Kiểm tra cuối học kì I Tin học 6 năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:12' 17-12-2023
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 850
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:12' 17-12-2023
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 850
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
% tổng
điểm
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Chương/chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNK
TL
Q
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
7,5%
(0,75 điểm)
Thông tin và dữ liệu.
2
1
Biểu diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu trong
máy tính.
3
2
1
22,5%
(2,25 điểm)
3
2
1
22,5%
(2,25 điểm)
8
7
16
40%
12
Chủ đề B.
Mạng máy tính Giới thiệu về mạng máy tính và Internet.
và Internet
Chủ đề C.
Tổ chức lưu trữ, World Wide Web, thư điện tử và công cụ tìm
tìm kiếm và trao kiếm thông tin.
đổi thông tin
Tổng
Tỉ lệ % điểm
Tỉ lệ chung
1
2
30%
70%
47,5%
(4,75 điểm)
1
20%
10%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Thông tin và
dữ liệu
Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ liệu
trong máy tính
3
Chủ đề B.
Mạng máy
tính và
Giới thiệu về
mạng máy tính
và Internet
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể:
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin. (C1, C7)
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông tin (C14)
Vận dụng:
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu
thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ cụ thể.
Nhận biết
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ
bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị do lường này. Ví dụ: 1 KB xấp xỉ bằng 1
ngàn byte, 1MB xấp xỉ một triệu byte, 1GB xâp xỉ 1 tỉ byte. (C3, C20,
C23)
Thông hiểu
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
(C28, C2)
Vận dụng
- Xác định được khả năng lưu của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,... (C30)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính. (C24, C8, C21)
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
2
(TN)
1
(TN)
3
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
3
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
TT
Chương/
Chủ đề
internet
Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi
thông tin
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
tính, cáp nối, Switch, Access Point... (C4, C9)
- Nêu được các đặc điểm và lợi ích chính của Interet.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây. (C29)
World Wide
Nhận biết
Web, thư điện - Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của
tử và công cụ
website, trình duyệt. (C5, C6, C17, C18, C12, C13)
tìm kiếm thông - Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước.
tin.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. (C11, C27)
- Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
Thông hiểu
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịc vụ thư điện tử so với
các phương thức liên lạc khác (C22, C15, C19, C10, C26)
- Xác định được từ khóa ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
(C16, C25)
Vận dụng
- Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ
điển, xem thời tiết, tin thờ sự,... theo yêu cầu.
- Thực hiện được một số thao tác cơ bản: Tạo tài khoản mail, đăng nhập
tài khoản mail, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất hộp thư.
Vận dụng cao
- Khai thác được thông tin trên một số trang web thông dụng để phục vụ
cho nhu cầu học tập và cuộc sống. (C31)
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
8
(TN)
7
(TN)
Tổng
16 TN
Tỉ lệ %
40%
12 TN
30%
Tỉ lệ chung
70%
1
(TL)
2 TL
20%
1 TL
10%
30%
PHÒNG GD&ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS …………………..
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1: (NB) Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Xô, chậu.
B. Thẻ nhớ.
C. Đĩa CD, DVD.
D. Cuộn phim
Câu 2: (TH) Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
A. 000
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 3: (NB) Một bit được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Chữ số bất kì.
Câu 4: (TH) Đâu không phải là thiết bị đầu cuối trong các thành của mạng kể trên?
A. Máy tính bàn
B. Bộ định tuyến không dây
C. Máy in
D. Máy quét
Câu 5: (NB) Trong các tên sau dây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. Windows Explorer.
Câu 6: (NB) Trang siêu văn bản là:
A. Trang văn bản thường không chứa liên kết
B. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các
liên kết.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: (NB) Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 8: (NB) Máy tính kết nối với nhau để?
A. Tiết kiệm thời gian
B. Tiết kiệm điện
C. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu
D. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
Câu 9: (TH) Trong các thành phần của mạng máy tính, đâu là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây
B. Phần mềm mạng xã hội
C. Máy tính xách tay
D. Bộ chuyển mạch
Câu 10: (TH) Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://vnexpress.net/
B. http://kenh24h.com.vn/
C. https://thethaovanhoa.vn/
D. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
Câu 11: (NB) Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang
www.google.com.vn?
A. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa.
B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
C. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin
bằng giọng nói.
D. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
Câu 12 (NB) Điền vào chỗ chấm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng
A. Tìm kiếm thông tin.
B. Liên kết.
C. Từ khoá.
D. Danh sách liên kết.
Câu 13 (NB) Mỗi Website bắt buộc phải có:
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
B. Một địa chỉ truy cập
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
D. Địa chỉ thư điện tử.
Câu 14: (TH) Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý
thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?
A. Mặc đồng phục
B. Đi học mang theo áo mưa
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
Câu 15: (TH) Địa chỉ nào không phải là của Website có nội dung phục vụ việc học
tập?
A. https://www.hanhtrangso.nxbgd.vn
B. https://www.google.com
C. https://www.vi.y8.com
D. https://www.youtube.com
Câu 16. (TH) Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Corona
B. Virus & Corona
C. “Virus Corona”
D. “Virus” + “Corona”
Câu 17: (NB) Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi
là gì?
A. Trình duyệt web
B. Địa chỉ web
C. Website
D. Công cụ tìm kiếm
Câu 18. (NB) World Wide Web là gì:
A. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên internet
B. Một phần mềm máy tính.
C. Tên khác của Internet.
D. Một trò chơi máy tính.
Câu 19: (TH) Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www \\tienphong.vn
C. https://haiha002@gmail.com
D. https \\:www.tienphong.vn
Câu 20: (NB) Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 8
B. 9
C. 32
D. 36
Câu 21. (NB) Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 22: (TH) Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý.
Câu 23. (NB) Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Kí hiệu
B. Hình ảnh
C. Âm thanh và hình ảnh
D. Dãy bit
Câu 24: (NB) Loại kết nối nào dưới đây sử dùng tiện lợi nhất?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
Câu 25. (TH) Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay.
B. Thời tiết Lào Cai.
C. “Thời tiết” + “Lào Cai” + “hôm nay”.
D. “Thời tiết Lào Cai hôm nay”.
Câu 26: (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện??
A. Cả 2 đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời
các câu hỏi của độc giả.
B. Cả 2 đều cung cấp thông tin và tin tức cập nhật từng phút.
C. Cả 2 đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả 2 đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
Câu 27. (NB) Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm em đặt từ khoá trong kí hiệu nào sau
đây?
A. Bộ dấu “ ”
B. Bộ dấu < >
C. Bộ dấu $ $
D. Bộ dấu ( )
Câu 28. (TH) Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Để thuận tiện cho việc học tập online tại nhà, bố của Hùng đã lắp một
bộ WiFi tại nhà để kết nối với máy tính xách tay học online qua phần mềm học tập
Zoom. Ngoài việc kết nối với laptop, Hùng còn kết nối điện thoại để trao đổi với cả
lớp thông qua nhóm Zalo chung của lớp và học thêm các kiến thức khác qua kênh
YouTube. Nhờ chăm chỉ học tập trên lớp và tìm hiểu thêm trên mạng mà cuối năm
Hùng đứng vị trí nhất lớp và đạt giải trong kì thi Tiếng Anh của huyện.
a) Theo em các thiết bị và phần mềm ở ví dụ trên có đang được kết nối thành một
mạng máy tính không?
b) Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối và phần mềm mạng
trong mạng máy tính ở ví dụ trên.
Câu 30 (1đ): Một đĩa CD có dung lượng khoảng 800 MB chứa được khoảng bao
nhiêu tệp dữ liệu Word? Biết rằng mỗi tệp dữ liệu dạng Word đó có dung lượng trung
bình khoảng 800 KB.
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM) (LÀM TẠI PHÒNG TIN HỌC)
Câu 31 (1đ): Trong giờ học Lịch sử địa phương, cô giáo giao cho nhóm em tìm hiểu
về một di tích lịch sử ở địa phương em và nhóm em nhận làm bài thuyết trình về Khu
di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ. Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm hiểu về vị trí,
truyền thống lịch sử, ý nghĩa và giá trị của Khu di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ đối với
lịch sử giải phóng dân tộc của nhân dân xã Gia Phú.
PHÒNG GD&ĐT ……………….
TRƯỜNG THCS ………………..
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1: (NB) Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Đĩa CD, DVD.
B. Thẻ nhớ.
C. Xô, chậu.
D. Cuộn phim
Câu 2: (TH) Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
A. 010
B. 000
C. 101
D. 111
Câu 3: (NB) Một bit được biểu diễn bằng
A. Một kí hiệu đặc biệt.
B. Một chữ cái.
C. Chữ số bất kì.
D. Kí hiệu 0 hoặc 1.
Câu 4: (TH) Đâu không phải là thiết bị đầu cuối trong các thành của mạng kể trên?
A. Máy in
B. Bộ định tuyến không dây
C. Máy quét
D. Máy tính bàn
Câu 5: (NB) Trong các tên sau dây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Windows Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. Internet Explorer.
Câu 6: (NB) Trang siêu văn bản là:
A. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các
liên kết.
B. Trang văn bản thường không chứa liên kết
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: (NB) Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin
A. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người
D. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
Câu 8: (NB) Máy tính kết nối với nhau để?
A. Tiết kiệm điện
B. Tiết kiệm thời gian
C. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu
Câu 9: (TH) Trong các thành phần của mạng máy tính, đâu là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính xách tay
B. Bộ định tuyến không dây
C. Bộ chuyển mạch
D. Phần mềm mạng xã hội
Câu 10: (TH) Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
B. https://thethaovanhoa.vn/
C. https://vnexpress.net/
D. http://kenh24h.com.vn/
Câu 11: (NB) Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang
www.google.com.vn?
A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa.
D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin
bằng giọng nói.
Câu 12 (NB) Điền vào chỗ chấm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng
A. Danh sách liên kết.
B. Từ khoá.
C. Liên kết.
D. Tìm kiếm thông tin.
Câu 13 (NB) Mỗi Website bắt buộc phải có:
A. Địa chỉ thư điện tử.
B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
C. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
D. Một địa chỉ truy cập
Câu 14: (TH) Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý
thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?
A. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
B. Ăn sáng trước khi đến trường
C. Mặc đồng phục
D. Đi học mang theo áo mưa
Câu 15: (TH) Địa chỉ nào không phải là của Website có nội dung phục vụ việc học
tập?
A. https://www.youtube.com
B. https://www.google.com
C. https://www.hanhtrangso.nxbgd.vn
D. https://www.vi.y8.com
Câu 16. (TH) Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Virus & Corona
B. Corona
C. “Virus” + “Corona”
D. “Virus Corona”
Câu 17: (NB) Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi
là gì?
A. Website
B. Địa chỉ web
C. Trình duyệt web
D. Công cụ tìm kiếm
Câu 18. (NB) World Wide Web là gì:
A. Tên khác của Internet.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một trò chơi máy tính.
D. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên internet
Câu 19: (TH) Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://haiha002@gmail.com
B. www \\tienphong.vn
C. https://www.tienphong.vn
D. https \\:www.tienphong.vn
Câu 20: (NB) Một Byte bằng bao nhiêu “bit”?
A. 8
B. 9
C. 32
D. 36
Câu 21. (NB) Một mạng máy tính gồm
A. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 22: (TH) Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Một cách tùy ý.
B. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
C. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
D. Thành từng văn bản rời rạc
Câu 23. (NB) Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Hình ảnh
B. Kí hiệu
C. Dãy bit
D. Âm thanh và hình ảnh
Câu 24: (NB) Loại kết nối nào dưới đây sử dùng tiện lợi nhất?
A. Mạng không dây
B. Mạng có dây
Câu 25. (TH) Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. “Thời tiết” + “Lào Cai” + “hôm nay”.
B. Thời tiết Lào Cai.
C. “Thời tiết Lào Cai hôm nay”.
D. Thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay.
Câu 26: (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện??
A. Cả 2 đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
B. Cả 2 đều đóng cửa sau giờ hành chính.
C. Cả 2 đều cung cấp thông tin và tin tức cập nhật từng phút.
D. Cả 2 đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời
các câu hỏi của độc giả.
Câu 27. (NB) Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm em đặt từ khoá trong kí hiệu nào sau
đây?
A. Bộ dấu ( )
B. Bộ dấu < >
C. Bộ dấu “ ”
D. Bộ dấu $ $
Câu 28. (TH) Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
B. dãy bit đáng tin cậy hơn
C. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
D. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
II – PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Việt là học sinh cá biệt của lớp 6A2. Để động viên con đi học, bố của
Việt đã mua cho con một chiếc điện thoại di động và đăng ký Internet 4G để con học
Online tại nhà. Thế nhưng, thay vì học online, Việt lại lấy điện thoại để chơi Game và
không tham gia học tập trong các lớp học Zoom. Cô giáo chủ nhiệm nhiều lần nhắn
tin Zalo cho bố của Việt để nhắc nhở về việc học của con, nhưng vì bố Việt bận đi
làm xa nên không thể quán xuyến được việc học tập của con. Kết quả cuối năm, Việt
đứng vị trí cuối cùng của lớp và bị lưu ban ở lại lớp 6.
a) Theo em các thiết bị và phần mềm ở ví dụ trên có đang được kết nối thành một
mạng máy tính không?
b) Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối và phần mềm mạng
trong mạng máy tính ở ví dụ trên.
Câu 30 (1đ): Một thẻ nhớ 4 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng
mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB
III – PHẦN THỰC HÀNH (1 ĐIỂM) (LÀM TẠI PHÒNG TIN HỌC)
Câu 31 (1đ): Trong giờ học Lịch sử địa phương, cô giáo giao cho nhóm em tìm hiểu
về một di tích lịch sử ở địa phương em và nhóm em nhận làm bài thuyết trình về Khu
di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ. Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm hiểu về vị trí,
truyền thống lịch sử, ý nghĩa và giá trị của Khu di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ đối với
lịch sử giải phóng dân tộc của nhân dân xã Gia Phú.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
B
C
B
D
B
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
C
C
D
A
A
B
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C
C
A
A
A
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
C
D
B
D
D
A
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
a) Có tạo thành mạng máy tính.
b) Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
+ Thiết bị đầu cuối: điện thoại thông minh và laptop
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: Đầu thu phát WiFi
+ Phần mềm mạng: Zoom, Zalo, YouTube
Ta có: 1 tài liệu Word chiếm dung lượng 800 KB
Câu 30
Đĩa CD có dung lượng 800 MB = 819 200 KB
(1 đ) Vậy Đĩa CD có thể chứa được số tài liệu có dung lượng thông
tin tương đương là: 819 200 : 800 = 1 024 tài liệu.
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Sử dụng được trình duyệt Web để truy cập vào trang
www.google.com
Câu 31 - Thực hiện các thao tác tìm ảnh với từ khóa “Soi Giá Soi Cờ”
(1 đ) - Biết thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tìm kiếm các ý chính theo
yêu cầu của giáo viên nhanh hơn.
- Ghi được các ý chính ra giấy theo yêu cầu của giáo viên.
Câu 7
D
Câu 14
B
Câu 21
C
Câu 28
D
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
D
B
A
C
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
D
A
A
C
D
D
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
D
C
D
C
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
B
C
A
C
A
C
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
a) Có tạo thành mạng máy tính.
b) Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
+ Thiết bị đầu cuối: điện thoại di động
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: Internet 4G
+ Phần mềm mạng: phần mềm Game online, Zoom, Zalo
Ta có:1 bản nhạc chiếm dung lượng 4 MB
Câu 30
Thẻ nhớ có dung lượng 4 GB = 4 096 MB
(1 đ) Vậy Đĩa CD có thể chứa được số tài liệu có dung lượng thông
tin tương đương là: 4 096 : 4 = 1 024 bài hát
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Sử dụng được trình duyệt Web để truy cập vào trang
www.google.com
Câu 31 - Thực hiện các thao tác tìm ảnh với từ khóa “Soi Giá Soi Cờ”
(1 đ) - Biết thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tìm kiếm các ý chính theo
yêu cầu của giáo viên nhanh hơn.
- Ghi được các ý chính ra giấy theo yêu cầu của giáo viên.
Câu 7
A
Câu 14
D
Câu 21
A
Câu 28
C
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
% tổng
điểm
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Chương/chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNK
TL
Q
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
7,5%
(0,75 điểm)
Thông tin và dữ liệu.
2
1
Biểu diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu trong
máy tính.
3
2
1
22,5%
(2,25 điểm)
3
2
1
22,5%
(2,25 điểm)
8
7
16
40%
12
Chủ đề B.
Mạng máy tính Giới thiệu về mạng máy tính và Internet.
và Internet
Chủ đề C.
Tổ chức lưu trữ, World Wide Web, thư điện tử và công cụ tìm
tìm kiếm và trao kiếm thông tin.
đổi thông tin
Tổng
Tỉ lệ % điểm
Tỉ lệ chung
1
2
30%
70%
47,5%
(4,75 điểm)
1
20%
10%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Thông tin và
dữ liệu
Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ liệu
trong máy tính
3
Chủ đề B.
Mạng máy
tính và
Giới thiệu về
mạng máy tính
và Internet
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể:
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin. (C1, C7)
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông tin (C14)
Vận dụng:
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu
thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ cụ thể.
Nhận biết
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ
bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị do lường này. Ví dụ: 1 KB xấp xỉ bằng 1
ngàn byte, 1MB xấp xỉ một triệu byte, 1GB xâp xỉ 1 tỉ byte. (C3, C20,
C23)
Thông hiểu
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
(C28, C2)
Vận dụng
- Xác định được khả năng lưu của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,... (C30)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính. (C24, C8, C21)
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
2
(TN)
1
(TN)
3
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
3
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
TT
Chương/
Chủ đề
internet
Chủ đề C. Tổ
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
trao đổi
thông tin
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
tính, cáp nối, Switch, Access Point... (C4, C9)
- Nêu được các đặc điểm và lợi ích chính của Interet.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây. (C29)
World Wide
Nhận biết
Web, thư điện - Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của
tử và công cụ
website, trình duyệt. (C5, C6, C17, C18, C12, C13)
tìm kiếm thông - Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước.
tin.
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm. (C11, C27)
- Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
Thông hiểu
- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịc vụ thư điện tử so với
các phương thức liên lạc khác (C22, C15, C19, C10, C26)
- Xác định được từ khóa ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
(C16, C25)
Vận dụng
- Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ
điển, xem thời tiết, tin thờ sự,... theo yêu cầu.
- Thực hiện được một số thao tác cơ bản: Tạo tài khoản mail, đăng nhập
tài khoản mail, soạn và gửi thư, nhận và trả lời thư, đăng xuất hộp thư.
Vận dụng cao
- Khai thác được thông tin trên một số trang web thông dụng để phục vụ
cho nhu cầu học tập và cuộc sống. (C31)
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
8
(TN)
7
(TN)
Tổng
16 TN
Tỉ lệ %
40%
12 TN
30%
Tỉ lệ chung
70%
1
(TL)
2 TL
20%
1 TL
10%
30%
PHÒNG GD&ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS …………………..
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1: (NB) Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Xô, chậu.
B. Thẻ nhớ.
C. Đĩa CD, DVD.
D. Cuộn phim
Câu 2: (TH) Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
A. 000
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 3: (NB) Một bit được biểu diễn bằng
A. Một chữ cái.
B. Một kí hiệu đặc biệt.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Chữ số bất kì.
Câu 4: (TH) Đâu không phải là thiết bị đầu cuối trong các thành của mạng kể trên?
A. Máy tính bàn
B. Bộ định tuyến không dây
C. Máy in
D. Máy quét
Câu 5: (NB) Trong các tên sau dây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. Windows Explorer.
Câu 6: (NB) Trang siêu văn bản là:
A. Trang văn bản thường không chứa liên kết
B. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các
liên kết.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: (NB) Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 8: (NB) Máy tính kết nối với nhau để?
A. Tiết kiệm thời gian
B. Tiết kiệm điện
C. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu
D. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
Câu 9: (TH) Trong các thành phần của mạng máy tính, đâu là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây
B. Phần mềm mạng xã hội
C. Máy tính xách tay
D. Bộ chuyển mạch
Câu 10: (TH) Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://vnexpress.net/
B. http://kenh24h.com.vn/
C. https://thethaovanhoa.vn/
D. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
Câu 11: (NB) Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang
www.google.com.vn?
A. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa.
B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
C. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin
bằng giọng nói.
D. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
Câu 12 (NB) Điền vào chỗ chấm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng
A. Tìm kiếm thông tin.
B. Liên kết.
C. Từ khoá.
D. Danh sách liên kết.
Câu 13 (NB) Mỗi Website bắt buộc phải có:
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
B. Một địa chỉ truy cập
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
D. Địa chỉ thư điện tử.
Câu 14: (TH) Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý
thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?
A. Mặc đồng phục
B. Đi học mang theo áo mưa
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
Câu 15: (TH) Địa chỉ nào không phải là của Website có nội dung phục vụ việc học
tập?
A. https://www.hanhtrangso.nxbgd.vn
B. https://www.google.com
C. https://www.vi.y8.com
D. https://www.youtube.com
Câu 16. (TH) Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Corona
B. Virus & Corona
C. “Virus Corona”
D. “Virus” + “Corona”
Câu 17: (NB) Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi
là gì?
A. Trình duyệt web
B. Địa chỉ web
C. Website
D. Công cụ tìm kiếm
Câu 18. (NB) World Wide Web là gì:
A. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên internet
B. Một phần mềm máy tính.
C. Tên khác của Internet.
D. Một trò chơi máy tính.
Câu 19: (TH) Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www \\tienphong.vn
C. https://haiha002@gmail.com
D. https \\:www.tienphong.vn
Câu 20: (NB) Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 8
B. 9
C. 32
D. 36
Câu 21. (NB) Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 22: (TH) Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý.
Câu 23. (NB) Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Kí hiệu
B. Hình ảnh
C. Âm thanh và hình ảnh
D. Dãy bit
Câu 24: (NB) Loại kết nối nào dưới đây sử dùng tiện lợi nhất?
A. Mạng có dây
B. Mạng không dây
Câu 25. (TH) Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay.
B. Thời tiết Lào Cai.
C. “Thời tiết” + “Lào Cai” + “hôm nay”.
D. “Thời tiết Lào Cai hôm nay”.
Câu 26: (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện??
A. Cả 2 đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời
các câu hỏi của độc giả.
B. Cả 2 đều cung cấp thông tin và tin tức cập nhật từng phút.
C. Cả 2 đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả 2 đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
Câu 27. (NB) Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm em đặt từ khoá trong kí hiệu nào sau
đây?
A. Bộ dấu “ ”
B. Bộ dấu < >
C. Bộ dấu $ $
D. Bộ dấu ( )
Câu 28. (TH) Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Để thuận tiện cho việc học tập online tại nhà, bố của Hùng đã lắp một
bộ WiFi tại nhà để kết nối với máy tính xách tay học online qua phần mềm học tập
Zoom. Ngoài việc kết nối với laptop, Hùng còn kết nối điện thoại để trao đổi với cả
lớp thông qua nhóm Zalo chung của lớp và học thêm các kiến thức khác qua kênh
YouTube. Nhờ chăm chỉ học tập trên lớp và tìm hiểu thêm trên mạng mà cuối năm
Hùng đứng vị trí nhất lớp và đạt giải trong kì thi Tiếng Anh của huyện.
a) Theo em các thiết bị và phần mềm ở ví dụ trên có đang được kết nối thành một
mạng máy tính không?
b) Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối và phần mềm mạng
trong mạng máy tính ở ví dụ trên.
Câu 30 (1đ): Một đĩa CD có dung lượng khoảng 800 MB chứa được khoảng bao
nhiêu tệp dữ liệu Word? Biết rằng mỗi tệp dữ liệu dạng Word đó có dung lượng trung
bình khoảng 800 KB.
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM) (LÀM TẠI PHÒNG TIN HỌC)
Câu 31 (1đ): Trong giờ học Lịch sử địa phương, cô giáo giao cho nhóm em tìm hiểu
về một di tích lịch sử ở địa phương em và nhóm em nhận làm bài thuyết trình về Khu
di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ. Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm hiểu về vị trí,
truyền thống lịch sử, ý nghĩa và giá trị của Khu di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ đối với
lịch sử giải phóng dân tộc của nhân dân xã Gia Phú.
PHÒNG GD&ĐT ……………….
TRƯỜNG THCS ………………..
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1: (NB) Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Đĩa CD, DVD.
B. Thẻ nhớ.
C. Xô, chậu.
D. Cuộn phim
Câu 2: (TH) Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
A. 010
B. 000
C. 101
D. 111
Câu 3: (NB) Một bit được biểu diễn bằng
A. Một kí hiệu đặc biệt.
B. Một chữ cái.
C. Chữ số bất kì.
D. Kí hiệu 0 hoặc 1.
Câu 4: (TH) Đâu không phải là thiết bị đầu cuối trong các thành của mạng kể trên?
A. Máy in
B. Bộ định tuyến không dây
C. Máy quét
D. Máy tính bàn
Câu 5: (NB) Trong các tên sau dây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Windows Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. Internet Explorer.
Câu 6: (NB) Trang siêu văn bản là:
A. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các
liên kết.
B. Trang văn bản thường không chứa liên kết
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: (NB) Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin
A. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người
D. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
Câu 8: (NB) Máy tính kết nối với nhau để?
A. Tiết kiệm điện
B. Tiết kiệm thời gian
C. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu
Câu 9: (TH) Trong các thành phần của mạng máy tính, đâu là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính xách tay
B. Bộ định tuyến không dây
C. Bộ chuyển mạch
D. Phần mềm mạng xã hội
Câu 10: (TH) Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập
A. https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
B. https://thethaovanhoa.vn/
C. https://vnexpress.net/
D. http://kenh24h.com.vn/
Câu 11: (NB) Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang
www.google.com.vn?
A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng
hình ảnh.
C. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa.
D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin
bằng giọng nói.
Câu 12 (NB) Điền vào chỗ chấm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng
A. Danh sách liên kết.
B. Từ khoá.
C. Liên kết.
D. Tìm kiếm thông tin.
Câu 13 (NB) Mỗi Website bắt buộc phải có:
A. Địa chỉ thư điện tử.
B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
C. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
D. Một địa chỉ truy cập
Câu 14: (TH) Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý
thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?
A. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
B. Ăn sáng trước khi đến trường
C. Mặc đồng phục
D. Đi học mang theo áo mưa
Câu 15: (TH) Địa chỉ nào không phải là của Website có nội dung phục vụ việc học
tập?
A. https://www.youtube.com
B. https://www.google.com
C. https://www.hanhtrangso.nxbgd.vn
D. https://www.vi.y8.com
Câu 16. (TH) Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau
đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Virus & Corona
B. Corona
C. “Virus” + “Corona”
D. “Virus Corona”
Câu 17: (NB) Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi
là gì?
A. Website
B. Địa chỉ web
C. Trình duyệt web
D. Công cụ tìm kiếm
Câu 18. (NB) World Wide Web là gì:
A. Tên khác của Internet.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một trò chơi máy tính.
D. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên internet
Câu 19: (TH) Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://haiha002@gmail.com
B. www \\tienphong.vn
C. https://www.tienphong.vn
D. https \\:www.tienphong.vn
Câu 20: (NB) Một Byte bằng bao nhiêu “bit”?
A. 8
B. 9
C. 32
D. 36
Câu 21. (NB) Một mạng máy tính gồm
A. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 22: (TH) Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Một cách tùy ý.
B. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
C. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
D. Thành từng văn bản rời rạc
Câu 23. (NB) Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Hình ảnh
B. Kí hiệu
C. Dãy bit
D. Âm thanh và hình ảnh
Câu 24: (NB) Loại kết nối nào dưới đây sử dùng tiện lợi nhất?
A. Mạng không dây
B. Mạng có dây
Câu 25. (TH) Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay, em sử
dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. “Thời tiết” + “Lào Cai” + “hôm nay”.
B. Thời tiết Lào Cai.
C. “Thời tiết Lào Cai hôm nay”.
D. Thời tiết tại Lào Cai ngày hôm nay.
Câu 26: (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện??
A. Cả 2 đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
B. Cả 2 đều đóng cửa sau giờ hành chính.
C. Cả 2 đều cung cấp thông tin và tin tức cập nhật từng phút.
D. Cả 2 đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời
các câu hỏi của độc giả.
Câu 27. (NB) Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm em đặt từ khoá trong kí hiệu nào sau
đây?
A. Bộ dấu ( )
B. Bộ dấu < >
C. Bộ dấu “ ”
D. Bộ dấu $ $
Câu 28. (TH) Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
B. dãy bit đáng tin cậy hơn
C. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
D. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
II – PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Việt là học sinh cá biệt của lớp 6A2. Để động viên con đi học, bố của
Việt đã mua cho con một chiếc điện thoại di động và đăng ký Internet 4G để con học
Online tại nhà. Thế nhưng, thay vì học online, Việt lại lấy điện thoại để chơi Game và
không tham gia học tập trong các lớp học Zoom. Cô giáo chủ nhiệm nhiều lần nhắn
tin Zalo cho bố của Việt để nhắc nhở về việc học của con, nhưng vì bố Việt bận đi
làm xa nên không thể quán xuyến được việc học tập của con. Kết quả cuối năm, Việt
đứng vị trí cuối cùng của lớp và bị lưu ban ở lại lớp 6.
a) Theo em các thiết bị và phần mềm ở ví dụ trên có đang được kết nối thành một
mạng máy tính không?
b) Nếu có, em hãy chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối và phần mềm mạng
trong mạng máy tính ở ví dụ trên.
Câu 30 (1đ): Một thẻ nhớ 4 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng
mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB
III – PHẦN THỰC HÀNH (1 ĐIỂM) (LÀM TẠI PHÒNG TIN HỌC)
Câu 31 (1đ): Trong giờ học Lịch sử địa phương, cô giáo giao cho nhóm em tìm hiểu
về một di tích lịch sử ở địa phương em và nhóm em nhận làm bài thuyết trình về Khu
di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ. Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm hiểu về vị trí,
truyền thống lịch sử, ý nghĩa và giá trị của Khu di tích lịch sử Soi Giá Soi Cờ đối với
lịch sử giải phóng dân tộc của nhân dân xã Gia Phú.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
B
C
B
D
B
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
C
C
D
A
A
B
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C
C
A
A
A
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
C
D
B
D
D
A
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
a) Có tạo thành mạng máy tính.
b) Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
+ Thiết bị đầu cuối: điện thoại thông minh và laptop
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: Đầu thu phát WiFi
+ Phần mềm mạng: Zoom, Zalo, YouTube
Ta có: 1 tài liệu Word chiếm dung lượng 800 KB
Câu 30
Đĩa CD có dung lượng 800 MB = 819 200 KB
(1 đ) Vậy Đĩa CD có thể chứa được số tài liệu có dung lượng thông
tin tương đương là: 819 200 : 800 = 1 024 tài liệu.
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Sử dụng được trình duyệt Web để truy cập vào trang
www.google.com
Câu 31 - Thực hiện các thao tác tìm ảnh với từ khóa “Soi Giá Soi Cờ”
(1 đ) - Biết thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tìm kiếm các ý chính theo
yêu cầu của giáo viên nhanh hơn.
- Ghi được các ý chính ra giấy theo yêu cầu của giáo viên.
Câu 7
D
Câu 14
B
Câu 21
C
Câu 28
D
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
D
B
A
C
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
D
A
A
C
D
D
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
D
C
D
C
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
B
C
A
C
A
C
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
a) Có tạo thành mạng máy tính.
b) Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
+ Thiết bị đầu cuối: điện thoại di động
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: Internet 4G
+ Phần mềm mạng: phần mềm Game online, Zoom, Zalo
Ta có:1 bản nhạc chiếm dung lượng 4 MB
Câu 30
Thẻ nhớ có dung lượng 4 GB = 4 096 MB
(1 đ) Vậy Đĩa CD có thể chứa được số tài liệu có dung lượng thông
tin tương đương là: 4 096 : 4 = 1 024 bài hát
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Sử dụng được trình duyệt Web để truy cập vào trang
www.google.com
Câu 31 - Thực hiện các thao tác tìm ảnh với từ khóa “Soi Giá Soi Cờ”
(1 đ) - Biết thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tìm kiếm các ý chính theo
yêu cầu của giáo viên nhanh hơn.
- Ghi được các ý chính ra giấy theo yêu cầu của giáo viên.
Câu 7
A
Câu 14
D
Câu 21
A
Câu 28
C
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất