Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ma trận+đặc tả+đề kiểm tra giữa học kì 2+tin học 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung
Ngày gửi: 10h:55' 14-03-2023
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 989
Số lượt thích: 1 người (Hong Thuc Le Thi)
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
Môn: Tin học 6
Năm học 2022-2023
Thời gian: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). Chọn đáp án đúng nhât – 0,25đ/1c
Câu 1: Sơ đồ tư duy là gì?
A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các
đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
Câu 2: Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tập của em.
1. Chọn ra hình ảnh hợp lí.
2. Định dạng lại hình ảnh cho hợp lí: Nháy chuột vào hình ảnh cần định dạng, chọn thẻ ngữ cảnh
Picture Tools, chọn lệnh Format. Sau đó thực hiện các thay đổi cần thiết như: màu sắc, khung viền,
kích thước, bố trí ảnh trên trang văn bản, …
3. Chèn ảnh vào vị trí thích hợp: Insert/Picture.
4. Lưu văn bản: File/Save hoặc Ctrl + S.
A. 1-3-4-2.
B. 1-3-2-4.
C. 1-4-3-2.
D. 1-4-2-3.
Câu 3: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Trang.
B. Dòng.                 C. Đoạn.                 D. Câu.
Câu 4: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
Câu 5: Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:
A. Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word
B. Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền
C. Nháy chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền
D. Cả A và C
Câu 6: Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:
A. Dễ dàng 
B. Khó khăn
C. Vô cùng khó khăn 
D. Không thể được
Câu 7: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A. Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản
B. Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản
C. Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản
D. Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự
Câu 8: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?
A. f, s, j, r, x 
B. s, f, r, j, x
C. f, s, r, x, j 
D. s, f, x, r, j
Câu 9: Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace
B. Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
C. Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl
D. Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace
Câu 10: Mục đích của định dạng văn bản là:
A. Văn bản dễ đọc hơn
B. Trang văn bản có bố cục đẹp

C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

D. Tất cả ý trên

Câu 11: Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút 
 , Phần văn bản đó sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ đậm 
B. Chữ không đậm
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng 
D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 12: Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi 
B. Nháy vào nút lệnh Font size
C. Chọn size thích hợp 
D. Tất cả các thao tác trên
Câu 13: Định dạng đoạn văn bản là định dạng:
A. Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.
B. Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.
C. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
D. Tất cả đáp án trên
Câu 14:  Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Bút, giấy, mực.
B. TỰ LUẬN (6,5 đ)
Câu 1 (1,5 đ):Để chọn phần văn bản em thực hiện các thao tác nào?
Câu 2 (1,5 đ):Em đang soạn thảo một văn bản đã được lưu trước đó. Em gõ thêm được một số nội
dung và bất ngờ nguồn điện bị mất. Khi có điện và mở lại văn bản đó, nội dung em vừa gõ thêm có
trong văn bản không? Vì sao?
Câu 3 (2,5 đ):Quan sát hình sau và cho biết:
a) Tên của
chủ
đề
chính.
b) Tên các
chủ
đề
nhánh.
c) Có thể
bổ
sung
thêm chủ
đề nhánh
nào
nữa
không?
Câu 4(1,0 đ):Bảng danh sách tổ 1 đăng kí học các môn tự chọn như sau:
STT

Họ đệm

Tên

Đăng kí môn học tự chọn

1

Nguyễn Đức 

Minh

Toán

2

Ngô Văn

An



3

Hoàng Thùy

Tiên

Hóa

4

Văn Bảo

Nam

Văn

Em hãy nêu các bước để chèn thêm hàng bên dưới bạn hàng thứ 4 như hình bên dưới và định dạng
như hình sau:
STT

Họ đệm

Tên

Đăng kí môn học tự chọn

1

Nguyễn Đức 

Minh

Toán

2

Ngô Văn

An



3

Hoàng Thùy

Tiên

Hóa

4

Văn Bảo

Nam

Văn

 

 

 

 

--------------------------------Hết------------------------------
 
Gửi ý kiến