2,3,4,
13 5,6,7,8,
9,10
1
1,5
6
3
11,12,13
4
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN- LỚP 4
Năm học: 2025 – 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: M1
A.
4
5
B.
Câu 2: (0,5 điểm) Gấp
A.
1
30
1
B.
4
C.
6
D.
4
3
lên 3 lần, ta được: (0,5điểm ) M2
7
3
9
B.
C.
21
7
Câu 3. (0,5 điểm) Phân số
A.
6
5
3
3
12
3
3
D.
1
10
rút gọn bằng phân số nào?
C.
9
1
D.
7
1
3
Câu 4: (0,5 điểm) Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là: M1
A.
4
20
B.
15
27
C.
10
35
D.
7
5
Câu 5: (0,5 điểm) 7dm2 7cm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: M2
A. 77
B. 707
C. 770
D. 7007
Câu 6: (0,5 điểm)
3
của 2 giờ là: M2
4
A. 90 phút
B. 45 phút
C. 120 phút
D. 160 phút
Câu 7: (0,5điểm ) Trung bình cộng của các số 60; 70; 80; 90; 100; là: M1
A. 70
B. 90
C. 80
D. 100
Câu 8: (0,5điểm) Cho hình thoi MNPQ. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng
định đúng: M2
- MN và PQ không bằng nhau
- MN không song song với MQ
- Các cặp cạnh đối diện song song
- MN = NP = PQ = QM
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: (1,0 điểm) Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Ngày thứ Bảy cửa
hàng bán được tất cả bao nhiêu cây? M1
A. 70
B.72
C. 18
D.22
Câu 10: (1,0 điểm) Diện tích hình vuông là 81 dm2. .Vậy cạnh của hình vuông là: M2
A. 6 dm
B. 8 dm
C. 9 dm
D. 10 dm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11: Tính (1,5 điểm) M1
a)
2
5
+
12
3
b)
5
4
x
7
9
c)
7 2
:
8 3
Câu 12: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: M2
3 5 7
2
5
1
a) x 4 + 4
b)
+
2
3 12
4
Câu 13: (1 điểm) Một cửa hàng vật liệu xây dựng có 1 tấn 450 kg xi măng. Cửa hàng đã
bán
3
5
số xi măng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng? M3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu số
Đáp án
Điểm
1
D
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
D
0,5
5
B
0,5
6
A
0,5
7
C
0,5
8
C
0,5
9
B
1
10
D
1.0
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11: Tính (Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
8
5
5 13
2
+
=
+
=
3
12
12
12 12
5
4
5 4 20
x
=
=
7 9 63
7
9
a)
b)
c)
7 2
7 3 21
: =
=
8 2 16
8 3
Câu 12: Tính giá trị biểu thức: (Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )
3
5 7 15 7 15 14 29
a) 2 x 4 + 4 =
+ = +
=
4 8
8
8
8
b)
2
3
-
5
12
+
1
4
=
8
12
-
5
12
+
3
12
=
6
12
=
1
2
Câu 13.
Bài giải
Đổi: 1 tấn 450kg = 1450kg
Cửa hàng đã bán số kg xi măng là:
3
1450 = 870 ( kg)
5
Cửa hàng còn lại số kg xi măng là:
1450 - 870 = 580 (kg)
Đáp số: 580 ki-lô-gam
(0.75 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
GV ra đề
Tổ chuyên môn duyệt đề
BGH duyệt đề
Vũ Thị Phương
Hoàng Văn Anh
Lương Chu Thắng
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2025-2026
Mạch Kiến thức/ Nội
dung
Số
câu/Số
điểm
TN
TL
TN
TL
Phân số và phép tính: Phân
số tối giản, cộng, trừ, nhân,
chia các phân số, so sánh các
phân số cùng mẫu số, quy
đồng mẫu số hai phân số, tìm
phân số của một số
Đại lượng: Đổi đơn vị đo các
đại lượng đã học (độ dài, diện
tích; khối lượng; đơn vị đo
thời gian, …)
Số câu
4
1
1
1
5
2
Câu số
1;3,4,7
11
2
12
1,2,3,4,
7
11,12
Điểm
2,0
1,5
0,5
1,0
2,5
2,5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
Số câu
2
2
Câu số
5,6
5,6
Điểm
1,0
1,0
Hình học: Nhận biết hình Số câu
bình hành, hình thoi; tính diện Câu số
tích của các hình đã học
Điểm
2
8,10
1,5
2
8,10
1,5
Số câu
Số liệu thống kê: Kiểm đếm
được số liệu của 1 dữ liệu cho Câu số
trước; dãy số liệu
Điểm
1
1
9
9
1.0
1.0
Số câu
Giải toán: Giải bài toán có lời
văn liên quan đến tìm phần số Câu số
của một số.
Điểm
Số câu
Tổng
5
1
5
Câu số
1;3;4,7,9
11
2;5,6,8,
10
Điểm
3,0
1,5
3
TL
1
1
13
13
1,5
1,5
1
1
7
12
1,2,3,4,
13 5,6,7,8,
9,10
1
1,5
6
3
11,12,13
4
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN- LỚP 4
Năm học: 2025 – 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: M1
A.
4
5
B.
Câu 2: (0,5 điểm) Gấp
A.
1
30
1
B.
4
C.
6
D.
4
3
lên 3 lần, ta được: (0,5điểm ) M2
7
3
9
B.
C.
21
7
Câu 3. (0,5 điểm) Phân số
A.
6
5
3
3
12
3
3
D.
1
10
rút gọn bằng phân số nào?
C.
9
1
D.
7
1
3
Câu 4: (0,5 điểm) Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là: M1
A.
4
20
B.
15
27
C.
10
35
D.
7
5
Câu 5: (0,5 điểm) 7dm2 7cm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: M2
A. 77
B. 707
C. 770
D. 7007
Câu 6: (0,5 điểm)
3
của 2 giờ là: M2
4
A. 90 phút
B. 45 phút
C. 120 phút
D. 160 phút
Câu 7: (0,5điểm ) Trung bình cộng của các số 60; 70; 80; 90; 100; là: M1
A. 70
B. 90
C. 80
D. 100
Câu 8: (0,5điểm) Cho hình thoi MNPQ. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng
định đúng: M2
- MN và PQ không bằng nhau
- MN không song song với MQ
- Các cặp cạnh đối diện song song
- MN = NP = PQ = QM
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: (1,0 điểm) Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Ngày thứ Bảy cửa
hàng bán được tất cả bao nhiêu cây? M1
A. 70
B.72
C. 18
D.22
Câu 10: (1,0 điểm) Diện tích hình vuông là 81 dm2. .Vậy cạnh của hình vuông là: M2
A. 6 dm
B. 8 dm
C. 9 dm
D. 10 dm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11: Tính (1,5 điểm) M1
a)
2
5
+
12
3
b)
5
4
x
7
9
c)
7 2
:
8 3
Câu 12: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: M2
3 5 7
2
5
1
a) x 4 + 4
b)
+
2
3 12
4
Câu 13: (1 điểm) Một cửa hàng vật liệu xây dựng có 1 tấn 450 kg xi măng. Cửa hàng đã
bán
3
5
số xi măng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng? M3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu số
Đáp án
Điểm
1
D
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
D
0,5
5
B
0,5
6
A
0,5
7
C
0,5
8
C
0,5
9
B
1
10
D
1.0
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11: Tính (Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
8
5
5 13
2
+
=
+
=
3
12
12
12 12
5
4
5 4 20
x
=
=
7 9 63
7
9
a)
b)
c)
7 2
7 3 21
: =
=
8 2 16
8 3
Câu 12: Tính giá trị biểu thức: (Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )
3
5 7 15 7 15 14 29
a) 2 x 4 + 4 =
+ = +
=
4 8
8
8
8
b)
2
3
-
5
12
+
1
4
=
8
12
-
5
12
+
3
12
=
6
12
=
1
2
Câu 13.
Bài giải
Đổi: 1 tấn 450kg = 1450kg
Cửa hàng đã bán số kg xi măng là:
3
1450 = 870 ( kg)
5
Cửa hàng còn lại số kg xi măng là:
1450 - 870 = 580 (kg)
Đáp số: 580 ki-lô-gam
(0.75 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
GV ra đề
Tổ chuyên môn duyệt đề
BGH duyệt đề
Vũ Thị Phương
Hoàng Văn Anh
Lương Chu Thắng
 









Các ý kiến mới nhất