CONG NGHE 7 - KT GK II - CTST - (23-24)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 16h:44' 15-03-2024
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 16h:44' 15-03-2024
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
1-7
TRƯỜNG TH-THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 (CTST)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung ở tuần 27
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40 % tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
TN
TL
Bài 8: Nghề chăn nuôi ở Việt
Nam
2
0,5
1
0,5
Bài 9: Một số phương thức chăn
nuôi ở Việt Nam
2
Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi
6
Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt
thả vườn
4
Tổng số câu TN/TL
14
Điểm số
3,5
Tổng số điểm
Vận dụng
TN
TL
VD cao
TN
TL
1
0,5
TN
TL
3
1
3
2
0,5
1
4
0,5
1
1
8
1,5
2,0
2,0
1,5
5,5 điểm
55 %
Tổng số câu
3,5 điểm
35 %
Điểm số
1,75
0,75
9
1
4,25
0,5
9
1
3,25
2
0,5
24
3
10
0,5
0,5
6,0
4,0
10
1,0 điểm
10 %
0 điểm
0%
10 điểm
100 %
100%
2-7
2. Bảng Đặc Tả:
TT Nội dung Đơn vị kiến thức
kiến thức
1
2
3
4
CHƯƠNG
IV: MỞ
ĐẦU VỀ
CHĂN
NUÔI
Bài 8: Nghề chăn - Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi.
nuôi ở Việt Nam
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ
biến trong chăn nuôi.
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành
nghề trong chăn nuôi.
Bài 9: Một số phương - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều, các loại vật
thức chăn nuôi ở Việt nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
Nam
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở VN.
Bài 10: Kĩ thuật nuôi - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng,
dưỡng và chăm sóc trị bệnh cho vật nuôi.
vật nuôi
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Bài 11: Kĩ thuật chăn Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho
nuôi gà thịt thả vườn một loại vật nuôi phổ biến.
CHƯƠNG
V: NUÔI
DƯỠNG,
CHĂM
SÓC,
PHÒNG
VÀ TRỊ
BỆNH
CHO VẬT
NUÔI
Tổng
3. Đề kiểm tra:
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
2,5
1,5
2
1
6,5
2,5
1
4
4,5
1,5
15
9,5
2,5
3-7
TRƯỜNG TH - THCS SUỐI TRAI
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
HỌ TÊN HS:.........................................
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 (BỘ: CTST)
LỚP:...................................................... THỜI GIAN: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và điền vào bảng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Thương mại.
D. Dịch vụ.
Câu 2: Đâu không phải là nhiệm vụ của bác sĩ thú y?
A. Chế biến thức ăn cho vật nuôi
B. Phòng bệnh cho vật nuôi
C. Khám bệnh cho vật nuôi
D. Chữa bệnh cho vật nuôi
Câu 3: Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
A. Khí sinh học (biogas).
B. Vật liệu xây dựng.
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
D. Thức ăn chăn nuôi.
Câu 4: Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 5: Nghề phổ biến trong chăn nuôi :
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
A. Gà, vịt, lợn
B. Trâu, bò
C. Ong
D. Cừu, dê
Câu 8: Ở nước ta có loại vật nuôi nào là phổ biến?
A. Gia súc ăn cỏ
B. Lợn
C. Gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Việc chăn nuôi vật nuôi được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Vật nuôi non có những đặc điểm sinh lí nào?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
C. Chức năng miễn dịch chưa tốt, sức đề kháng kém so với vật nuôi trưởng thành.
4-7
D. Có sức khỏe và sức đề kháng khá tốt
Câu 11: Nuôi dưỡng vật nuôi non cần lưu ý gì?
A. Cho bú sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp vật nuôi chống lại bệnh tật.
B. Tập cho ăn sớm để cung cấp chất dinh dưỡng và giúp hệ tiêu hóa phát triển hoàn thiện.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đự giống phát triển hoàn thiện
Câu 13: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là:
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.
Câu 14: Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 15: Đối với gà, vịt, con giống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ
B. Cơ thể không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn
C. Chức năng miễn dịch tốt
D. Tăng trọng tốt
Câu 16: Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?
A. Cơ thể không béo quá hay gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh, nhanh nhẹn
Câu 17: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh
tốt?
A. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng
B. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi
C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi
D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng
Câu 18: Thế nào là chuồng nuôi gà hợp vệ sinh?
A. Tường chuồng nuôi gà được sơn màu xanh
B. Chuồng nuôi gà được xây bằng gạch, mái lợp ngói
C. Chuồng nuôi gà sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, đủ ánh sáng.
D. Trong chuồng nuôi gà có bóng đèn sưởi ấm cho gà
5-7
Câu 19: Quy trình chăn nuôi gồm mấy bước??
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt
trời lặn để:
A. tăng cường thêm chất dinh dưỡng cho gà
B. xương và cơ thể gà rắn chắc hơn
C. hạn chế tình trạng gà tái nhiễm bệnh sau khi trị bệnh
D. hoàn thiện chức năng tiêu hóa của gà con
Câu 21: Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?
A. Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.
B. Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người
C. Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà
D. Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.
Câu 22: Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
B. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
C. Làm sạch môi trường sống xung quanh
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
Câu 23: Gà thả vườn xuất chuồng sau thời gian bao lâu?
A. 2 tháng
B. 3 tháng
C. 3,5 – 4,5 tháng
D. 5 tháng
Câu 24: Gà xuất chuồng đạt cân nặng trung bình:
A. 2,0 kg
B. 1,0 kg
C. 1,2 – 1,5 kg
D. 3,0 kg
II. TỪ LUẬN: (4,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0đ): Nêu vai trò và triển vọng của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế ở nước ta?
Câu 2 (1,0đ): Viết chữ Đ vào sau việc làm Đúng và chữ S vào sau việc làm Sai khi nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi:
Công việc
Đ/S
a. Tiêm phòng và điều trị bệnh kịp thời
b. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng
c. Cho vật nuôi vận động thường xuyên
d. Thường xuyên tắm, chải, vệ sinh cho vật nuôi
Câu 3 (1,0đ): Nối cột vai trò với các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống phù hợp
vào bảng dưới đây.
Công việc
Vai trò
1. Cho vật nuôi đực giống vận động
hằng ngày
a. Để có hướng điều chỉnh cách chăm
sóc và chế độ dinh dưỡng cho phù
hợp.
2. Giữ vệ sinh chuồng trại và tắm,
chải cho vật nuôi
b. Phòng bệnh vật nuôi
3. Tiêm phòng định kì
c. Nâng cao sức khỏe cho vật nuôi.
4. Kiểm tra định kì thể trọng và tinh
d. Phòng bệnh vật nuôi, giúp vật nuôi
6-7
dịch
phát triển tốt.
Câu 4 (1,0đ): Chọn và điền các từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp với việc chăm sóc gà
thịt thả vườn.
(Vệ sinh; Thắp sáng; Mặt trời lặn; Thả gà; Tăng thêm)
a. Ở giai đoạn gà con: sử dụng đèn (1)…để sưởi ấm, phòng chuột, mèo và kích thích gà ăn
được nhiều thức ăn. Khi gà nuôi được 1 tháng tuổi, hằng ngày (2)…ra vườn chăn thả vài giờ khi nắng
ấm.
b. Giai đoạn gà tơ và gà thịt: gà lớn dần, có thể (3)…thời gian thả ra vườn khi nắng ấm và lùa
gà về chuồng trước lúc (4)…Thường xuyên (5)…chuồng trại, máng ăn, máng uống để tránh vi khuẩn
gây bệnh phát triển.
Vị trí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Đáp án
--- HẾT --CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
7-7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
C
C
D
C
A
D
C
D
C
C
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
A
D
B
B
A
C
C
B
B
A
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0đ)
- Vai trò: Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất.
- Triển vọng:
+ Chăn nuôi trang trại
+ Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
+ Chăn nuôi hữu cơ
+ Liên kết giữa các khâu: chăn nuôi - giết mỗ - phân phối
Câu 2 (1,0đ):
a - Đ; b - Đ; c - Đ; đ - S
Câu 3 (1,0đ):
Câu 4 (1,0đ):
1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a
Vị trí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Đáp án
Thắp sáng
Thả gà
Tăng thêm
Mặt trời lặn
Vệ sinh
Duyệt CM nhà trường
Phó hiệu trưởng
Võ Thị Hồng Vân
Suối Trai, ngày 15 tháng 03 năm 2024
Duyệt tổ KHTN
GVBM
Tổ trưởng
Nguyễn Ngọc Liễm
Nguyễn Trọng Lên
TRƯỜNG TH-THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 (CTST)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung ở tuần 27
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40 % tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
TN
TL
Bài 8: Nghề chăn nuôi ở Việt
Nam
2
0,5
1
0,5
Bài 9: Một số phương thức chăn
nuôi ở Việt Nam
2
Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi
6
Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt
thả vườn
4
Tổng số câu TN/TL
14
Điểm số
3,5
Tổng số điểm
Vận dụng
TN
TL
VD cao
TN
TL
1
0,5
TN
TL
3
1
3
2
0,5
1
4
0,5
1
1
8
1,5
2,0
2,0
1,5
5,5 điểm
55 %
Tổng số câu
3,5 điểm
35 %
Điểm số
1,75
0,75
9
1
4,25
0,5
9
1
3,25
2
0,5
24
3
10
0,5
0,5
6,0
4,0
10
1,0 điểm
10 %
0 điểm
0%
10 điểm
100 %
100%
2-7
2. Bảng Đặc Tả:
TT Nội dung Đơn vị kiến thức
kiến thức
1
2
3
4
CHƯƠNG
IV: MỞ
ĐẦU VỀ
CHĂN
NUÔI
Bài 8: Nghề chăn - Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi.
nuôi ở Việt Nam
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ
biến trong chăn nuôi.
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành
nghề trong chăn nuôi.
Bài 9: Một số phương - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều, các loại vật
thức chăn nuôi ở Việt nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
Nam
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở VN.
Bài 10: Kĩ thuật nuôi - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng,
dưỡng và chăm sóc trị bệnh cho vật nuôi.
vật nuôi
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Bài 11: Kĩ thuật chăn Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho
nuôi gà thịt thả vườn một loại vật nuôi phổ biến.
CHƯƠNG
V: NUÔI
DƯỠNG,
CHĂM
SÓC,
PHÒNG
VÀ TRỊ
BỆNH
CHO VẬT
NUÔI
Tổng
3. Đề kiểm tra:
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
2,5
1,5
2
1
6,5
2,5
1
4
4,5
1,5
15
9,5
2,5
3-7
TRƯỜNG TH - THCS SUỐI TRAI
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
HỌ TÊN HS:.........................................
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 (BỘ: CTST)
LỚP:...................................................... THỜI GIAN: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và điền vào bảng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu 1: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Thương mại.
D. Dịch vụ.
Câu 2: Đâu không phải là nhiệm vụ của bác sĩ thú y?
A. Chế biến thức ăn cho vật nuôi
B. Phòng bệnh cho vật nuôi
C. Khám bệnh cho vật nuôi
D. Chữa bệnh cho vật nuôi
Câu 3: Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
A. Khí sinh học (biogas).
B. Vật liệu xây dựng.
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
D. Thức ăn chăn nuôi.
Câu 4: Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 5: Nghề phổ biến trong chăn nuôi :
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
A. Gà, vịt, lợn
B. Trâu, bò
C. Ong
D. Cừu, dê
Câu 8: Ở nước ta có loại vật nuôi nào là phổ biến?
A. Gia súc ăn cỏ
B. Lợn
C. Gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Việc chăn nuôi vật nuôi được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Vật nuôi non có những đặc điểm sinh lí nào?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
C. Chức năng miễn dịch chưa tốt, sức đề kháng kém so với vật nuôi trưởng thành.
4-7
D. Có sức khỏe và sức đề kháng khá tốt
Câu 11: Nuôi dưỡng vật nuôi non cần lưu ý gì?
A. Cho bú sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp vật nuôi chống lại bệnh tật.
B. Tập cho ăn sớm để cung cấp chất dinh dưỡng và giúp hệ tiêu hóa phát triển hoàn thiện.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đự giống phát triển hoàn thiện
Câu 13: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là:
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.
Câu 14: Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 15: Đối với gà, vịt, con giống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ
B. Cơ thể không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn
C. Chức năng miễn dịch tốt
D. Tăng trọng tốt
Câu 16: Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?
A. Cơ thể không béo quá hay gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh, nhanh nhẹn
Câu 17: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh
tốt?
A. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng
B. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi
C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi
D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng
Câu 18: Thế nào là chuồng nuôi gà hợp vệ sinh?
A. Tường chuồng nuôi gà được sơn màu xanh
B. Chuồng nuôi gà được xây bằng gạch, mái lợp ngói
C. Chuồng nuôi gà sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, đủ ánh sáng.
D. Trong chuồng nuôi gà có bóng đèn sưởi ấm cho gà
5-7
Câu 19: Quy trình chăn nuôi gồm mấy bước??
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20: Tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt
trời lặn để:
A. tăng cường thêm chất dinh dưỡng cho gà
B. xương và cơ thể gà rắn chắc hơn
C. hạn chế tình trạng gà tái nhiễm bệnh sau khi trị bệnh
D. hoàn thiện chức năng tiêu hóa của gà con
Câu 21: Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?
A. Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.
B. Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người
C. Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà
D. Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.
Câu 22: Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
B. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
C. Làm sạch môi trường sống xung quanh
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
Câu 23: Gà thả vườn xuất chuồng sau thời gian bao lâu?
A. 2 tháng
B. 3 tháng
C. 3,5 – 4,5 tháng
D. 5 tháng
Câu 24: Gà xuất chuồng đạt cân nặng trung bình:
A. 2,0 kg
B. 1,0 kg
C. 1,2 – 1,5 kg
D. 3,0 kg
II. TỪ LUẬN: (4,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0đ): Nêu vai trò và triển vọng của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế ở nước ta?
Câu 2 (1,0đ): Viết chữ Đ vào sau việc làm Đúng và chữ S vào sau việc làm Sai khi nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi:
Công việc
Đ/S
a. Tiêm phòng và điều trị bệnh kịp thời
b. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng
c. Cho vật nuôi vận động thường xuyên
d. Thường xuyên tắm, chải, vệ sinh cho vật nuôi
Câu 3 (1,0đ): Nối cột vai trò với các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống phù hợp
vào bảng dưới đây.
Công việc
Vai trò
1. Cho vật nuôi đực giống vận động
hằng ngày
a. Để có hướng điều chỉnh cách chăm
sóc và chế độ dinh dưỡng cho phù
hợp.
2. Giữ vệ sinh chuồng trại và tắm,
chải cho vật nuôi
b. Phòng bệnh vật nuôi
3. Tiêm phòng định kì
c. Nâng cao sức khỏe cho vật nuôi.
4. Kiểm tra định kì thể trọng và tinh
d. Phòng bệnh vật nuôi, giúp vật nuôi
6-7
dịch
phát triển tốt.
Câu 4 (1,0đ): Chọn và điền các từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp với việc chăm sóc gà
thịt thả vườn.
(Vệ sinh; Thắp sáng; Mặt trời lặn; Thả gà; Tăng thêm)
a. Ở giai đoạn gà con: sử dụng đèn (1)…để sưởi ấm, phòng chuột, mèo và kích thích gà ăn
được nhiều thức ăn. Khi gà nuôi được 1 tháng tuổi, hằng ngày (2)…ra vườn chăn thả vài giờ khi nắng
ấm.
b. Giai đoạn gà tơ và gà thịt: gà lớn dần, có thể (3)…thời gian thả ra vườn khi nắng ấm và lùa
gà về chuồng trước lúc (4)…Thường xuyên (5)…chuồng trại, máng ăn, máng uống để tránh vi khuẩn
gây bệnh phát triển.
Vị trí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Đáp án
--- HẾT --CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
7-7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
C
C
D
C
A
D
C
D
C
C
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
A
D
B
B
A
C
C
B
B
A
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0đ)
- Vai trò: Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất.
- Triển vọng:
+ Chăn nuôi trang trại
+ Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
+ Chăn nuôi hữu cơ
+ Liên kết giữa các khâu: chăn nuôi - giết mỗ - phân phối
Câu 2 (1,0đ):
a - Đ; b - Đ; c - Đ; đ - S
Câu 3 (1,0đ):
Câu 4 (1,0đ):
1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a
Vị trí
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Đáp án
Thắp sáng
Thả gà
Tăng thêm
Mặt trời lặn
Vệ sinh
Duyệt CM nhà trường
Phó hiệu trưởng
Võ Thị Hồng Vân
Suối Trai, ngày 15 tháng 03 năm 2024
Duyệt tổ KHTN
GVBM
Tổ trưởng
Nguyễn Ngọc Liễm
Nguyễn Trọng Lên
 









Các ý kiến mới nhất