Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhâm Thị Huệ
Người gửi: NHÂM THỊ HUỆ
Ngày gửi: 16h:10' 06-05-2023
Dung lượng: 207.7 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
I. Phần trắc nghiệm khách quan Chép lại chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1. Khi x  0 kết quả rút gọn của biểu thức  4x  2x  12 là
A. 2x  12
B. 2x  12
C. 6x  12
D. 6x  12
Câu 2. Nghiệm của bất phương trình 2x  3  x – 1 là
A. x   4
B. x  4
C. x  4
D. x  4
2x
 2 là
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
3
A. x | x  3
B. x | x  3
C. x | x  3
D. x | x  3
Câu 4. Bất phương trình 2x  6  0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A. 2x  6  0
B. 2x  6  0
C. 2x  6
D. x  3
Câu 5. Giá trị x  3 là nghiệm của bất phương trình
A. x 2  1  8
B. x 2  1  8
C. x 2  1  8
D. x 2  1  6
Câu 6. Cho ABC có AB  25cm, AC  40cm , phân giác AD. Tính DC biết BD  15cm
A. 18cm
B. 28cm
C. 32cm
D. 24cm
Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm và thể tích 140cm3 . Chiều cao của hình
hộp chữ nhật đó là
A. 4cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 35cm
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  6cm, AC  8cm trung tuyến AM. Độ dài AM
A. 10cm
B. 7cm
C. 5cm
D. 4cm
II. Phần tự luận
 3
1
x
2x 2  3  2x  1

 2
Bài 1. Cho biểu thức: A  
với x  2; x 
:
2
 2x  4 2  x x  4  4x  8
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A  2 .
c) Tính giá trị của biểu thức A biết x  1  3
d) Tìm x để A  1
Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2x  1 x  1 4x  2
2x  4 3  x

 2

a)
b)
c) x  1  2x  3
x 3 3 x
x 9
3
4
Bài 3. Cho ABC vuông ở A, có AB  3cm, AC  4cm . Vẽ đường cao AH.
a) Chứng minh: HBA ∽ ABC .
b) Chứng minh: AH 2  BH.CH . Tính BH, CH.
c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK  1, 2cm . Từ K kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB và AC
lần lượt tại M và N. Tính diện tích tứ giác BMNC.
A'
C'
Bài 4. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
hình lăng trụ.
8cm
B'
1
2
2
2
Bài 5. Cho a  b  c  1 . Chứng minh: a  b  c 
A
3
C

5cm
B

12cm

I. Phần trắc nghiệm: Chép lại chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình một ẩn?
1
0
A. 0x  6  0
B. y  2x  0
C.
3x  2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x 2  x  0 là:
A. 0 .
B. 0;1 .
C. 1 ; 0 .

D. 3x  5  0
D. 1 .

x2
x
là:

x  x  3 x  3
A. x  0 ; x  2
B. x  3; x  0
C. x  0 ; x  3
Câu 4. Cho a  b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

A. a  2  b  2

B. 4  2a  4  2b

D. x  2 ; x  3

C. 2023a  2023b

D.

a
b

2023 2023

Câu 5. Giá trị x  1 là nghiệm của phương trình  2  m  x  3  0 khi
B. m  2
C. m  5
D. m  5
E
 . Để khẳng định ABC ∽ EDF cần thêm điều kiện
Câu 6. Cho ABC ; DEF có A
BC AC
AB BC
AB BC
AB AC
B.
C.
D.




A.
DE EF
DE EF
DF EF
DE EF
Câu 7. Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên
A. 27 lần
B. 12 lần
C. 9 lần
D. 6 lần
2
Câu 8. Cho ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng k  2. Biết SDEF  18cm thì SABC là
A. m  0

A. 18cm2
II. Phần tự luận:

B. 36cm2

C. 54cm2

D. 72cm2

 3x
3
4
4x 2  23x  12  x  3
Bài 1. Cho biểu thức: B  
với x  3; x  


:
2
2
4x  9
 2x  3 3  2x
 2x  3
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tính giá trị của biểu thức B biết 2x 2  7x  3  0 .
c) Tìm x nguyên để giá trị biểu thức B nguyên.
d) Tìm x để B  1
Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 1
x 5
x
a)
b) x  1  2x  3
2
3
Bài 3. Cho ABC vuông tại A biết AB  3cm, AC  4cm . Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ đường
thẳng vuông góc với BC tại M cắt AC, AB lần lượt ở E và F.
D
C
a) Chứng minh: MEC ∽ ABC . Tính ME ?
3
b) Chứng minh: ME . EF  AE . CE
A
B
.
10
c) BE cắt FC ở K. Chứng minh AC là phân giác của MAK
D'
C'
Bài 4. Tính Sxq ,Stp , V của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Bài 5. Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: A 

8x  3
.
4x 2  1

A'

6

B'

Phần I. Trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
1
0
A. 0x  2  0
B.
C. x  y  0
D. 2x  1  0
2x  1
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình

x
x 1

 1 là
x 3
x

A. x  0
B. x  0 và x  3
C. x  3
Câu 3. Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. x  2
B. x  2
C. x  2
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
1
0
A. 0x  3  0
B. 2x 2  1  0
C.
x 3
Câu 5. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức 3y ta được

0

D. x  0 và x  3
2

]////////////////////////
D. x  2
D.

1
x 1  0
4

A. 3y với y  0
B. 3y với y  0
C. 3y với y  0
D. 3y với y  0
Câu 6. Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?
A. 4 mặt
B. 5 mặt
C. 6 mặt
D. 7 mặt
Câu 7. Cho ABC vuông tại A có AB  6cm,BC  10cm . Diện tích ABC bằng
A. 24cm 2
B. 14cm 2
C. 48cm 2
D. 30cm 2
Câu 8. Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh bằng 2cm là
A. 8cm 2
B. 12cm 2
C. 16cm 2
D. 24cm 2
Phần II: Tự luận
Bài 1. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x2
x 1
2
x 
1
a)  x  1   x  1 x  1  3  x  2 
b)
c) 3 x  2  2x  10
3
2
1
5  2x  1
1
 2
Bài 2. Cho biểu thức: A  
với x  1; x  


: 2
2 
2
 x 1 x 1 1 x  x 1
x2
a) Chứng minh: A 
2x  1
b) Tìm x để A  3 .
c) Tìm x để A 

1
.
2

  60o ). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và AC. Đường phân
Bài 3. Cho ABC vuông tại B ( A
giác AD của ABC (D  BC) cắt đường thẳng EF tại M.
a) Chứng minh ABD ∽ MED
DC AC
b) Chứng minh

DE ME
c) Qua D kẻ DH  AC tại H. Chứng minh BDH ∽ AFM .
d) Chứng minh SABC  SABMH
a b c 1 1 1
Bài 4. Cho a, b, c > 0. Chứng minh: 2  2  2   
b c a
a b c

Phần I. Trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2x  5  5
A. S  5
B. S  5
Câu 2. Nếu a  b thì
A. 5a  5b
B. 4a  4b
Câu 3. Nghiệm của bất phương trình 2x  5  0 là
A. x  2,5
B. x  2,5

C. S  0 ; 5

D. S  5 ; 5

C. a  8  b  8

D. 8  a  8  b

C. x  2,5

D. x  2,5

Câu 4. Phương trình nào tương đương với phương trình x 2  2x  3  0
A. x 2  1  0
B. 2x 2  1  0
C. x 2  1  0

D. x 2  x  0

Câu 5. Phương trình:  m 2  1 x 2   m  1 x  3  0 là phương trình bậc nhất một ẩn khi
A. m  1
B. m  1
Câu 6. Cho AB  15dm, CD  5m . Khi đó:
A.

AB 3

CD 10

B.

CD 1

AB 3

C. m  1

C.

AB
3
CD

D. m  1

D.

CD 3

AB 10

  60o ; AB  4cm ; AC  6cm ; MNP có N
  60o ; NM  3cm; NP  2cm . Cách
Câu 7. Cho ABC có A
viết nào dưới đây đúng?
A. ABC ∽ MNP
B. ABC ∽ NMP
C. BAC ∽ PNM
D. BAC ∽ MNP
Câu 8. Hình hộp chữ nhật có kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
A. a 2
B. 2a 3
C. 2a 4
D. a 3
Phần 2. Tự luận
 3
4x
51  4x 2  x  2

 2
Bài 1. Cho biểu thức: M  
với x  1; x  3; x  2

 x  3 2  x x  x  6  x 1
a) Rút gọn biểu thức M.
b) Tính giá trị của biểu thức M biết 2x  1  1 .
c) Tìm x để M  0 .
Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x 1
x 5
x
a)
b) x  2  2x  3 với x   2
2
3
Bài 3. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh: HBA ∽ ABC
b) Cho BH  4cm; BC  13cm. Tính độ dài AB.
c) Gọi E là một điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F.
Chứng minh: AE.CH  AH.FC .

S
 HE 
d) Chứng minh: EHF  

SABC  AB 

2

Bài 4. Cho a, b > 0 và a  b  1. Chứng minh: a 2  b 2 

1
.
2

Phần I. Trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
Câu 1. x  1 là nghiệm của bất phương trình nào?
A. 3x  3  9
B. 5x  4x  1
C. x  2x  2x  4
D. x  6  5  x
Câu 2. Với mọi số x  y ta có:
A. 2x  2y
B. 3x  3y
C. 4x  1  4y  1
D. 5x  3  5y  3
4x  1
1
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình:
 2
2  x x  4x  4
A. x  2
B. x  2
C. x  2
D. x  2
Câu 4. Giá trị của biểu thức 3  5x không âm khi:
3
3
3
3
A. x 
B. x 
C. x 
D. x 
5
5
5
5
Câu 5. Giá trị biểu thức x 2  25 tại x  4 là:
A. 9

B. 9
C. 41
D. 41
AB 2
 ; SABC  20cm 2 . Khi đó SMNP bằng
Câu 6. Cho ABC ∽ MNP,
MN 3
2
A. 30cm
B. 40cm 2
C. 45cm 2
D. 60cm 2
Câu 7. Cho ABC , phân giác AD. Biết AB  6cm, AC  9cm , BD  4cm . Độ dài cạnh BC là
A. 6cm
B. 10cm
C. 12cm
D. 14cm
Câu 8. Cho tam giác MNP có EF / /MN (E  PM, F  PN) , hệ thức nào sau đây là đúng?
EP PF
EP PF
EP PF
PM PF




A.
B.
C.
D.
EM PN
PM FN
PM PN
PE FN
Phần 2. Tự luận
1
2  2
 x
Bài 1. Cho biểu thức: M   2
với x  2


:
 x 4 x2 x2 x2
a) Rút gọn biểu thức M.
b) Tính giá trị của biểu thức M biết x  4 .
c) Tìm x nguyên để giá trị biểu thức M nguyên.
Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1
3x 2
2x
2
2

 2
b)  x  3  x  5x  4
b)
c) 2x  6  1  x
3
x 1 1 x
x  x 1
Bài 3. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB  6cm, AC  8cm.
a) Chứng minh: BAH ∽ BCA . Tính độ dài BC, BH.
b) Gọi M là trung điểm AB, N là hình chiếu của H trên AC. Chứng minh: HN2  AN.CN
c) Gọi I là giao điểm của MH và AC. Chứng minh: CI.AB  2CN.MI
A
C
Bài 4. Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng tam giác vuông, biết
B
  90o , AB  3cm, BC '  13cm, BB'  12cm .
A
Bài 5. Cho a, b, c  0 . Chứng minh:

a 3 b 3 c3
   ab  bc  ca .
b c a

A'

C'

B'

Phần I. Trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
Câu 1. Phương trình x  3  0 tương đương với phương trình nào dưới đây?
A. 3x  6  0
B. 2x  1  1
C. 3x  9
D. x 2  9  0
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
1
x2  9
1
0
0
A. 0x  3  0
B. x  4  0
C.
D.
3
x2
x 3
3
 0 có nghiệm là:
Câu 3. Bất phương trình
3x  2
2
2
2
2
A. x 
B. x 
C. x  
D. x  
3
3
3
3
2
 x  6x
Câu 4. Biểu thức
có giá trị bằng 6 khi:
x6
A. x  6
B. x  6
C. x  6
D. x  0
Câu 5. Khi x  1 thì kết quả của rút gọn biểu thức x  1  3x  2 là
A. 2x  1
B. 2x  3
C. 3  4x
D. 1  4x
Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  3cm; AC  4cm. Độ dài đường cao AH là:
A. 5cm

B. 4cm

C. 3, 4cm
D. 2, 4cm
 (D  BC) , biết AB  12cm, AC  20cm,
Câu 7. Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của BAC
DC  10cm. Khi đó DB bằng
A. 16cm
B. 10cm
C. 8cm
D. 6cm
2
Câu 8. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm , thể tích khối lập phương đó là
A. 216cm3
B. 36cm3
C. 1296cm3
D. 72cm3
Phần 2. Tự luận
Bài 1. Giải các phương trình sau:
5
x  3 2x  40


a)
b) 2x  3  5  x  1
c) x  3  x  2  x  1  0
x  5 5  x x 2  25
x  5 3  x 2x  1


Bài 2. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3
4
8
Bài 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' (hình bên). Tính diện tích xung quanh,
3cm
A
B
diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH.
5cm
7cm
C
a) Chứng minh rằng: BAH ∽ BAC. Từ đó suy ra: BA 2  BH.BC
b) Lấy điểm I thuộc AH. Kẻ đường thẳng đi qua B và vuông góc với CI tại
B'
A'
K. Chứng minh: CH.CB  CI.CK
  BDC

c) Tia BK cắt tia HA tại D. Chứng minh rằng BHK
C'
  90o.
d) Trên tia đối của tia KC lấy M sao cho BM  BA. Chứng minh: BMD



Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P   x 2 



1  2 1 
y  2 
y 2  
x 
 
Gửi ý kiến