Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:50' 31-01-2024
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ
CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG BẢO LỘC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 25 phút;
(28 câu trắc nghiệm)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)

Mã đề thi 101
I.

Phần trắc nghiệm : (7 điểm)

Học sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.

Câu 1. Mỗi website bắt buộc phải có?
A. Một địa chỉ truy cập
B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
C. Địa chỉ thư điện tử
D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
Câu 2. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. http:www.tienphong.vn
C. www//tienphong.vn
D. http:\\www.tienphong.vn
Câu 3. Khi đăng ký tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần khai báo
thông tin nào sau đây?
A. Địa chỉ thư của phụ huynh
B. Địa chỉ nhà
C. Ngày sinh.
D. Họ và tên
Câu 4. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm
vi tìm kiếm?
A. “Virus” + “Corona”
B. Virus Corona
C. Corona
D. “Virus Corona”
Câu 5. Phương án nào sau đây là đúng với khái niệm của Website?
A. Website là tập hợp các trang web liên quan.
B. Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua nhiều địa chỉ
C. Website là trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
D. Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
Câu 6. Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ được kết quả là gì?
A. Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang Web
B. Danh sách địa chỉ các trang Web có chứa thông tin cần tìm
C. Danh sách liên kết dạng văn bản
D. Danh sách liên kết trỏ đến các trang Web có chứa từ khóa.
Câu 7. Vật mang tin là?
A. Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin
B. Máy tính
C. Thông tin
D. Dữ liệu
Câu 8. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web
B. Địa chỉ web
C. Công cụ tìm kiếm D. Website.
1

Câu 9. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về từ khóa khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên
Internet?
A. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng
B. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước
C. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp
D. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
Câu 10. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng thực hiện điều nào sau đây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet
B. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới
C. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa
chỉ website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới
D. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
Câu 11. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng nào?
A. Thông tin
B. Dãy bit
C. Số thập phân
D. Các kí tự
Câu 12. Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Có thể gửi kèm tệp
C. Ít tốn kém
D. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
Câu 14. Em hãy cho biết các thành phần chủ yếu của mạng máy tính?
A. Thiết bị kết nối, phần mềm mạng, trao đổi dữ liệu.
B. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối
C. Máy tính xách tay, bộ định tuyến.
D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng
Câu 15. Em hãy cho biết người sử dụng Internet để làm gì?
A. Lưu trữ, trao đổi thông tin, chia sẻ
B. Chia sẻ, lưu trữ
C. Chia sẻ, liên kết
D. Lưu trữ, trao đổi thông tin, liên kết
Câu 16. Kể tên thiết bị kết nối không dây?
A. Máy tính để bàn
B. Bộ định tuyến
C. Điện thoại di động
D. Bộ chuyển mạch
Câu 17. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương thức
liên lạc bằng thư viết tay?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người
B. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập
C. Có thể tời những vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng
D. Không bị làm phiền bởi thư rác
Câu 18. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Đà Nẵng ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào
sau đây để thu hẹp phạm vị tìm kiếm?
A. Thời tiết Đà Nẵng
B. Thời tiết tại Đà Nẵng ngày hôm nay
C. “Thời tiết” + Đà Nẵng” + “hôm nay”
D. “Thời tiết Đà Nẵng hôm nay”
2

Câu 19. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với hình thức gửi thư khác?
A. Chi phí cao
B. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
C. Thời gian gửi thư lâu
D. Phải phòng tránh virus, thư rác
Câu 20. Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì?
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
B. Dãy bit đáng tin cậy hơn
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
Câu 21. Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm của World Wide Web?
A. Là tập hợp các trang web liên quan.
B. Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ
liệu có sẵn
C. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet
D. Một trò chơi máy tính cho phép người chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một
thời điểm
Câu 22. Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết
định như thế nào?
A. Hẹn bạn Trang cùng đi học
B. Đi học mang theo áo mưa
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Mặc đồng phục
Câu 23. Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn tỉ byte
B. Một tỉ byte
C. Một nghìn byte
D. Một triệu byte
Câu 24. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây ?
A. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao
B. Trao đổi thông tin tốc độ cao
C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định
D. Trao đổi thông tin khi di chuyển
Câu 25. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Khối lượng nhớ
B. Dung lượng nhớ
C. Năng lực nhớ
D. Thể tích nhớ
Câu 26. Kể tên các đặc điểm chính của Internet?
A. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính cập nhật
B. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận
C. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính đa dạng.
D. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện
thoại,..
B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
C. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
D. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
Câu 28. Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp
phạm vi tìm kiếm?
A. Trái đất
B. Lớp vỏ trái đất
C. “Lớp vỏ” + “trái đất”
D. “Lớp vỏ trái đất”
---HẾT---3
 
Gửi ý kiến