Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK2 TOAN 7 NH 24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Ngọc Hạnh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:27' 29-04-2025
Dung lượng: 674.4 KB
Số lượt tải: 394
Nguồn: Trương Ngọc Hạnh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:27' 29-04-2025
Dung lượng: 674.4 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 7
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Họ và tên:………………………………………… Lớp:………………………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
A – Trắc nghiệm 4 đáp án
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
B. 3x 7
A. (33 5) :8
Câu 2: Giá trị của biểu thức B
A.
3
4
B.
C. x2 4 y
1 5
xy
2
1
4
3 5
xy
4
C.
D. (3 x) y
x 5y tại x
3
4
1 và y
1 là
D. 1
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là không là biểu thức đại số?
A. 2.5 9.32 25
Câu 4. x
B. 2 x 33
C.
3x 2
x
D. 75
3.2
.
5
1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A. x2 1
C. x3 2
B. x2 2
D. x2 1
Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y 3x 5
B. 2 x3 3x 1
C. 2xy 3x 1
D.
2 x3 4 z 1
Câu 6: Bậc của đa thức 5x2 7 x4 x 5 là
A. 2
B. 3
Câu 7: Nghiệm của đa thức A(x )
A. 0
B. 5
C. 4
x
D. 5
5 là:
C. 1
D. 5
Câu 8: Một hộp có 7 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp
A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
A. 7
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 9: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 4” trong trò
chơi gieo xúc xắc một lần là
A.
1
3
B.
1
2
C.
5
6
D.
Câu 10: Cho tam giác ABD và tam giác HIK có AB
1
6
IK, AD
HK, DB
IH . Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. BAD
HIK
B.
ABD
IKH
C. DAB
KHI
D.
ABD
KIH
Câu 11: Cho hình vẽ. Đường vuông góc kẻ từ M đến đường thẳng NP là
A. MN
B. MP
C. MH
D. NP
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là
A. AD
B. AB
C. AC
D. AH
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B. Đường vuông góc
C. Đường xiên
D. Đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: ABC và
ABC
A. B F
DEF có AB DE ; A D 900 . Thêm điều kiện nào sau đây để
DEF theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
B. B E
C. BC EF
D. AC DF
B – Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A. Khi đó hai cạnh bên của tam giác là..................................
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 16: Giao điểm ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là ......................của tam giác đó.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai đa thức: P( x) 3x2 5x 1; Q( x) 2 x 2 4 x 2 .
a) Tính P( x) Q( x)
b) Tính P( x) Q( x)
c) Tìm bậc của đa thức P( x) Q( x)
Bài 2: Cho hai đa thức
A( x) 2 x3 4 x 2 8 x 1 2 x3
B( x) 3x 2 7 x 2 5 10 x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo số mũ giảm dần của biến
b) Tính A( x) B( x)
c) Tìm nghiệm của đa thức A( x) B( x)
ˆ 50 . Tính số đo góc B và góc C.
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, biết A
Bài 4: Cho tam giác MPQ cân tại M, biết Pˆ 65 . Tính số đo hai góc còn lại của tam giác.
Bài 5: Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; …;
19; 20 (hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 4”.
b) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
c) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”.
d) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho cả 2 và 5”.
Bài 6: Cho tam giác ABC cân A. Tia phân giác của góc A cắt BC tại điểm D.
a/ Chứng minh: ABD ACD .
b/ Kẻ DE AB( E AB), DF AC( F AC) .Chứng minh BE CF
c/ Chứng minh: AD là đường trung trực của EF.
Bài 7: Cho ABC cân tại A , có đường phân giác AD.
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
a)Chứng minh ABD ACD.
b)Chứng minh đường phân giác AD và hai đường trung tuyến BE , CF của ABC đồng qui tại
một điểm.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại B, AD là đường phân giác của góc BAC ( D BC) . Trên AC
lấy điểm E sao cho AE = AB.
a) Chứng minh ABD AED.
b) Chứng minh: DE vuông góc AC.
c) So sánh DB và DC.
d) Gọi I là giao điểm của AD và BE. Chứng minh I là trung điểm của BE.
e) Gọi H, F lần lượt là trung điểm của EC và CB; G là giao điểm của EF và BH. Chứng
minh ba điểm C, G, I thẳng hàng.
Bài 9: Cho ABC( AB AC) , phân giác AD. Trên cạnh AC lấy E sao cho AE = AB.
a) Chứng minh ADB ADE.
b) Đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh EF = BC.
c) Chứng minh AD vuông góc với CF.
d) Chứng tỏ DC > DB
Bài 10: Xác định hệ số m để đa thức mx2 3x 2 có nghiệm là -1.
Bài 11: Tính
a) x2 .(2x2 x 1)
b) ( x 2).( x 2)
c) (5x4 4x2 8x) : (2 x)
…………………………………………..HẾT………………………………………….
CHÚC CÁC EM THI TỐT
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Họ và tên:………………………………………… Lớp:………………………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
A – Trắc nghiệm 4 đáp án
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
B. 3x 7
A. (33 5) :8
Câu 2: Giá trị của biểu thức B
A.
3
4
B.
C. x2 4 y
1 5
xy
2
1
4
3 5
xy
4
C.
D. (3 x) y
x 5y tại x
3
4
1 và y
1 là
D. 1
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là không là biểu thức đại số?
A. 2.5 9.32 25
Câu 4. x
B. 2 x 33
C.
3x 2
x
D. 75
3.2
.
5
1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A. x2 1
C. x3 2
B. x2 2
D. x2 1
Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y 3x 5
B. 2 x3 3x 1
C. 2xy 3x 1
D.
2 x3 4 z 1
Câu 6: Bậc của đa thức 5x2 7 x4 x 5 là
A. 2
B. 3
Câu 7: Nghiệm của đa thức A(x )
A. 0
B. 5
C. 4
x
D. 5
5 là:
C. 1
D. 5
Câu 8: Một hộp có 7 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp
A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
A. 7
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 9: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 4” trong trò
chơi gieo xúc xắc một lần là
A.
1
3
B.
1
2
C.
5
6
D.
Câu 10: Cho tam giác ABD và tam giác HIK có AB
1
6
IK, AD
HK, DB
IH . Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. BAD
HIK
B.
ABD
IKH
C. DAB
KHI
D.
ABD
KIH
Câu 11: Cho hình vẽ. Đường vuông góc kẻ từ M đến đường thẳng NP là
A. MN
B. MP
C. MH
D. NP
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là
A. AD
B. AB
C. AC
D. AH
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B. Đường vuông góc
C. Đường xiên
D. Đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: ABC và
ABC
A. B F
DEF có AB DE ; A D 900 . Thêm điều kiện nào sau đây để
DEF theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
B. B E
C. BC EF
D. AC DF
B – Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A. Khi đó hai cạnh bên của tam giác là..................................
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 16: Giao điểm ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là ......................của tam giác đó.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai đa thức: P( x) 3x2 5x 1; Q( x) 2 x 2 4 x 2 .
a) Tính P( x) Q( x)
b) Tính P( x) Q( x)
c) Tìm bậc của đa thức P( x) Q( x)
Bài 2: Cho hai đa thức
A( x) 2 x3 4 x 2 8 x 1 2 x3
B( x) 3x 2 7 x 2 5 10 x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo số mũ giảm dần của biến
b) Tính A( x) B( x)
c) Tìm nghiệm của đa thức A( x) B( x)
ˆ 50 . Tính số đo góc B và góc C.
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, biết A
Bài 4: Cho tam giác MPQ cân tại M, biết Pˆ 65 . Tính số đo hai góc còn lại của tam giác.
Bài 5: Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; …;
19; 20 (hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 4”.
b) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
c) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”.
d) Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho cả 2 và 5”.
Bài 6: Cho tam giác ABC cân A. Tia phân giác của góc A cắt BC tại điểm D.
a/ Chứng minh: ABD ACD .
b/ Kẻ DE AB( E AB), DF AC( F AC) .Chứng minh BE CF
c/ Chứng minh: AD là đường trung trực của EF.
Bài 7: Cho ABC cân tại A , có đường phân giác AD.
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
a)Chứng minh ABD ACD.
b)Chứng minh đường phân giác AD và hai đường trung tuyến BE , CF của ABC đồng qui tại
một điểm.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại B, AD là đường phân giác của góc BAC ( D BC) . Trên AC
lấy điểm E sao cho AE = AB.
a) Chứng minh ABD AED.
b) Chứng minh: DE vuông góc AC.
c) So sánh DB và DC.
d) Gọi I là giao điểm của AD và BE. Chứng minh I là trung điểm của BE.
e) Gọi H, F lần lượt là trung điểm của EC và CB; G là giao điểm của EF và BH. Chứng
minh ba điểm C, G, I thẳng hàng.
Bài 9: Cho ABC( AB AC) , phân giác AD. Trên cạnh AC lấy E sao cho AE = AB.
a) Chứng minh ADB ADE.
b) Đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh EF = BC.
c) Chứng minh AD vuông góc với CF.
d) Chứng tỏ DC > DB
Bài 10: Xác định hệ số m để đa thức mx2 3x 2 có nghiệm là -1.
Bài 11: Tính
a) x2 .(2x2 x 1)
b) ( x 2).( x 2)
c) (5x4 4x2 8x) : (2 x)
…………………………………………..HẾT………………………………………….
CHÚC CÁC EM THI TỐT
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
 









Các ý kiến mới nhất