Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đánh giá năng lực toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 17h:33' 25-09-2024
Dung lượng: 186.2 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÌNH PHƯỚC
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi gồm 03 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẦU NĂM
Năm học 2024-2025
Bài thi môn: TOÁN HỌC
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................................
Số báo danh:.............................................................................................................................
Họ tên và chữ ký của giám thị số 1:.........................................................................................
Họ tên và chữ ký của giám thị số 2:.........................................................................................
Lưu ý:
*Thí sinh trình bày bài làm, tất cả các câu trả lời ra giấy thi.
*Thí sinh trình bày câu trả lời của từng phân theo hướng dẫn:
I. Phần 1. Thí sinh kẻ bảng sau vào giấy làm bài thi và điền đáp án tương ứng với câu
hỏi.
Câu
08
01
02
03
04
05
06
07
hỏi
Trả lời
I. Phần 2. Thí sinh trả lời bằng cách ghi số câu hỏi và xét Đúng hoặc Sai.
Ví dụ. Câu 09. A: Đúng; B: Sai; C: Đúng; D: Đúng.
I. Phần 3. Thí sinh trả lời bằng cách lập luận ngắn hoặc trả lời ngắn (Chỉ ghi kết quả,
đơn vị đúng).
II: Thí sinh trả lời bằng cách trình bày suy luận,lập luận, lí giải, tính toán,...tự luận
trên giấy thi.
I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM: 6.0 ĐIỂM
1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: 2.0 Điểm
(Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 08 bằng cách chọn 1 phương án đúng nhất trong 4
phương án. Với mỗi phương án thí sinh chọn đúng được 0.25 điểm).
Câu 01. Phương án nào sau đây lần lượt là nghiệm của phương trình
A.

B.

C.

?
D.

Câu 02. Phương án nào sau đây là điều kiện xác định của phương trình
A.

B.

C.

?
D.

Câu 03. Phương án nào sau đây là nghiệm của phương trình
A.

B.

Câu 04. Cho tam giác
A.

C.


B.

?
D.

. Phương án nào sau đây là biểu thức tính cạnh BC?
C.

D.

Trang 1/3

Câu 05. Cho hệ phương trình:
trình đã cho?
A.

.Phương án nào sau đây là nghiệm của hệ phương

B.

C.

Câu 06. Cho hệ phương trình:
phương trình đã cho?
A. (2;1)

. Phương án nào sau đây là cặp nghiệm của hệ

B. (-1;-2)

Câu 07. Biểu thức

D.

C. (1;2)

D. (2;2)

xác định khi:

A. x ≥

B. x ≥

Câu 08. Giá trị của

và x ≠ 0

C. x ≤

và x ≠ 0

D. x ≤

bằng phương án nào sau đây?

A.

B.
C.
D.
2. TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÚNG SAI: 2.0 Điểm
(Thí sinh trả lời từ câu 09 đến câu 10 bằng cách xét tính đúng sai của các mệnh đề.
Mệnh đề nào sai thì ghi “Sai” và mệnh đề nào đúng thì ghi“Đúng” cho tất cả các mệnh đề
trong câu. Nếu thí sinh xét đúng hết 4 ý trong câu được 1.0 (điểm) hoặc 3 ý trong câu được 0.5
(điểm), 2 ý trong câu được 0.25 (điểm) và 1 ý trong câu được 0.1 (điểm)).
Câu 09. Xét tính đúng sai cho các mệnh đề sau:
Cho đường tròn tâm O với bán kính R ta có:
A. Nếu AC là dây cung của (O) và đường kính của (O) cắt AC thì suy ra đường kính
vuông với AC.
B. Nếu AC là đường kính của (O) thì suy ra bán kính bằng với OA và OB bằng một nửa
của AC.
C. Trên (O) lấy 2 điểm A,B thẳng hàng với O. Lấy một điểm G bất kì (G thuộc (O)) thì
suy ra tam giác ABG vuông tại G.
D. Ngoài (O) lấy 1 điểm M, từ M kẻ hai đường tiếp tuyến MA và MB với (O) có A và B
lần lượt là các tiếp điểm. F là giao điểm của AC và MO thì suy ra FA=FM.
Câu 10. Xét tính đúng sai cho các mệnh đề sau:
Cho 2 số
A. Tổng của

là 2 số thực không âm ta có:


chắc chắn bằng 0.

B. Bình phương một hiệu của
C. Phương trình



không bằng 0 khi

.

vô nghiệm.

D. Giá trị nhỏ nhất của
(Với
) là
3. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: 2.0 Điểm

khi và chỉ khi

.

Trang 2/3

(Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 12 bằng cách lập luận ngắn hoặc trả lời ngắn: Tính
và ghi đáp án của câu trả lời có kèm đơn vị (Nếu có) đúng).
Câu 11. Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi, cô chủ nhiệm lớp đi mua bút làm quà tặng cho học sinh.
Cửa hàng cô đến mua đang có chương trình ưu đãi như sau: giảm giá 20% so với giá niêm yết
từ cái thứ 1 đến cái thứ 30 cho mỗi cái bút; từ cái thứ 31 trở đi được áp dụng mức giảm giá tiếp
theo là 40% so với giá niêm yết cho mõ̃i cái bút.
a) Cô mua 40 cái bút hết 900000 đồng. Tính giá niêm yết của một cái bút?
b) Nếu cô có 1260000 đồng thì cô mua được bao nhiêu cái bút?
Câu 12. Trong cung điện Westminster thì có một tháp đồng hồ Big Ben (Tháp Elizabeth) tại
Anh vào buổi sáng lúc mặt trời lên, thì tia nắng của mặt trời chiếu qua đỉnh tháp đồng hồ Big
Ben tạo thành cái bóng trên mặt đất (Biết hình chiếu của tia nắng dài chiều qua đỉnh tháp
) và tia nắng đó hợp với bóng của tòa tháp trên mặt đất tạo thành một góc
. (Kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm)
a) Tính chiều cao của tháp đồng hồ Big Ben.
b) Trong cung điện, các kiến trúc sư thiết kế đã tạo một khoảng cách (Để làm đường đi,
vườn hoa,...) bên trong từ tòa tháp đến vị trí để đặt hàng rào ước lượng
. Tính chiều cao
của hàng rào trong cung điện.
II. PHẦN THI TỰ LUẬN: 4.0 ĐIỂM
Câu 13. (1.25 Điểm).
1. Không sử dụng máy tính bỏ túi. Hãy thực hiện phép tính:
a)

.

b)

2. Cho biểu thức:
a) Thu gọn biểu thức
Câu 14. (1.5 Điểm).

.
với điều kiện

.

b) Tính giá trị của

a) Cho phương trình đường thẳng

.
tại

.

. Biểu diễn các cặp nghiệm

của

trên mặt phẳng tọa độ.
b) Không sử dụng máy tính bỏ túi. Hãy giải hệ phương trình:

.

c) Tính giá trị của biểu thức
tại
.
Câu 15. (1.25 Điểm) Trong kỳ tuyển sinh vào các trường THPT ở tỉnh Bình Phước. Một phòng
thi tại Hội đồng thi: Trường THPT Hùng Vương có 25 thí sinh. Các thí sinh đều làm bài thi và
mỗi thí sinh ít nhất có 1 tờ giấy thi để làm bài và không có thí sinh nào quá 2 tờ.Sau khi hết
thời gian làm bài thì giám thị kiểm đếm được 42 tờ giấy làm bài thi.Hỏi phòng thi đó có bao
nhiêu thí sinh nộp bài thi chỉ 1 tờ giấy thi (Biết rằng không có thí sinh nào vắng mặt và tất cả
thí sinh bắt buộc phải nộp bài kể cả không làm được).
---- HẾT ----

 Thí sinh được phép sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình làm bài thi.
Trang 3/3

 Thí sinh không được sử dụng tài liệu, vật dụng khác không liên quan đến dụng cụ làm
bài thi trong phòng thi.
 Giám thị không giải thích gì thêm!

Trang 4/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẦU NĂM
Năm học 2024-2025
Bài thi môn: TOÁN HỌC
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM & HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI
(QĐ số: /SGD&ĐT tỉnh Bình Phước)
Câu

Đáp án – Hướng dẫn

Điểm

I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM: 6.0 Điểm
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2.0 điểm)
010 Mỗi phương án thí sinh chọn đúng được 0.25 điểm
2.0
8
1B
2D
3B
4A
5A
6C
7C
8B
2. Trắc nghiệm chọn đúng sai (2.0 điểm)
Lưu ý: Khi giám khảo chấm cần lưu ý rằng:
- Nếu thí sinh xét đúng cả 4 ý thì được điểm trọn cả câu là 1.0 điểm;
- Nếu thí sinh xét đúng được 3 ý thì được 50% điểm cả câu là 0.5 điểm;
- Nếu thí sinh xét đúng được 2 ý thì được 25% điểm cả câu là 0.25 điểm;
- Nếu thí sinh xét đúng chỉ 1 ý thì được 10% điểm cả câu là 0.1 điểm.
09
A. Sai
B. Đúng
C. Đúng
D. Đúng
1.0
10
A. Sai
B. Đúng
C. Sai
D. Sai
1.0
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2.0 điểm)
Lưu ý: Khi giám khảo chấm cần lưu ý rằng:
- Thí sinh trình bày đúng (Không giải thích dài dòng, trình bày như tự luận nếu có thì
trừ 0.25 điểm).
- Thí sinh ghi làm đúng: Có đáp án đúng (Tính toán đúng) và đơn vị;
+ Nếu đáp án sai (Tính toán sai) không cho điểm;
+ Nếu không có đơn vị trừ 0.25.
11
a) 3000 (đồng) ;
0.5
b) 60 (chiếc bút)
0.5
12
0.5
a)
(m) ;
0.5
b)
(m)
II. PHẦN THI TỰ LUẬN: 4.0 Điểm
13
1. Không sử dụng máy tính bỏ túi. Hãy thực hiện phép tính:
0.75
0.25
a)

0.125

b)

0.25
0.125
0.5

2. Cho biểu thức:

với điều kiện

.

a)

0.125
0.125
0.125

b)
Thay

vào

0.125

ta được

Vậy với x=4 thì giá trị của
a) Cho phương trình đường thẳng

. Biểu diễn các cặp

nghiệm
của
trên mặt phẳng tọa độ.
- Lập bảng để vẽ đồ thị hàm số:
0

0.25

-2
0
- Vẽ đúng hệ trục tọa độ, đánh dấu các điểm và vẽ đúng đồ thị.
(Lập bảng tính sai (x;y) ;Vẽ sai hệ trục tọa độ, đánh dấu sai các điểm
không chấm điểm)
b) Giải hệ phương trình:

0.5

0.25

0.5

.

0.25

14

0.125
0.125

Vậy nghiệm của hệ phương trình là
c) Tính giá trị của biểu thức
Ta có:

tại

.

0.5

0.125
0.125

15

0.25
Thay
vào ta được
Với B ta được giá trị của V=2024.
Trong kỳ tuyển sinh vào các trường THPT ở tỉnh Bình Phước.
1.25
Một phòng thi tại Hội đồng thi: Trường THPT Hùng Vương có 25 thí
sinh. Các thí sinh đều làm bài thi và mỗi thí sinh ít nhất có 1 tờ giấy thi
để làm bài và không có thí sinh nào quá 2 tờ.Sau khi hết thời gian làm
bài thì giám thị kiểm đếm được 42 tờ giấy làm bài thi.Hỏi phòng thi đó
có bao nhiêu thí sinh nộp bài thi chỉ 1 tờ giấy thi (Biết rằng không có thí

sinh nào vắng mặt và tất cả thí sinh bắt buộc phải nộp bài kể cả không
làm được).
Gọi số thí sinh chỉ nộp 1 tờ giấy thi (thí sinh)
0.25
Điều kiện:
0.125
⇒ số thí sinh nộp 2 tờ giấy thi là
(thí sinh)
Theo đề bài ta có phương trình:
0.5

Lưu ý:

Vậy tại phòng thi đó có 8 thí sinh nộp bài thi chỉ có 1 tờ giấy thi.

0.125

- Giám khảo dựa vào bảng hướng dẫn chấm trên mà chấm một cách chính xác và khách quan
nhất. Đối với phần thi tự luận thí sinh bắt buộc phải trình bày, lí giải và suy luận chi tiết, đầy
đủ đúng theo hướng dẫn chấm thì giám khảo linh động cho điểm từng ý của câu và không được
tự ý thay đổi điểm từng ý đã được quy định.
- Điểm bài thi bằng tổng điểm các câu từ 01 đến 15 không được tự ý làm tròn. Và chia điểm
nhỏ nhất đến 0,125 điểm.
HẾT
 
Gửi ý kiến