Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
Ngày gửi: 08h:28' 30-12-2023
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
Ngày gửi: 08h:28' 30-12-2023
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Nội dung kiến
thức
Chương I: Đa
thức
8t
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ và ứng
dụng
8t
Chương IV:
Hình trực
quan
8t
Chương II:
Phân
Thức(B1,2)
(6t)
Chương V:
Tam giác, Tứ
giác
2t
Đơn vị kiến thức
1. Đơn thức.
2. Đơn thức đồng
dạng.
3. Đa thức nhiều biến.
4. Cộng, trừ, nhân,
chia đa thức
1. Hằng đẳng thức,
đồng nhất thức.
2. Bài tập vận dụng
HĐT.
1. Hình chóp tam giác
đều
2. Hình chóp tứ giác
đều
1. Phân thức, tính chất
của phân thức,
ĐKXĐ và giá trị
của P.Thức
2. Rút gọn phân thức
3. Phép cộng, phép
trừ phân thức
1. Định lý Pythagore
2. Định lý Pythagore
đảo
Điểm
Nhận biết
Câu
NL
1;2
TDLL
4
5,6
Mức độ nhận thức+ Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
3
TDLL,
MHH
TDLL
3đ
GQVĐ,
TDLL
GQVĐ
; MHH
TDLL
3
15b
2,5đ
TDLL
TDLL
14b
2 ,5
13.2(a,b) TDLL 13.(3,4) TDLL;
GQVĐ
10, 15a
14a
12
TDLL
TDLL
7
11
1,75đ
13-1
9
8
TDLL
Ghi
chú
2,5
14c
TDLLGQVD
2,25đ
15b
TDLL,GQVD
0,5đ
2
10đ
Tỉ lệ
25%
30%
25%
20%
100%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/
1
Chương I
Chủ đề
ĐA THỨC
2
Chương I
HĐT đáng
nhớ và ứng
dụng.
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Đơn thức; Đơn
thức đồng
dạng; Đa thức
nhiều biến;
Cộng, trừ,
nhân, chia đa
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nhận biêt
Thông
hiểu
1,2,4
3
Vận
dụng
– Nhận biết được các khái niệm về đơn
thức, đa thức nhiều biến.
Vận dụng:
13.1
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng
các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.
Hằng đẳng
Nhận biết:
thức, đồng nhất
thức; Bài tập
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
vận dụng HĐT. nhất thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
5,6
Vận
dụng
cao
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
9
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
3
Chương IV
Hình
quan
Hình chóp tam Nhận biết:
trực giác đều, tứ – Nhận biết được Hình chóp tam giác đều,
giác đều
tứ giác đều – Nhận biết được cạnh bên
cạnh đấy , mặt bên mặt đáy
8
Thông hiểu:
Tính được diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần và thể tích
4
Chương V
Tứ Giác
Dịnh Lý
Pythagore
Nhận biết:
12
– Nhận biết được định lý Pythagore thuận
và đảo
Thông hiểu
– Giải thích được vì vận dụng Pythaore
vào tính chiều cao, diện tích đáy của hình
chóp đều
5
Chương II
Phân thức.
Nhận biết:
11
13.2(a,
b)
13.(3,4)
10, 15a
15b
7
Phân thức
Cộng ,trừ phân
thức
– Nhận biết được Phân thức, ĐKXĐ của
phân thức
Vận dụng:
14a,b
14c
– Rút gọn phân thức, cộng trừ phân thức…
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
5
5
4
25%
30%
25%
20%
55%
45%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚC THỌ
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS THANH ĐA
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. 3x3 – 7xy
B.
C.
D.
3
5
Câu 3. Đa thức 3x y+x + 6 có bậc là:
A. 6
B. 5
C. 3
D. 2
3
Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y?
A. 2xy
B. -5xy3
C. x3y
D. 2x3y3
Câu 5: Đẳng thức đúng là
A. (a+b)2 = a2 +2ab+b2
B. a2 – 1 = 3a
C. a(2a+b) = 2a2 – ab D. a(b - c) = ab+ac
Câu 6: Biểu thức
A.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có số mặt và số cạnh là
A. 4; 8
B. 5; 8
C. 6; 8
D. 5; 6
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là
A. tam giác cân.
Câu 9:
B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D.hình vuông.
thì x bằng
A. 2.
B. 2 và -2.
C. -2.
D. 4 và -4.
Câu 10: Hình chóp tam giác đều có chu vi đáy là 90cm, trung đoạn là 20 cm. Diện tích xung
quanh là
A. 750cm2
B. 600cm2
C. 300cm2
900cm2
Câu 11: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức
Câu 12. Tam giác có cạnh lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm, tam giác đó là
D.
A. tam giác vuông .
B. tam giác cân
C. tam giác vuông cân
D. tam giác đều
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(3điểm)
1. Cho các đa thức A = 5xy + 2x2y - 3 và B = 4x2y - 5xy - 1. Tính A + B.
2. a/ Phân tích đa thức x5– 81x thành nhân tử.
b/ Tìm x biết :
3. Tìm x biết đa thức A = x2 – 6x 4. Tính giá trị của đa thức
=0
đạt GTNN.
với x + y = 3 và xy = 2
Câu 14. (2 điểm) Cho biểu thức
a/ Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b/ Tìm biểu thức C sao cho C= A - B với
với
c/ Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là một số nguyên dương
Câu 15. (2 điểm) Một bình thuỷ tinh có dạng hình chóp tam giác đều có cạnh đáy a = 30cm,
trung đoạn d = 20cm. Người ta dùng sơn để sơn mặt xung quanh của bình đó
a/ Tính diện tích phần thuỷ tinh cần sơn.
b/ Nếu bình đó chứa đầy mật ong, thì số mật ong trong bình là bao nhiêu.
------------Hết-----------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm;
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
B
C
A
C
B
C
B
D
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu
Phần
a
Đa thức A = 5xy +2x2y - 3 có bậc 3
Cho các đa thức A = 5xy +2x2y - 3 và B = 4x2y + 5xy -1.
16
(1,0)
Nội dung
b
A+B = 5xy +2x2y – 3+4x2y + 5xy -1
= (5xy+5xy) +(2x2y+4x2y)+(-3-1)
= 10xy + 6 x2y - 4
17
(1,75)
a
b
a
18
(1,75)
b
Điểm
Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn.
thức
Chương I: Đa
thức
8t
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ và ứng
dụng
8t
Chương IV:
Hình trực
quan
8t
Chương II:
Phân
Thức(B1,2)
(6t)
Chương V:
Tam giác, Tứ
giác
2t
Đơn vị kiến thức
1. Đơn thức.
2. Đơn thức đồng
dạng.
3. Đa thức nhiều biến.
4. Cộng, trừ, nhân,
chia đa thức
1. Hằng đẳng thức,
đồng nhất thức.
2. Bài tập vận dụng
HĐT.
1. Hình chóp tam giác
đều
2. Hình chóp tứ giác
đều
1. Phân thức, tính chất
của phân thức,
ĐKXĐ và giá trị
của P.Thức
2. Rút gọn phân thức
3. Phép cộng, phép
trừ phân thức
1. Định lý Pythagore
2. Định lý Pythagore
đảo
Điểm
Nhận biết
Câu
NL
1;2
TDLL
4
5,6
Mức độ nhận thức+ Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
3
TDLL,
MHH
TDLL
3đ
GQVĐ,
TDLL
GQVĐ
; MHH
TDLL
3
15b
2,5đ
TDLL
TDLL
14b
2 ,5
13.2(a,b) TDLL 13.(3,4) TDLL;
GQVĐ
10, 15a
14a
12
TDLL
TDLL
7
11
1,75đ
13-1
9
8
TDLL
Ghi
chú
2,5
14c
TDLLGQVD
2,25đ
15b
TDLL,GQVD
0,5đ
2
10đ
Tỉ lệ
25%
30%
25%
20%
100%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/
1
Chương I
Chủ đề
ĐA THỨC
2
Chương I
HĐT đáng
nhớ và ứng
dụng.
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Đơn thức; Đơn
thức đồng
dạng; Đa thức
nhiều biến;
Cộng, trừ,
nhân, chia đa
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nhận biêt
Thông
hiểu
1,2,4
3
Vận
dụng
– Nhận biết được các khái niệm về đơn
thức, đa thức nhiều biến.
Vận dụng:
13.1
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng
các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.
Hằng đẳng
Nhận biết:
thức, đồng nhất
thức; Bài tập
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
vận dụng HĐT. nhất thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
5,6
Vận
dụng
cao
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
9
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
3
Chương IV
Hình
quan
Hình chóp tam Nhận biết:
trực giác đều, tứ – Nhận biết được Hình chóp tam giác đều,
giác đều
tứ giác đều – Nhận biết được cạnh bên
cạnh đấy , mặt bên mặt đáy
8
Thông hiểu:
Tính được diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần và thể tích
4
Chương V
Tứ Giác
Dịnh Lý
Pythagore
Nhận biết:
12
– Nhận biết được định lý Pythagore thuận
và đảo
Thông hiểu
– Giải thích được vì vận dụng Pythaore
vào tính chiều cao, diện tích đáy của hình
chóp đều
5
Chương II
Phân thức.
Nhận biết:
11
13.2(a,
b)
13.(3,4)
10, 15a
15b
7
Phân thức
Cộng ,trừ phân
thức
– Nhận biết được Phân thức, ĐKXĐ của
phân thức
Vận dụng:
14a,b
14c
– Rút gọn phân thức, cộng trừ phân thức…
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
5
5
4
25%
30%
25%
20%
55%
45%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚC THỌ
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS THANH ĐA
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. 3x3 – 7xy
B.
C.
D.
3
5
Câu 3. Đa thức 3x y+x + 6 có bậc là:
A. 6
B. 5
C. 3
D. 2
3
Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y?
A. 2xy
B. -5xy3
C. x3y
D. 2x3y3
Câu 5: Đẳng thức đúng là
A. (a+b)2 = a2 +2ab+b2
B. a2 – 1 = 3a
C. a(2a+b) = 2a2 – ab D. a(b - c) = ab+ac
Câu 6: Biểu thức
A.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có số mặt và số cạnh là
A. 4; 8
B. 5; 8
C. 6; 8
D. 5; 6
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là
A. tam giác cân.
Câu 9:
B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D.hình vuông.
thì x bằng
A. 2.
B. 2 và -2.
C. -2.
D. 4 và -4.
Câu 10: Hình chóp tam giác đều có chu vi đáy là 90cm, trung đoạn là 20 cm. Diện tích xung
quanh là
A. 750cm2
B. 600cm2
C. 300cm2
900cm2
Câu 11: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức
Câu 12. Tam giác có cạnh lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm, tam giác đó là
D.
A. tam giác vuông .
B. tam giác cân
C. tam giác vuông cân
D. tam giác đều
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(3điểm)
1. Cho các đa thức A = 5xy + 2x2y - 3 và B = 4x2y - 5xy - 1. Tính A + B.
2. a/ Phân tích đa thức x5– 81x thành nhân tử.
b/ Tìm x biết :
3. Tìm x biết đa thức A = x2 – 6x 4. Tính giá trị của đa thức
=0
đạt GTNN.
với x + y = 3 và xy = 2
Câu 14. (2 điểm) Cho biểu thức
a/ Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b/ Tìm biểu thức C sao cho C= A - B với
với
c/ Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là một số nguyên dương
Câu 15. (2 điểm) Một bình thuỷ tinh có dạng hình chóp tam giác đều có cạnh đáy a = 30cm,
trung đoạn d = 20cm. Người ta dùng sơn để sơn mặt xung quanh của bình đó
a/ Tính diện tích phần thuỷ tinh cần sơn.
b/ Nếu bình đó chứa đầy mật ong, thì số mật ong trong bình là bao nhiêu.
------------Hết-----------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm;
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
B
C
A
C
B
C
B
D
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu
Phần
a
Đa thức A = 5xy +2x2y - 3 có bậc 3
Cho các đa thức A = 5xy +2x2y - 3 và B = 4x2y + 5xy -1.
16
(1,0)
Nội dung
b
A+B = 5xy +2x2y – 3+4x2y + 5xy -1
= (5xy+5xy) +(2x2y+4x2y)+(-3-1)
= 10xy + 6 x2y - 4
17
(1,75)
a
b
a
18
(1,75)
b
Điểm
Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn.
 








Các ý kiến mới nhất