Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CUỐI KÌ 1- 23-24

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:28' 17-10-2024
Dung lượng: 84.9 KB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023– 2024
Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :....................................................................Lớp ...........................
Ðiểm
Lời phê của thầy giáo (cô giáo)

....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu 1,2,3,4
Câu 1: (1 điểm) a) Số thập phân 32,608 được đọc là:.....................................................
...........................................................................................................................................
b) Giá trị chữ số 8 trong số ở phần a có giá trị là
A. 8
B.0,08
C. 0,008
Câu 2: (1 điểm): a) Số thập phân gồm có: sáu mươi hai đơn vị và ba phần trăm là :
A. 62,300
B. 62,03
C.
b) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 3,05?
A. 3,005
B. 3,050
C. 3,500
Câu 3: (1 điểm) a) 7528 kg = ... tấn. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 7,528
B. 75,28
C. 7528000
2
2
2
b) 81 m 5 dm = ... m . Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 81,5
B. 81,05
C. 81,50
Câu 4: (1 điểm)
a) Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:
A. 183
B. 184
C. 185
b) Số dư trong phép chia 13,6: 0,24 (nếu thương lấy 2 chữ số ở phần thập phân) là:
A. 16
B. 0,16
C. 0,0016
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4, 68 x 10 = …………...

b) 0, 012 x 100 = ………………

c) 5, 30: 10 = ……………

d) 9, 6: 100

Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 9, 04 + 5, 23
b) 36, 8 – 1, 2

c) 37,2 x 0, 6

= ………………
d) 2,97 : 4,5

Câu 7: ( 1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 +
3,5
...............................................................................................................
............................
............................................................................................................................................
13

41

b) 50 +74 %+ 100 + 0,59=… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . .
.............................................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm) Cứ 8 thùng thì đựng được tất cả 120 kg hàng. Hỏi nếu có 20 thùng như
thế sẽ đựng được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Tóm tắt:
Bài giải

Câu 9: (1điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 60%
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất đó.
b) Người ta trồng rau và hoa trên mảnh đất đó, biết diện tích đất trồng rau chiếm 54%, còn
lại là trồng hoa. Tính diện tích đất trồng hoa.

Câu 10: (1 điểm) Tìm 2 số thập phân biết thương của chúng là 25% và tổng của chúng là
75%.

Giáo viên coi

Giáo viên chấm

TRƯỜNG TIÊU HỌC VIỆT HỒNG

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5

Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ năng
,số
điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Số học
- Đọc, viết STP, giá trị của
Số
1
3
1
1
6
chữ số trong STP; hai số
câu
thập phân bằng nhau, tìm
STN đứng giữa hai STP.
- Chuyển đổi giữa phân số,
tỉ số phần trăm và số thập
Câu
2;5
1
3
7
phân
số
,6
- Nhân chia nhẩm STP với
10 ; 100 ; 1000,...
- Đặt tính và tính cộng,
trừ, nhân, chia với STP;
xác định số dư trong phép
Số
1,0
3,0
1,0
1,0
6,0
chia STP.
điểm
-Vận dụng các tính chất đã
học để tính thuận tiện giá
trị biểu thức.
2. Đại lượng và đo đại
Số
1
1
lượng
câu
- Viết số đo đại lượng dưới Câu
3
dạng STP.
số
Số
1,0
1,0
điểm
3. Giải toán
- Giải toán về quan hệ tỉ lệ. Số
1
1
1
3
câu
- Giải toán về tỉ số phần
trăm.
- Giải bài toán có liên
Câu
8
9
10
quan đến diện tích hình
số
chữ nhật .
- Giải toán tìm hai số khi
Số
1,0
1,0
1,0
3,0
biêt tổng và tỉ có tổng và tỉ điểm
số ở dạng tỉ số phần trăm
Số
1
4 1 1 1 1 1 7 3
câu
Tổng
Số
1,0
5,0
2,0
2,0
10
điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HÒNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 5
Câu 1: (1 điểm)
a) Đọc đúng : Ba mươi hai phẩy sáu trăm linh tám được: 0,5 điểm
b) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
Câu 2: (1 điểm)
a) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
b) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
Câu 3: (1 điểm)
a) Khoanh vào A cho 0,5 điểm
b) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
Câu 4: (1 điểm )
a) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
b) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
Câu 5: ( 1 điểm) Học sinh tính nhẩm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Kết quả :
a) 46,8 ;
b) 1,2;
c) 0,53;
d) 0,096
Câu 6: ( 1 điểm)
- HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Kết quả:
a) 14,27
b) 35,6
Câu 7 : ( 1 điểm)
- HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) 3,5 1,8 + 3,5 7,2 + 3,5
= 3,5

1,8 + 3,5

= 3,5

( 1,8 + 7,2 + 1 )

= 3,5

10

= 35

13

7,2 + 3,5

41

c) 22,32

1

26

41

b) 50 +74 %+ 100 + 0,59=¿ 100 +74 %+ 100 + 0,59
= 0,26 + 0,74 + 0,41+ 0,59
= ( 0,26 + 0,74) + (0,41+ 0,59)
=
=

1
2

+

1

d) 0,66

Câu 8 : Tóm tắt:
8 thùng
: 120 kg
0,2 điểm
20 thùng : .... kg hàng ?
Bài giải:
Trong một thùng có số hàng là:
0,3 điểm
120 : 8 = 15 (kg)
Nếu có 20 thùng hàng như thế sẽ đựng được tất cả số hàng là:
0,4 điểm
15 x 20 = 300 (kg)
Đáp số : 300 kg hàng
: 0,1 điểm
Câu 9 : Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất là:
0,2 điểm
50: 100 x 60 = 30 (m)
Diện tích mảnh đất là:
0,3 điểm
50 30 = 1500 (m2)
Diện tích phần đất trồng rau là:
0,2 điểm
2
1500: 100 54 = 810 (m )
Diện tích phần đất trồng hoa là:
0,2 điểm
2
1500 – 810 = 690 (m )
Đáp số : a) 1500 m2
0,1 điểm
b) 690 m2
(HS có cách làm khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Bài 10: ( 1 điểm )
Bài giải:

1

Đổi 25% = 4

0,2 điểm

75% = 0,75

Theo bài ta có sơ đồ
?
Số bé:
Số lớn:

0,75

?
Tổng số phần bằng nhau là: 1+ 4 = 5 ( phần)
Số bé là:
0,75 : 5 x 1 = 0, 15
Số lớn là:
0,75 - 0, 15 = 0,6
Đáp số: Số bé : 0,15
Số lớn : 0,6

0,2 điểm

0,5 điểm
0,1 điểm

Việt Hồng, ngày…. tháng 12 năm 2023
TM.HĐRĐ
 
Gửi ý kiến