dai so 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 00h:43' 15-03-2024
Dung lượng: 513.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 00h:43' 15-03-2024
Dung lượng: 513.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS ..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8 - THỜI GIAN: 90 PHÚT
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Phân thức đại số
1
2
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
Tính chất cơ bản của phân thức đại
số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các phân thức đại số.
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT VÀ Phương trình bậc nhất và hàm số
HÀM SỐ BẬC
bậc nhất
NHẤT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
TN
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
Tổng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
4
4
4
1
1đ
4
1
1đ
8
16
4
40
3
30
2
1
2đ
1đ
3
2
2
20
1
1
1
1
10
1đ
8
4
1
16
6
4
40
6
60
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
PHÂN
THỨC ĐẠI
SỐ
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC NHẤT
VÀ HÀM
SỐ BẬC
NHẤT
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Phân thức đại
số. Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại
số
Phương trình
bậc nhất và
hàm số bậc
nhất
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại
số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.
Nhận biết
– Nhận biết đồ thị hàm số
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
- Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
Vận
dụng
8
TN 1 đến 8
2đ
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về phương trình bậc nhất
và hàm số bậc nhất
Thông
hiểu
1
1đ
1
1đ
8
TN 9 đến 16
2đ
2
2đ
1
1đ
Vận dụng
cao
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc
nhất vào giải quyết một số bài toán thực tiễn
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1đ
Câu
16
3
2
1
Điểm
4đ
3đ
2đ
1đ
40%
30%
20%
10%
70%
30%
TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:……………………………
Môn: TOÁN 8
SBD:………………
Ngày kiểm tra: …../…../2024
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 3: Cho phân thức
A. x
A.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x -1
Câu 4: Rút gọn
C.
B. x
1; x -1
C. x
0; x
1
0; x
1; x -1
được kết quả là:
.
B.
.
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
C.
D.
tại x = 1, y = 2 là
B. 3
Câu 7: Phân thức
D.
C.
Câu 6: Giá trị của phân thức
A.
.
tại x = 2 là
B.
C.
D. 2
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
C. x - 2
Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức
và
D. x+2
là
A.
B.
C.
Câu 9: Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn
A. x2+5=0
B. 2x -8=0
C. 5x-3=5x+5
Câu 10: Cho hàm số
A.
D. x
;
D.
D. 3x(x+1)=0
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
A.
;
B.
là :
;
C.
;
D.
;
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm Q là :
A.Q(0; -2)
B.Q(1; -2)
C.Q(0;2)
D. Q(-2;0)
Câu 14: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A. M ( - 1; -2 )
B. N ( 1; 2 )
C. P ( 0 ; -2 )
D. Q ( -1; 2 )
Câu 15: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?
A.-2 .
B.1.
Câu 16: Hai đường thẳng
và
A. song song với nhau
B. cắt nhau
II. TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 17: (1 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
C.
.
D.2.
C. trùng nhau.
D. vuông góc
b)
Câu 18: (1 điểm). Rút gọn biểu thức A =
với x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠ 3.
Câu 19: (3 điểm).
a) Giải phương trình
b) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 4m.
c) Vẽ đồ thị hàm số y = - x – 2
Câu 20: (1 điểm). Giải phương trình.
------------------------ HẾT ------------------------
.
TRƯỜNG THCS ..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÃ ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi phần chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.A A
C
D
D
B
C
B
C
B
C
A
A
A
D
D
A
II. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu
Phần
Nội dung
Điểm
a
=
0,5
b
=
0,5
Câu 17
A=
với x ≠ 0 ,x ≠ 1 và x ≠ 3
0,25
Câu 18
0,25
0,25
Vậy A =
a
với x ≠ 0 , x ≠ 1 và x ≠ 3.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19
0,25
Vậy x = - 2
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
0,25
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x+ 4 (m)
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x+x+ 4)= 64
b
4 x + 8 = 64
4x
= 56
x
= 14 (TMĐK)
Vậy chiều rộng là 14 m, chiều dài là 14 + 4 = 18 (m)
BGT:
x
y
0
-2
1
-3
Vậy đồ thị của hàm số
c
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
là đường thẳng đi qua hai
điểm A(0;-2); B(1;-3)
0,5
0,25
0,25
Câu 20
0,25
0,25
Vậy x = 50
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:……………………………
Môn: TOÁN 8
SBD:………………
Ngày kiểm tra: …../…../2024
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 2: Cho phân thức
A. x
A.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x -1
Câu 3: Rút gọn
C.
B. x
1; x -1
C. x
0; x
1
D. x
0; x
1; x -1
được kết quả là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 4: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
tại x = 2 là
B.
C.
Câu 6: Giá trị của phân thức
A.
D.
tại x = 1, y = 2 là
B. 3
Câu 7: Phân thức
D.
C. 2
D.
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
C. x - 2
Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức
và
D. x+2
là
A.
B.
C.
Câu 9: Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn
A. x2+5=0
B. 2x -8=0
C. 5x-3=5x+5
Câu 10: Cho hàm số
A.
;
D.
D. 3x(x+1)=0
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
;
C.
là :
;
D.
.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
;
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm Q là :
A.Q(0; 2)
B.Q(1; -2)
C.Q(0;-2)
D. Q(-2;0)
Câu 14: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A. M ( - 1; -2 )
B. N ( 1; 2 )
C. P ( 0 ; -2 )
D. Q ( -1; 2 )
Câu 15: Hai đường thẳng
và
A. song song với nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau.
D. vuông góc
Câu 16: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?
A.-2 .
B.1.
C.
.
D.2.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 17: (1 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Câu 18: (1 điểm). Rút gọn biểu thức A =
với x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠ 3.
Câu 19: (3 điểm).
a) Giải phương trình
b) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 84m. Tính chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 6m.
c) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 2
Câu 20: (1 điểm). Giải phương trình.
------------------------ HẾT ------------------------
.
TRƯỜNG THCS ..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮ KÌ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÃ ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi phần chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.A C
D
D
A
A
D
B
C
B
C
B
A
C
D
A
D
II. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu
Phần
Nội dung
Điểm
a
=
0,5
b
=
0,5
Câu 17
A=
với x ≠ 0 ,x ≠ 1 và x ≠ 3
0,25
Câu 18
0,25
0,25
Vậy A =
với x ≠ 0 , x ≠ 1 và x ≠ 3.
0,25
0,25
0,25
Câu 19
a
0,25
Vậy x = - 2
0,25
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
0,25
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x+ 6 (m)
0,25
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x+x+ 6)= 84
b
4 x + 12 = 84
4x
= 72
x
= 18 (TMĐK)
Vậy chiều rộng là 18 m, chiều dài là 18 + 6 = 24 (m)
BGT:
c
0,25
0,25
0,25
x
0
1
y
-2
0
Đồ thị của hàm số
là
đường thẳng đi qua hai điểm
A(0;-2); B(1;0)
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 20
0,25
0,25
Vậy x = 50
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
CHUYÊN MÔN
TT CHUYÊN MÔN
GV RA ĐỀ
Nhóm chia sẻ giáo án, tài liệu
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1oShu3D2FL12wFsVye_n5AqXUXnokxwX4pimeyt8gBU/edit#gid=0
Nhóm zalo: https://zalo.me/g/tlwrff522
TRƯỜNG THCS ..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8 - THỜI GIAN: 90 PHÚT
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Phân thức đại số
1
2
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
Tính chất cơ bản của phân thức đại
số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các phân thức đại số.
PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT VÀ Phương trình bậc nhất và hàm số
HÀM SỐ BẬC
bậc nhất
NHẤT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
TN
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
Tổng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
4
4
4
1
1đ
4
1
1đ
8
16
4
40
3
30
2
1
2đ
1đ
3
2
2
20
1
1
1
1
10
1đ
8
4
1
16
6
4
40
6
60
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
PHÂN
THỨC ĐẠI
SỐ
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC NHẤT
VÀ HÀM
SỐ BẬC
NHẤT
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Phân thức đại
số. Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại
số
Phương trình
bậc nhất và
hàm số bậc
nhất
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại
số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.
Nhận biết
– Nhận biết đồ thị hàm số
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải.
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
- Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
Vận
dụng
8
TN 1 đến 8
2đ
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về phương trình bậc nhất
và hàm số bậc nhất
Thông
hiểu
1
1đ
1
1đ
8
TN 9 đến 16
2đ
2
2đ
1
1đ
Vận dụng
cao
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
toán liên quan đến Hoá học,...).
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc
nhất vào giải quyết một số bài toán thực tiễn
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1đ
Câu
16
3
2
1
Điểm
4đ
3đ
2đ
1đ
40%
30%
20%
10%
70%
30%
TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:……………………………
Môn: TOÁN 8
SBD:………………
Ngày kiểm tra: …../…../2024
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 3: Cho phân thức
A. x
A.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x -1
Câu 4: Rút gọn
C.
B. x
1; x -1
C. x
0; x
1
0; x
1; x -1
được kết quả là:
.
B.
.
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
C.
D.
tại x = 1, y = 2 là
B. 3
Câu 7: Phân thức
D.
C.
Câu 6: Giá trị của phân thức
A.
.
tại x = 2 là
B.
C.
D. 2
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
C. x - 2
Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức
và
D. x+2
là
A.
B.
C.
Câu 9: Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn
A. x2+5=0
B. 2x -8=0
C. 5x-3=5x+5
Câu 10: Cho hàm số
A.
D. x
;
D.
D. 3x(x+1)=0
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
A.
;
B.
là :
;
C.
;
D.
;
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm Q là :
A.Q(0; -2)
B.Q(1; -2)
C.Q(0;2)
D. Q(-2;0)
Câu 14: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A. M ( - 1; -2 )
B. N ( 1; 2 )
C. P ( 0 ; -2 )
D. Q ( -1; 2 )
Câu 15: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?
A.-2 .
B.1.
Câu 16: Hai đường thẳng
và
A. song song với nhau
B. cắt nhau
II. TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 17: (1 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
C.
.
D.2.
C. trùng nhau.
D. vuông góc
b)
Câu 18: (1 điểm). Rút gọn biểu thức A =
với x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠ 3.
Câu 19: (3 điểm).
a) Giải phương trình
b) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 4m.
c) Vẽ đồ thị hàm số y = - x – 2
Câu 20: (1 điểm). Giải phương trình.
------------------------ HẾT ------------------------
.
TRƯỜNG THCS ..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÃ ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi phần chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.A A
C
D
D
B
C
B
C
B
C
A
A
A
D
D
A
II. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu
Phần
Nội dung
Điểm
a
=
0,5
b
=
0,5
Câu 17
A=
với x ≠ 0 ,x ≠ 1 và x ≠ 3
0,25
Câu 18
0,25
0,25
Vậy A =
a
với x ≠ 0 , x ≠ 1 và x ≠ 3.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19
0,25
Vậy x = - 2
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
0,25
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x+ 4 (m)
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x+x+ 4)= 64
b
4 x + 8 = 64
4x
= 56
x
= 14 (TMĐK)
Vậy chiều rộng là 14 m, chiều dài là 14 + 4 = 18 (m)
BGT:
x
y
0
-2
1
-3
Vậy đồ thị của hàm số
c
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
là đường thẳng đi qua hai
điểm A(0;-2); B(1;-3)
0,5
0,25
0,25
Câu 20
0,25
0,25
Vậy x = 50
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:……………………………
Môn: TOÁN 8
SBD:………………
Ngày kiểm tra: …../…../2024
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 2: Cho phân thức
A. x
A.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x -1
Câu 3: Rút gọn
C.
B. x
1; x -1
C. x
0; x
1
D. x
0; x
1; x -1
được kết quả là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 4: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
tại x = 2 là
B.
C.
Câu 6: Giá trị của phân thức
A.
D.
tại x = 1, y = 2 là
B. 3
Câu 7: Phân thức
D.
C. 2
D.
bằng phân thức nào sau đây?
A.
B.
C. x - 2
Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức
và
D. x+2
là
A.
B.
C.
Câu 9: Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn
A. x2+5=0
B. 2x -8=0
C. 5x-3=5x+5
Câu 10: Cho hàm số
A.
;
D.
D. 3x(x+1)=0
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
B.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
;
C.
là :
;
D.
.
A.
;
B.
;
C.
;
D.
;
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm Q là :
A.Q(0; 2)
B.Q(1; -2)
C.Q(0;-2)
D. Q(-2;0)
Câu 14: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A. M ( - 1; -2 )
B. N ( 1; 2 )
C. P ( 0 ; -2 )
D. Q ( -1; 2 )
Câu 15: Hai đường thẳng
và
A. song song với nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau.
D. vuông góc
Câu 16: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?
A.-2 .
B.1.
C.
.
D.2.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 17: (1 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Câu 18: (1 điểm). Rút gọn biểu thức A =
với x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠ 3.
Câu 19: (3 điểm).
a) Giải phương trình
b) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 84m. Tính chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 6m.
c) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 2
Câu 20: (1 điểm). Giải phương trình.
------------------------ HẾT ------------------------
.
TRƯỜNG THCS ..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮ KÌ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÃ ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi phần chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.A C
D
D
A
A
D
B
C
B
C
B
A
C
D
A
D
II. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu
Phần
Nội dung
Điểm
a
=
0,5
b
=
0,5
Câu 17
A=
với x ≠ 0 ,x ≠ 1 và x ≠ 3
0,25
Câu 18
0,25
0,25
Vậy A =
với x ≠ 0 , x ≠ 1 và x ≠ 3.
0,25
0,25
0,25
Câu 19
a
0,25
Vậy x = - 2
0,25
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
0,25
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x+ 6 (m)
0,25
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x+x+ 6)= 84
b
4 x + 12 = 84
4x
= 72
x
= 18 (TMĐK)
Vậy chiều rộng là 18 m, chiều dài là 18 + 6 = 24 (m)
BGT:
c
0,25
0,25
0,25
x
0
1
y
-2
0
Đồ thị của hàm số
là
đường thẳng đi qua hai điểm
A(0;-2); B(1;0)
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 20
0,25
0,25
Vậy x = 50
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
CHUYÊN MÔN
TT CHUYÊN MÔN
GV RA ĐỀ
Nhóm chia sẻ giáo án, tài liệu
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1oShu3D2FL12wFsVye_n5AqXUXnokxwX4pimeyt8gBU/edit#gid=0
Nhóm zalo: https://zalo.me/g/tlwrff522
 








Các ý kiến mới nhất